wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về dấu câu lớp 4

Total questions: 89

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dấu phẩy được sử dụng để làm gì?

a)

Dấu phẩy được sử dụng để tạo ra các câu hỏi trong văn bản.

b)

Dấu phẩy được sử dụng để kết thúc các câu và đoạn văn.

c)

Dấu phẩy được sử dụng để phân tách các phần trong câu và liệt kê các mục.

d)

Dấu phẩy được sử dụng để nhấn mạnh các từ trong câu.

2.

Khi nào thì sử dụng dấu chấm?

a)

Dùng để nối các câu lại với nhau trong một đoạn văn.

b)

Dùng để kết thúc câu hoặc phân tách các phần tử trong danh sách.

c)

Dùng để bắt đầu câu hoặc tạo tiêu đề cho văn bản.

d)

Dùng để chỉ ra sự nhấn mạnh trong câu hoặc từ ngữ.

3.

Dấu hỏi có tác dụng gì trong câu?

a)

Dấu hỏi có tác dụng nhấn mạnh thông tin.

b)

Dấu hỏi có tác dụng chỉ ra câu hỏi.

c)

Dấu hỏi có tác dụng kết thúc câu.

d)

Dấu hỏi có tác dụng làm rõ ý nghĩa.

4.

Dấu chấm than được dùng khi nào?

a)

Dùng để kết thúc một câu hỏi thông thường.

b)

Dùng để thể hiện sự cảm thán, nhấn mạnh hoặc cảm xúc mạnh.

c)

Dùng để thể hiện sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn.

d)

Dùng để chỉ ra một danh sách các sự vật.

5.

Dấu hai chấm thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Dùng để chỉ ra một câu hỏi cần trả lời.

b)

Dùng để tách biệt các phần của một câu văn.

c)

Dùng để kết thúc một câu văn hoàn chỉnh.

d)

Dùng để giới thiệu danh sách, giải thích, hoặc thông tin theo sau.

6.

Khi nào cần sử dụng dấu ngoặc kép?

a)

Khi tạo danh sách, bảng biểu, hoặc sơ đồ.

b)

Khi viết thư, báo cáo, hoặc tài liệu chính thức.

c)

Khi trích dẫn lời nói, tên tác phẩm, hoặc nhấn mạnh từ/cụm từ.

d)

Khi sử dụng từ ngữ lóng, biệt ngữ, hoặc từ địa phương.

7.

Dấu gạch ngang có ý nghĩa gì trong câu?

a)

Dấu gạch ngang có ý nghĩa phân tách và nhấn mạnh trong câu.

b)

Dấu gạch ngang không có ý nghĩa gì trong câu.

c)

Dấu gạch ngang chỉ có tác dụng trang trí trong câu.

d)

Dấu gạch ngang dùng để thay thế dấu phẩy trong câu.

8.

Dấu phẩy và dấu chấm khác nhau như thế nào?

a)

Dấu phẩy dùng để ngăn cách, dấu chấm dùng để kết thúc.

b)

Dấu phẩy dùng để kết thúc, dấu chấm dùng để tách biệt.

c)

Dấu phẩy dùng để kết thúc, dấu chấm dùng để ngăn cách.

d)

Dấu phẩy dùng để nối, dấu chấm dùng để phân tách.

9.

Hãy cho ví dụ về một câu có sử dụng dấu câu đúng.

a)

Hôm nay trời đẹp, chúng ta sẽ đi dạo.

b)

Hôm nay trời mưa chúng ta sẽ ở nhà

c)

Hôm nay trời đẹp chúng ta sẽ ăn tối

d)

Hôm nay trời lạnh chúng ta sẽ xem phim

10.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Nghệ An

c)

Hà Nội

d)

Thu Bồn

11.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà lạt

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng

d)

Vũng Tàu

12.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

hiền lành

b)

mạnh mẽ

c)

thành thật

d)

dũng cảm

13.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như thần

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như bụt

14.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn to hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

A. trăng, mờ, núi, lở

b)

B. mờ, to, hơn, cao

c)

C. trăng, sao, núi, đồi

d)

D. mờ, to, lở, cao

15.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

A. Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

b)

B. Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

C. Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

D. Con người có tổ có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

16.

Câu văn nào sau đây là ví dụ về biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, chị Ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

d)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

17.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Me hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

hái, nhỏ

b)

hái, cắm

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

bình, nhỏ

18.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

mặt trời

b)

núp

c)

làng

d)

tre

19.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

bối, vật

b)

niên, nếu

c)

ban, chỉ

d)

học, cận

20.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công bố

c)

công trường

d)

công trình

21.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

mượt mà

b)

mênh mông

c)

mùm mìm

d)

man mác

22.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Tôn ti trật tự

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Ước sao được vậy

d)

Một nắng hai sương

23.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?

Cô được sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

1 từ

24.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

khát vọng, ước mơ

b)

sang trọng, trân trọng

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

25.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

26.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đạo

c)

Quang minh chính đại

d)

Quang minh chính nghĩa

27.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Chiều về, gió thổi mát ruợi trên triền đê.

28.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

Nếu chúng mình có phép lạ

Hoa trái bom thành trái ngon

Trong ruột không còn thuốc nổ

Chỉ toàn kẹo với bi tròn.

(Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

c)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

d)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

29.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

sao

b)

đêm

c)

hôm

d)

luận

30.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

31.

Đây là từ gì? (kèm hình ảnh)

a)

khoẻ mạnh

b)

cheo leo

c)

theo dõi

d)

khéo léo

32.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

33.

Câu hỏi 24: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:....... úng túng....... ung nấu

(a)  

34.

Câu hỏi 25: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghĩa, học hành" đều là ....... từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

35.

Câu hỏi 26: Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
Bên này là …úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng …iền chân mây
Xóm …àng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay …ưng trời…
(Theo Trần Đăng Khoa)
Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

núi uy nghiêm, liền chân mây, làng xanh mát bóng cây, lưng trời

b)

lúi uy nghiêm, niền chân mây, nàng xanh mát bóng cây, nung trời

c)

nùi uy nghiêm, liền chân mây, làng xanh mát bóng cây, nung trời

d)

núi uy nghiêm, niền chân mây, làng xanh mát bóng cây, lưng trời

36.

Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có …… động từ.

a)

2 động từ

b)

1 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

37.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong …a đình Lan, chị Hoa là người có làn ….a trắng hồng, mịn màng nhất.

a)

gia đình Lan, da trắng hồng

b)

ria đình Lan, gia trắng hồng

c)

dia đình Lan, gia trắng hồng

d)

gia đình Lan, gia trắng hồng

38.

Câu hỏi 29: Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ………..

a)

nhà sàn

b)

nhà xưởng

c)

nhà xe

d)

nhà sân

39.

Câu hỏi 30: Giải câu đố sau: Có huyền làm nhẵn gỗ cây Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin Thay hỏi là tỏ lời khuyên Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ………..

a)

bão

b)

bản thân

c)

bản đồ

d)

bản nhạc

40.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

khát vọng, ước mơ

b)

sang trọng, trân trọng

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

41.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

42.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đạo

c)

Quang minh chính đại

d)

Quang minh chính nghĩa

43.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóá?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

44.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết)

Từ …………….. có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không ……… như ngọc không mài.

(a)  

46.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát.

(a)  

47.

Giải câu đố sau:

Cây gì cho quả têm trầu

Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

(a)  

48.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết bạn nhỏ yêu thích loài cây nào?

Vườn em nhiều cây trái

Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ

Riêng em ưa cây sấu

Cây sấu của tuổi thơ.

(Theo Vũ Ngọc Bình)

a)

Bạn nhỏ yêu thích cây nhãn.

b)

Bạn nhỏ yêu thích cây mơ.

c)

Bạn nhỏ yêu thích cây mít.

d)

Bạn nhỏ yêu thích cây sấu.

49.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

năng nổ, tham gia

b)

dũng cảm, chiến đấu

c)

duyên dáng, đáng yêu

d)

thành thạo, làm việc

50.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mớn.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

51.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ích

d)

Sơn thuỷ hữu ý

52.

Từ nào dưới đây viết sai chính tá?

a)

A nặng nề

b)

B. nung nấu

c)

C. núc nỉu

d)

D. nao núng

53.

Câu nào dưới đây là thành ngữ, tục ngữ?

a)

A. Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

B. Thắng không kiêu, bại không khóc.

c)

C. Thẳng không thua, bại không nản.

d)

D. Thẳng không vui, bại không buồn.

54.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

A. học tập

b)

B. học trò

c)

C. học hành

d)

D. học hỏi

55.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

Mây xanh vờn khắp trời

Én tung niềm mơ ước

Lộc biếc bén môi cười

Xuân xanh màu đất nước.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

A. mùa xuân

b)

B. mùa hè

c)

C. mùa đông

d)

D. mùa thu

56.

Tiếng "truyền" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

A. phòng

b)

B. nghĩ

c)

C. tổ

d)

D. thống

57.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "nhân hậu"?

a)

A. tốt bụng

b)

B. cần mẫn

c)

C. hoà đồng

d)

D. kiên cường

58.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

A. Nghỉ hè, em về quê thăm ông bà.

b)

B. Ông làm cho em một con diều rất đẹp.

c)

C. Buổi tối, bà kể chuyện ngày xưa cho chúng em nghe.

d)

D. Những món ăn bà nấu giản dị mà thơm ngon.

59.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A. đa dạng - phức tạp

b)

B. thông minh - sáng dạ

c)

C. đoàn kết - chia rẽ

d)

D. thân thiết - gần gũi

60.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?

Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm nhai bóng râm

Tre bần thần nhớ gió

Chợt về đầy tiếng chim.

(Nguyễn Công Dương)

a)

b)

c)

d)

61.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau?

Nhìn từ trên cao, những ngọn núi [.......], nằm san sát nhau như những chiếc bát

a)

lốm đốm

b)

loanh quanh

c)

lao xao

d)

nhấp nhô

62.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

ngoan ngoãn, lễ phép

b)

sáng suốt, đúng đắn

c)

lanh lợi, nhanh nhẹn

d)

nghiên cứu, học tập

63.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

truyên gia

b)

chương trình

c)

tổ chức

d)

trao đổi

64.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "có tinh thần không lùi bước trước khó khăn, không sợ nguy hiểm"?

a)

trung thực

b)

chăm chỉ

c)

khiêm tốn

d)

gan dạ

65.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh thiên nhiên được miêu tả vào mùa nào?

Chấm lên mặt lá li ti

Ô hay, mưa bụi nói gì với cây?

Mà cành nảy lộc rồi đây

Cây thay áo mới xanh đầy sắc xuân.

a)

mùa hạ

b)

mùa đông

c)

mùa xuân

d)

mùa thu

66.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Con hơn cha là nhà có phúc.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

67.

Trên đường đi học về, Nam thấy một em nhỏ đang vứt rác bừa bãi nên muốn nhắc nhở. Theo em, Nam nên nói như thế nào?

a)

Em nên tắt điện khi không sử dụng!

b)

Em nên tham gia trồng cây xanh ở trường!

c)

Em không nên hái hoa, bẻ cành trong sân trường!

d)

Em nên bỏ rác vào đúng nơi quy định!

68.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống biết ơn của nhân dân ta?

a)

Thất bại là mẹ thành công.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Cây ngay không sợ chết đứng.

d)

Anh em như thể chân tay.

69.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong hình ảnh dưới đây?

a)

Những tàu lá dừa đung đưa, lao xao trong gió biển.

b)

Con sông chở nặng phù sa, bồi đắp cho ruộng đồng.

c)

Mặt hồ phẳng lặng như một tấm gương soi.

d)

Những cánh chim hải âu chao liệng trước mũi tàu.

70.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Cây (a)   không sợ chết đứng

71.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Giờ ra chơi, các bạn học sinh túm tụm lại dưới gốc bàng nói chuyện.

Bạn Lan kể[.....] Cuối tuần vừa rồi, tớ được bố cho đi thăm làng gốm Bát Tràng.

Bạn Hoa hỏi: Ở đó có gì thú vị thế Lan?

a)

:

(dấu hai chấm)

b)

.

(Dấu chấm)

c)

,

(dấu phẩy)

d)

?

(Dấu hỏi chấm)

72.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: (tròn trịa, cong cong, vằng vặc)

Trên bầu trời đêm, vầng trăng ........................ như một chiếc lưỡi liềm treo lơ lửng trên cao.

a)

tròn trịa

b)

cong cong

c)

vằng vặc

73.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cô giáo em

Hiền như cô Tấm

Giọng cô đầm ấm

Như lời mẹ du.

(Theo Vũ Hạnh Thắm)

Từ viết sai chính tả trong đoạn thơ trên là từ .........., sửa lại là ..............

a)

Từ viết sai là: du

Viết lại là: ru

b)

Từ viết sai là: Tấm

Viết lại là: tấm

c)

Từ viết sai là: lời

Viết lại là: nời

74.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "do, nhiên, tự" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

75.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên tươi thắm trên cây

Thêm nặng hoạ sĩ hằng ngày vẽ, tô.

Từ giữ nguyên là từ gì?

(a)  

76.

Câu văn sau thuộc kiểu câu nào?

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

77.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh.

dự / khai / giảng. / lễ / đến / trường/Em

(a)  

78.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

.......ức khoẻ

a)

s

b)

x

79.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

nhận ........ét

a)

s

b)

x

80.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Bạn đã biết cách phân loại rác chưa[ (a)   ]

81.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Cánh đồng quê hương mình đẹp quá[ (a)   ]

82.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Kính trên nhường (a)  

83.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Các bạn học sinh lớp 3B đang ngồi thảo luận với nhau ở sân trường. Bạn Lan hỏi: Sao mấy hôm rồi Hoa không đi học nhỉ?

Bạn Minh trả lời: Hoa đang bị ốm đấy. Thế cuối tuần này chúng ta đi thăm Hoa đi! Tất cả đồng thanh: Đồng ý[ (a)   ]

84.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành thành ngữ sau:

............... lạ .................quen

a)

trước - sau

b)

trên - dưới

c)

trái -phải

85.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau:

(ào ào, rậm rạp, trắng trong, lơ thơ)

Trong khu rừng, giữa những tầng cây rậm rạp có một dòng thác .................... đổ xuống.

a)

ào ào

b)

rậm rạp

c)

trắng trong

d)

lơ thơ

86.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "hoàn, thiện, thành" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

87.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

cảm ............úc

......................ôi nổi

a)

S - X

b)

X - S

88.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Chị ngã em …………...

a)

đỡ

b)

bế

c)

nâng

89.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên tình cảm mến thương

Thêm sắc sức kém, lại thường ốm đau.

Từ giữ nguyên là từ gì?

(a)