wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Địa Lí 9 – CTST (Bài 8 & 9)

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ giữ vai trò:

a)

sản xuất hàng hóa

b)

phục vụ sản xuất và đời sống

c)

khai khoáng

d)

trồng trọt

2.

Ngành dịch vụ nào gắn chặt với du lịch?

a)

Vận tải hành khách

b)

Ngân hàng

c)

Bưu chính

d)

Thương mại điện tử

3.

Trung du và miền núi phía Bắc nổi tiếng về khoáng sản:

a)

A. Than

b)

B. Sắt, apatit, chì kẽm

c)

C. Bôxit

d)

D. Titan

4.

Dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng… trong cơ cấu kinh tế

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Biến động mạnh

5.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Lào Cai

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

6.

Một trong các khó khăn của vùng trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Địa hình hiểm trở

b)

Đất bằng rộng

c)

Dân cư đông

d)

Thiếu khoáng sản

7.

Dịch vụ vận tải có vai trò:

a)

Tạo sản phẩm vật chất

b)

Kết nối sản xuất–tiêu dùng

c)

Tạo giống mới

d)

Khai thác khoáng sản

8.

Loại hình giao thông nổi bật ở vùng miền núi:

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường biển

d)

Đường ống

9.

Apatit tập trung nhiều nhất ở tỉnh:

a)

Sơn La

b)

Lào Cai

c)

Tuyên Quang

d)

Cao Bằng

10.

Đặc điểm nổi bật của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Địa hình đồng bằng

b)

Núi cao – trung bình

c)

Cao nguyên rộng

d)

Cồn cát

11.

Khoáng sản có giá trị lớn của vùng:

a)

Dầu khí

b)

Titan

c)

Bôxit

d)

Sắt, chì kẽm

12.

Dịch vụ bưu chính giúp:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Trồng cây

c)

Chăn nuôi

d)

Luyện kim

13.

Loại hình du lịch phát triển mạnh ở Tây Bắc:

a)

Biển đảo

b)

Nghỉ dưỡng

c)

Đánh bắt

d)

Công nghiệp

14.

Viễn thông thuộc nhóm dịch vụ:

a)

Sản xuất

b)

Hỗ trợ sản xuất

c)

Chế biến

d)

Xây dựng

15.

Loại hình dịch vụ nào cần được ưu tiên phát triển nhất để thúc đẩy tiêu thụ nông sản ở miền núi?

a)

Viễn thông

b)

Giao thông vận tải

c)

Tài chính – ngân hàng

d)

Y tế

16.

Việc phát triển du lịch cộng đồng ở Sa Pa góp phần quan trọng nhất vào hoạt động nào sau đây?

a)

Hạ giá dịch vụ du lịch

b)

Tạo thêm việc làm và tăng thu nhập

c)

Giảm số lượng khách quốc tế

d)

Làm giảm nhu cầu dịch vụ lưu trú

17.

Dịch vụ là hoạt động phục vụ nhu cầu sản xuất và đời sống.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Vùng trung du và miền núi phía Bắc không có khoáng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Du lịch phát triển nhờ cảnh quan thiên nhiên phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Dịch vụ không đóng góp cho kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Dịch vụ là ngành?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Phục vụ nhu cầu xã hội

c)

Trồng trọt

d)

Chăn nuôi

22.

Loại hình dịch vụ phát triển mạnh nhờ công nghệ:

a)

Bưu chính truyền thống

b)

Viễn thông

c)

Nuôi trồng

d)

Nông nghiệp

23.

Vùng trung du phía Bắc nổi tiếng với cây:

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Điều

24.

Khoáng sản đặc trưng (chỉ có) của vùng:

a)

Than

b)

Apatit

c)

Bôxit

d)

Đá vôi

25.

Loại hình du lịch phát triển ở miền núi:

a)

Sinh thái

b)

Biển

c)

Công nghiệp

d)

Đô thị

26.

Một hạn chế trong dịch vụ miền núi:

a)

Giao thông khó khăn

b)

Quá nhiều cảng biển

c)

Quá nhiều đô thị lớn

d)

Thiếu tài nguyên

27.

Loại hình giao thông thuận lợi nhất ở vùng:

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường thủy

d)

Hàng không

28.

Hạn chế lớn của vùng:

a)

Bão

b)

Lũ quét, giao thông khó khăn

c)

Hạn

d)

Thiếu biển

29.

Khí hậu vùng Tây Bắc:

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt

c)

Nóng quanh năm

d)

Khô hạn

30.

Dân cư vùng chủ yếu là:

a)

Các dân tộc ít người

b)

Người Kinh

c)

Người Hoa

d)

Người Chăm

31.

Loại hình viễn thông:

a)

Internet

b)

Giao thông

c)

Xây dựng

d)

Thủy lợi

32.

Dịch vụ chiếm tỉ trọng:

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Biến động mạnh

33.

Vùng có tiềm năng lớn về thủy điện:

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng

c)

Duyên hải

d)

Tây Nguyên

34.

Loại hình dịch vụ phát triển mạnh:

a)

Du lịch

b)

Khai khoáng

c)

Gốm sứ

d)

Luyện kim

35.

Để nâng cao hiệu quả khai thác thủy điện ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, cần phát triển mạnh nhất dịch vụ nào?

a)

Tài chính

b)

Giao thông vận tải

c)

Viễn thông

d)

Du lịch

36.

Hướng phát triển dịch vụ phù hợp nhất để hỗ trợ sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở vùng trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Mở rộng mạng lưới viễn thông

b)

Mở thêm khu vui chơi

c)

Xây nhiều khách sạn lớn

37.

Du lịch miền núi phát triển nhờ khí hậu mát.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc không có tiềm năng thủy điện.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Giao thông đường bộ là chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Apatit không có giá trị kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Vai trò quan trọng nhất của ngành dịch vụ là:

a)

Thu hút vốn

b)

Tạo việc làm và thúc đẩy sản xuất

c)

Tăng diện tích đất

d)

Giảm dân số

42.

Dịch vụ ngày càng phát triển vì:

a)

Nhu cầu xã hội tăng

b)

Khoáng sản nhiều

c)

Dân số giảm

d)

Khí hậu lạnh

43.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Sắt

b)

Than nâu

c)

Titan

d)

Dầu khí

44.

Vùng trung du và miền núi phía bắc có thế mạnh về du lịch:

a)

Sa Pa

b)

Vũng Tàu

c)

Phan Thiết

d)

Cần Thơ

45.

Giao thông khó khăn do:

a)

Địa hình đồi núi

b)

Đất bằng rộng

c)

Đô thị hóa mạnh

d)

Giao thông biển

46.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam:

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Fansipan

c)

Phu Si Lung

d)

Hoàng Liên

47.

Địa hình vùng trung du và miền núi phía bắc chủ yếu:

a)

Đồi núi

b)

Núi cao

c)

Cao nguyên bazan

d)

Đồng bằng

48.

Tiềm năng thủy điện: của vùng trung du và miền núi có được là do:

a)

Nhiều sông dốc

b)

Ít sông

c)

Bằng phẳng

d)

Khô hạn

49.

Chè được trồng nhiều ở:

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Hải Phòng

d)

Thanh Hóa

50.

Khoáng sản Apatit:

a)

Lào Cai

b)

Sơn La

c)

Yên Bái

d)

Bắc Giang

51.

Ngành vận tải là:

a)

Cung cấp hàng hóa

b)

Lưu thông hàng hóa – con người

c)

Tạo sản phẩm vật chất

d)

Phát triển rừng

52.

Du lịch Sa Pa phát triển nhờ:

a)

Cảnh quan đẹp

b)

Gần biển

c)

Gió mạnh

d)

Nhiều cát

53.

Vùng trung du và miền núi phía bắc còn khó khăn do:

a)

Kinh tế chậm

b)

Quá nhiều đô thị

c)

Quá nhiều đất bằng

d)

Thiếu khoáng sản

54.

Một điểm mạnh của vùng trung du và miền núi phía bắc

a)

Khoáng sản phong phú

b)

Biển rộng

c)

Đất phù sa

d)

Đô thị lớn

55.

Vì sao phát triển dịch vụ y tế lại có ý nghĩa quan trọng ở vùng trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Dân cư đông, kinh tế phát triển mạnh

b)

Địa hình bằng phẳng, dễ tiếp cận

c)

Nhiều dân tộc ít người, điều kiện khó khăn

d)

Khí hậu nóng quanh năm

56.

Để tăng giá trị khoáng sản apatit ở Lào Cai, giải pháp dịch vụ phù hợp nhất là:

a)

Mở rộng các khu du lịch

b)

Phát triển dịch vụ vận tải và chế biến

c)

Tăng diện tích trồng chè

d)

Giảm quy mô đào tạo nghề

57.

Dịch vụ giúp nâng cao đời sống.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Vùng TD và MN BB không có tiềm năng du lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vùng TD và MNBB có Khoáng sản phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Các tỉnh của vùng TD và MNBB chủ yếu làm nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Vai trò ngành thương mại:

a)

Mua bán hàng hóa

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

d)

Khai thác

62.

Một trong các dịch vụ phát triển mạnh:

a)

Nông nghiệp

b)

Du lịch

c)

Chăn nuôi

d)

Lâm nghiệp

63.

Thế mạnh của vùng TD và MNBB

a)

Đất bằng rộng

b)

Khởi nguồn nhiều sông

c)

Ven biển

d)

Nhiều cát

64.

Apatit dùng để:

a)

Luyện kim

b)

Sản xuất phân bón

c)

Điện tử

d)

Dệt may

65.

Tỉnh thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phú Thọ

b)

Thanh Hóa

c)

Đồng Nai

d)

Hậu Giang

66.

Khó khăn giao thông của vùng TD và MNBB là

a)

Ít mưa

b)

Núi cao dốc

c)

Nắng nóng

d)

Đất mặn

67.

Du lịch Sa Pa:

a)

Nghỉ dưỡng núi

b)

Biển

c)

Đầm phá

d)

Cồn cát

68.

Tiềm năng thủy điện của vùng TD và MNBB ở

a)

Lào Cai

b)

Đồng bằng

c)

Tây Nam Bộ

d)

Duyên hải

69.

Đặc điểm khí hậu Tây Bắc:

a)

Lạnh mùa đông

b)

Nóng quanh năm

c)

Mưa ít

d)

Nhiệt độ cao

70.

Khoáng sản của vùng TD và MNBB

a)

Sắt

b)

Titan

c)

Than đá

d)

Dầu khí

71.

Một khó khăn của vùng TD và MNBB

a)

Giao thông kém

b)

Quá nhiều cảng biển

c)

Đất phù sa

d)

Dân cư đông

72.

Dịch vụ vận tải:

a)

Kết nối sản xuất

b)

Sản xuất thép

c)

Nấu ăn

d)

Trồng trọt

73.

Thế mạnh du lịch của vùng TD và MNBB

a)

Cảnh quan núi đẹp

b)

Biển rộng

c)

Đồng bằng lớn

d)

Nhiều đảo

74.

Dịch vụ ngày càng… trong cơ cấu kinh tế.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Rất thấp

75.

Việc mở rộng mạng lưới viễn thông sẽ tác động lớn nhất đến hoạt động nào của người dân miền núi?

a)

Giao thông

b)

Sản xuất

c)

Dịch vụ

d)

Giáo dục

76.

Loại dịch vụ phát triển mạnh:

a)

Bưu chính

b)

Viễn thông

c)

Công nghiệp

d)

Nông nghiệp

77.

Vai trò ngành thương mại:

a)

Mua bán hàng hóa

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

d)

Khai thác

78.

Sông lớn nhất vùng TD và MNBB

a)

Hồng

b)

Hậu

c)

Trà Khúc

d)

Ba

79.

Du lịch phát triển nhờ:

a)

Cảng biển

b)

Cảnh quan đẹp

c)

Đất phù sa

d)

Khí hậu nóng

80.

5. Tây Bắc giáp:

a)

Campuchia

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Malaysia

81.

Cây trồng chủ lực trung du TD và MNBB

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Dừa

82.

Đặc điểm dân cư vùng TD và MNBB

a)

Đông dân

b)

Nhiều dân tộc thiểu số

c)

Sống ở đồng bằng

d)

Tập trung ở đô thị

83.

Một trong những giải pháp để tháo gỡ khó khăn của vùng TD và MNBB trong phát triển kinh tế-xã hội là

a)

Trồng cây lương thực

b)

Tiếp cận thông tin, giáo dục, thị trường

c)

Xây dựng các cảng biển

d)

Phát triển đánh bắt xa bờ

84.

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dịch vụ nông nghiệp giúp người dân miền núi:

a)

Tự khai khoáng hiệu quả hơn

b)

Tiếp cận giá cả thị trường và dự báo thời tiết

c)

Giảm nhu cầu giao thông

d)

Hạn chế mở rộng diện tích trồng trọt

85.

Du lịch vùng TD và MNBB phát triển mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Vùng có nhiều khoáng sản nhất của cả nước

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

87.

Khí hậu vùng TD và MNBB rất ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Vùng TD và MNBB có tiềm năng thủy điện.

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Cả Tây Bắc và Đông Bắc

d)

Tất cả đều sai

89.

Khoáng sản quan trọng của vùng TD và MNBB

a)

Dầu khí

b)

Sắt, đồng, chì, kẽm

c)

Titan

d)

Muối

90.

Điểm du lịch của vùng TD và MNBB

a)

Ba Bể

b)

Cần Thơ

c)

Đồng Tháp

d)

Cao Bằng

91.

Thiên tai phổ biến vùng núi:

a)

Bão biển

b)

Lũ quét

c)

Hạn mặn

d)

Cháy rừng

92.

Hạn chế lớn của vùng TD và MNBB

a)

Bão

b)

Lũ quét, giao thông khó khăn

c)

Hạn

d)

Thiếu biển

93.

Khó khăn giao thông của vùng TD và MNBB chủ yếu là do:

a)

Bằng phẳng

b)

Núi cao, dốc

c)

Khô hạn

d)

Có nhiều sông lớn

94.

Nhân tố phát triển dịch vụ:

a)

Nhật triều

b)

Công nghệ thông tin

c)

Đất đỏ

d)

Lúa

95.

Tây Bắc giáp:

a)

Campuchia

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Malaysia

96.

Giải pháp hiệu quả để tiêu thụ chè Thái Nguyên ra thị trường cả nước là:

a)

Tăng dân số lao động

b)

Mở rộng mạng lưới thương mại – vận tải

c)

Xây thêm nhà máy nhiệt điện

d)

Phát triển sân bay quốc tế

97.

Tại sao cần ưu tiên phát triển hạ tầng giao thông trong du lịch Tây Bắc?

a)

Khách du lịch chủ yếu di chuyển bằng đường bộ

b)

Vùng có nhiều cảng biển

c)

Thời tiết luôn khô ráo

d)

Địa hình đồng bằng dễ đi lại

98.

Đông Bắc thấp hơn Tây Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Viễn thông không ảnh hưởng sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Sa Pa khí hậu mát.

a)

Đúng

b)

Sai