wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa 12

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió Tín phong.

c)

Gió mùa Tây Nam.

d)

Gió mùa phơn.

2.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Quanh năm nhiệt độ thấp.

b)

Thực vật có các loài ôn đới.

c)

Đất chủ yếu là đất mùn thô.

d)

Xuất hiện loài thú lông dày.

3.

Mục tiêu ban hành "sách đỏ Việt Nam" là

a)

đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước.

b)

bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

c)

lưu giữ các loài động, thực vật ở trong các viện bảo tàng thiên nhiên.

d)

kiếm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam có số lượng loài đa dạng.

4.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là do?

a)

khai thác quá mức.

b)

cháy rừng.

c)

chiến tranh.

d)

Di dân.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên trong tổng dân số.

d)

Mất cân bằng giới tính diễn ra ở lứa tuổi sơ sinh.

6.

Sử dụng lao động trong các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyến dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước và ngoài Nhà nước.

d)

tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng lãnh thổ.

b)

Tỉ lệ dân thành thị và số dân thành thị tăng.

c)

Đô thị hóa đang diễn ra trên khắp cả nước.

d)

Lối sống thành thị ngày càng phổ biến.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Người lao động nước ta sáng tạo.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong dịch vụ.

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

d)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo tăng.

9.

Phát biêu nào sau đây đúng vê sự chuyên dịch cơ câu nông nghiệp?

a)

Giảm ti trọng nganh trong trọt.

b)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

10.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước ta có dân số đông thứ 3 đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

11.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế do

a)

nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.

b)

tính sáng tạo, cầu tiến người lao động khá thấp.

c)

phần lớn người lao động không chuyên nghiệp.

d)

đào tạo chưa gắn với thực tế và nhu cầu xã hội.

12.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là?

a)

nhu cầu thị trường thế giới ngày càng lớn.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

13.

Hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gôm?

a)

trông rừng, khoanh nuôi và bao vệ rưng.

b)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

c)

trồng rừng, khai thác chế biến gỗ và lâm sản.

d)

lâm sinh, xây dựng các vườn quốc gia.

14.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng môi trường đánh bắt.

b)

Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.

c)

Nhu cầu đa dạng của thị trường.

d)

Hệ thống các cảng cá, cảng biển.

15.

Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây có diện tích nuôi tôm lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung bộ và duyên hải miền trung.

16.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, cao su, mía.

b)

hồ tiêu, bông, chè.

c)

cà phê, cao su, tiêu

d)

điêu, chè, thuôc lá.

17.

Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là

a)

giống vật nuôi năng suất cao ít.

b)

nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.

c)

dịch bệnh phức tạp và diện rộng.

d)

sản phẩm chất lượng chưa nhiều.

18.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trông thủy sản tăng.

d)

Ung dụng nhiêu tiên bộ của khoa học kĩ thuật.

19.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dân ra biên.

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

địa hình nước ta nhiêu đôi núi.

20.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

báo vệ chủ quyên lãnh thô.

c)

thiếu nguồn lao động.

d)

phát triên nên van hoa.

21.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ô trũng.

d)

ven biến.

22.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất mùn thô.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa

24.

Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ do

a)

có nhiều thung lũng khuất gió.

b)

bức chắn dãy Trường Sơn Bắc.

c)

bức chắn Bạch Mã và Tam Điệp.

d)

lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.