wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLYD

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý có mấy chức năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có mấy cách phân loại tâm lý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đặc điểm của quá trình tâm lý

a)

diễn ra trong thời gian tương đối ngắn

b)

diễn ra trong thời gian tương đối dài

c)

khó hình thành, khó mất đi

d)

mở đầu không rõ ràng

4.

Có mấy quá trình tâm lý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ai là người bác bỏ quan niệm rằng bệnh tật do những nguyên nhân siêu nhiên gây ra

a)

Hyppocrate

b)

Mercury

c)

Cattell

d)

Simon

6.

Phân loại hiện tượng tâm lý theo thời gian và vị trí

a)

Quá trình tâm lý

Trạng thái tâm lý

Thuộc tính tâm lý

b)

Quá trình tâm lý

Trạng thái tâm lý

Cảm xúc tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

Trạng thái tâm lý

Hành động tâm lý

d)

Trạng thái tâm lý

Cảm xúc tâm lý

Hành động tâm lý

7.

Phân loại tâm lý dựa vào ý thức gồm

a)

hiện tượng tâm lý có ý thức

hiện tượng tâm lý chưa được ý thức

b)

hiện tượng tâm lý có ý thức

hiện tượng tâm lý cá nhân

c)

hiện tượng tâm lý chưa được ý thức

hiện tượng tâm lý cá nhân

d)

hiện tượng tâm lý cá nhân

hiện tượng tâm lý tập thể

8.

Rối loạn tâm thần có thể nảy sinh ra những bệnh thứ phát khác do ai khẳng định

a)

Galen

b)

Hyppocrate

c)

Galton

d)

Binet

9.

Ai đã đưa ra khái niệm phản xạ và não

a)

Descartes

b)

Van Gehmont

c)

Lusitanua

d)

Giakhiax

10.

Ai đã đề cập đến vai trò của sang chấn tâm lý trong phát sinh bệnh tâm thần

a)

Van Gehmont

b)

Dubois

c)

Cattell

d)

Jones

11.

Pinel (1745-1826) bác sĩ tâm thần người Pháp vào năm 1792 đã giải phóng bao nhiêu bệnh nhân tâm thần khỏi xiềng xích

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

12.

Ai cho rằng trầm cảm thường do nguyên nhân thực thể hoặc có thể do tổn thất tình cảm gây ra

a)

Mercury

b)

Cattell

c)

Wundt

d)

Reie

13.

Ai là người đã đặt nền móng cho các trắc nghiệm tâm lý

a)

Cattell

b)

Descartes

c)

Mercury

d)

Galen

14.

Phân tích tâm lý ra đời vào thế kỉ

a)

Đầu thế kỷ XIX

b)

Đầu thế kỷ XX

c)

Cuối thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XX

15.

Ai đã đề ra liệu pháp giải thích hợp lý (liệu pháp thuyết phục)

a)

Dubois

b)

Descartes

c)

Cattell

d)

Galton

16.

Có mấy quy luật cơ bản của cảm giác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Có mấy quy luật cơ bản của tri giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Có mấy cách phân loại tri giác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tư duy có mấy đặc điểm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Có mấy loại tư duy

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Có mấy loại tưởng tượng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Có mấy cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Có thể chia tình cảm thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Tình cảm cấp cao gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Có mấy loại quy luật của tình cảm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân, bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có là hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

27.

Hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến và kết thúc rõ ràng là hiện tượng tâm lý nào?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Tính cách, tính khí

c)

Quá trình tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý

28.

Hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi, tạo những nét riêng của nhân cách là hiện tượng tâm lý nào?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Quá trình nhận thức

29.

Quá trình nhận thức phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài của sự vật, hiện tượng là hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tư duy

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

30.

Quá trình nhận thức phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng là hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tưởng tượng

b)

Tri giác

c)

Cảm giác

d)

Tư duy

31.

Hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu không rõ ràng là hiện tượng tâm lý nào?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Tính cách, tính khí

c)

Quá trình tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý

32.

Độ tuổi bế bồng

a)

0-1 tuổi

b)

0-2 tuổi

c)

0-3 tuổi

d)

0-4 tuổi

33.

Độ tuổi nhà trẻ

a)

1-3 tuổi

b)

2-4 tuổi

c)

3-5 tuổi

d)

1-5 tuổi

34.

Độ tuổi mẫu giáo là

a)

3-6 tuổi

b)

2-5 tuổi

c)

4-7 tuổi

d)

3-5 tuổi

35.

Độ tuổi thiếu nhi là

a)

6-10

b)

6-11

c)

6-12

d)

6-13

36.

Độ tuổi thiếu niên là

a)

11-16

b)

12-16

c)

11-17

d)

12-17

37.

Độ tuổi thanh niên là

a)

16-30

b)

18-30

c)

16-33

d)

18-33

38.

Độ tuổi trung niên là

a)

30-60

b)

33-60

c)

35-60

d)

25-60

39.

Độ tuổi già là

a)

>40

b)

>50

c)

>60

d)

>70

40.

Có mấy typ phản ứng nhân cách trước tác động của stress

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Sau khoảng thời gian nào thì y học và tâm lý học được phát triển toàn diện

a)

10/1945

b)

9/1945

c)

7/1945

d)

8/1945

42.

Bắt đầu từ khoảng thời gian nào thì tâm lý y học ở Việt Nam phát triển cả bề rộng và bề sâu

a)

Cuối 60 đầu 70 TK XX

b)

Cuối 65 đầu 75 TK XX

c)

Cuối 70 đầu 80 TK XX

d)

Cuối 80 đầu 90 TK XX

43.

Trường Đại học đầu tiên xây dựng chương trình giảng dạy Tâm lý học y học bậc đại học

a)

Trường Đại học Y Hà Nội

b)

Trường Đại học Y Thái Bình

c)

Trường Đại học Y Hải Phòng

d)

Trường Đại học Quân Y

44.

Bộ môn Tâm lý học y học và 2 tập giáo trình đầu tiên ở Việt Nam xuất hiện năm

a)

1980

b)

1979

c)

1982

d)

1981

45.

Thuật ngữ " tâm lý học lâm sàng" đầu tiên được ai sử dụng

a)

Dubois

b)

Jones

c)

Galton

d)

Witmer

46.

Thuật ngữ "tâm lý học lâm sàng" được sử dụng đầu tiên năm

a)

1899

b)

1897

c)

1896

d)

1898

47.

Có mấy nguyên tắc phương pháp luận tâm lý

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

48.

Có mấy phương pháp nghiên cứu tâm lý chủ đạo

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

49.

Có mấy phương pháp nghiên cứu tâm lý bổ trợ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Dựa vào cấu trúc, nội dung của hỏi chuyện lâm sàng có thể chia thành mấy mức độ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

51.

Ý chí được thể hiện qua mấy phẩm chất

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Trong một hành động ý chí điển hình có thể phân ra mấy giai đoạn

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

53.

Có mấy loại tự động hóa

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

54.

Có mấy quy luật hình thành kĩ xảo

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

55.

Có mấy quy luật hình thành thói quen

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

56.

Trí nhớ có mấy vai trò

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

57.

Dựa vào đặc điểm hoạt động có mấy cách phân loại trí nhớ

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

58.

Dựa vào tính chất có thể chia trí nhớ thành mấy loại

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

59.

Dựa vào mục đích có thể chia trí nhớ thành mấy loại

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

60.

Dựa vào thời gian tồn tại của thông tin có thể chia trí nhớ thành mấy loại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

61.

Quá trình cơ bản của trí nhớ là

a)

Ghi nhớ - Gìn giữ - Tái hiện

b)

Gìn giữ - Ghi nhớ - Tái hiện

c)

Tái hiện - Gìn giữ - Ghi nhớ

d)

Gìn giữ - Tái hiện - Ghi nhớ

62.

Căn cứ vào mục đích có thể chi ghi nhớ thành mấy loại

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

63.

Trong ghi nhớ chủ định có mấy loại

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

64.

Có mấy hình thức gìn giữ

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

65.

Tái hiện được thể hiện dưới mấy hình thức

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

66.

Sự quên có mấy mức độ

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

67.

Quên tạm thời là không thể nhớ lại trong thời gian

a)

ngắn

b)

rất ngắn

c)

dài

d)

rất dài

68.

Tổ hợp những thuộc tính tâm lý cá nhân, biểu hiện ở bản sắc và giá trị xã hội của người là

a)

Tâm lý

b)

Tình cảm

c)

Nhân cách

d)

Trí nhớ

69.

Có mấy đặc điểm cơ bản của nhân cách

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Cấu trúc tâm lý của nhân cách có mấy thuộc tính

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

71.

Có mấy biểu hiện của xu hướng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Có mấy mức độ năng lực

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Tính cách có mấy đặc điểm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

75.

Yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

Bẩm sinh

b)

Hoàn cảnh sống

c)

Giáo dục

d)

Giao tiếp

76.

Yếu tố nào đóng vai trò trực tiếp quyết định trong sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

Hoạt động

b)

Giao tiếp

c)

Giáo dục

d)

Hoàn cảnh sống

77.

Yếu tố nào đóng vai trò là tiền đề trong sự hình thành và phát triển nhân cách

a)

Giao tiếp

b)

Bẩm sinh

c)

Hoạt động

d)

Giáo dục

78.

Những yếu tố cơ bản nào của môi trường tự nhiên tác động đến tâm lý người bệnh?

a)

Mùi thơm của hoa quả, mùi hóa chất, chất thải

b)

Màu sắc, âm thanh, mùi vị, khí hậu, không gian sống

c)

Âm nhạc, tiếng ồn, sự yên tĩnh

d)

Không khí trong lành, quang cảnh bệnh viện

79.

Khi ứng dụng tâm lý học trong chăm sóc người bệnh, cần ưu tiên quan tâm những đặc điểm cơ bản nào của người bệnh?

a)

Tôn giáo, trình độ văn hóa của người bệnh

b)

Hoàn cảnh kinh tế của người bệnh

c)

Tiền sử bệnh của bản thân và gia đình người bệnh

d)

Loại bệnh, lứa tuổi của người bệnh

80.

Những yếu tố cơ bản nào của môi trường xã hội tác động đến tâm lý người bệnh?

a)

Gia đình, công việc, quan hệ với người bệnh và cán bộ y tế

b)

Gia đình hạnh phúc, xã hội công bằng, đảm bảo an sinh

c)

Công việc ổn định, gia đình quan tâm, động viên, yêu thương người bện

d)

Cán bộ y tế quan tâm, nhiệt tình chăm sóc người bệnh

81.

Trình bày khái niệm người bệnh?

a)

Là người bị rối loạn tâm lý, sinh lý, mất khả năng cân bằng

b)

Là người bị rối loạn các mối quan hệ xã hội

c)

Là người bị rối loạn sự thoải mái về thể chất, tinh thần và xã hội

d)

Là người bị tổn thương về cấu trúc, chức năng của một hệ cơ quan trong cơ thể

82.

Xúc cảm của người bệnh có những mức độ nào?

a)

Âm tính vừa và nhẹ, dương tính vừa và nhẹ

b)

Âm tính trung bình, dương tính trung bình

c)

Âm tính, dương tính, pha trộn âm tính và dương tính

d)

Âm tính vừa và nhẹ, âm tính quá mức, dương tính giả, dương tính thật

83.

Hành vi phản ứng của người bệnh có những loại nào?

a)

Chấp nhận bệnh tật, phản ứng tiêu cực, có ý định tự sát

b)

Phản ứng hợp tác, phản ứng phủ nhận bệnh, phản ứng quá mức với bệnh

c)

Tuân thủ điều trị, từ chối điều trị, kháng cự lại chỉ định của cán bộ y tế

d)

Tin tưởng cán bộ y tế, tin tưởng thầy lang, thầy cúng, ghen tỵ với người khác.

84.

Xúc cảm của người bệnh có những biểu hiện cơ bản nào?

a)

Cau có, dễ tức giận, phụ thuộc vào người khác

b)

Mất ngủ, mệt mỏi, tự ti, dễ xúc động, stress tâm lý

c)

Buồn rầu, ủ rũ, uể oải, rối loạn giấc ngủ

d)

Sợ hãi, lo âu, trầm cảm, bực tức, vị kỷ, thoái hồi

85.

Nhân cách của người bệnh gồm những nội dung nào?

a)

Khi chất nóng nảy, linh hoạt, bình thản, ưu tư

b)

Khí chất, xu hướng, năng lực, tính cách

c)

Kĩ năng, kĩ xảo, kinh nghiệm, tri thức

d)

Động cơ, quan điểm, niềm tin, hứng thú

86.

Đặc điểm tâm lý người bệnh gồm những nội dung gì?

a)

Nhận thức yếu, xúc cảm âm tính, phản ứng phủ nhận bệnh tật

b)

Sợ hãi, lo âu, trầm cảm, bực tức, vị kỷ, thoái hồi

c)

Hoạt động nhận thức, xúc cảm, hành vi phản ứng, nhân cách

d)

Khí chất, xu hướng nhân cách, năng lực hoạt động, tính cách

87.

Nhận thức của người bệnh có những kiểu nào?

a)

Nhận thức không ổn định, ám thị, thích nghi

b)

Nhận thức sai lệch, mê tín, cân bằng, đúng đắn

c)

Nhận thức đúng đắn, cường điệu, yếu, không ổn định

d)

Nhận thức ổn định, thích nghi, cân bằng

88.

Người ưa thích màu gì thì thường là người năng nổ, dễ kích động, thích tranh luận, hiếu thắng

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Trắng

89.

Màu có tác dụng kích thích tiêu hóa

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Nâu

90.

Màu làm người bệnh ăn mất ngon, ức chế, buồn rầu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Nâu

d)

Trắng

91.

Ai khẳng định : Âm thanh làm chủ xúc cảm của chúng ta

a)

Larrey

b)

Bechterev

c)

Giac Vieno

d)

Cattell

92.

Có thể phân chia cộng đồng thành mấy loại chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Có mấy yếu tố hình thành cộng đồng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

94.

Nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu theo Tuyên ngôn Alma Ata năm 1978 có mấy nội dung

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

95.

Cơ sở để tạo lập các mối liên hệ xã hội là

a)

sự tài giỏi của các cá nhân

b)

sự đức độ của các cá nhân

c)

sự gần gũi giữa các cá nhân

d)

sự giống nhau giữa các cá nhân

96.

Điều kiện để tạo lập các mối liên hệ xã hội là

a)

Sự gần gũi giữa các cá nhân

b)

Sự giống nhau giữa các cá nhân

c)

Sự tài giỏi của các cá nhân

d)

Sự đức độ của các cá nhân

97.

Có mấy yếu tố quy định hiệu quả của giao tiếp xã hội

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Qúa trình giao tiếp liên quan đến mấy câu hỏi

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

99.

Ảnh hưởng xã hội thể hiện qua mấy xu hướng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Có mấy nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Có mấy loại hành vi sức khỏe

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Qúa trình thay đổi hành vi sức khỏe gồm mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

"Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

sự hình thành tình cảm

b)

lây lan

c)

thích ứng

d)

cảm ứng

104.

"Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

về sự hình thành tình cảm

b)

lây lan

c)

thích ứng

d)

pha trộn

105.

"Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

lây lan

b)

di chuyển

c)

thích ứng

d)

pha trộn

106.

"Khi ta ở chỉ là nơi đất ở

Khi ta đi đất đã hóa tâm hồn" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

về sự hình thành tình cảm

b)

lây lan

c)

di chuyển

d)

thích ứng

107.

"gần thường, xa thương" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

về sự hình thành tình cảm

b)

lây lân

c)

thích ứng

d)

cảm ứng

108.

"ôn cố tri ân" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

lây lan

b)

cảm ứng

c)

thích ứng

d)

di chuyển

109.

"thương mà giận, giận mà thương" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

di chuyển

b)

lây lan

c)

cảm ứng

d)

pha trộn

110.

Thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân, bao gồm hệ thống những thúc đẩy quy định tính lựa chọn của thái độ và tính tích cực của con người

a)

Xu hướng

b)

Nhân cách

c)

Tính khí

d)

Năng lực

111.

Tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân kết hợp với những yêu cầu của một hoạt động nhất định đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả

a)

Xu hướng

b)

Nhân cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

112.

Toàn bộ thuộc tính tâm lý phức tạp của cá nhân, biểu hiện cường độ, tốc độ của hoạt động tâm lý, thể hiện sắc thái, hành vi, cử chỉ, cách nói năng của cá nhân

a)

Tính cách

b)

Tính khí

c)

Xu hướng

d)

Nhân cách

113.

Theo Hans Selye, phản ứng stress chia thành mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Chủ thể có thể tử vong ở giai đoạn nào của stress

a)

Khởi đầu

b)

Báo động

c)

Thích nghi

d)

Kiệt quệ

115.

Ai đã tìm ra vòng tiểu tuần hoàn

a)

Michel Servet

b)

Carlo Urbani

c)

Lê Hữu Trác

d)

Hồ Đắc Di

116.

Ai là người đã xây dựng hệ thống chuẩn mực về y đức cho người hành nghề y học ở Việt Nam

a)

Lê Hữu Trác

b)

Hồ Đắc Di

c)

Đặng Thùy Trâm

d)

Alexande Yersin

117.

Ai đã phát hiện ra vi khuẩn dịch hạch

a)

Lê Hữu Trác

b)

Carlo Urbani

c)

Alexande Yersin

d)

Hồ Đắc Di

118.

" Chết thì chết chứ không để bọn Pháp "bắt lại" một lần nữa" là câu nói của

a)

Lê Hữu Trác

b)

Hồ Đắc Di

c)

Đặng Thùy Trâm

d)

Hải Thượng Lãn Ông

119.

Michel Servet

a)

1720-1791

b)

1553-1590

c)

1956-2003

d)

1900-1984

120.

Lê Hữu Trác

a)

1720-1791

b)

1863-1943

c)

1900-1984

d)

1942-1979

121.

Carlo Urbani

a)

1900-1984

b)

1956-2003

c)

1942-1979

d)

1863-1943

122.

Alexande Yersin

a)

1863-1943

b)

1942-1979

c)

1720-1791

d)

1553-1590

123.

Hồ Đắc Di

a)

1863-1943

b)

1900-1984

c)

1942-1979

d)

1720-1791

124.

Đặng Thùy Trâm

a)

1942-1979

b)

1900-1984

c)

1720-1791

d)

1956-2003

125.

Hiệu trưởng đầu tiên của trường ĐH Y Dược Việt Nam

a)

Hồ Đắc Di

b)

Alexande Yersin

c)

Lê Hữu Trác

d)

Carlo Urbani

126.

Có mấy nguyên lý đạo đức cơ bản của y học

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

127.

Bộ luật Hamurabi gồm 282 điều ra đời năm

a)

1701 TCN

b)

1702 TCN

c)

1703 TCN

d)

1704 TCN

128.

Ai được coi là ông tổ nghề Y

a)

Imhotep

b)

Hyppocrates

c)

Galen

d)

Xens

129.

Nội kinh gồm 2 phần: tố vấn và linh khu. Nội kinh ra đời vào thời

a)

Xuân Thu chiến quốc

b)

nhà Hạ

c)

nhà Thương

d)

nhà Chu

130.

Truyền thuyết Hi lạp coi ai là vị thần sáng lập ra ngành y

a)

Apolon

b)

Panaxe

c)

Higie

d)

Zeus

131.

Người đã chú ý đến chế độ ăn uống, dùng phương pháp chữa bệnh đơn giảm như nước rượu, xoa bóp là ai

a)

Axclepiat

b)

Soranux

c)

Xens

d)

Gelien

132.

Tác giả của nhiều sách về sản phụ khoa

a)

Axclepiat

b)

Soranux

c)

Xens

d)

Gelien

133.

Người viết cuốn "Nghệ thuật Y học" và có phương châm:" sự thừa nhận sai lầm mắc phải chỉ phù hợp với người thông mình" là ai

a)

Gelien

b)

Xens

c)

Soranux

d)

Axclepiat

134.

Ai là người đầu tiên nghiên cứu sinh lý và lập ra Y học thực nghiệm

a)

Xens

b)

Soranux

c)

Axclepiat

d)

Gelien

135.

Thánh tồi của y học là ai

a)

Gelien

b)

Soranux

c)

Hyppocrates

d)

Imhotep

136.

Bộ sách "Quy tắc Y học" có tác giả là

a)

Soranux

b)

Xens

c)

Avixen

d)

Galien

Similar Resources on Wayground