wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC2 bài 14

Total questions: 28

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

어학연수

a)

du học

b)

lên lớp

c)

học tập

d)

học tiếng

2.

대학원

a)

cao học ( sau đại học )

b)

đại học

c)

cấp 3

d)

cấp 2

3.

학업

a)

chuyên ngành

b)

học tập

c)

khoa

d)

du học

4.

nhà nghiên cứu

a)

학업

b)

유학

c)

어학연수

d)

연구자

5.

변호사

a)

nhà nghiên cứu

b)

giáo sư

c)

luật sư

d)

người kinh doanh

6.

경영자

a)

người kinh doanh

b)

nội trợ

c)

đầu bếp

d)

bác sĩ

7.

드라마, 뉴스 , 찍다 .

chọn từ có liên quan tơi thông tin trên

a)

방송국

b)

건설 회사

c)

무역 회사

d)

신문사

8.

hãng hàng không

a)

신문사

b)

변호사

c)

영행사

d)

항공사

9.

신문사

a)

văn phòng phẩm

b)

tòa soạn báo

c)

phòng họp

d)

tòa soạn

10.

물건, 외국 , 팔다 .

chọn từ phù hơp với thông tin trên .

a)

방송국

b)

호텔

c)

무역 회사

d)

건설 회사

11.

빌딩. 아파트 , 짓다.

chọn từ phù hợp với thông tin trên

a)

건설 회사

b)

무역 회사

c)

출판사

d)

신문사

12.

bộ kế hoạch đầu tư

a)

건설 회사

b)

무역 회사

c)

자문 회사

d)

계획투자부

13.

표 ,비행기 ,여행하다.

chọn từ phù hợp với thông tin trên

a)

영행사

b)

항공사

c)

방송국

d)

건설 회사

14.

khu công nghiệp

a)

공사

b)

산업 단지

c)

협력 회사

d)

외국 투자 회사

15.

외국 투자 회사

a)

công ty

b)

công ty đầu tư nước ngoài

c)

công ty liên doanh

d)

công ty quốc danh

16.

phóng viên/kí giả

a)

배우

b)

기자

c)

의사

d)

요리사

17.

연구원

a)

nhà nghiên cứu

b)

nhà khoa học

c)

nhà toán học

d)

nhà thương gia

18.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Chị mua cái xe ô tô này được bao lâu rồi?"

a)

이 자전거를 산 지 얼마나 되었어요?

b)

이 차를 사는 지 얼마나 되었어요?

c)

이 자동차를 산 지 얼마나 되었어요?

d)

이 차를 사은 지 얼마나 되었어요?

19.

Hoàn thành hội thoại sau:

- A: 와, 피아노를 잘 치네요. 오래 배웠어요?

- B: 아니요. ... 3개월이 되었어요.

a)

배워

b)

배우기 위해

c)

배우면

d)

배운 지

20.

Hoàn thành hội thoại sau:

- A: 숙제는 다 했어요?

- B: 아니요. 드라마를 ... 하려고 해요.

a)

보도

b)

본 후에

c)

보면

d)

보기 위해

21.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Chúng tôi đã đi ăn tối sau khi mua vé xem phim."

a)

우리는 영화 표를 산 후에 저녁을 먹었어요.

b)

우리는 영화 표를 못 사서 저녁을 먹었어요.

c)

우리는 영화 표를 사기 때문에 저녁을 먹었어요.

d)

우리는 영화 표를 판 후에 저녁을 먹었어요.

22.

저는 항상 글을 ... 그 글을 다시 읽어 봐요.

a)

쓰는 후에

b)

쓴 다음에

c)

써 후에

d)

써 다음에

23.

Hoàn thành hội thoại sau:

- A: 내일 같이 공원에 갈래요?

- B: 미안해요. 내일은 란 씨와 박물관에 ... .

a)

갔어요

b)

가고 싶어 해요

c)

가기로 했어요

d)

가도 돼요

24.

Hoàn thành hội thoại sau:

- A: 이번 방학에 뭘 할 거예요?

- B: 한국에 ... . 빨리 방학이 되면 좋겠어요.

a)

다녀왔어요

b)

다녀오로 했어요

c)

다녀오기 했어요

d)

다녀오기로 했어요

25.

출판사

(a)  

26.

투자

(a)  

27.

Chọn đáp án phù hợp
Mina: 저녁에 뭐 먹고 싶어요?
Steve: 짜장면하고 냉면을 먹고 싶어요.
Mina: 그럼 오늘은 짜장면을 먹고 냉면은 다음에 먹어요.
미나하고 스티브는 오늘 저녁에 뭐 먹을 거예요?

a)
짜장면을 먹기로 해요.
b)
짜장면을 먹기로 했어요.
c)
냉면을 먹기로 해요.
d)
냉면을 먹기로 했어요.
28.

Chọn đáp án phù hợp
A: 일요일에  뭐 할 거예요?
B: ____________________

a)
집에 쉬기로 했어요.
b)
집에서 쉬기로 했어요.
c)
집에서 쉬어기로 했어요.
d)
집에서 쉬었어요.