Font size
WorksheetsSC2 bài 14
Total questions: 28
Worksheet time: 19mins
어학연수
du học
lên lớp
học tập
học tiếng
대학원
cao học ( sau đại học )
đại học
cấp 3
cấp 2
학업
chuyên ngành
học tập
khoa
du học
nhà nghiên cứu
학업
유학
어학연수
연구자
변호사
nhà nghiên cứu
giáo sư
luật sư
người kinh doanh
경영자
người kinh doanh
nội trợ
đầu bếp
bác sĩ
드라마, 뉴스 , 찍다 .
chọn từ có liên quan tơi thông tin trên
방송국
건설 회사
무역 회사
신문사
hãng hàng không
신문사
변호사
영행사
항공사
신문사
văn phòng phẩm
tòa soạn báo
phòng họp
tòa soạn
물건, 외국 , 팔다 .
chọn từ phù hơp với thông tin trên .
방송국
호텔
무역 회사
건설 회사
빌딩. 아파트 , 짓다.
chọn từ phù hợp với thông tin trên
건설 회사
무역 회사
출판사
신문사
bộ kế hoạch đầu tư
건설 회사
무역 회사
자문 회사
계획투자부
표 ,비행기 ,여행하다.
chọn từ phù hợp với thông tin trên
영행사
항공사
방송국
건설 회사
khu công nghiệp
공사
산업 단지
협력 회사
외국 투자 회사
외국 투자 회사
công ty
công ty đầu tư nước ngoài
công ty liên doanh
công ty quốc danh
phóng viên/kí giả
배우
기자
의사
요리사
연구원
nhà nghiên cứu
nhà khoa học
nhà toán học
nhà thương gia
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Chị mua cái xe ô tô này được bao lâu rồi?"
이 자전거를 산 지 얼마나 되었어요?
이 차를 사는 지 얼마나 되었어요?
이 자동차를 산 지 얼마나 되었어요?
이 차를 사은 지 얼마나 되었어요?
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 와, 피아노를 잘 치네요. 오래 배웠어요?
- B: 아니요. ... 3개월이 되었어요.
배워
배우기 위해
배우면
배운 지
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 숙제는 다 했어요?
- B: 아니요. 드라마를 ... 하려고 해요.
보도
본 후에
보면
보기 위해
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Chúng tôi đã đi ăn tối sau khi mua vé xem phim."
우리는 영화 표를 산 후에 저녁을 먹었어요.
우리는 영화 표를 못 사서 저녁을 먹었어요.
우리는 영화 표를 사기 때문에 저녁을 먹었어요.
우리는 영화 표를 판 후에 저녁을 먹었어요.
저는 항상 글을 ... 그 글을 다시 읽어 봐요.
쓰는 후에
쓴 다음에
써 후에
써 다음에
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 내일 같이 공원에 갈래요?
- B: 미안해요. 내일은 란 씨와 박물관에 ... .
갔어요
가고 싶어 해요
가기로 했어요
가도 돼요
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 이번 방학에 뭘 할 거예요?
- B: 한국에 ... . 빨리 방학이 되면 좋겠어요.
다녀왔어요
다녀오로 했어요
다녀오기 했어요
다녀오기로 했어요
출판사
(a)
투자
(a)
Chọn đáp án phù hợp
Mina: 저녁에 뭐 먹고 싶어요?
Steve: 짜장면하고 냉면을 먹고 싶어요.
Mina: 그럼 오늘은 짜장면을 먹고 냉면은 다음에 먹어요.
미나하고 스티브는 오늘 저녁에 뭐 먹을 거예요?
Chọn đáp án phù hợp
A: 일요일에 뭐 할 거예요?
B: ____________________
