wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hoc

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào tạo sự khác biệt của tính chất gây bệnh của ký sinh vật?

a)

A. Chiếm sinh chất khác nhau.

b)

B. Sinh sản khác nhau.

c)

C. Đời sống khác nhau.

d)

D. Kích thước khác nhau.

2.

Câu 2: Ký sinh vật đa ký có đặc điểm nào?

a)

A. Đời sống ngắn.

b)

B. Sống trên nhiều loại ký chủ.

c)

C. Chu kỳ đơn giản.

d)

D. Không có giai đoạn sống trong ngoại cảnh.

3.

Câu 3: Ký sinh vật là sinh vật trong quá trình sống?

a)

A. Nhờ ký chủ.

b)

B. Trong ký chủ.

c)

C. Chiếm sinh chất ký chủ.

d)

D. Cùng sống với ký chủ.

4.

Câu 4: Sinh vật sống trên một loại ký chủ gọi là ký sinh vật gì?

a)

A. Đơn giản

b)

B. Đơn bào

c)

C. Đơn ký.

d)

D. Đơn tính.

5.

Câu 5: Hình thức sinh sản đa phôi là?

a)

A. Trên một cá thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

b)

B. Hình thức đơn giản nhất.

c)

C. Hình thức thường gặp nhất.

d)

D. Từ một trứng có thể nở thành nhiều ấu trùng.

6.

Câu 6: Hình thức sinh sản phôi tử sinh thường gặp ở?

a)

A. Sán lá.

b)

B. Sán dải.

c)

C. Giun lươn.

d)

D. Giun đũa.

7.

Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về vật chủ?

a)

A. Luôn là trung gian truyền bệnh.

b)

B. Vật chủ là những sinh vật sống ký sinh trên sinh vật khác.

c)

C. Chỉ có thể là vật chủ cho một loại ký sinh trùng.

d)

D. Vật chủ là những sinh vật bị các sinh vật khác sống ký sinh.

8.

Câu 8:Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, ngắn:

a)

A. Giun móc.

b)

B. Giun tóc.

c)

C. Giun kim.

d)

D. Giun đũa.

9.

Câu 9: Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, dài:

a)

A. Sán dải heo, bò.

b)

B. Sán lá gan nhỏ.

c)

C. Trùng roi.

d)

D. Giun đũa.

10.

Câu 10: Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường:

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Da.

c)

C. Máu.

d)

D. Sinh dục.

11.

Câu 11: Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp hơn cả ở:

a)

A. Phân.

b)

B. Máu.

c)

C. Đàm.

d)

D. Nước tiểu.

12.

Ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường mới lây nhiễm cho người là:

a)

A. Amíp

b)

B. Giun tóc

c)

C. Giun kim.

d)

D. Trùng roi.

13.

Câu 12: Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là:

a)

A. Tuyên truyền – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh.

b)

B. Vệ sinh ăn uống.

c)

C. Quản lý và xử lý phân tốt.

d)

D. Kiểm tra sát sinh chặt chẽ.

14.

Câu 13: Đời sống của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

A. 2 tháng.

b)

B. 6 tháng.

c)

C. 13 tháng.

d)

D. 12 năm.

15.

Câu 14: Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

A. 2 tháng.

b)

B. 4 tháng

c)

C. 6 tháng.

d)

D. 8 tháng.

16.

Câu 15: Đời sống của giun kim khoảng bao lâu?

a)

A. 2 tháng.

b)

B. 6 tháng.

c)

C. 12 tháng.

d)

D. 2 năm.

17.

Câu 16: Giun nào có đầu nhỏ và dài cắm sâu trong niêm mạc ruột?

a)

A. Giun móc.

b)

B. Giun đũa.

c)

C. Giun tóc.

d)

D. Giun kim.

18.

Câu 17: Giun kim đực trưởng thành có kích thước khoảng bao nhiêu?

a)

A. 5 mm.

b)

B. 5 cm.

c)

C. 10 µm.

d)

D. 10 mm.

19.

Câu 18: Giun kim thường đẻ trứng vào thời điểm nào?

a)

A. Ban đêm.

b)

B. Buổi sáng.

c)

C. Buổi trưa.

d)

D. Buổi chiều.

20.

Câu 19: Giun móc có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

A. Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng phát triển thành ấu trùng giai đoạn 3.

b)

B. Khi đến phổi.

c)

C. Nhiệt độ 37oC.

d)

D. Sau khi ra khỏi cơ thể 6 giờ.

21.

Câu 20: Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là:

a)

A. Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.

b)

B. Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun.

c)

C. Ăn uống đúng vệ sinh.

d)

D. Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

22.

Câu 21: Khi nhiễm giun nào bệnh nhân đau bụng giống như trong hội chứng lỵ?

a)

A. Giun kim.

b)

B. Giun đũa.

c)

C. Giun tóc.

d)

D. Giun móc.

23.

Câu 22: Khi nhiễm nhiều giun nào có thể gây biến chứng tắc ruột?

a)

A. Giun móc.

b)

B. Giun đũa.

c)

C. Giun kim.

d)

D. Giun tóc.

24.

Câu 23: Kích thước của giun móc khoảng bao nhiêu?

a)

A. 10 mm.

b)

B. 30 mm.

c)

C. 10 cm.

d)

D. 30 cm.

25.

Câu 24: Giun đũa thường đẻ trứng ở đâu?

a)

A. Phổi.

b)

B. Ruột non.

c)

C. Ruột già.

d)

D. Rìa hậu môn.

26.

Câu 25: Ký sinh trùng nào thường di chuyển nhiều làm ruột bị kích thích?

a)

A. Amíp.

b)

B. Giun tóc.

c)

C. Giun móc.

d)

D. Giun kim.

27.

Câu 26: Ký sinh vật nào có chu kỳ đơn giản?

a)

A. Giun móc.

b)

B. Sán dải heo.

c)

C. Sán lá gan nhỏ.

d)

D. Ký sinh trùng sốt rét.

28.

Câu 27: Mỗi ngày giun đũa đẻ trung bình khoảng bao nhiêu trứng?

a)

A. 2.000.

b)

B. 20.000.

c)

C. 30.000.

d)

D. 200.000.

29.

Câu 28: Một số ấu trùng có khả năng sinh sản gọi là hình thức sinh sản gì?

a)

A. Đơn tính.

b)

B. Hữu tính.

c)

C. Lưỡng tính.

d)

D. Phôi tử sinh

30.

Câu 29: Những biện pháp nào sau đây phòng bệnh giun móc hữu hiệu nhất?

a)

A. Vệ sinh ăn uống.

b)

B. Mang giày dép.

c)

C. Không ăn rau sống.

d)

D. Cắt ngắn móng tay.

31.

Câu 30: Tại sao người bị nhiễm giun móc?

a)

A. Ăn phải trứng thụ tinh.

b)

B. Ăn phải trứng mất vỏ ngoài cùng.

c)

C. Ăn phải trứng có ấu trùng.

d)

D. Ấu trùng chui qua da.

32.

Câu 31: Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun móc khoảng bao lâu?

a)

A. 1,5 tháng.

b)

B. 3 tháng.

c)

C. 6 tháng.

d)

D. 9 tháng.