wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố trong cơ thể được chia làm mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tỷ lệ các nguyên tố đa lượng

a)

10%

b)

18%

c)

65%

d)

96%

3.

Các nguyên tố được chia làm 3 nhóm là

a)

Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm vi lượng

b)

Nhóm trung lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng

c)

Nhóm đa lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng

d)

Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm cực vi lượng

4.

Các nguyên tố nhóm đa lượng

a)

C, H, O, N

b)

C, O, Na, Ca

c)

Na, Ca, K, O

d)

S, Na, K, P

5.

Tỷ lệ của nguyên tố C trong cơ thể

a)

9.5%

b)

18.5%

c)

65%

d)

96%

6.

Các nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm từ 1 vài phần trăm đến 1 vài phần nghìn khối lượng ướt của cơ thể.

a)

Đ

b)

S

7.

Nhóm nguyên tố chiếm phần ít nhất trong cơ thể là nhóm vi lượng.

a)

Đ

b)

S

8.

Các nguyên tố chỉ chiếm phần rất ít (dạng vết) khối lượng ướt của cơ thể.

a)

Nhóm đa lượng

b)

Nhóm trung lượng

c)

Nhóm vi lượng

d)

Nhóm cực vi lượng

9.

Tỷ lệ nguyên tố Ca trong cơ thể.

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

10.

Tỷ lệ nguyên tố Na trong cơ thể.

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

11.

Tỷ lệ nguyên tố K trong cơ thể.

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

12.

Tỷ lệ nguyên tố Mg trong cơ thể

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,4%

d)

1,5%

13.

Tầm quan trọng của các nguyên tố trong cơ thể không phụ thuộc vào khối lượng nhiều hay ít

a)

Đ

b)

S

14.

Sự phân bố của các nguyên tố riêng lẻ là giống nhau trong thế giới sống và không sống

a)

Đ

b)

S

15.

Tỷ lệ Fe trong môi trường so với trong cơ thể

a)

Lớn hơn 200 lần

b)

Nhỏ hơn 200 lần

c)

Lớn hơn 300 lần

d)

Nhỏ hơn 300 lần

16.

Tỷ lệ C trong cơ thể người so với môi trường

a)

Lớn hơn 200 lần

b)

Nhỏ hơn 200 lần

c)

Lớn hơn 300 lần

d)

Nhỏ hơn 300 lần

17.

Các nguyên tố chủ yếu được tích lũy trong cơ thể thường có khối lượng phân tử……, trừ…..

a)

Cực thấp, Cu

b)

Thấp, Mo

c)

Cao, K

18.

Trong cơ thể, nước tồn tại dưới mấy dạng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong cơ thể sinh vật, nước tồn tại dưới 2 dạng là…, trong đó chủ yếu là…

a)

Nước cứng và nước mềm, nước cứng

b)

Nước cứng và nước mềm, nước mềm

c)

Nước tự do và nước liên kết, nước liên kết

d)

Nước tự do và nước liên kết, nước tự do

20.

Tỷ lệ nước tự do trong cơ thể

a)

5%

b)

18%

c)

65%

d)

95%

21.

Nước liên kết được kết hợp chủ yếu… nhờ liên kết…

a)

Protein, cộng hoá trị

b)

Protein, hydro

c)

Lipid, cộng hoá trị

d)

Lipid, hydro

22.

Lượng nước trong cơ thể có tính đặc trưng cho loài, cho từng loại mô và tuỳ thuộc từng loại cá thể

a)

Đ

b)

S

23.

Tỷ lệ nước ở nấm

a)

78%

b)

83%

c)

85%

24.

Tỷ lệ nước ở sứa

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

25.

Tỷ lệ nước có trong chất xám não người

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

26.

Tỷ lệ nước có trong chất trắng não người

a)

78%

b)

83%

c)

85%

d)

98%

27.

Tỷ lệ nước trong xương

a)

10%

b)

20%

c)

55-60%

d)

90-95%

28.

Tỷ lệ nước trong men răng

a)

10%

b)

20%

c)

55-60%

d)

90-95%

29.

Tỷ lệ nước khi về già

a)

10%

b)

20%

c)

55-60%

d)

90-95%

30.

Nước là môi trường.......tự nhiên đối với các ion và các chất khác

a)

Chuyển hóa

b)

Dung môi

c)

Hòa tan

d)

Liên kết

31.

Nước là môi trường để cho các phản ứng.....xảy ra

a)

Chuyển hóa

b)

Dung môi

c)

Hòa tan

d)

Liên kết

32.

Nước liên kết chiếm tỷ lệ ít (5%) nhưng tham gia nhiều vào các quá trình sinh học trong tế bào

a)

Đ

b)

S

33.

Nếu lượng nước trong tế bào xuống rất thấp, cơ thể sẽ

a)

Ngừng hoạt động dần dần

b)

Ngừng hoạt động ngay lập tức

c)

Chuyển sang trạng thái thích nghi cao nhất

d)

Không có gì thay đổi

34.

Nước gồm……là 2 ion có khả năng hoạt động rất mạnh, tham gia vào chuyển hóa vật chất

a)

Na+, K+

b)

K+, Ca2+

c)

H+, OH-

d)

Na+, H+

35.

Mối tương quan ion H+ và OH- biểu thị……của dung dịch

a)

Nồng độ

b)

Độ pH

c)

Độ acid

d)

Độ base

36.

Nước có…..cao, 1g nước tăng 1 độ C cần…..calo

a)

Nhiệt lượng, 1

b)

Nhiệt lượng, 10

c)

Nhiệt năng, 1

d)

Nhiệt năng, 10

37.

Nước có khả năng thay đổi nhiệt độ

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

TB

d)

Không thay đổi

38.

Nước có……bốc hơi cao, khi chuyển từ thể nước sang thể hơi, cần…..calo để 1g nước bốc thành hơi

a)

Nhiệt độ, 0.54

b)

Nhiệt lượng, 1

c)

Nhiệt lượng, 0.54

39.

Nước giúp…..không khí của môi trường xung quanh

a)

Cải thiện

b)

Điều hòa

c)

Bảo vệ

d)

Duy trì

40.

Sức căng bề mặt của nước là lớn nhất trong tất cả các chất lỏng

a)

Đ

b)

S

41.

Nhu cầu nước cho mỗi người

a)

0,04 lít/kg

b)

0,06 lít/kg

c)

0,4 lít/kg

d)

0,6 lít/kg

42.

Trong cơ thể có rất nhiều chất vô cơ, chủ yếu là

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Đơn chất

43.

Hàm lượng muối trong nước biển bằng hàm lượng muối trong cơ thể sinh vật biển và bằng

a)

1,5%

b)

3,4%

c)

9,5%

d)

16,5%

44.

Trong máu người và ĐV trên cạn, loại ion nào nhiều hơn so với máu của ĐV dưới nước

a)

Na+

b)

K+

45.

Trong cơ thể đa bào nói chung, bên trong tế bào thì nồng độ ion K+, Mg2+ thấp hơn ngoài gian bào, ngược lại nồng độ ion Na+, Cl- lại cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Muối khoáng và hợp chất muối khoáng có mấy chức năng trong cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Nước có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Nồng độ ion nào trong máu thay đổi thì gây nên các cơn co giật?

a)

K+ tăng

b)

K+ giảm

c)

Ca2+ tăng

d)

Ca2+ giảm

49.

Tim hoạt động rối loạn nếu mất sự cân bằng của các ion nào?

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Cả 3

50.

Các chất vô cơ tham gia…..tế bào, tổ chức

a)

Phục hồi

b)

Cấu tạo

51.

Các chất tham gia vào một số chức năng dẫn truyền, chuyển hóa; nếu nồng độ thay đổi sẽ gây rối loạn trong cơ thể là loại nào?

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

c)

Điện giải

d)

Muối khoáng

52.

Các muối tham gia vào việc duy trì yếu tố nào của cơ thể?

a)

Áp lực thủy tĩnh

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Huyết áp

d)

Nhiệt độ

53.

Các phân tử protid không có tính đặc hiệu theo loài, theo cá thể và theo mô.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hàm lượng cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của thực vật là bao nhiêu?

a)

2%

b)

20%

c)

80%

d)

98%

55.

Hàm lượng cacbohydrat trong trọng lượng khô của các cơ quan của động vật và con người là bao nhiêu?

a)

2%

b)

20%

c)

80%

d)

98%

56.

Loại đường 5C

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Ribose

57.

Các loại đường 6C và 5C đều tồn tại ở mấy thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Các thể của đường Glucose

a)

Andehydoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose

b)

Deoxyglucose, Glucopyranose, Glucofuranose

c)

Cetoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose

d)

Andehydoglucose, Cetoglucose, Deoxyglucose

59.

Đường Galactose giống đường Glucose, chỉ khác đường Glucose ở vị trí

a)

C1

b)

C2

c)

C4

d)

C6

60.

Các thể của đường Fructose

a)

Andehydofructose, Fructopyranose, Fructofuranose

b)

Deoxyfructose, Fructopyranose, Fructofuranose

c)

CetoFructose, Fructopyranose, Fructofuranose

d)

Andehydofructose, Cetofructose, Deoxyfructose

61.

Đường Ribose có 3 thể là

a)

Andehydoribose, Ribopyranose, Ribofuranose

b)

Deoxyribose, Ribopyranose, Ribofuranose

c)

CetoRibose, Ribopyranose, Ribofuranose

d)

Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose

62.

Loại đường Ribose quan trọng trong tổng hợp acid nucleic

a)

Andehydoribose, Furanoribose

b)

Furanoribose, Deoxyribose

c)

Andehydoribose, Deoxyribose

d)

Andehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose

63.

Loại đường Glucose vòng 6 cạnh, hay gặp nhất và bền nhất

a)

Andehydoglucose

b)

Glucopyranose

c)

Glucofuranose

d)

B và C đúng

64.

Loại đường Glucose vòng 5 cạnh, ít gặp và ít bền

a)

Andehydoglucose

b)

Glucopyranose

c)

Glucofuranose

d)

B và C đúng

65.

Cấu tạo đường Saccarose (Sucrose)

a)

1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose

b)

1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose

c)

2 phân tử Glucose

d)

1 Glucose và 1 Galactose

66.

Cấu tạo đường Mantose

a)

1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose

b)

1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose

c)

2 phân tử Glucose

d)

1 Glucose và 1 Galactose

67.

Cấu tạo đường Lactose

a)

1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose

b)

1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose

c)

2 phần tử Glucose

d)

1 Glucose và 1 Galactose

68.

Loại đường có nhiều ở hạt giống đang nảy mầm

a)

Ribose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Mantose

69.

Loại đường có nhiều trong sữa

a)

Ribose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Mantose

70.

Cấu tạo đường phức hợp do…..ghép với nhau, chủ yếu là….

a)

Đường đơn, Glucose

b)

Đường đơn, Fructose

c)

Đường đôi, Saccarose và Mantose

d)

Đường đôi, Mantose và Lactose

71.

Đường phức hợp mạch thẳng là mạch

a)

C1-C4

b)

C1-C6

c)

C4-C6

d)

C2-C3

72.

Đường phức hợp mạch nhánh là mạch

a)

C1-C4

b)

C1-C6

c)

C4-C6

d)

C2-C3

73.

Đường phức hợp mạch nhánh bền hơn mạch chuỗi (mạch thẳng)

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đường phức hợp mạch càng dài càng dễ tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đường phức hợp càng nhiều nhánh càng khó tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Loại đường phức hợp dùng để thay thế huyết thanh trong sốc mất máu

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Dextran

d)

Xenlulose

77.

Dextran có phân tử lớn nên thải qua thận ….. huyết thanh, giữ được huyết áp lâu

a)

Chậm hơn

b)

Giống như

c)

Nhanh hơn

d)

Cả 3 đều sai

78.

Chọn các phát biểu đúng về tinh bột

a)

Gồm 2 dạng là Amilose, Amilopectin

b)

Amilose chiếm 80-90%, còn Amilopectin chiếm 10-20%

c)

Amilose tan trong nước, tạo tính keo cho hồ tinh bột

d)

Amilopectin không tan trong nước

79.

Tỷ lệ mạch nhánh trong Amilose

a)

4%

b)

10%

c)

20%

d)

80%

80.

Glycogen là mạch thẳng (chuỗi), được dự trữ trong gan và cơ

a)

Đ

b)

S

81.

Glycogen dễ tiêu hóa hơn tinh bột

a)

Đ

b)

S

82.

Kitin (chất của vỏ tiết túc) do các acetylglucosamin ghép lại với nhau, hay trong một số chất ở bề mặt hồng cầu, quyết định kháng nguyên của nhóm máu Lewis, có cấu trúc giống như…..nhưng trong phân tử của chúng có chứa dẫn xuất của…..

a)

Glucose, N

b)

Glucose, P

c)

Xenlulose, N

d)

Xenlulose, P

83.

Chất hay gặp trong ĐV, TV, nhất là trong lòng đỏ trứng, hồng cầu, mô TK

a)

Phospholipid

b)

Cholin

c)

Lecithin

d)

Steroid

84.

Cấu tạo của Lecithin

a)

2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid Phosphoric

b)

2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid Phosphoric, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid béo

c)

Phospholipid kết hợp với Cholin (base hữu cơ có N)

d)

Phospholipid kết hợp với Sphingolipid (base hữu cơ có S)

85.

Cấu tạo của Phospholipid

a)

2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid béo, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid Phosphoric

b)

2 chức rượu của Glycerol kết hợp với acid Phosphoric, chức rượu thứ 3 kết hợp với acid béo

c)

Phospholipid kết hợp với Cholin (base hữu cơ có N)

d)

Phospholipid kết hợp với Sphingolipid (base hữu cơ có S)

86.

Có nhiều loại Lecithin tùy theo acid béo no hay không no

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Lipid có nhiều nhóm, trong đó 2 nhóm quan trọng nhất là nhóm có nhân Glycerol và nhóm có nhân Sterol

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nhóm lipid có nhân Glycerol (Đ/S)

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Carotenoid

d)

Lecithin

e)

Cholesterol

89.

Nhóm lipid có nhân Sterol (Đ/S)

a)

Phospholipid

b)

Sphingolipid

c)

Carotenoid

d)

Lecithin

e)

Cholesterol

90.

Sterid quan trọng nhất

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Cholesterol

d)

Retinin

91.

Loại Sterid có ở tổ chức thần kinh, hồng cầu, tinh trùng

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Cholesterol

d)

Retinin

92.

Cấu tạo của Sphingomyelin

a)

Sphingozin + Glucose

b)

Sphingozin + Galactose

c)

Sphingozin + acid Phosphoric

d)

Sphingozin + acid Phosphoric + Cholin

93.

Cấu tạo của Cerebrosid

a)

Sphingozin + Glucose

b)

Sphingozin + Galactose

c)

Sphingozin + acid Phosphoric

d)

Sphingozin + acid Phosphoric + Cholin

94.

Chất ở võng mạc có cấu tạo tương tự vitamin A, chỉ thay ancol bằng aldehyd là chất nào?

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Cholesterol

d)

Retinin

95.

Sphingolipid gồm có Sphingomyelin, Cerebrosid và nhiều loại khác

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Lipid có mấy vai trò trong cơ thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Các acid nucleic được tạo nên từ nucleotid hoặc ribonucleotid.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Có 2 loại acid nucleic là ADN hoặc ARN.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Ribonucleotid gồm 2 nhóm là purin và pyrimidin, trong đó purin gồm những base nào?

a)

Guanin và Adenin

b)

Uraxin và Timin

c)

Citosin, Guanin và Adenin

d)

Citosin, Uraxin và Timin

100.

Ribonucleotid gồm 2 nhóm là purin và pyrimidin, trong đó pyrimidin gồm những base nào?

a)

Guanin và Adenin

b)

Uraxin và Timin

c)

Citosin, Guanin và Adenin

d)

Citosin, Uraxin và Timin

101.

Chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào là gì?

a)

ATP

b)

GTP

c)

UTP

d)

CTP

102.

Chất thu nhận điện tử và ion hydro đầu tiên trong phản ứng oxy hóa tế bào là gì?

a)

NAD

b)

NADP

c)

FAD

d)

ATP

103.

Tại sao NAD, NADP, FAD được gọi là coenzym?

a)

Vì là các chất hữu cơ không protein gắn lỏng lẻo với enzyme và mang nhóm chức trong phản ứng oxy hóa–khử

b)

Vì là tiểu đơn vị protein cấu trúc của enzyme

c)

Vì là acid amin tham gia tổng hợp enzyme

d)

Vì là chất ức chế cạnh tranh của enzyme

104.

Chlorophyl là Porphyrin có chứa gì?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Co

d)

Cu

105.

Vitamin B12 là dẫn xuất của Porphyrin có chứa nguyên tố nào?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Co

d)

Cu

106.

Dung dịch thật là dung dịch của các chất mà khi hòa tan trong nước, các phân tử và ion của chất ấy phân tán đều tạo thành các hạt nhỏ với kích thước bao nhiêu?

a)

Dưới 1 milimicromet

b)

Dưới 1 micromet

c)

1-100 milimicromet

d)

1-100 micromet

107.

Dung dịch keo là dung dịch của các chất mà khi hòa tan trong nước, các phân tử và ion của chất ấy phân tán đều tạo thành các hạt to với kích thước bao nhiêu?

a)

Dưới 1 milimicromet

b)

Dưới 1 micromet

c)

1-100 milimicromet

d)

1-100 micromet

108.

Chất nào hòa tan trong nước tạo dung dịch keo?

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

109.

Dung dịch thật thì……, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc……nước

a)

Trong suốt, thấp hơn

b)

Trong suốt, tương tự

c)

Trong mờ, tương tự

d)

Trong mờ, cao hơn

110.

Dung dịch keo thì……, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc……nước

a)

Trong suốt, thấp hơn

b)

Trong suốt, tương tự

c)

Trong mờ, tương tự

d)

Trong mờ, cao hơn

111.

Nguyên sinh chất có tính chất của 1 hệ keo

a)

Đ

b)

S

112.

Những chất không tan trong nước như dầu, mỡ…. và phân tán trong nước tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là nhũ tương

a)

Đ

b)

S

113.

Dạng nhũ tương của nguyên sinh chất là nhũ tương không bền

a)

Đ

b)

S

114.

Tại sao các vật thể phân tán và lơ lửng trong nguyên sinh chất

a)

Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ yếu lại nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương

b)

Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là cholesterol, có tính hấp phụ mạnh lại nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương

c)

Do trong nguyên sinh chất có nhiều chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ mạnh lại nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương