WorksheetsChƣơng 1. ĐẠI CƢƠNG VỀ HÓA PHÂN TÍCH: Mức độ nhận biết
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Phân loại theo thể tích và khối lượng chất phân tích, hóa phân tích được phân thành mấy loại?
3
2
5
4
Phân loại theo bản chất các thành phần của chất phân tích, hóa phân tích được phân thành mấy loại?
5
6
4
3
Phân loại theo bản chất của phương pháp, hóa phân tích được phân thành mấy loại?
4
3
5
2
Phương pháp nào là phương pháp phân tích vật lý?
Phương pháp đo hệ số khúc xạ
Phương pháp sắc ký
Phương pháp đo quang
Phương pháp điện hóa
Thực hiện một quy trình phân tích có bao nhiêu bước?
4
6
7
5
Phương pháp nào là phương pháp phân tích hóa lý?
Phương pháp đo độ nhớt
Phương pháp khối lượng
Phương pháp đo độ dẫn điện
Phương pháp cực phổ
Kỹ thuật phân tích là dựa trên các hiện tượng khoa học để thu thập thông tin về ....... của chất phân tích.
thành phần hóa học
tính chất vật lý
tính chất hóa học
cấu trúc hóa học
Hóa phân tích nghiên cứu các ...... , dùng các phương pháp đo xác định thành phần định lượng các nguyên tố, hợp chất trong chất phân tích.
phân tích định tính
kỹ thuật đo lường
thành phần vật lý
quá trình hóa học
Chức năng nào KHÔNG thuộc hóa phân tích hiện đại?
Mô tả lịch sử phát triển hóa học
Kiểm tra và kiểm soát chất ô nhiễm
Phát triển luận thuyết phương pháp phân tích
Nghiên cứu y học và lâm sàng
Phương pháp phân tích định lượng là gì?
Mô tả cấu trúc phân tử chi tiết
Xác định chính xác hàm lượng các chất
Theo dõi sự thay đổi màu sắc mẫu
Nhận diện các nguyên tố có mặt
Trong phân tích bán vi lượng, thể tích dung dịch mẫu thường khoảng bao nhiêu?
10⁻³–10⁻⁶ ml
10⁻²–10⁻¹ ml
1–100 ml
0,1–0,3 ml
Phương pháp phân tích khô dùng để làm gì?
Soi tinh thể dưới kính
Đo độ tan bằng dung môi
Thử màu ngọn lửa mẫu
Chuẩn độ dung dịch axit
Trong quy trình phân tích, bước nào thường quan trọng nhất để đảm bảo độ tin cậy?
Lựa chọn phương pháp và lấy mẫu
Lấy mẫu thử và xử lý mẫu thử
Xử lý mẫu và tiến hành đo
Đánh giá quy trình sau đo
Phân tích định tính tập trung vào điều gì?
Xác định các nguyên tố, ion, phân tử
Tính hàm lượng chính xác từng chất
Khảo sát độ nhạy kỹ thuật đo lường
Đánh giá hiệu suất sản phẩm
Định nghĩa đúng về phương pháp phân tích là gì?
Phân tích đối tượng hệ đồng thể, dị thể
Ứng dụng cụ thể của kỹ thuật để giải quyết vấn đề
Dựa trên hiện tượng khoa học thu thông tin
Một khoa học về cấu trúc chất
Nhận định nào đúng về hóa học phân tích trong thực tế?
Chỉ áp dụng cho hợp chất hữu cơ
Bao gồm mọi phương pháp xác định thành phần
Chỉ là một phần của kỹ thuật phòng thí nghiệm
Ít được sử dụng ngoài học đường
Khi cần xác định nhóm chức hữu cơ, nên dùng phương pháp nào?
Phân tích đồng vị
Phân tích nguyên tố
Phân tích phân tử
Phân tích nhóm chức
Để giải quyết một vấn đề phân tích, người ta ưu tiên dùng gì?
Kỹ thuật phân tích
Phân tích định lượng
Phân tích định tính
Phương pháp phân tích
Lượng cân và thể tích mẫu trong phân tích vi lượng thường cỡ nào?
10⁻⁴ g và 0,01 ml
10⁻² g và 1 ml
10⁻² g và 10 ml
10⁻³ g và 0,1 ml
Phương pháp hóa học và phương pháp dụng cụ khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
Yêu cầu mẫu rắn so với mẫu lỏng
Chỉ dùng trong giáo dục so với nghiên cứu
Áp dụng cho hữu cơ so với vô cơ
Dựa vào phản ứng hóa học so với đo bằng thiết bị
Vai trò của hóa phân tích hiện đại trong kiểm soát chất lượng sản phẩm là gì?
Kiểm tra và đánh giá thành phần
Chỉ phát triển lý thuyết mới
Chủ yếu nghiên cứu lâm sàng
Thay thế hoàn toàn vật lý
Mối quan hệ giữa phương pháp và kỹ thuật phân tích là gì?
Phương pháp là quy trình, kỹ thuật là dữ liệu
Phương pháp chỉ định lượng, kỹ thuật chỉ định tính
Phương pháp là thiết bị, kỹ thuật là mẫu
Phương pháp là mục tiêu, kỹ thuật là công cụ
Khi nghiên cứu các nguyên tố nhân tạo, phương pháp phân tích nào phù hợp nhất?
Phân tích đồng vị
Phân tích chất
Phân tích pha
Phân tích phân tử
Trong quy trình phân tích hóa học, bước nào thường được xem là quan trọng nhất để đảm bảo kết quả tin cậy?
Lấy mẫu thử và xử lý mẫu thử
Lựa chọn phương pháp và lấy mẫu
Xử lý mẫu thử và tiến hành đo
Mẫu thử và chọn phương pháp
Phát biểu nào SAI về các phương pháp phân tích hóa lý và phân tích khối lượng?
Phân tích khối lượng có độ chính xác cao nhưng cần mẫu lớn
Xử lý mẫu thử là bước quan trọng nhất của quy trình
Phương pháp hóa lý gồm trắc quang, điện hóa, sắc ký
Hóa học phân tích nghiên cứu định lượng, định tính thành phần hóa học
Để xác định nhóm chức acid cacboxylic trong Aspirin, nên dùng loại phân tích nào?
Phân tích đồng vị
Phân tích phân tử
Phân tích nguyên tố
Phân tích nhóm chức
Để xác định hàm lượng Bi3+, phương pháp đo phù hợp nhất là gì?
Đo độ dẫn điện của Bi3+
Đo độ hấp thụ ánh sáng của Bi3+
Đo cường độ bức xạ điện từ của Bi3+
Đo điện thế của Bi3+
Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa kỹ thuật phân tích và phương pháp phân tích là gì?
Kỹ thuật dùng để xác định cấu trúc hóa học
Kỹ thuật dựa trên hiện tượng vật lý–hóa học
Phương pháp là ứng dụng cụ thể của kỹ thuật
Phương tiện phục vụ cho phương pháp phân tích
Trong hóa phân tích, xác định paracetamol có nhóm chức amin bằng loại phân tích nào?
Phân tích đồng vị
Phân tích phân tử
Phân tích nhóm chức
Phân tích chất
Chọn tập hợp phát biểu ĐÚNG: (1) Hóa phân tích là khoa học về các phương pháp phân tích. (2) Phân tích hóa học là các phương pháp dùng trong thực tế để xác định thành phần hóa học của chất. (3) Kỹ thuật phân tích dựa trên hiện tượng hóa học để thu thập thông tin. (4) Phương pháp phân tích là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật để giải quyết vấn đề.
1,2,3
1,2,4
1,3,4
2,3,4
Xét các phát biểu về hóa phân tích: (1) Hóa phân tích là khoa học về phương pháp xác định thành phần hóa học và cấu trúc của các hợp chất có trong chất phân tích. (2) Phương pháp phân tích là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật phân tích để giải quyết một vấn đề phân tích. (3) Trong thực nghiệm phân tích hóa học hiện nay, phương pháp vật lý giữ vai trò quan trọng như: quang phổ và kỹ thuật hạt nhân. (4) Hóa phân tích là kỹ thuật phân tích hợp chất. (5) Phương pháp phân tích vitamin C bằng kỹ thuật cực phổ. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
2 phát biểu đúng
1 phát biểu đúng
3 phát biểu đúng
4 phát biểu đúng
Định luật tác dụng khối lượng là định luật biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của các chất phản ứng và của sản phẩm phản ứng ở trạng thái nào?
Nồng độ dung dịch đậm đặc
Trạng thái phân ly
Trạng thái cân bằng
Nồng độ dung dịch rất loãng
Sự sai lệch giữa hoạt độ và nồng độ không đáng kể trong trường hợp nào?
Dung dịch các chất không điện ly
Dung dịch có nồng độ rất loãng
Dung dịch chất điện ly ít tan
Phản ứng đạt trạng thái cân bằng
Định luật tác dụng khối lượng chỉ áp dụng được cho những dung dịch nào?
Các chất không điện ly, các chất điện ly yếu với nồng độ rất loãng
Các hợp chất có tính axit mạnh
Các chất có tính oxy hóa khử cao
Các chất điện ly mạnh hoặc các chất điện ly yếu nhưng nồng độ cao
Cân bằng hóa học là trạng thái ……mà trong đó chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. Tốc độ mất đi và xuất hiện của chúng bằng nhau.
Động
Tĩnh
Khí
Lỏng
Một phản ứng hóa học tách rời do một chất tự hủy hay chia ra thành các đơn chất được gọi là:
Phản ứng phân hủy
Phản ứng kết hợp
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng trao đổi ion
Biểu thức tính hệ số hoạt độ là:
lg f_i = 1+μ−0.509Zi2μ
lg f_i = 1+μ−0.509Zi
lg f_i = μ−0.509Zi2(1+μ)
lg f_i = 1+μ−0.509Zi2
Lực ion được tính theo công thức: (n là số ion có mặt trong dung dịch, C_i là nồng độ và điện tích của ion thứ i)
μ=i=1∑nCiZi2
μ=21⋅i=1∑nCiZi
μ=21⋅i=1∑nCiZi2
μ=i=1∑nCi2Zi2
Cho các phát biểu: (1) Cân bằng hóa học là một quá trình cân bằng động. (2) Ở trạng thái cân bằng: tốc độ thuận bằng tốc độ nghịch và nồng độ các chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm. (3) Ở trạng thái cân bằng các chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. (4) Hệ cân bằng không cần năng lượng để duy trì sự cân bằng. Số phát biểu ĐÚNG là:
2 phát biểu đúng
4 phát biểu đúng
1 phát biểu đúng
3 phát biểu đúng
Cho các phát biểu: (1) Hoạt độ là nồng độ có hoạt tính hóa học thực sự. (2) Trong mọi dung dịch thì hoạt độ luôn nhỏ hơn nồng độ. (3) Hoạt tính hóa học của các ion bị giảm do lực tương tác giữa các ion. (4) Trong dung dịch mọi ion đều có hoạt tính hóa học như nhau. Số phát biểu đúng là:
4 phát biểu đúng
1 phát biểu đúng
2 phát biểu đúng
3 phát biểu đúng
Cho các phát biểu: (1) Định luật tác dụng khối lượng biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của chất phản ứng và sản phẩm ở trạng thái cân bằng. (2) Định luật tác dụng khối lượng áp dụng cho mọi dung dịch cân bằng. (3) Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất chất. (4) Yếu tố ảnh hưởng cân bằng: nhiệt độ, áp suất, dung môi và nồng độ các chất tham gia, sản phẩm. Số phát biểu ĐÚNG là:
4 phát biểu đúng
3 phát biểu đúng
2 phát biểu đúng
1 phát biểu đúng
Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG: A. Trạng thái tĩnh và trạng thái cân bằng là trạng thái mà các nồng độ đều không đổi theo thời gian.
A là sai vì tốc độ thuận lớn hơn nghịch
A là sai vì cần năng lượng
A là sai vì cân bằng là động
Khẳng định A là đúng
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?
Áp suất
Chất xúc tác
Dung môi
Nhiệt độ
Cho các phát biểu: (1) Cân bằng hóa học là cân bằng động. (2) Ở cân bằng: tốc độ thuận bằng tốc độ nghịch và nồng độ chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm. (3) Ở cân bằng các chất tham gia và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. (4) Hệ cân bằng không cần năng lượng để duy trì. Số phát biểu KHÔNG ĐÚNG là:
1 phát biểu sai
2 phát biểu sai
3 phát biểu sai
4 phát biểu sai
Xét cân bằng: 2SO2(k)+O2(k)↔2SO3(k), ΔH<0. Trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, phát biểu ĐÚNG là:
Giảm nhiệt độ dịch chuyển theo thuận
Thêm khí trơ làm dịch chuyển thuận
Tăng áp suất dịch chuyển theo nghịch
Phản ứng nghịch là thu nhiệt
Với cân bằng khí 2SO2(k)+O2(k)↔2SO3(k), ΔH<0, khi tăng nồng độ O2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
Theo chiều nghịch tạo SO2
Theo chiều thuận tạo SO3
Theo chiều giảm áp suất
Không đổi vì Kc không đổi
Cho các phát biểu: (1) Định luật tác dụng khối lượng nói về quan hệ giữa nồng độ (hoạt độ) các chất tham gia và sản phẩm ở trạng thái phân li. (2) Cân bằng hóa học phụ thuộc vào các yếu tố như nhiệt độ, ánh sáng, dung môi, chất tham gia, chất tạo thành. (3) Hệ cân bằng không cần năng lượng để duy trì. (4) Hầu hết phản ứng có chất tham gia ở dạng phân tán trong dung môi; khi lượng dung môi thay đổi chỉ nồng độ chất tham gia thay đổi. (5) Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm tạo thành làm hệ cân bằng bị phá vỡ trực tiếp và gián tiếp. Số phát biểu sai là:
1 phát biểu sai
2 phát biểu sai
3 phát biểu sai
0 phát biểu sai
Trong hệ 2SO2(k)+O2(k)↔2SO3(k), ΔH<0, nồng độ SO3 tăng khi nào?
Giảm nồng độ SO2
Giảm nồng độ O2
Tăng nồng độ SO2
Tăng nhiệt độ
Hằng số cân bằng K phụ thuộc vào yếu tố nào?
Bản chất, nhiệt độ và áp suất
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ
Chỉ bản chất chất phản ứng
Chỉ nhiệt độ
Cho các nhận định: (1) Cân bằng hóa học là trạng thái động, chất tham gia và sản phẩm chuyển đổi liên tục. (2) Hệ cân bằng cần năng lượng để duy trì cân bằng. (3) Trạng thái tĩnh là nồng độ không đổi theo thời gian. Có bao nhiêu nhận định đúng?
0 nhận định đúng
3 nhận định đúng
1 nhận định đúng
2 nhận định đúng
Trong dung dịch điện ly mạnh, vì sao hoạt độ thường nhỏ hơn nồng độ?
Do nhiệt độ thấp của dung dịch
Do xúc tác làm tăng phản ứng
Do áp suất cao làm loãng dung dịch
Do tương tác ion làm giảm hoạt tính
Phát biểu nào mô tả đúng cân bằng động trong phản ứng thuận nghịch?
Tốc độ thuận lớn hơn tốc độ nghịch
Hai tốc độ bằng nhau và hằng số K cố định
Nồng độ sản phẩm tăng mãi theo thời gian
Hệ cần năng lượng để giữ cân bằng
Khi thêm khí trơ vào bình phản ứng chứa hỗn hợp khí ở thể tích không đổi, cân bằng sẽ:
Chuyển dịch nghịch
Chuyển dịch thuận
Tăng hằng số cân bằng
Không thay đổi vị trí cân bằng
Cho phản ứng AgCl + 2NH3 ⇌ Ag(NH3)2+ + Cl−. Nếu thêm NH4Cl vào hệ ở trạng thái cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
Chiều nghịch tạo AgCl kết tủa tăng lên
Chiều thuận tạo Ag(NH3)2+ nhiều hơn
Không thay đổi vì thêm muối cùng ion
Ban đầu thuận rồi chuyển sang nghịch dần
Trong bình kín: 2 SO2 + O2 ⇌ 2 SO3, ΔH < 0. Khẳng định nào đúng khi tăng áp suất toàn phần của hệ?
Tốc độ phản ứng thuận giảm do nén khí
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo SO3
Cân bằng không đổi vì số mol khí bằng nhau
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch tạo SO2
Dung dịch MgCl2 0,02 M. Hoạt độ của ion Mg2+ gần đúng là bao nhiêu? (Giả sử hệ số hoạt độ ~0,4 cho nồng độ này)
0,016
0,008
0,010
0,009
Với cân bằng H2 + I2 ⇌ 2HI ở 430°C có [H2] = [I2] = 0,107 M và [HI] = 0,786 M. Giá trị Kc gần đúng là bao nhiêu?
54,69
53,96
57,86
55,56
Các phản ứng: (1) CuCl ⇌ Cu+ + Cl− có hằng số K1; (2) CuCl + Cl− ⇌ CuCl2− có hằng số K2; (3) Cu+ + 2Cl− ⇌ CuCl2− có hằng số β1. Biểu thức liên hệ đúng giữa β1 và K1, K2 là gì?
β1 = K1/K2
β1 = K12×K2
β1 = K2/K1
β1 = K1 × K2
Phát biểu nào sau đây không đúng về cân bằng hóa học?
Không cần năng lượng nào để duy trì cân bằng
Ít nhất có chất tham gia và chất sản phẩm
Cân bằng hóa học là quá trình động
Cân bằng vật lý chỉ nói đến hai pha khác nhau
Hỗn hợp N2 và H2 có nồng độ mol tương ứng 0,3 M và 0,7 M trong bình thể tích không đổi. Sau khi đạt cân bằng tổng hợp NH3 ở 0°C, NH3 chiếm 50% thể tích. Giá trị Kc gần đúng là?
2,500
3,125
0,609
0,500
Phản ứng thuận nghịch 2N2 + 3H2 ⇌ 2NH3, ΔH < 0. Khi tăng nhiệt độ của hệ thì điều gì xảy ra?
Cân bằng không chuyển dịch
Hệ sẽ đạt trạng thái cân bằng mới
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Trong dung dịch gồm MgSO4 0,01 M; K2SO4 0,02 M; Al2(SO4)3 0,001 M, hoạt độ của ion SO42− gần đúng là bao nhiêu?
0,115
0,003
0,009
0,01
Ở 375°C, phản ứng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) có Kp = 4,3×10^−4. Hệ ban đầu có [N2]=1 M và [H2]=3 M. Nồng độ cân bằng gần đúng là bộ giá trị nào?
[N2]=0,4420 M; [H2]=1,,1160 M; [NH3]=1,3260 M
[N2]=1,1160 M; [H2]=0,4420 M; [NH3]=1,3260 M
[N2]=0,4420 M; [H2]=1,3260 M; [NH3]=1,1160 M
[N2]=1,3260 M; [H2]=0,4420 M; [NH3]=1,1160 M
Tính hằng số cân bằng của phản ứng: HgCl42−+4CN−⇌Hg(CN)42−+4Cl− . Biết
100,263
102 ,63
1026 ,3
10−2,63
Xét phản ứng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). Chọn số phát biểu ĐÚNG trong các nhận định sau: (1) Giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch thuận. (2) Hiệu suất tạo NH3 tăng khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ. (3) Muốn điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng cùng điều kiện là 8 lít. (4) Trong bình kín V=0,5 lít có n0(H2)=0,5 mol, n0(N2)=0,5 mol ở một nhiệt độ T, số mol NH3 ở cân bằng là 0,2 mol, khi đó Kc của phản ứng là 3,125. (5) Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình chứa 0,672 lít Cl2 thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là 2,14 gam.
1
2
4
3
Phản ứng: 4HCl(k) + O2 ⇌ 2H2O(h) + 2Cl2. Ở 386°C, áp suất 1 atm, một mol HCl tác dụng với 0,48 mol O2, tại cân bằng thu được 0,402 mol Cl2. Tính Kp của phản ứng.
80,34
79,95
80,25
81,12
Trong cân bằng 2N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 (ΔH < 0), để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 cần chọn các biện pháp nào?
Tăng áp suất; thêm H2; thêm N2
Tăng nhiệt độ; thêm H2; thêm N2
Tăng nhiệt độ; tăng áp suất; thêm N2
Giảm áp suất; giảm nhiệt độ; thêm H2
Tính hệ số hoạt độ của ion Na+ trong hỗn hợp NaOH 0,05 M; HCl 0,01 M; MgCl2 0,005 M. Chọn đáp án gần đúng.
F(Na+) = 0,79 khi μ = 0,085
F(Na+) = 0,04 khi μ = 0,08
F(Na+) = 0,035 khi μ = 0,07
F(Na+) = 0,039 khi μ = 0,075
Trong cân bằng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k), nếu chỉ tăng áp suất tổng của hệ kín và giữ nhiệt độ không đổi, nhận định nào đúng nhất?
Cân bằng chuyển dịch tạo NH3 nhiều hơn
Cân bằng chuyển dịch tạo N2 và H2 nhiều hơn
Cân bằng không đổi vì tổng mol bằng nhau
Không ảnh hưởng vì phản ứng không có khí
Phát biểu nào sau đây không đúng về sai số trong phân tích?
Khi phân tích ta phải cố gắng thực hiện sao cho sai số là nhỏ nhất
Ta có thể loại bỏ được sai số khi phân tích
Trong phân tích việc mắc sai số là không thể tránh được
Sai số là thuật ngữ dùng để diễn tả mức độ sai lệch phép đo
Sai số ngẫu nhiên gây nên bởi những nguyên nhân nào sau đây?
Do dụng cụ
Do mẫu đo
Do người làm công tác phân tích
Không xác định được
Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích?
Sai số ngẫu nhiên
Sai số tương đối
Sai số tuyệt đối
Sai số hệ thống
Để tiến hành xử lý số liệu thì người làm phân tích phải tiến hành theo bao nhiêu bước?
6
5
4
3
Giá trị t_n trong sai số hệ thống được xác định theo công thức nào?
t_n = |x_tb − M|/SD · √n
t_n = |x_tb − M|/(SD·√n)
t_n = SD/|M − x_tb| · √n
t_n = SD/|x_tb − M| · √n
Công thức tính Q_n của chuẩn Dixon để xác định sai số thô là gì?
Q_n = (x_max − x_min)/|x_1 − x_2| · √n
Q_n = (x_max − x_min)/|x_1 − x_2|
Q_n = |x_1 − x_2|/(x_max − x_min) · √n
Q_n = |x_1 − x_2|/(x_max − x_min)
Sai số nào là sai số khi kết quả giữa các lần đo lặp lại khác hẳn so với các giá trị trung bình hay giá trị thực của mẫu?
Sai số hệ thống
Sai số thô
Sai số ngẫu nhiên
Sai số tuyệt đối
Có mấy loại sai số mà nguyên nhân dẫn đến kết quả thu được trong quá trình thực nghiệm bị lệch nhau?
4
3
2
1
Thông thường sai số tuyệt đối thường được biểu thị dưới dạng nào?
Phần nghìn
Không có thự nguyện
Phần triệu
Phần trăm
Sai số nào không phải là sai số trong phân tích số liệu?
Sai số ngẫu nhiên
Sai số thực
Sai số hệ thống
Sai số thô
Công thức nào sau đây dùng để tính phương sai S^2?
S2=n−11i=1∑n(xi−xtb)
S2=n−11i=1∑n(xi−xtb)2
S2=n−11i=0∑n(xi−xtb)
S2=n−11i=0∑n(xi−xtb)2
Dùng phương pháp chuẩn Dixon (chuẩn Q) để loại trừ loại sai số nào?
Sai số ngẫu nhiên
Sai số hệ thống
Sai số tương đối
Sai số thô
Sai số do phương pháp đo thường dẫn đến loại sai số nào?
Sai số tuyệt đối
Sai số thô
Sai số ngẫu nhiên
Sai số hệ thống
Chữ số có nghĩa không tin cậy đứng ở đâu trong dãy số?
Đầu tiên kể từ trái sang
Chữ số đầu tiên bên trái dấu thập phân
Sau cùng kể từ trái sang
Chữ số đầu tiên bên phải dấu thập phân
Chữ số có nghĩa sau cùng của số đo gián tiếp tăng một đơn vị nếu đứng sau nó là chữ số nghi ngờ nào?
Lớn hơn 5
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn hoặc bằng 5
Nhỏ hơn hoặc bằng 5
Nguyên nhân nào không gây ra sai số hệ thống?
Sai số do mẫu đo
Sai số do người làm công tác phân tích
Sai số do phương pháp đo
Sai số không xác định
Khi tính giá trị trung bình của một bộ dữ liệu đo lường, công thức nào đúng?
x_tb = ∑(x_i − n)
x_tb = ∑(x_i)/√n
x_tb = ∑x_i/(n−1)
x_tb = ∑x_i/n
Trong một bộ dữ liệu gồm 7 phép đo, độ lệch chuẩn SD được hiểu như thế nào?
Đo mức phân tán của dữ liệu quanh x_tb
Đo sai số thô của phép đo đơn lẻ
Đo độ chính xác của dụng cụ đo
Đo độ lớn của sai số thực nghiệm
Trong phép đo M = 0,0020 g, số chữ số có nghĩa là bao nhiêu?
5 chữ số có nghĩa
1 chữ số có nghĩa
2 chữ số có nghĩa
4 chữ số có nghĩa
Phát biểu nào mô tả đúng sai số ngẫu nhiên?
Luôn làm tăng độ chính xác phép đo
Do nguyên nhân rõ ràng, có thể hiệu chỉnh
Làm dữ liệu dao động quanh giá trị trung bình
Không ảnh hưởng đến độ lặp lại kết quả
Khi đọc thể tích trên buret tại 16,45 ml (vạch nhỏ nhất 0,1 ml), chữ số nào là chữ số tin cậy?
Chữ số 1
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Sai số thô thường do nguyên nhân nào?
Thiết bị đo lệch chuẩn lâu dài
Phân tích thống kê dữ liệu không đúng
Người làm thao tác sai hoặc điều kiện đột ngột
Lấy mẫu không đại diện, có hệ thống
Phát biểu nào đúng về sai số hệ thống?
Không thể phát hiện bằng chuẩn so sánh
Do thao tác vụng về, xuất hiện bất chợt
Biết rõ nguyên nhân, gây lệch có quy luật
Không biết nguyên nhân, xuất hiện ngẫu nhiên
Để loại bỏ sai số hệ thống, cách hữu hiệu là gì?
Tính giá trị trung bình lớn hơn
Lặp lại nhiều lần phép đo
Hiệu chỉnh thiết bị, thay hóa chất chuẩn
Loại bỏ điểm dữ liệu ngoại lai
Phát biểu nào không đúng về sai số thô?
Thường liên quan đến lỗi thao tác hoặc điều kiện bất thường
Khiến kết quả khác xa giá trị trung bình
Có thể loại bằng lặp lại và quy tắc loại giá trị bất hợp lý
Làm dữ liệu dao động quanh giá trị trung bình
Trong thống kê phân tích, đại lượng nào sau đây KHÔNG phải đặc trưng thông kê?
Độ lệch chuẩn tương đối
Giá trị trung bình
Phương sai
Độ lệch chuẩn tuyệt đối
Khi tiến hành phân tích mẫu, ta có thể gặp những loại sai số nào?
Cả ba loại sai số
Sai số ngẫu nhiên
Sai số thô
Sai số hệ thống
Chiến lược phát hiện và loại trừ sai số thô phù hợp là gì?
Thay thiết bị đo đạt chuẩn cao hơn
Tăng số thí nghiệm để giảm dao động
Thực hiện nhiều lần, loại giá trị không hợp lý
So sánh với mẫu trắng và hiệu chuẩn
Trong phân tích số liệu, sai số thô thường do nguyên nhân nào gây ra?
Do quy luật toán học của mẫu
Do lỗi thao tác người làm
Do thiết bị lệch chuẩn lâu dài
Do dao động ngẫu nhiên môi trường
Đặc trưng nào mô tả sai số hệ thống trong phép đo?
Không ảnh hưởng đến độ chính xác
Xuất hiện do sơ suất cá nhân
Giá trị rải rác quanh trung bình
Lệch có hướng lặp lại
Phương án xử lý sai số thô phù hợp nhất là gì?
Giữ nguyên mọi số liệu thu được
Tăng kích thước mẫu thống kê
Hiệu chuẩn lại thiết bị đo định kỳ
Lặp lại thí nghiệm và loại bỏ giá trị bất thường
Biện pháp chủ đạo để nhận biết sai số hệ thống là gì?
Loại bỏ các điểm ngoại lai bằng mắt
Hiệu chuẩn thiết bị và dùng mẫu chuẩn
Sử dụng công thức trung bình cộng
Tăng số phép đo ngẫu nhiên
Sai số ngẫu nhiên có ảnh hưởng nào dưới đây lên kết quả đo?
Làm dao động quanh giá trị trung bình
Tạo ra lệch cố định theo một hướng
Không ảnh hưởng đến độ lặp lại
Luôn nhỏ hơn sai số hệ thống
Cách giảm sai số ngẫu nhiên trong thí nghiệm là gì?
Bỏ qua các yếu tố môi trường
Chỉ chọn giá trị gần với kỳ vọng
Tăng số lần đo và xử lý thống kê
Thay thế toàn bộ thiết bị đo mới
Hệ quả chung của các loại sai số đối với kết quả là gì?
Tăng độ chính xác bất kể điều kiện
Giảm độ chính xác phép xác định
Không tác động đến độ lặp lại
Làm kết quả đúng tuyệt đối
Dấu hiệu nào giúp phát hiện giá trị bị sai số thô trong tập dữ liệu?
Dao động nhỏ quanh trung bình
Phân bố chuẩn đối xứng đẹp
Khác xa phần lớn các giá trị còn lại
Lệch nhẹ nhưng lặp lại có hướng
Trong kiểm nghiệm, vì sao cần mẫu trắng khi điều tra sai số hệ thống?
Để loại bỏ sai số thô do người làm
Để tăng số liệu ngẫu nhiên thu thập
Để tính trung bình có trọng số
Để kiểm tra nhiễm nền của phương pháp
Khi thấy kết quả biến đổi theo một quy luật nhất định, loại sai số nào có khả năng xuất hiện?
Sai số do lấy mẫu không đại diện
Sai số ngẫu nhiên không định hướng
Sai số thô do thao tác cá nhân
Sai số hệ thống có nguyên nhân rõ
Trong phân loại sai số, phát biểu nào đúng về sai số thô?
Là sai số có thể hiệu chỉnh bằng chuẩn hóa
Là sai số xuất hiện do quy luật ngẫu nhiên ổn định
Là sai số gây kết quả khác xa giá trị thực
Là sai số có thể biết rõ nguyên nhân cụ thể
Phát biểu nào mô tả đúng sai số ngẫu nhiên?
Có nguyên nhân rõ ràng và có thể hiệu chỉnh
Làm kết quả biến đổi theo quy luật nhất định
Không biết rõ nguyên nhân, ảnh hưởng đến độ chính xác
Xảy ra do thao tác sai một lần duy nhất
Trong xử lý số liệu, bước nào nên thực hiện trước khi tính các tham số thống kê?
Báo cáo kết quả cuối cùng
Tính độ lệch chuẩn và RSD%
Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự
Xác định giới hạn tin cậy
Phát biểu đúng khi so sánh sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên?
Sai số ngẫu nhiên luôn có thể hiệu chỉnh được
Sai số ngẫu nhiên luôn biết rõ nguyên nhân
Sai số hệ thống có thể hiệu chỉnh được
Sai số hệ thống không biết rõ nguyên nhân
Khi đo gián tiếp qua nhiều bước tính toán, về chữ số có nghĩa cần lưu ý điều gì?
Chỉ một bước phải làm tròn
Luôn giữ toàn bộ chữ số thô
Không cần làm tròn ở các bước trung gian
Mọi bước trung gian cần làm tròn đúng quy tắc
Với số đo trực tiếp 18.075 ml, nhận định nào đúng về chữ số có nghĩa?
Có 4 chữ số có nghĩa, 5 không tin cậy
Có 5 chữ số có nghĩa, 5 không tin cậy
Có 5 chữ số có nghĩa, 7 và 5 tin cậy
Có 4 chữ số có nghĩa, 7 và 5 tin cậy
Kết quả M = 1,0903×102 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
4 chữ số có nghĩa
3 chữ số có nghĩa
2 chữ số có nghĩa
5 chữ số có nghĩa
Theo cách làm tròn số đo gián tiếp, 81,25 được làm tròn thành giá trị nào?
81,3
81,25
81,0
81,2
Biện pháp kiểm tra độ đúng của phương pháp phân tích là gì?
Dựa vào cảm tính của người phân tích
Loại trừ tất cả sai số thô bằng tính toán
Sử dụng mẫu chuẩn để đánh giá độ đúng
Tăng số lần đo đến mức rất lớn
Trong số đo, khái niệm sai số tuyệt đối được hiểu thế nào?
Độ lệch giữa các giá trị thực nghiệm với nhau
Tỉ số giữa sai số và giá trị thực
Sai số chỉ có giá trị dương
Sai số do nguyên nhân ngẫu nhiên
Nếu độ lệch tuyệt đối giữa xi và Xtb càng lớn, thì số bình phương sẽ thế nào và ta thấy lệch gì?
Càng lớn, càng lớn, càng nhiều
Càng bé, càng bé, càng nhiều
Càng lớn, càng bé, càng nhiều
Càng bé, càng bé, càng ít
Độ lệch chuẩn là đại lượng cho biết điều gì?
Giới hạn tin cậy của tất cả số liệu đo
Tỉ số phần trăm sai số hệ thống của phép đo
Số lượng chữ số có nghĩa cần giữ lại
Mức độ dao động của các giá trị so với trung bình
Trong xử lý số liệu, thứ tự đúng của các bước là gì?
Báo cáo, tính tham số, sắp xếp, xác định tin cậy
Sắp xếp, loại giá trị không phù hợp, tính tham số, xác định tin cậy
Tính tham số, sắp xếp, báo cáo, xác định tin cậy
Xác định tin cậy, sắp xếp, loại giá trị không phù hợp, báo cáo
Một thí nghiệm cân 5 lần, lần thứ 5 nhầm quả cân làm kết quả lớn bất thường. Khi tính toán nên xử lý sai số nào?
Sai số hệ thống
Sai số tương đối
Sai số tuyệt đối
Sai số thô
Chữ số có nghĩa là gì trong phép đo khoa học?
Các chữ số thể hiện mức chính xác dụng cụ
Các chữ số luôn là số đáng tin cậy tuyệt đối
Các chữ số không liên quan đến độ tin cậy
Các chữ số chỉ dùng cho số đo gián tiếp thôi
Phát biểu nào đúng về sai số hệ thống?
Sai số chỉ xuất hiện do người phân tích
Sai số có nguyên nhân xác định, có thể hiệu chỉnh
Sai số hoàn toàn ngẫu nhiên, không dự đoán được
Sai số luôn nhỏ hơn sai số ngẫu nhiên
Trong tính toán nếu lấy nhầm quả cân, người phân tích mắc loại sai số nào?
Sai số hệ thống do thiết bị lệch chuẩn
Sai số ngẫu nhiên do dao động nhỏ
Sai số thô do lỗi thao tác rõ ràng
Sai số tương đối do đổi đơn vị
Chọn cách làm tròn sai: 23,88 được làm tròn thành bao nhiêu?
23,88 giữ nguyên vì yêu cầu
24,0 làm tròn lên không căn cứ
23,9 theo quy tắc làm tròn
23,8 do hạ số cuối không hợp lệ
Khi biểu diễn kết quả đo, số chữ số có nghĩa phải phù hợp với điều gì?
Độ chính xác của dụng cụ đo
Sở thích của người ghi số liệu
Giá trị dự đoán từ mô hình
Số lần lặp lại phép đo
Sai số tuyệt đối được định nghĩa như thế nào?
Tỷ lệ phần trăm so với giá trị đúng
Độ lệch chuẩn của các phép đo
Chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị đúng
Sai số do người đọc số gây ra
Sai số tương đối là gì?
Sai số tuyệt đối chia cho giá trị đúng
Sai số chỉ có ở phép đo gián tiếp
Sai số do thiết bị gây ra có hướng
Sai số tuyệt đối nhân với số lần đo
Quy tắc chữ số có nghĩa khi nhân chia là gì?
Giới hạn bởi tổng chữ số có nghĩa lớn nhất
Không ảnh hưởng bởi chữ số có nghĩa
Giới hạn bởi số chữ số thập phân nhiều nhất
Giới hạn bởi số chữ số có nghĩa ít nhất
Quy tắc chữ số có nghĩa khi cộng trừ là gì?
Giới hạn bởi số chữ số có nghĩa nhỏ nhất
Giới hạn bởi vị trí thập phân ít chính xác nhất
Không cần tuân theo quy tắc nào
Giới hạn bởi độ lệch chuẩn lớn nhất
Q-test dùng để làm gì trong xử lý số liệu?
Phát hiện và loại bỏ ngoại lai
Tính trung bình có trọng số
Ước lượng độ chính xác thiết bị
Tính sai số tương đối của mẫu
Trong Q-test, giá trị Q được tính như thế nào cho điểm nghi ngờ x*?
Khoảng cách biên gần nhất chia cho phạm vi
Độ lệch chuẩn chia cho trung bình
Trung vị trừ điểm nghi ngờ
Sai số tuyệt đối chia cho giá trị đúng
Khoảng tin cậy 95% cho trung bình nghĩa là gì?
Có 95% khả năng khoảng chứa giá trị trung bình thật
Khoảng rộng hơn độ lệch chuẩn hai lần
Khoảng chắc chắn chứa mọi giá trị đo
Khoảng chỉ áp dụng cho mẫu đơn lẻ
Khi tăng số lần đo n, khoảng tin cậy của trung bình sẽ như thế nào (giữ độ biến thiên không đổi)?
Biến mất khi n đủ lớn
Thu hẹp vì sai số chuẩn giảm
Mở rộng vì thêm dữ liệu
Không đổi vì phụ thuộc độ lệch chuẩn
Trong phép đo lặp, nên loại bỏ giá trị nào khi có chứng cứ là lỗi thao tác rõ ràng?
Không nên loại bỏ bất kỳ giá trị nào
Mọi giá trị nhỏ hơn trung vị
Giá trị nằm gần trung bình mẫu
Giá trị thô khác biệt lớn do lỗi rõ ràng
Cho số liệu: 10,1; 10,3; 10,9; 10,2. Nghi ngờ 10,9 là ngoại lai. Phạm vi là bao nhiêu?
0,6 do 10,7–10,1
0,7 do 10,9–10,2
0,9 do 11,0–10,1
0,8 do 10,9–10,1
