Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chƣơng 1. ĐẠI CƢƠNG VỀ HÓA PHÂN TÍCH: Mức độ nhận biết

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo thể tích và khối lượng chất phân tích, hóa phân tích được phân thành mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

2.

Phân loại theo bản chất các thành phần của chất phân tích, hóa phân tích được phân thành mấy loại?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

3.

Phân loại theo bản chất của phương pháp, hóa phân tích được phân thành mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

4.

Phương pháp nào là phương pháp phân tích vật lý?

a)

Phương pháp đo hệ số khúc xạ

b)

Phương pháp sắc ký

c)

Phương pháp đo quang

d)

Phương pháp điện hóa

5.

Thực hiện một quy trình phân tích có bao nhiêu bước?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

6.

Phương pháp nào là phương pháp phân tích hóa lý?

a)

Phương pháp đo độ nhớt

b)

Phương pháp khối lượng

c)

Phương pháp đo độ dẫn điện

d)

Phương pháp cực phổ

7.

Kỹ thuật phân tích là dựa trên các hiện tượng khoa học để thu thập thông tin về ....... của chất phân tích.

a)

thành phần hóa học

b)

tính chất vật lý

c)

tính chất hóa học

d)

cấu trúc hóa học

8.

Hóa phân tích nghiên cứu các ...... , dùng các phương pháp đo xác định thành phần định lượng các nguyên tố, hợp chất trong chất phân tích.

a)

phân tích định tính

b)

kỹ thuật đo lường

c)

thành phần vật lý

d)

quá trình hóa học

9.

Chức năng nào KHÔNG thuộc hóa phân tích hiện đại?

a)

Mô tả lịch sử phát triển hóa học

b)

Kiểm tra và kiểm soát chất ô nhiễm

c)

Phát triển luận thuyết phương pháp phân tích

d)

Nghiên cứu y học và lâm sàng

10.

Phương pháp phân tích định lượng là gì?

a)

Mô tả cấu trúc phân tử chi tiết

b)

Xác định chính xác hàm lượng các chất

c)

Theo dõi sự thay đổi màu sắc mẫu

d)

Nhận diện các nguyên tố có mặt

11.

Trong phân tích bán vi lượng, thể tích dung dịch mẫu thường khoảng bao nhiêu?

a)

10⁻³–10⁻⁶ ml

b)

10⁻²–10⁻¹ ml

c)

1–100 ml

d)

0,1–0,3 ml

12.

Phương pháp phân tích khô dùng để làm gì?

a)

Soi tinh thể dưới kính

b)

Đo độ tan bằng dung môi

c)

Thử màu ngọn lửa mẫu

d)

Chuẩn độ dung dịch axit

13.

Trong quy trình phân tích, bước nào thường quan trọng nhất để đảm bảo độ tin cậy?

a)

Lựa chọn phương pháp và lấy mẫu

b)

Lấy mẫu thử và xử lý mẫu thử

c)

Xử lý mẫu và tiến hành đo

d)

Đánh giá quy trình sau đo

14.

Phân tích định tính tập trung vào điều gì?

a)

Xác định các nguyên tố, ion, phân tử

b)

Tính hàm lượng chính xác từng chất

c)

Khảo sát độ nhạy kỹ thuật đo lường

d)

Đánh giá hiệu suất sản phẩm

15.

Định nghĩa đúng về phương pháp phân tích là gì?

a)

Phân tích đối tượng hệ đồng thể, dị thể

b)

Ứng dụng cụ thể của kỹ thuật để giải quyết vấn đề

c)

Dựa trên hiện tượng khoa học thu thông tin

d)

Một khoa học về cấu trúc chất

16.

Nhận định nào đúng về hóa học phân tích trong thực tế?

a)

Chỉ áp dụng cho hợp chất hữu cơ

b)

Bao gồm mọi phương pháp xác định thành phần

c)

Chỉ là một phần của kỹ thuật phòng thí nghiệm

d)

Ít được sử dụng ngoài học đường

17.

Khi cần xác định nhóm chức hữu cơ, nên dùng phương pháp nào?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích nguyên tố

c)

Phân tích phân tử

d)

Phân tích nhóm chức

18.

Để giải quyết một vấn đề phân tích, người ta ưu tiên dùng gì?

a)

Kỹ thuật phân tích

b)

Phân tích định lượng

c)

Phân tích định tính

d)

Phương pháp phân tích

19.

Lượng cân và thể tích mẫu trong phân tích vi lượng thường cỡ nào?

a)

10⁻⁴ g và 0,01 ml

b)

10⁻² g và 1 ml

c)

10⁻² g và 10 ml

d)

10⁻³ g và 0,1 ml

20.

Phương pháp hóa học và phương pháp dụng cụ khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Yêu cầu mẫu rắn so với mẫu lỏng

b)

Chỉ dùng trong giáo dục so với nghiên cứu

c)

Áp dụng cho hữu cơ so với vô cơ

d)

Dựa vào phản ứng hóa học so với đo bằng thiết bị

21.

Vai trò của hóa phân tích hiện đại trong kiểm soát chất lượng sản phẩm là gì?

a)

Kiểm tra và đánh giá thành phần

b)

Chỉ phát triển lý thuyết mới

c)

Chủ yếu nghiên cứu lâm sàng

d)

Thay thế hoàn toàn vật lý

22.

Mối quan hệ giữa phương pháp và kỹ thuật phân tích là gì?

a)

Phương pháp là quy trình, kỹ thuật là dữ liệu

b)

Phương pháp chỉ định lượng, kỹ thuật chỉ định tính

c)

Phương pháp là thiết bị, kỹ thuật là mẫu

d)

Phương pháp là mục tiêu, kỹ thuật là công cụ

23.

Khi nghiên cứu các nguyên tố nhân tạo, phương pháp phân tích nào phù hợp nhất?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích chất

c)

Phân tích pha

d)

Phân tích phân tử

24.

Trong quy trình phân tích hóa học, bước nào thường được xem là quan trọng nhất để đảm bảo kết quả tin cậy?

a)

Lấy mẫu thử và xử lý mẫu thử

b)

Lựa chọn phương pháp và lấy mẫu

c)

Xử lý mẫu thử và tiến hành đo

d)

Mẫu thử và chọn phương pháp

25.

Phát biểu nào SAI về các phương pháp phân tích hóa lý và phân tích khối lượng?

a)

Phân tích khối lượng có độ chính xác cao nhưng cần mẫu lớn

b)

Xử lý mẫu thử là bước quan trọng nhất của quy trình

c)

Phương pháp hóa lý gồm trắc quang, điện hóa, sắc ký

d)

Hóa học phân tích nghiên cứu định lượng, định tính thành phần hóa học

26.

Để xác định nhóm chức acid cacboxylic trong Aspirin, nên dùng loại phân tích nào?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích phân tử

c)

Phân tích nguyên tố

d)

Phân tích nhóm chức

27.

Để xác định hàm lượng Bi3+, phương pháp đo phù hợp nhất là gì?

a)

Đo độ dẫn điện của Bi3+

b)

Đo độ hấp thụ ánh sáng của Bi3+

c)

Đo cường độ bức xạ điện từ của Bi3+

d)

Đo điện thế của Bi3+

28.

Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa kỹ thuật phân tích và phương pháp phân tích là gì?

a)

Kỹ thuật dùng để xác định cấu trúc hóa học

b)

Kỹ thuật dựa trên hiện tượng vật lý–hóa học

c)

Phương pháp là ứng dụng cụ thể của kỹ thuật

d)

Phương tiện phục vụ cho phương pháp phân tích

29.

Trong hóa phân tích, xác định paracetamol có nhóm chức amin bằng loại phân tích nào?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích phân tử

c)

Phân tích nhóm chức

d)

Phân tích chất

30.

Chọn tập hợp phát biểu ĐÚNG: (1) Hóa phân tích là khoa học về các phương pháp phân tích. (2) Phân tích hóa học là các phương pháp dùng trong thực tế để xác định thành phần hóa học của chất. (3) Kỹ thuật phân tích dựa trên hiện tượng hóa học để thu thập thông tin. (4) Phương pháp phân tích là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật để giải quyết vấn đề.

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

31.

Xét các phát biểu về hóa phân tích: (1) Hóa phân tích là khoa học về phương pháp xác định thành phần hóa học và cấu trúc của các hợp chất có trong chất phân tích. (2) Phương pháp phân tích là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật phân tích để giải quyết một vấn đề phân tích. (3) Trong thực nghiệm phân tích hóa học hiện nay, phương pháp vật lý giữ vai trò quan trọng như: quang phổ và kỹ thuật hạt nhân. (4) Hóa phân tích là kỹ thuật phân tích hợp chất. (5) Phương pháp phân tích vitamin C bằng kỹ thuật cực phổ. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2 phát biểu đúng

b)

1 phát biểu đúng

c)

3 phát biểu đúng

d)

4 phát biểu đúng

32.

Định luật tác dụng khối lượng là định luật biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của các chất phản ứng và của sản phẩm phản ứng ở trạng thái nào?

a)

Nồng độ dung dịch đậm đặc

b)

Trạng thái phân ly

c)

Trạng thái cân bằng

d)

Nồng độ dung dịch rất loãng

33.

Sự sai lệch giữa hoạt độ và nồng độ không đáng kể trong trường hợp nào?

a)

Dung dịch các chất không điện ly

b)

Dung dịch có nồng độ rất loãng

c)

Dung dịch chất điện ly ít tan

d)

Phản ứng đạt trạng thái cân bằng

34.

Định luật tác dụng khối lượng chỉ áp dụng được cho những dung dịch nào?

a)

Các chất không điện ly, các chất điện ly yếu với nồng độ rất loãng

b)

Các hợp chất có tính axit mạnh

c)

Các chất có tính oxy hóa khử cao

d)

Các chất điện ly mạnh hoặc các chất điện ly yếu nhưng nồng độ cao

35.

Cân bằng hóa học là trạng thái ……mà trong đó chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. Tốc độ mất đi và xuất hiện của chúng bằng nhau.

a)

Động

b)

Tĩnh

c)

Khí

d)

Lỏng

36.

Một phản ứng hóa học tách rời do một chất tự hủy hay chia ra thành các đơn chất được gọi là:

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng kết hợp

c)

Phản ứng oxy hóa khử

d)

Phản ứng trao đổi ion

37.

Biểu thức tính hệ số hoạt độ là:

a)

lg f_i = −0.509Zi2μ1+μ\frac{-0.509 Z_i^2 \sqrt{\mu}}{1+\sqrt{\mu}}

b)

lg f_i = −0.509Zi1+μ\frac{-0.509 Z_i}{1+\sqrt{\mu}}

c)

lg f_i = −0.509Zi2(1+μ)μ\frac{-0.509 Z_i^2 (1+\sqrt{\mu})}{\sqrt{\mu}}

d)

lg f_i = −0.509Zi21+μ\frac{-0.509 Z_i^2}{1+\sqrt{\mu}}

38.

Lực ion được tính theo công thức: (n là số ion có mặt trong dung dịch, C_i là nồng độ và điện tích của ion thứ i)

a)

μ=∑i=1nCiZi2\mu = \sum_{i=1}^{n} C_i Z_i^2

b)

μ=12⋅∑i=1nCiZi\mu = \frac{1}{2} \cdot \sum_{i=1}^{n} C_i Z_i

c)

μ=12⋅∑i=1nCiZi2\mu = \frac{1}{2} \cdot \sum_{i=1}^{n} C_i Z_i^2

d)

μ=∑i=1nCi2Zi2\mu = \sum_{i=1}^{n} C_i^2 Z_i^2

39.

Cho các phát biểu: (1) Cân bằng hóa học là một quá trình cân bằng động. (2) Ở trạng thái cân bằng: tốc độ thuận bằng tốc độ nghịch và nồng độ các chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm. (3) Ở trạng thái cân bằng các chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. (4) Hệ cân bằng không cần năng lượng để duy trì sự cân bằng. Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

2 phát biểu đúng

b)

4 phát biểu đúng

c)

1 phát biểu đúng

d)

3 phát biểu đúng

40.

Cho các phát biểu: (1) Hoạt độ là nồng độ có hoạt tính hóa học thực sự. (2) Trong mọi dung dịch thì hoạt độ luôn nhỏ hơn nồng độ. (3) Hoạt tính hóa học của các ion bị giảm do lực tương tác giữa các ion. (4) Trong dung dịch mọi ion đều có hoạt tính hóa học như nhau. Số phát biểu đúng là:

a)

4 phát biểu đúng

b)

1 phát biểu đúng

c)

2 phát biểu đúng

d)

3 phát biểu đúng

41.

Cho các phát biểu: (1) Định luật tác dụng khối lượng biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của chất phản ứng và sản phẩm ở trạng thái cân bằng. (2) Định luật tác dụng khối lượng áp dụng cho mọi dung dịch cân bằng. (3) Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất chất. (4) Yếu tố ảnh hưởng cân bằng: nhiệt độ, áp suất, dung môi và nồng độ các chất tham gia, sản phẩm. Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

4 phát biểu đúng

b)

3 phát biểu đúng

c)

2 phát biểu đúng

d)

1 phát biểu đúng

42.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG: A. Trạng thái tĩnh và trạng thái cân bằng là trạng thái mà các nồng độ đều không đổi theo thời gian.

a)

A là sai vì tốc độ thuận lớn hơn nghịch

b)

A là sai vì cần năng lượng

c)

A là sai vì cân bằng là động

d)

Khẳng định A là đúng

43.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

a)

Áp suất

b)

Chất xúc tác

c)

Dung môi

d)

Nhiệt độ

44.

Cho các phát biểu: (1) Cân bằng hóa học là cân bằng động. (2) Ở cân bằng: tốc độ thuận bằng tốc độ nghịch và nồng độ chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm. (3) Ở cân bằng các chất tham gia và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. (4) Hệ cân bằng không cần năng lượng để duy trì. Số phát biểu KHÔNG ĐÚNG là:

a)

1 phát biểu sai

b)

2 phát biểu sai

c)

3 phát biểu sai

d)

4 phát biểu sai

45.

Xét cân bằng: 2SO2(k)+O2(k)↔2SO3(k), ΔH<0. Trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, phát biểu ĐÚNG là:

a)

Giảm nhiệt độ dịch chuyển theo thuận

b)

Thêm khí trơ làm dịch chuyển thuận

c)

Tăng áp suất dịch chuyển theo nghịch

d)

Phản ứng nghịch là thu nhiệt

46.

Với cân bằng khí 2SO2(k)+O2(k)↔2SO3(k), ΔH<0, khi tăng nồng độ O2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều nghịch tạo SO2

b)

Theo chiều thuận tạo SO3

c)

Theo chiều giảm áp suất

d)

Không đổi vì Kc không đổi

47.

Cho các phát biểu: (1) Định luật tác dụng khối lượng nói về quan hệ giữa nồng độ (hoạt độ) các chất tham gia và sản phẩm ở trạng thái phân li. (2) Cân bằng hóa học phụ thuộc vào các yếu tố như nhiệt độ, ánh sáng, dung môi, chất tham gia, chất tạo thành. (3) Hệ cân bằng không cần năng lượng để duy trì. (4) Hầu hết phản ứng có chất tham gia ở dạng phân tán trong dung môi; khi lượng dung môi thay đổi chỉ nồng độ chất tham gia thay đổi. (5) Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm tạo thành làm hệ cân bằng bị phá vỡ trực tiếp và gián tiếp. Số phát biểu sai là:

a)

1 phát biểu sai

b)

2 phát biểu sai

c)

3 phát biểu sai

d)

0 phát biểu sai

48.

Trong hệ 2SO2(k)+O2(k)↔2SO3(k), ΔH<0, nồng độ SO3 tăng khi nào?

a)

Giảm nồng độ SO2

b)

Giảm nồng độ O2

c)

Tăng nồng độ SO2

d)

Tăng nhiệt độ

49.

Hằng số cân bằng K phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất, nhiệt độ và áp suất

b)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ

c)

Chỉ bản chất chất phản ứng

d)

Chỉ nhiệt độ

50.

Cho các nhận định: (1) Cân bằng hóa học là trạng thái động, chất tham gia và sản phẩm chuyển đổi liên tục. (2) Hệ cân bằng cần năng lượng để duy trì cân bằng. (3) Trạng thái tĩnh là nồng độ không đổi theo thời gian. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

0 nhận định đúng

b)

3 nhận định đúng

c)

1 nhận định đúng

d)

2 nhận định đúng

51.

Trong dung dịch điện ly mạnh, vì sao hoạt độ thường nhỏ hơn nồng độ?

a)

Do nhiệt độ thấp của dung dịch

b)

Do xúc tác làm tăng phản ứng

c)

Do áp suất cao làm loãng dung dịch

d)

Do tương tác ion làm giảm hoạt tính

52.

Phát biểu nào mô tả đúng cân bằng động trong phản ứng thuận nghịch?

a)

Tốc độ thuận lớn hơn tốc độ nghịch

b)

Hai tốc độ bằng nhau và hằng số K cố định

c)

Nồng độ sản phẩm tăng mãi theo thời gian

d)

Hệ cần năng lượng để giữ cân bằng

53.

Khi thêm khí trơ vào bình phản ứng chứa hỗn hợp khí ở thể tích không đổi, cân bằng sẽ:

a)

Chuyển dịch nghịch

b)

Chuyển dịch thuận

c)

Tăng hằng số cân bằng

d)

Không thay đổi vị trí cân bằng

54.

Cho phản ứng AgCl + 2NH3 ⇌ Ag(NH3)2+ + Cl−. Nếu thêm NH4Cl vào hệ ở trạng thái cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch tạo AgCl kết tủa tăng lên

b)

Chiều thuận tạo Ag(NH3)2+ nhiều hơn

c)

Không thay đổi vì thêm muối cùng ion

d)

Ban đầu thuận rồi chuyển sang nghịch dần

55.

Trong bình kín: 2 SO2 + O2 ⇌ 2 SO3, ΔH < 0. Khẳng định nào đúng khi tăng áp suất toàn phần của hệ?

a)

Tốc độ phản ứng thuận giảm do nén khí

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo SO3

c)

Cân bằng không đổi vì số mol khí bằng nhau

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch tạo SO2

56.

Dung dịch MgCl2 0,02 M. Hoạt độ của ion Mg2+ gần đúng là bao nhiêu? (Giả sử hệ số hoạt độ ~0,4 cho nồng độ này)

a)

0,016

b)

0,008

c)

0,010

d)

0,009

57.

Với cân bằng H2 + I2 ⇌ 2HI ở 430°C có [H2] = [I2] = 0,107 M và [HI] = 0,786 M. Giá trị Kc gần đúng là bao nhiêu?

a)

54,69

b)

53,96

c)

57,86

d)

55,56

58.

Các phản ứng: (1) CuCl ⇌ Cu+ + Cl− có hằng số K1; (2) CuCl + Cl− ⇌ CuCl2− có hằng số K2; (3) Cu+ + 2Cl− ⇌ CuCl2− có hằng số β1. Biểu thức liên hệ đúng giữa β1 và K1, K2 là gì?

a)

β1 = K1/K2

b)

β1 = K12×K2K1^2 \times K2

c)

β1 = K2/K1

d)

β1 = K1 × K2

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cân bằng hóa học?

a)

Không cần năng lượng nào để duy trì cân bằng

b)

Ít nhất có chất tham gia và chất sản phẩm

c)

Cân bằng hóa học là quá trình động

d)

Cân bằng vật lý chỉ nói đến hai pha khác nhau

60.

Hỗn hợp N2 và H2 có nồng độ mol tương ứng 0,3 M và 0,7 M trong bình thể tích không đổi. Sau khi đạt cân bằng tổng hợp NH3 ở 0°C, NH3 chiếm 50% thể tích. Giá trị Kc gần đúng là?

a)

2,500

b)

3,125

c)

0,609

d)

0,500

61.

Phản ứng thuận nghịch 2N2 + 3H2 ⇌ 2NH3, ΔH < 0. Khi tăng nhiệt độ của hệ thì điều gì xảy ra?

a)

Cân bằng không chuyển dịch

b)

Hệ sẽ đạt trạng thái cân bằng mới

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

62.

Trong dung dịch gồm MgSO4 0,01 M; K2SO4 0,02 M; Al2(SO4)3 0,001 M, hoạt độ của ion SO42−SO4^{2-} gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,115

b)

0,003

c)

0,009

d)

0,01

63.

Ở 375°C, phản ứng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k)2NH3(k) có Kp = 4,3×10^−4. Hệ ban đầu có [N2]=1 M và [H2]=3 M. Nồng độ cân bằng gần đúng là bộ giá trị nào?

a)

[N2]=0,4420 M; [H2]=1,,1160 M; [NH3]=1,3260 M

b)

[N2]=1,1160 M; [H2]=0,4420 M; [NH3]=1,3260 M

c)

[N2]=0,4420 M; [H2]=1,3260 M; [NH3]=1,1160 M

d)

[N2]=1,3260 M; [H2]=0,4420 M; [NH3]=1,1160 M

64.

Tính hằng số cân bằng của phản ứng: HgCl42−+4CN−⇌Hg(CN)42−+4Cl−HgCl4^{2-} + 4CN^{-} \rightleftharpoons Hg(CN)4^{2-} + 4Cl^{-} . Biết của Hg(CN)4^{2-} là 41,5; của HgCl4^{2-} là 15,2.

a)

100,26310^0,263

b)

10210^2 ,63

c)

102610^{26} ,3

d)

10−2,6310^{-2,63}

65.

Xét phản ứng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). Chọn số phát biểu ĐÚNG trong các nhận định sau: (1) Giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch thuận. (2) Hiệu suất tạo NH3 tăng khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ. (3) Muốn điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng cùng điều kiện là 8 lít. (4) Trong bình kín V=0,5 lít có n0(H2)=0,5 mol, n0(N2)=0,5 mol ở một nhiệt độ T, số mol NH3 ở cân bằng là 0,2 mol, khi đó Kc của phản ứng là 3,125. (5) Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình chứa 0,672 lít Cl2 thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là 2,14 gam.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

66.

Phản ứng: 4HCl(k) + O2 ⇌ 2H2O(h) + 2Cl2. Ở 386°C, áp suất 1 atm, một mol HCl tác dụng với 0,48 mol O2, tại cân bằng thu được 0,402 mol Cl2. Tính Kp của phản ứng.

a)

80,34

b)

79,95

c)

80,25

d)

81,12

67.

Trong cân bằng 2N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 (ΔH < 0), để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 cần chọn các biện pháp nào?

a)

Tăng áp suất; thêm H2; thêm N2

b)

Tăng nhiệt độ; thêm H2; thêm N2

c)

Tăng nhiệt độ; tăng áp suất; thêm N2

d)

Giảm áp suất; giảm nhiệt độ; thêm H2

68.

Tính hệ số hoạt độ của ion Na+ trong hỗn hợp NaOH 0,05 M; HCl 0,01 M; MgCl2 0,005 M. Chọn đáp án gần đúng.

a)

F(Na+) = 0,79 khi μ = 0,085

b)

F(Na+) = 0,04 khi μ = 0,08

c)

F(Na+) = 0,035 khi μ = 0,07

d)

F(Na+) = 0,039 khi μ = 0,075

69.

Trong cân bằng N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k), nếu chỉ tăng áp suất tổng của hệ kín và giữ nhiệt độ không đổi, nhận định nào đúng nhất?

a)

Cân bằng chuyển dịch tạo NH3 nhiều hơn

b)

Cân bằng chuyển dịch tạo N2 và H2 nhiều hơn

c)

Cân bằng không đổi vì tổng mol bằng nhau

d)

Không ảnh hưởng vì phản ứng không có khí

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sai số trong phân tích?

a)

Khi phân tích ta phải cố gắng thực hiện sao cho sai số là nhỏ nhất

b)

Ta có thể loại bỏ được sai số khi phân tích

c)

Trong phân tích việc mắc sai số là không thể tránh được

d)

Sai số là thuật ngữ dùng để diễn tả mức độ sai lệch phép đo

71.

Sai số ngẫu nhiên gây nên bởi những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do dụng cụ

b)

Do mẫu đo

c)

Do người làm công tác phân tích

d)

Không xác định được

72.

Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số tương đối

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số hệ thống

73.

Để tiến hành xử lý số liệu thì người làm phân tích phải tiến hành theo bao nhiêu bước?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

74.

Giá trị t_n trong sai số hệ thống được xác định theo công thức nào?

a)

t_n = |x_tb − M|/SD · √n

b)

t_n = |x_tb − M|/(SD·√n)

c)

t_n = SD/|M − x_tb| · √n

d)

t_n = SD/|x_tb − M| · √n

75.

Công thức tính Q_n của chuẩn Dixon để xác định sai số thô là gì?

a)

Q_n = (x_max − x_min)/|x_1 − x_2| · √n

b)

Q_n = (x_max − x_min)/|x_1 − x_2|

c)

Q_n = |x_1 − x_2|/(x_max − x_min) · √n

d)

Q_n = |x_1 − x_2|/(x_max − x_min)

76.

Sai số nào là sai số khi kết quả giữa các lần đo lặp lại khác hẳn so với các giá trị trung bình hay giá trị thực của mẫu?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số thô

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số tuyệt đối

77.

Có mấy loại sai số mà nguyên nhân dẫn đến kết quả thu được trong quá trình thực nghiệm bị lệch nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

78.

Thông thường sai số tuyệt đối thường được biểu thị dưới dạng nào?

a)

Phần nghìn

b)

Không có thự nguyện

c)

Phần triệu

d)

Phần trăm

79.

Sai số nào không phải là sai số trong phân tích số liệu?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số thực

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số thô

80.

Công thức nào sau đây dùng để tính phương sai S^2?

a)

S2=1n−1∑i=1n(xi−xtb)S^2 = \frac{1}{n−1} \sum_{i=1}^n (x_i − x_tb)

b)

S2=1n−1∑i=1n(xi−xtb)2S^2 = \frac{1}{n−1} \sum_{i=1}^n (x_i − x_tb)^2

c)

S2=1n−1∑i=0n(xi−xtb)S^2 = \frac{1}{n−1} \sum_{i=0}^n (x_i − x_tb)

d)

S2=1n−1∑i=0n(xi−xtb)2S^2 = \frac{1}{n−1} \sum_{i=0}^n (x_i − x_tb)^2

81.

Dùng phương pháp chuẩn Dixon (chuẩn Q) để loại trừ loại sai số nào?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số thô

82.

Sai số do phương pháp đo thường dẫn đến loại sai số nào?

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số thô

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số hệ thống

83.

Chữ số có nghĩa không tin cậy đứng ở đâu trong dãy số?

a)

Đầu tiên kể từ trái sang

b)

Chữ số đầu tiên bên trái dấu thập phân

c)

Sau cùng kể từ trái sang

d)

Chữ số đầu tiên bên phải dấu thập phân

84.

Chữ số có nghĩa sau cùng của số đo gián tiếp tăng một đơn vị nếu đứng sau nó là chữ số nghi ngờ nào?

a)

Lớn hơn 5

b)

Nhỏ hơn 5

c)

Lớn hơn hoặc bằng 5

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

85.

Nguyên nhân nào không gây ra sai số hệ thống?

a)

Sai số do mẫu đo

b)

Sai số do người làm công tác phân tích

c)

Sai số do phương pháp đo

d)

Sai số không xác định

86.

Khi tính giá trị trung bình của một bộ dữ liệu đo lường, công thức nào đúng?

a)

x_tb = ∑(x_i − n)

b)

x_tb = ∑(x_i)/√n

c)

x_tb = ∑x_i/(n−1)

d)

x_tb = ∑x_i/n

87.

Trong một bộ dữ liệu gồm 7 phép đo, độ lệch chuẩn SD được hiểu như thế nào?

a)

Đo mức phân tán của dữ liệu quanh x_tb

b)

Đo sai số thô của phép đo đơn lẻ

c)

Đo độ chính xác của dụng cụ đo

d)

Đo độ lớn của sai số thực nghiệm

88.

Trong phép đo M = 0,0020 g, số chữ số có nghĩa là bao nhiêu?

a)

5 chữ số có nghĩa

b)

1 chữ số có nghĩa

c)

2 chữ số có nghĩa

d)

4 chữ số có nghĩa

89.

Phát biểu nào mô tả đúng sai số ngẫu nhiên?

a)

Luôn làm tăng độ chính xác phép đo

b)

Do nguyên nhân rõ ràng, có thể hiệu chỉnh

c)

Làm dữ liệu dao động quanh giá trị trung bình

d)

Không ảnh hưởng đến độ lặp lại kết quả

90.

Khi đọc thể tích trên buret tại 16,45 ml (vạch nhỏ nhất 0,1 ml), chữ số nào là chữ số tin cậy?

a)

Chữ số 1

b)

Chữ số 4

c)

Chữ số 5

d)

Chữ số 6

91.

Sai số thô thường do nguyên nhân nào?

a)

Thiết bị đo lệch chuẩn lâu dài

b)

Phân tích thống kê dữ liệu không đúng

c)

Người làm thao tác sai hoặc điều kiện đột ngột

d)

Lấy mẫu không đại diện, có hệ thống

92.

Phát biểu nào đúng về sai số hệ thống?

a)

Không thể phát hiện bằng chuẩn so sánh

b)

Do thao tác vụng về, xuất hiện bất chợt

c)

Biết rõ nguyên nhân, gây lệch có quy luật

d)

Không biết nguyên nhân, xuất hiện ngẫu nhiên

93.

Để loại bỏ sai số hệ thống, cách hữu hiệu là gì?

a)

Tính giá trị trung bình lớn hơn

b)

Lặp lại nhiều lần phép đo

c)

Hiệu chỉnh thiết bị, thay hóa chất chuẩn

d)

Loại bỏ điểm dữ liệu ngoại lai

94.

Phát biểu nào không đúng về sai số thô?

a)

Thường liên quan đến lỗi thao tác hoặc điều kiện bất thường

b)

Khiến kết quả khác xa giá trị trung bình

c)

Có thể loại bằng lặp lại và quy tắc loại giá trị bất hợp lý

d)

Làm dữ liệu dao động quanh giá trị trung bình

95.

Trong thống kê phân tích, đại lượng nào sau đây KHÔNG phải đặc trưng thông kê?

a)

Độ lệch chuẩn tương đối

b)

Giá trị trung bình

c)

Phương sai

d)

Độ lệch chuẩn tuyệt đối

96.

Khi tiến hành phân tích mẫu, ta có thể gặp những loại sai số nào?

a)

Cả ba loại sai số

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số thô

d)

Sai số hệ thống

97.

Chiến lược phát hiện và loại trừ sai số thô phù hợp là gì?

a)

Thay thiết bị đo đạt chuẩn cao hơn

b)

Tăng số thí nghiệm để giảm dao động

c)

Thực hiện nhiều lần, loại giá trị không hợp lý

d)

So sánh với mẫu trắng và hiệu chuẩn

98.

Trong phân tích số liệu, sai số thô thường do nguyên nhân nào gây ra?

a)

Do quy luật toán học của mẫu

b)

Do lỗi thao tác người làm

c)

Do thiết bị lệch chuẩn lâu dài

d)

Do dao động ngẫu nhiên môi trường

99.

Đặc trưng nào mô tả sai số hệ thống trong phép đo?

a)

Không ảnh hưởng đến độ chính xác

b)

Xuất hiện do sơ suất cá nhân

c)

Giá trị rải rác quanh trung bình

d)

Lệch có hướng lặp lại

100.

Phương án xử lý sai số thô phù hợp nhất là gì?

a)

Giữ nguyên mọi số liệu thu được

b)

Tăng kích thước mẫu thống kê

c)

Hiệu chuẩn lại thiết bị đo định kỳ

d)

Lặp lại thí nghiệm và loại bỏ giá trị bất thường

101.

Biện pháp chủ đạo để nhận biết sai số hệ thống là gì?

a)

Loại bỏ các điểm ngoại lai bằng mắt

b)

Hiệu chuẩn thiết bị và dùng mẫu chuẩn

c)

Sử dụng công thức trung bình cộng

d)

Tăng số phép đo ngẫu nhiên

102.

Sai số ngẫu nhiên có ảnh hưởng nào dưới đây lên kết quả đo?

a)

Làm dao động quanh giá trị trung bình

b)

Tạo ra lệch cố định theo một hướng

c)

Không ảnh hưởng đến độ lặp lại

d)

Luôn nhỏ hơn sai số hệ thống

103.

Cách giảm sai số ngẫu nhiên trong thí nghiệm là gì?

a)

Bỏ qua các yếu tố môi trường

b)

Chỉ chọn giá trị gần với kỳ vọng

c)

Tăng số lần đo và xử lý thống kê

d)

Thay thế toàn bộ thiết bị đo mới

104.

Hệ quả chung của các loại sai số đối với kết quả là gì?

a)

Tăng độ chính xác bất kể điều kiện

b)

Giảm độ chính xác phép xác định

c)

Không tác động đến độ lặp lại

d)

Làm kết quả đúng tuyệt đối

105.

Dấu hiệu nào giúp phát hiện giá trị bị sai số thô trong tập dữ liệu?

a)

Dao động nhỏ quanh trung bình

b)

Phân bố chuẩn đối xứng đẹp

c)

Khác xa phần lớn các giá trị còn lại

d)

Lệch nhẹ nhưng lặp lại có hướng

106.

Trong kiểm nghiệm, vì sao cần mẫu trắng khi điều tra sai số hệ thống?

a)

Để loại bỏ sai số thô do người làm

b)

Để tăng số liệu ngẫu nhiên thu thập

c)

Để tính trung bình có trọng số

d)

Để kiểm tra nhiễm nền của phương pháp

107.

Khi thấy kết quả biến đổi theo một quy luật nhất định, loại sai số nào có khả năng xuất hiện?

a)

Sai số do lấy mẫu không đại diện

b)

Sai số ngẫu nhiên không định hướng

c)

Sai số thô do thao tác cá nhân

d)

Sai số hệ thống có nguyên nhân rõ

108.

Trong phân loại sai số, phát biểu nào đúng về sai số thô?

a)

Là sai số có thể hiệu chỉnh bằng chuẩn hóa

b)

Là sai số xuất hiện do quy luật ngẫu nhiên ổn định

c)

Là sai số gây kết quả khác xa giá trị thực

d)

Là sai số có thể biết rõ nguyên nhân cụ thể

109.

Phát biểu nào mô tả đúng sai số ngẫu nhiên?

a)

Có nguyên nhân rõ ràng và có thể hiệu chỉnh

b)

Làm kết quả biến đổi theo quy luật nhất định

c)

Không biết rõ nguyên nhân, ảnh hưởng đến độ chính xác

d)

Xảy ra do thao tác sai một lần duy nhất

110.

Trong xử lý số liệu, bước nào nên thực hiện trước khi tính các tham số thống kê?

a)

Báo cáo kết quả cuối cùng

b)

Tính độ lệch chuẩn và RSD%

c)

Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự

d)

Xác định giới hạn tin cậy

111.

Phát biểu đúng khi so sánh sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên?

a)

Sai số ngẫu nhiên luôn có thể hiệu chỉnh được

b)

Sai số ngẫu nhiên luôn biết rõ nguyên nhân

c)

Sai số hệ thống có thể hiệu chỉnh được

d)

Sai số hệ thống không biết rõ nguyên nhân

112.

Khi đo gián tiếp qua nhiều bước tính toán, về chữ số có nghĩa cần lưu ý điều gì?

a)

Chỉ một bước phải làm tròn

b)

Luôn giữ toàn bộ chữ số thô

c)

Không cần làm tròn ở các bước trung gian

d)

Mọi bước trung gian cần làm tròn đúng quy tắc

113.

Với số đo trực tiếp 18.075 ml, nhận định nào đúng về chữ số có nghĩa?

a)

Có 4 chữ số có nghĩa, 5 không tin cậy

b)

Có 5 chữ số có nghĩa, 5 không tin cậy

c)

Có 5 chữ số có nghĩa, 7 và 5 tin cậy

d)

Có 4 chữ số có nghĩa, 7 và 5 tin cậy

114.

Kết quả M = 1,0903×1021,0903 \times 10^2 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

4 chữ số có nghĩa

b)

3 chữ số có nghĩa

c)

2 chữ số có nghĩa

d)

5 chữ số có nghĩa

115.

Theo cách làm tròn số đo gián tiếp, 81,25 được làm tròn thành giá trị nào?

a)

81,3

b)

81,25

c)

81,0

d)

81,2

116.

Biện pháp kiểm tra độ đúng của phương pháp phân tích là gì?

a)

Dựa vào cảm tính của người phân tích

b)

Loại trừ tất cả sai số thô bằng tính toán

c)

Sử dụng mẫu chuẩn để đánh giá độ đúng

d)

Tăng số lần đo đến mức rất lớn

117.

Trong số đo, khái niệm sai số tuyệt đối được hiểu thế nào?

a)

Độ lệch giữa các giá trị thực nghiệm với nhau

b)

Tỉ số giữa sai số và giá trị thực

c)

Sai số chỉ có giá trị dương

d)

Sai số do nguyên nhân ngẫu nhiên

118.

Nếu độ lệch tuyệt đối giữa xi và Xtb càng lớn, thì số bình phương sẽ thế nào và ta thấy lệch gì?

a)

Càng lớn, càng lớn, càng nhiều

b)

Càng bé, càng bé, càng nhiều

c)

Càng lớn, càng bé, càng nhiều

d)

Càng bé, càng bé, càng ít

119.

Độ lệch chuẩn là đại lượng cho biết điều gì?

a)

Giới hạn tin cậy của tất cả số liệu đo

b)

Tỉ số phần trăm sai số hệ thống của phép đo

c)

Số lượng chữ số có nghĩa cần giữ lại

d)

Mức độ dao động của các giá trị so với trung bình

120.

Trong xử lý số liệu, thứ tự đúng của các bước là gì?

a)

Báo cáo, tính tham số, sắp xếp, xác định tin cậy

b)

Sắp xếp, loại giá trị không phù hợp, tính tham số, xác định tin cậy

c)

Tính tham số, sắp xếp, báo cáo, xác định tin cậy

d)

Xác định tin cậy, sắp xếp, loại giá trị không phù hợp, báo cáo

121.

Một thí nghiệm cân 5 lần, lần thứ 5 nhầm quả cân làm kết quả lớn bất thường. Khi tính toán nên xử lý sai số nào?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số tương đối

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số thô

122.

Chữ số có nghĩa là gì trong phép đo khoa học?

a)

Các chữ số thể hiện mức chính xác dụng cụ

b)

Các chữ số luôn là số đáng tin cậy tuyệt đối

c)

Các chữ số không liên quan đến độ tin cậy

d)

Các chữ số chỉ dùng cho số đo gián tiếp thôi

123.

Phát biểu nào đúng về sai số hệ thống?

a)

Sai số chỉ xuất hiện do người phân tích

b)

Sai số có nguyên nhân xác định, có thể hiệu chỉnh

c)

Sai số hoàn toàn ngẫu nhiên, không dự đoán được

d)

Sai số luôn nhỏ hơn sai số ngẫu nhiên

124.

Trong tính toán nếu lấy nhầm quả cân, người phân tích mắc loại sai số nào?

a)

Sai số hệ thống do thiết bị lệch chuẩn

b)

Sai số ngẫu nhiên do dao động nhỏ

c)

Sai số thô do lỗi thao tác rõ ràng

d)

Sai số tương đối do đổi đơn vị

125.

Chọn cách làm tròn sai: 23,88 được làm tròn thành bao nhiêu?

a)

23,88 giữ nguyên vì yêu cầu

b)

24,0 làm tròn lên không căn cứ

c)

23,9 theo quy tắc làm tròn

d)

23,8 do hạ số cuối không hợp lệ

126.

Khi biểu diễn kết quả đo, số chữ số có nghĩa phải phù hợp với điều gì?

a)

Độ chính xác của dụng cụ đo

b)

Sở thích của người ghi số liệu

c)

Giá trị dự đoán từ mô hình

d)

Số lần lặp lại phép đo

127.

Sai số tuyệt đối được định nghĩa như thế nào?

a)

Tỷ lệ phần trăm so với giá trị đúng

b)

Độ lệch chuẩn của các phép đo

c)

Chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị đúng

d)

Sai số do người đọc số gây ra

128.

Sai số tương đối là gì?

a)

Sai số tuyệt đối chia cho giá trị đúng

b)

Sai số chỉ có ở phép đo gián tiếp

c)

Sai số do thiết bị gây ra có hướng

d)

Sai số tuyệt đối nhân với số lần đo

129.

Quy tắc chữ số có nghĩa khi nhân chia là gì?

a)

Giới hạn bởi tổng chữ số có nghĩa lớn nhất

b)

Không ảnh hưởng bởi chữ số có nghĩa

c)

Giới hạn bởi số chữ số thập phân nhiều nhất

d)

Giới hạn bởi số chữ số có nghĩa ít nhất

130.

Quy tắc chữ số có nghĩa khi cộng trừ là gì?

a)

Giới hạn bởi số chữ số có nghĩa nhỏ nhất

b)

Giới hạn bởi vị trí thập phân ít chính xác nhất

c)

Không cần tuân theo quy tắc nào

d)

Giới hạn bởi độ lệch chuẩn lớn nhất

131.

Q-test dùng để làm gì trong xử lý số liệu?

a)

Phát hiện và loại bỏ ngoại lai

b)

Tính trung bình có trọng số

c)

Ước lượng độ chính xác thiết bị

d)

Tính sai số tương đối của mẫu

132.

Trong Q-test, giá trị Q được tính như thế nào cho điểm nghi ngờ x*?

a)

Khoảng cách biên gần nhất chia cho phạm vi

b)

Độ lệch chuẩn chia cho trung bình

c)

Trung vị trừ điểm nghi ngờ

d)

Sai số tuyệt đối chia cho giá trị đúng

133.

Khoảng tin cậy 95% cho trung bình nghĩa là gì?

a)

Có 95% khả năng khoảng chứa giá trị trung bình thật

b)

Khoảng rộng hơn độ lệch chuẩn hai lần

c)

Khoảng chắc chắn chứa mọi giá trị đo

d)

Khoảng chỉ áp dụng cho mẫu đơn lẻ

134.

Khi tăng số lần đo n, khoảng tin cậy của trung bình sẽ như thế nào (giữ độ biến thiên không đổi)?

a)

Biến mất khi n đủ lớn

b)

Thu hẹp vì sai số chuẩn giảm

c)

Mở rộng vì thêm dữ liệu

d)

Không đổi vì phụ thuộc độ lệch chuẩn

135.

Trong phép đo lặp, nên loại bỏ giá trị nào khi có chứng cứ là lỗi thao tác rõ ràng?

a)

Không nên loại bỏ bất kỳ giá trị nào

b)

Mọi giá trị nhỏ hơn trung vị

c)

Giá trị nằm gần trung bình mẫu

d)

Giá trị thô khác biệt lớn do lỗi rõ ràng

136.

Cho số liệu: 10,1; 10,3; 10,9; 10,2. Nghi ngờ 10,9 là ngoại lai. Phạm vi là bao nhiêu?

a)

0,6 do 10,7–10,1

b)

0,7 do 10,9–10,2

c)

0,9 do 11,0–10,1

d)

0,8 do 10,9–10,1