wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SiCKI

Total questions: 152

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

DNA thực hiện chức năng truyền thông tin di truyền qua cơ chế

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã.

c)

Tái bản.

d)

Sao mã

2.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

3.

Vì sao trên mạch khuôn 5’- 3’của DNA, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Vì trên gen có các đoạn Okazaki

b)

Vì gen không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’

4.

Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về sự phiên mã?

a)

Chỉ một mạch đơn ( 3’-5’ ) của gen được dùng làm khuôn cho tổng hợp mRNA.

b)

Sự kết hợp các cặp bazơ theo nguyên tắc bổ sung được dùng để xác định trình tự base của sản phẩm mRNA.

c)

Trình tự bazơ và chiều của mRNA nói chung là tương tự với trình tự base và chiều của mạch không làm mạch khuôn của gene.

d)

Vì mạch không làm khuôn và mRNA đều được sao chép từ cùng mạch khuôn nên trình tự base của chúng hoàn toàn giống nhau.

5.

Thông tin di truyền là

a)

Trình tự amino acid trên polypeptide

b)

Trình tự nucleotide trên mạch đơn DNA.

c)

Trình tự nucleotide trên DNA.

d)

Trình tự nucleotide trên mRNA.

6.

Trong quá trình tái bản của DNA, enzyme DNA - pôlimerase di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA:

a)

theo chiều 5’ → 3’.

b)

theo chiều 3’ → 5’.

c)

theo chiều 5’→ 3’ trên mạch này và 3’→5’ trên mạch kia.

d)

để tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hyđrô giữa 2 mạch của phân tử DNA.

7.

Đoạn okazaki là:

a)

đoạn DNA được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn.

b)

đoạn DNA được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn.

c)

mạch bổ sung trên DNA được tổng hợp trong nhân đôi.

d)

mạch gốc của DNA mẹ được truyền cho DNA con trong quá trình nhân đôi.

8.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền ?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.     

b)

Mỗi loài sinh vật đều có một bộ mã di truyền khác nhau.

c)

Được đọc từ một điểm xác định.        

d)

Được lưu trữ trong DNA.

9.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

10.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

11.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide.

b)

mã hóa một chuỗi RNA.

c)

kết thúc phiên mã.

d)

các đoạn exon.

12.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông ti di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

13.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

14.

Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?

a)

A = T, G ≡ C.

b)

A = U, G ≡ C.

c)

A ≡ T, G = C

d)

A ≡ U, G = C.

15.

Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.

c)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

16.

Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

d)

Nguyên tắc nửa gián đoạn.

17.

Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào.

b)

Lưới nội chất.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Không bào.

18.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.

b)

Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ ∀ 3’.

c)

Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.

19.

Trong một đơn vị tái bản có bao nhiêu chạc chữ Y sao chép?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

20.

Thành phần nào sau đây của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?

a)

Nitrogenous base.

b)

Đường deoxyribose.

c)

Đường ribose.

d)

Gốc phosphate.

21.

Một ADN có 3.000 nu- tự nhân đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu nu tự do ở môi trường nội bào?

(a)  

22.

Một gen trải qua 1 số lần nhân đôi, tổng số mạch đơn có trong các gen con nhiều gấp 32 lần số mạch đơn có trong gen lúc ban đầu. Số lần nhân đôi của gen là:

(a)  

23.

Một gene có 600 loại nucleotide loại A và 900 nucleotide loại G. Gene này tự tái bản hai lần, số Nu mỗI lọai MTCC là bao nhiêu?

(a)  

24.

Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide bao nhiêu?

(a)  

25.

Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ A + TG + C = 14\frac{A\ +\ T}{G\ +\ C}\ =\ \frac{1}{4} thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

26.

Một gene có 600 loại nucleotide loại A và 900 nucleotide loại G. Gene này tự tái bản một lần, số liên kết hydrogen được hình thành là bao nhiêu?

(a)  

27.

Sự giống nhau của hai quá trình tái bản và phiên mã là:

a)

Đều có sự xúc tác của men DNA polymerase.

b)

Thực hiện trên toàn bộ phân tử DNA.

c)

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

d)

Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

28.

Phát biểu nào sau đây không hợp lý khi nói về phiên mã?

a)

Chỉ một mạch đơn của gen làm khuôn cho quá trình tổng hợp.

b)

 Có sự xúc tác tổng hợp bởi enzim RNA polymerase.

c)

Được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Sợi RNA mới được tổng hợp theo chiều 3’-5’.

29.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA đồng thời gắn một nhóm ribosome cùng tham gia gọi là

a)

polypeptide.    

b)

polynucleotide.   

c)

polynucleosome.    

d)

polyribosome.

30.

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

a)

acid béo.

b)

nucleotide.    

c)

glucose.

d)

amino acid.

31.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

a)

Trong quá trình dịch mã ribôxôm dịch chuyển trên mARN từ đầu 3’ đến 5’ và chuỗi pôlipeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl.

b)

Trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit phản ánh đúng trình tự của các mã bộ ba trên mã ARN

c)

Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương ứng gắn chính xác vào chuỗi pôlipeptit.

d)

Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc, quá trình sinh tổng hợp prôtêin sẽ dừng lại, chuỗi pôlipeptit sẽ được giải phóng, tARN cuối cùng được giải phóng dưới dạng tự do và ribôxôm trở lại tế bào chất dưới dạng 2 tiểu phần.

32.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

 restrictase.

33.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

b)

hai amino acid kế nhau.

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

d)

 hai amino acid cùng loại hay khác loại.

34.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

35.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

tRNA.

36.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA.

b)

RNA tổng hợp ra DNA.

c)

DNA tổng hợp ra RNA.

d)

Protein tổng hợp ra RNA.

37.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

38.

Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Uracil.

b)

Thymine.

c)

Adenine.

d)

Cytosine.

39.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

40.

Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

a)

5’UGA3’.

b)

5’GAA3’.

c)

3’UGG5’.

d)

3’UCG5’.

41.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?

a)

Tái bản DNA.

b)

Tổng hợp tRNA.

c)

Tổng hợp mRNA.

d)

Tổng hợp protein.

42.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

RNA polymerase.

b)

Ligase.

c)

Restrictase.

d)

DNA polymerase.

43.

Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

44.

Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

DNA.

d)

RNA.

45.

Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?

a)

5’AAA3’.

b)

5’GGG3’.

c)

5’UGA3’.

d)

5’AUG3’.

46.

Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) cùng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu.

b)

phổ biến.

c)

đa dạng.

d)

thóai hóa.

47.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại T của mạch gốc liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

A.

b)

U.

c)

G.

d)

T.

48.

Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

49.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Phe - UUU ; Pro – CCA. Trình tự Nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

a)

3’TGG - AAA - GGT - CCA5’.

b)

3’CAA - ACC - AAA - GGT5’.

c)

5’CAA - ACC - TTT - GGT3’.

d)

5’TGG - TGG - AAG - CCA3’.

50.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

a)

Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hóa amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất.

c)

Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3’UAA5’.

d)

Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5’CAU3’.

51.

Triplet 3’TAG5’ mã hóa amino acid Ile, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là

a)

3’GAU5’.

b)

 3’GUA5’.

c)

5’AUC3’.

d)

3’UAG5’

52.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

53.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau:

3’… AAATTGAGC…5’

Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5’…UUUAACUCG…3’

b)

3’…GCUCAAUUU…5

c)

5’…TTTAACTGG…3’

d)

5’…TTTAACTCG…3’

54.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene.

b)

Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme ligase.

c)

Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotide A, T, G, C.

55.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hoá.

b)

đặc hiệu.

c)

phổ biến.

d)

liên tục.

56.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA  → Polypeptide → Protein.

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein.

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

57.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5’ → 3’.

b)

5’ → 5’.

c)

3’ → 5’.

d)

3’ → 3’.

58.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA

59.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA.

b)

Chuỗi polypeptide.

c)

Phân tử DNA.

d)

Phân tử cenlulose.

60.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

a)

Luôn có chiều từ 5’ → 3’. 

b)

Luôn có chiều từ 3’ → 5’.

c)

Có chiều lúc đầu 3’ → 5’, lúc sau 5’ → 3’. 

d)

Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’.

61.

Trong điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Gen điều hòa R kiểm soát hoạt động phân giải lactôzơ trong tế bào.

b)

Gen điều hòa R khi hoạt động tạo nên prôtêin ức chế.

c)

Gen điều hòa R là thành phần của một opêron.

d)

Gen điều hòa R phân bố liên tục với các gen khác tạo thành cụm.

62.

Protein ức chế tác dụng lên opêron ở vùng:  

a)

O

b)

Z

c)

Y

d)

A

63.

Trong môi trường có lactôzơ, hoạt động nào không xảy ra:

a)

Prôtêin ức chế không lien kết được với vùng vận hành.

b)

Phân tử lactôzơ lien kết với prôtêin ức chế.

c)

ARN pôlimeraza tác động vùng khởi động phiên mã.

d)

Prôtêin ức chế vùng vận hành nên không phiên mã được.

64.

Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế.

b)

Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành.

c)

Quá trình phiên mã bị ngăn cản.

d)

Quá trình dịch mã không thể tiến hành được.

65.

Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế.

b)

Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim để phân giải Lactôzơ.

66.

Nội dung chính của sự điều hòa biểu hiện gen là:

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

67.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

 một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

68.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

a)

vi khuẩn lactic.

b)

vi khuẩn E. coli.

c)

vi khuẩn Rhizobium.

d)

vi khuẩn lam.

69.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách:

a)

 mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA Polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

70.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter đề hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

71.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

 Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

72.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polimerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

73.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

74.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

75.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

b)

gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

c)

gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

d)

vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

76.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O).     

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Gene điều hòa (R).  

d)

Vùng khởi động (P).

77.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme ARN polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gene điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hoá.

78.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò

a)

tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

79.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hoà.

d)

kết thúc.

80.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen ?

a)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

b)

Đột  biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

c)

Đột  biến gen làm phát sinh các alen  mới trong quần thể.

d)

Đột  biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

82.

Một gen B sau đột biến gây hậu quả làm cho prôtêin tương ứng khác 1 axit amin so với prôtêin bình thường thì đột biến trên gen có thể là :

a)

thêm 1 bộ ba mã mở  đầu vào đầu gen.      

b)

thêm 1 bộ ba mã kết thúc vào cuối gen.

c)

thêm 1 bộ ba mã bất kỳ vào vị trí bất kỳ.            

d)

thay thế một cặp nu này bằng một cặp nu khác.

83.

Dạng đột biến gen nào làm biến đổi phân tử prôtêin tương ứng nhiều nhất ?

a)

Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

b)

Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền trước mã kết thúc.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

d)

Mất ba cặp nuclêôtit ở hai bộ mã liền kề nhau.

84.

Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến nào gây ra?

a)

 Thay thế 1 cặp Nu.   

b)

Thay thế 2 cặp Nu.       

c)

Thêm 1 cặp Nu.  

d)

Mất 1 cặp Nu.

85.

Loại đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit được gọi là:

a)

đột biến điểm.

b)

đột biến xảy ra ở một thời điểm nào đó.

c)

đột biến  mất đọan.

d)

đột biến  đảo đọan.

86.

Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp không đúng trong tái bản ADN là:

a)

Mất 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

b)

Mất 1 cặp nucleotit.

c)

Thêm 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

d)

Thay thế 1 hay 1 số cặp nucleotit.

87.

Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được:

a)

Đột biến ở mã mở đầu.

b)

Đột biến ở mã kết thúc.

c)

Đột biến ở bộ ba ở giữa gen.

d)

Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.

88.

Đột biến gen nếu xảy ra ở vùng vận hành (Operator) trong mô hình operon Lac của E.Coli thì có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Prôtêin ức chế gắn vào được nên ôpêron Lac họat động liên tục.

b)

Prôtêin ức chế gắn vào được nên ôpêron Lac không họat động.

c)

Prôtêin ức chế không gắn vào được do mất ái lực nên ôpêron Lac họat động liên tục.

d)

Prôtêin ức chế không gắn vào được nên ôpêron Lac không họat động.

89.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

90.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

91.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

92.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

93.

Hình vẽ dưới đây  mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

94.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

95.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

96.

Cho 1 đoạn mạch của gene: 3’…ATG CCG ATT …5’. Sau khi có đột biến gene, đoạn này   trở thành: 3’… ATG CCG ATG …5’. Đây là dạng đột biến điểm nào?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

 Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến đảo đoạn polynucleotide.

97.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gene?

a)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến thêm 2 cặp nucleotide.

98.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp vùng mã hóa của gene bị đột biến nhưng chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp không bị thay đổi. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mã di truyền có tính thóai hóa.

b)

DNA của vi khuẩn có dạng vòng.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

Mã di truyền có tính liên tục.

99.

Khi nói về các dạng đột biến, dạng nào sau đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

Thêm một cặp nucleotide trước mã mở đầu.

b)

Thêm một cặp nucleotide ở mã kết thúc.

c)

Mất một cặp nucleotide ở mã kết thúc.

d)

Mất một cặp nucleotide sau mã mở đầu.

100.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

101.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

102.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A

103.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

104.

NST là cấu trúc có ở

a)

Bên ngoài tế bào    

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào          

d)

Trên màng tế bào

105.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại   

d)

Luôn luôn duỗi ra

106.

Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh

a)

mức độ tiến hoá của loài.    

b)

mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

c)

tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.     

d)

số lượng gen của mỗi loài.

107.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8.

b)

4.

c)

6.

d)

2.

108.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

chuyển đoạn trong cùng một NST

d)

đảo đoạn

109.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn

b)

chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

110.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lệch bội.

d)

Đa bội.

111.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

112.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại.

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.

113.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật là

a)

chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.

b)

mất đoạn lớn.

c)

lặp đoạn và mất đoạn lớn.

d)

đảo đoạn.

114.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

115.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội (2n). Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là

a)

4n.

b)

n.

c)

3n.

d)

2n.

116.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

117.

Ở một loài thực vật, allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?

a)

 Aaaa × Aaaa.

b)

AAaa × AAaa.

c)

AAaa × Aaaa.

d)

AAAa × AAAa.

118.

Vùng chứa trình tự nucleotide đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là

a)

tâm động.

b)

đầu mút.

c)

thể kèm.

d)

chromatid.

119.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

b)

sự phân li NST trong phân bào.

c)

sự tổ hợp NST trong phân bào.

d)

sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa.

120.

Khi nói về NST ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là nucleosome.

b)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi NST.

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của NST là RNA và protein.

d)

NST là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

121.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

a)

có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau.

b)

là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi.

c)

là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào.

d)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

122.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo thứ tự:

a)

Phân tử DNA → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid.

c)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nucleosome → chromatid.

d)

Phân tử DNA → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.

123.

Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

b)

Tạo thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào.

c)

Giúp tế bào chứa được nhiều NST.

d)

Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

124.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

125.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn.

b)

nucleosome.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi cơ bản.

126.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian.    

b)

Kì đầu.   

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

127.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng    

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất    

d)

Co, duỗi trong phân bào

128.

Cá thể có KG AaBbDd tạo loại giao tử aBd với tỉ lệ là: (a)    

129.

Ở một loài thực vật, gen A là trội hoàn toàn so với gen a, gen B là trội hoàn toàn so với gen b, gen D là trội không hoàn toàn so với gen d. Các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDd  x  aaBBDd cho kết quả đời con có bao nhiêu kiểu hình: (a)  

130.

Cho phép P  AaBbdd   X  aaBbDd, biết rằng các cặp gene phân li độc lập, không xảy ra đột biến  và rối loạn trong giảm phân . Xác định số kiểu gen ở F1? (a)  

131-134.

Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Sau đây là nội dung quy luật được phát biểu và cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập. Mỗi nội dung dưới đây là đúng hay sai?

131.

Mỗi cặp tính trạng tương phản được quy định bởi hai allele của một gene trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

132.

Trong quá trình giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau, dẫn tới sự phân li độc lập của các cặp allele hình thành các loại giao tử khác nhau với xác suất bằng nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

133.

Sự kết hợp ngẫu nhiên với xác suất như nhau giữa các loại giao tử trong quá trình thụ tinh tạo nên tỉ lệ phân li ở thế hệ F2

a)

Đúng.

b)

Sai.

134.

Mỗi cặp allele phân li độc lập với cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

a)

Đúng.

b)

Sai.

135-138.

Hình dưới đây là cơ sở tế bào học của quy luật phân li. Dựa vào thông tin của hình (bên dưới) hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

135.

Nhân tố di truyền là gene, với các allele tồn tại trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

136.

Sự vận động của gene gắn với sự vận động của nhiễm sắc thể trong cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

137.

Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn tới mỗi giao tử chỉ mang một allele của cặp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

138.

Sự kết hợp ngẫu nhiên hai giao tử trong thụ tinh dẫn tới hình thành tổ hợp cặp allele ở thế hệ con.

a)

Đúng.

b)

Sai.

139.

Thể tứ bội (4n) AAaa giảm phân bình thường  có thể cho mấy loại giao tử ?

(a)  

140.

Ở cà chua, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Khi cho lai 2 cây tứ bội quả đỏ (có kiểu gen AAaa) với nhau, thì kết quả thu được ở đời con cây quả đỏ có kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

(a)  

141.

Ở cà chua, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Khi cho lai 2 cây tứ bội quả đỏ (có kiểu gen AAaa) với nhau, thì kết quả thu được ở đời con cây quả đỏ có kiểu gen Aaaa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

(a)  

142-145.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

142.

Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba.

a)

Đúng.

b)

Sai.

143.

Thể đa bội có hàm lượng DNA trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

144.

Sử dụng consixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.

a)

Đúng.

b)

Sai.

145.

Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.

a)

Đúng.

b)

Sai.

146-149.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

146.

Thể đa bội cùng nguồn chẵn và đa bội khác nguồn có thể hình thành nên giống, loài mới.

a)

Đúng.

b)

Sai.

147.

Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của gene, tăng khả năng tạo đột biến gene.

a)

Đúng.

b)

Sai.

148.

Tạo giống cây trồng bằng cách tạo đột biến chuyển đoạn lớn để loại bỏ một số gene có hại. 

a)

Đúng.

b)

Sai.

149.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể được dùng để xác định các vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

a)

Đúng.

b)

Sai.

150-153.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

150.

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

a)

Đúng.

b)

Sai.

151.

Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

a)

Đúng.

b)

Sai.

152.

Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào sinh dưỡng ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

153.

Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

154.

Một gene ở sinh vật nhân thực dài 408nm và gồm 3200 liên kết H. Gene này bị đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G- C. Số nu loại T của gene sau đột biến là bao nhiêu?

(a)  

155.

Một gen có 4800 liên kết và A/G = ½ , gen đột biến thành alen mới có 4802 liên kết hydrogen nhưng chiều dài không đổi . Tính tổng số Nu của gene đột biến

(a)  

156.

Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 Nu và có tỉ lệ A/G = 2/3, gen này bị đột biến mất 1 cặp Nu làm giảm 3 liên kết hydrogen. Xác định số liên kết hydrogen của gen đột biến.

(a)  

157-160.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

157.

Đột biến gene xảy ra có thể do tác động lí, hóa, sinh hoặc do sự rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào.

a)

Đúng.

b)

Sai.

158.

Base hiếm có vị trí liên kết hydrogen bị thay đổi làm phát sinh đột biến mất cặp nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA.

a)

Đúng.

b)

Sai.

159.

Hóa chất 5BU là chất đồng đẳng của thymine gây thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.

a)

Đúng.

b)

Sai.

160.

Tia phóng xạ có kháng năng gây ion hóa các phân tử vật chất nên có thể gây nên đột biến thay thế nucleotide.

a)

Đúng.

b)

Sai.

161-164.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

161.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

a)

Đúng,

b)

Sai.

162.

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

a)

Đúng.

b)

Sai.

163.

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

a)

Đúng.

b)

Sai.

164.

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

a)

Đúng.

b)

Sai.

165-168.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa. Quan quát sơ đồ và cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

165.

I là gene điều hòa mã hóa protein ức chế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

166.

Plac trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

167.

O là là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

a)

Đúng.

b)

Sai.

168.

Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hóa cho các enzyme beta – galactosidase, permease, transacetylase.

a)

Đúng.

b)

Sai.

169.

Cho các thành phần sau:

l. DNA

2. mRNA

3. Ribosome

4. tRNA

5. RNA polimerase

6. DNA polimerase               

Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

(a)  

170.

Với 3 loại ribonucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?

(a)  

171.

Một phân tử mARN có chiều dài 5100Å, phân tử mARN trên mang thông tin mã hoá cho:

(a)  

172.

Một gen có số nuclêôtit là 3000 khi gen này thực hiện 3 lần phiên mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp:

(a)  

173-176.

Hình dưới đây là sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Dựa vào hình ảnh (bên dưới) hãy cho biết các nhận định sau đây là đúng hay sai ?

173.

Một mRNA sơ khai được xử lý theo nhiều cách khác nhau để tạo ra nhiều loại mRNA khác nhau, kết quả là tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ một trình tự DNA.

a)

Đúng.

b)

Sai.

174.

Sự cắt bỏ intron, nối exon diễn ra trong tế bào chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

175.

Số loại mRNA có thể tạo ra là 6.

a)

Đúng.

b)

Sai.

176.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ thì ngược lại, mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

a)

Đúng.

b)

Sai.

177-180.

Hình dưới đây minh họa một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình bên dưới hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

177.

RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).

a)

Đúng.

b)

Sai.

178.

Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.

a)

Đúng.

b)

Sai.

179.

rRNA có chức năng trung gian trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.

a)

Đúng.

b)

Sai.

180.

rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã.

a)

Đúng.

b)

Sai.

181-184.

Hình sau đây mô tả một cơ chế di truyền trong tế bào:

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

181.

Đây là cơ chế nhân đôi DNA.

a)

Đúng.

b)

Sai.

182.

Mạch khuôn 3’-5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục và không cần enzyme tổng hợp đoạn mồi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

183.

Mạch khuôn 5’-3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn và cần enzyme tổng hợp đoạn mồi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

184.

Nếu trong quá trình này thiếu enzyme lygase thì mạch mới bổ sung với mạch 5’-3’ bị đột biến.

a)

Đúng.

b)

Sai.

185-188.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

185.

Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA.

a)

Đúng.

b)

Sai.

186.

Enzyme DNA polimerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.

a)

Đúng.

b)

Sai.

187.

Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự tái bản của DNA trong nhân tế bào.

a)

Đúng.

b)

Sai.

188.

Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều  mạch mới được tổng hợp gián đoạn và có trình tự nucleotide giống hệt mạch 3’-5’ của DNA.

a)

Đúng.

b)

Sai.