wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tiếng Việt Lớp 4

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Nghệ An

c)

Hà Nội

d)

Thu Bồn

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà lạt

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

hiền lành

b)

mạnh mẽ

c)

thành thật

d)

dũng cảm

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như thần

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như bụt

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dầu rắng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

trăng, mờ, núi, lở

b)

mờ, tỏ, hơn, cao

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

mờ, tỏ, lở, cao

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

An em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ dẫn.

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đ

d)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

hái, nhỏ

b)

hái, cẩm

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

bình, nhỏ

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

mặt trời

b)

núp

c)

làng

d)

tre

10.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

bối, vật

b)

niên, nếu

c)

ban, chỉ

d)

học, cận

11.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công bố

c)

công trường

d)

công trình

12.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

mượt mà

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

d)

man mác

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Tôn ti trật tự

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Ước sao được vậy

d)

Một nắng hai sương

14.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

1 từ

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

khát vọng, ước mơ

b)

sang trọng, trân trọng

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

16.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đạo

c)

Quang minh chính đại

d)

Quang minh chính nghĩa

18.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóá?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

19.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất không còn sẽ bom đạn, chiến tranh.

c)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

d)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

20.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

sao

b)

đêm

c)

hôm

d)

luận

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

22.

Đây là từ gì?

a)

khoẻ mạnh

b)

cheo leo

c)

theo dõi

d)

khéo lé

23.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

24.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ......... úng túng .......... ung nấu

a)

l,l

b)

n,l

c)

l,n

d)

n,n

25.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là .......... từ.

a)

danh

b)

động

c)

tính

26.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Bên này là ........... úi uy nghiêm Bên kia là cánh đồng .......... iền chân mây Xóm .......... àng xanh mát bóng cây Sông xa trắng cánh buồm bay ......... ưng trời...

a)

l,n,n,n

b)

n,l,l,l

c)

l,l,l,n

d)

n,n,l,

27.

Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có (a)   động từ.

28.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong ........... a đình Lan, chị Hoa là người có làn .......... a trắng hồng, mịn màng nhất.

a)

r/d

b)

gi,r

c)

gi.d

d)

d,gi

29.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ...........

a)

sàn

b)

xàn

30.

Giải câu đố sau: Có huyền làm nhẵn gỗ cây Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin Thay hỏi là tó lời khuyên Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ...........

4 lines
31.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lát giống như ngôi sao nhỏ.

a)

nhỏ

b)

lát

c)

cắt

d)

khế

32.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

thời gian

b)

người

c)

vật

d)

hiện tượng tự nhiên

33.

Trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào? Đêm trong đến không ngờ Sen cũng thơm quá đỗi Cánh đồng như giấc mơ Ướp mùi hương lúa mới. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

sen

b)

lúa mới

c)

đêm

d)

giấc mơ

34.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

b)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

c)

Giọt sướng long lanh như hạt pha lễ dưới ánh ban mai.

d)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

35.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

d)

Những bông hoa thiên lí bé síu nhưng thơm ngát.

36.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

dũng cảm, chiến sĩ

b)

trung thực, học tập

c)

chuyên cần, chăm chỉ

d)

quyết tâm, nỗ lực

37.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

nỗ lực

b)

giúp đỡ

c)

vui vẻ

d)

chia rẽ

38.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

hiền hậu

b)

độ lượng

c)

hoà đồng

d)

trung thực

39.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyển

b)

chính trực

c)

chắt triu

d)

chung bình

40.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phé

4 lines
41.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyển

b)

chính trực

c)

chắt triu

d)

chung bình

42.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biển Đứa thì ngôi lái máy bay. (Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

b)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

c)

Các bạn nhỏ mong ước cây trái mau lớn, mau cho quả ngọt lành.

d)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thể giới xung quanh và làm những việc có ích.

43.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi.

a)

đang

b)

đã

c)

sẽ

d)

sắp

44.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

b)

dịu dàng, vội vã

c)

gấu bông, bông hoa

d)

nấu nướng, học tập

45.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

giản dị

b)

bằng hữu

c)

tiết kiệm

d)

chờ đợi

46.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

hoá, đợi

b)

quan, cho

c)

qua, manh

d)

chờ, ngóng

47.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Câu chuyện, này thật, hay!

b)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

c)

Trong đầm, hoa sen, tỏa hương thơm ngát.

d)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

48.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào?

Chỉ cần nhắm mắt lại

Tớ sẽ tưởng tượng ra

Một thế giới bao la

Lung linh như điều ước

a)

thế giới,tưởng tượng

b)

lung linh,bao la

c)

điều ước,thế giới

d)

tượng,lung linh

49.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào?

a)

thể giới, tưởng tượng

b)

lung linh, bao la

c)

điều ước, thế giới

d)

tưởng tượng, lung linh

50.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dạy dỗ, dản dị

b)

tham gia, giao tiếp

c)

rậm dạp, rắc rối

d)

rõ ràng, ruyên ráng

51.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

52.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

trao đổi, bạn bè

b)

cuộc sống, bình yên

c)

lũ lụt, hạn hán

d)

dũng sĩ, gan dạ

53.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mớn.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

54.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ích

d)

Sơn thuỷ hữu ý

55.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Lá lành đùm lá rách.

56.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

Có gì đâu,có gì đâu

Mỡ màu ít,chắt bền lâu hóa nhiều

Rễ siêng không ngại đất nghèo

tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù

a)

dũng cảm,gan dạ

b)

hiền lành,nhân hậu

c)

siêng năng , cần cù

d)

trung thực,thật

57.

Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.

a)

dũng cảm, gan dạ

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

siêng năng, cần cù

d)

trung thực, thật thà

58.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào ô trống: cầu th .......... hỏi h ..........

a)

an,ang

b)

ang,an

59.

Điền "I" hoặc "n" thích hợp vào ô trống: nhãn .......... Ồng ......... ông nàn

a)

I,n

b)

n,n

60.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (danh, động, tính) Các từ "ghi chép, chơi đùa, khám phá" đều là .......... từ.

a)

danh

b)

động

c)

tính

61.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết) Từ .......... có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

62.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không ........... như ngọc không mài.

a)

học

b)

lười

c)

làm

d)

siêng

63.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát. Đáp án: cây ..........

4 lines
64.

Giải cầu đố sau: Cây gì cho quả têm trầu Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên? Trả lời: cây ..........

4 lines
65.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết bạn nhỏ yêu thích loài cây nào? Vườn em nhiều cây trái Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ Riêng em ưa cây sấu Cây sấu của tuổi thơ. (Theo Vũ Ngọc Bình)

a)

bạn nhỏ thích cây nhãn

b)

bạn nhỏ thích cây mơ

c)

bạn nhỏ thích cây mít

d)

bạn nhỏ thích cây sấu

66.

Từ nào dưới đây viết sai chính tá?

a)

nặng nề

b)

nung nấu

c)

núc nỉu

d)

nao núng

67.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Thắng không kiêu, bại không khóc.

c)

Thẳng không thua, bại không nản.

d)

Thẳng không vui, bại không buồn.

68.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

học tập

b)

học trò

c)

học hành

d)

học hỏi

69.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

Mây xanh vờn khắp nơi

én tung niềm mơ ước

Lộc bbieecs bén môi cười

Xuân xanh màu đất nước

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa đông

d)

mùa thu

70.

Những từ nào dưới đây dùng đề miêu tả ngôi trường?

a)

đục ngầu, trong vắt

b)

mảnh mai, vạm vỡ

c)

hồng hào, xanh xao

d)

khang trang, rộng lớn

71.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Chiếc áo choàng màu đỏ Như đốm nắng đang trôi.

b)

Gió mở túi hương ra Tỏa đầy nôi bé ngủ

c)

Đêm giăng đền mở hội Thắp lên ngàn ánh sao.

d)

Nắng trưa giữa lớp trời xanh Chim non học chữ trên cành líu lo.

72.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trong đêm trăng, tiếng dương cầm từ đầu vọng lại du dương, êm ái.

b)

Những quả cam tròn xoe, vàng tươi như vầng mặt trời tí hon.

c)

Ở lưng chừng ngọn đồi mọc lên hai cây phong lớn.

d)

Mùa xuân đến, cành cây chồi lên những mầm non bụ bẫm.

73.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

sẵn sàng

b)

quan xát

c)

màu sắc

d)

xin phép

74.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta chăm chỉ lao động?

a)

Đất lành chim đậu.

b)

Của bền tại người.

c)

Môi hở răng lạnh.

d)

Năng nhặt chặt bị.

75.

Từ "thu" trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Thu sang, hoa sen trong đầm cũng dần tàn lụi.

b)

Mùa thu đến mang theo gió heo may se lạnh và nắng vàng hanh hao.

c)

Bầu trời trong xanh và cao hơn mỗi độ thu về.

d)

Tờ mờ sáng, mấy bác ngư dân thu lưới để trở về đất liền.

76.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Nhìn từ trên cao xuống, dòng sông như một con rắn uốn lượn.

b)

Dòng thác tứ trên cao đỗ xuỗng như dải lụa khổng lồ.

c)

Mặt hồ rộng, phẳng lặng như một tấm gương xanh biếc.

d)

Sâu trong rừng, con thác réo ngân nga khúc tráng ca của rừng già.

77.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh?

Sau cơn mưa, vài giọt nước còn đọng lại trên chiếc lá sen xanh như...

a)

đốm nắng đang trôi

b)

tấm thảm nhung xanh mượt

c)

cột nước tung bọt trắng xoá

d)

những hạt ngọc lấp lánh

78.

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:

a)

bàn, cặp, tranh

b)

thiệp, bàn, tẩy

c)

ti vi, điện thoại, thảm

d)

sách, bút, thước

79.

Căn nhà tôi ở núp dưới rừng cọ. Ngôi trường tôi học cũn khuất trong rừng cọ. Ngày ngày đến lớp, tôi đi trong rừng cọ. Không đếm được bao nhiêu tàu lá cọ xoè ô lợp kín trên đầu. (Theo Nguyễn Thái Vận) Điều gì được thể hiện qua đoạn văn này?

a)

Sự yêu thương, biết ơn của bạn nhỏ đối với người nông dân

b)

Vẻ đẹp tươi non, xanh mát của rừng cọ quê hương

c)

Sự gần gũi, thân thuộc của cây cọ đối với bạn nhỏ

d)

Công dụng to lớn của cây cọ đối với đời sống con người

80.

Đây là từ gì?

a)

thiếu nhi

b)

hiếu thảo

c)

yêu chiều

d)

kính yêu

81.

Tiếng nào dưới đây có thể ghép với tiếng "trang" để tạo thành động từ?

a)

phục

b)

trại

c)

trí

d)

sức

82.

Đây là từ gì?

a)

tìm kiếm

b)

tiết kiệm

c)

khiêm tốn

d)

kiệt tác

83.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì? Việt Nam đẹp khắp trăm miền Bốn mùa một sắc trời riêng đất này. Xóm làng, đồng ruộng, rừng cây Non cao gió dựng, sông đầy nắng chang. (Lê Anh Xuân)

a)

Niềm yêu mến đối với các danh lam thắng cảnh của đất nước

b)

Niềm yêu mến đối với nét đẹp văn hóa của dân tộc

c)

Lòng biết ơn đối với những anh hùng của dân tộc

d)

Niềm tự hào đối với vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước.

84.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên là thú vui say Được chơi cùng nước những ngày hè sang. Bỏ đầu tiếng gọi thiết tha Bỏ đuôi hóá trái ai mà chẳng hay. Từ giữ nguyên là từ nào?

a)

xơi

b)

hơi

c)

bơi

d)

phơi

85.

Điền dấu câu thích hợp vào các ô trống sau: Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao ........... Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà ........... Con diều màu xanh kia có phải của bạn không ..........

a)

(!),(.),(?)

b)

(.),(?),(!)

86.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau: Một miếng khi .......... bằng một gói khi ...........

4 lines
87.

Điền "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống sau: biên .......... Ới hãnh ......... iện

4 lines
88.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau: Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già ngồi ở vệ cỏ .......... Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc: .......... Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ .......... Một em khác tiếp lời: - Có phải cụ bị ốm không ........... Hay cụ đánh mất cái gì? Thế rồi, các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

4 lines
89.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang) Trời ......... nắng thì bỗng đổ cơn mưa rào. Bố hứa .......... đưa cả gia đình đi du lịch vào mùa hè năm sau. Hôm qua, Hoa và chị ........... giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

4 lines
90.

Điền tiếng bắt đầu bằng "tr" hoặc "ch" là tên cây ăn quả phổ biến ở vùng nhiệt đới, thân ngầm, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thành một thân giả hình trụ, quả dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải, có vị ngọt. Đáp án: cây (a)  

91.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thu hút"?

a)

chú ý

b)

mải mê

c)

lôi cuốn

d)

say mê

92.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

(a)  

93.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thu hút"?

a)

chú ý

b)

mải mê

c)

lôi cuốn

d)

say mê

94.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sao suyến

b)

đồ xộ

c)

sinh động

d)

xuy nghĩ

95.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa đông

d)

mùa màng

96.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại"?

a)

ý chí

b)

kiên nhẫn

c)

phấn đấu

d)

quyết tâm

97.

Hình ảnh nào có thể minh hoa cho đoạn thơ sau? Gió đã thối Giêng, Hai Triền sông ngô xanh mướt Nghe dạt dào lá hát Chiều mỡ màng xanh trong.

a)
b)
c)
d)
98.

Tiếng "kính" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

trọng

b)

mến

c)

cung

d)

lăng

99.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Bướm vàng bay lượn trên đê Gọi em thả cánh diều về hoàng hôn. (Nguyễn Lãm Thắng)

b)

Mặt trời xuống đến núi Tỏa ráng đỏ chiều hôm. (Võ Quảng)

c)

Hoa lựu như lửa lập loè Nhớ khi em tưới, em che hàng ngày. (Trần Đăng Khoa)

d)

Năng vào quả cam nắng ngọt Trong suốt mùa đông vườn em. (Xuân Quỳnh)

100.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Suối dài xanh mướt nương ngô Em mơ là vầng trăng tỏ Cuốc kêu chưa dứt mà cành đầy hoa. (Trần Đăng Khoa)

b)

Đèn biển đêm qua nhấp nháy Bây giờ đứng quấn khăn sương. (Hoài Khánh)

c)

suối dài xanh mướt nương ngô

bốn phương lồng lộng thủ đo gió ngàn

d)

em mơ là vầng trăng tỏ

lung linh giữa trời thu xanh

101.

Câu văn nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng khung cảnh trong hình ảnh dưới đây?

a)

Những cánh hoa hồng thắm, mỏng manh như cánh bướm.

b)

Cơn gió đến, thối những cánh hoa rung rinh trong nắng sớm.

c)

Trong vườn, những chú bướm bay đến dạo chơi, tìm hoa hút mật.

d)

Nhị hoa vàng tươi, thơm ngát, thu hút bao ong bướm đến hút mật.

102.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Trẻ cậy cha, già cậy con.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Con hơn cha là nhà có phúc.

d)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

103.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau?

a)

vàng ối

b)

vàng bạc

c)

vàng tươi

d)

vàng vọt

104.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng thầy cô?

a)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

b)

Tiên học lễ, hậu học văn.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Người không học như ngọc không mài.

105.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết loài chim nói về điều gì? Lắng nghe loài chim nói Về thành phố, tầng cao. Về ngăn sông, bạt núi Điện tràn đến rừng sâu?

a)

Loài chim nói về nền văn hoá lâu đời của đất nước.

b)

Loài chim nói về sự phát triển hiện đại của đất nước.

c)

Loài chim nói về sự hiền hậu, hiếu khách của con người Việt Nam.

d)

Loài chim nói về những danh lam thăng cảnh tươi đẹp của đất nước.

106.

Khi đến thăm nhà Lan, Hoa thấy bạn có cuốn sách "Dế Mèn phiêu lưu kí" nên rất muốn mượn. Trong trường hợp này, Hoa nên nói như thế nào?

a)

Bạn nhớ giữ sách cẩn thận nhé!

b)

Bạn cho tớ mượn cuốn sách này nhé!

c)

Bạn có thấy cuốn sách này hay không?

d)

Ai mua cho bạn cuốn sách này?

107.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Mặt hồ xanh biếc, phẳng lặng như một chiếc gương soi.

b)

Dòng sông xanh biếc chảy quanh xóm làng.

c)

Trên sông, vài chiếc thuyền đang thả lưới đánh cá trong ánh hoàng hôn.

d)

Dòng suối trong vắt, chảy róc rách trong rừng già.