wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5+6: ÔN TẬP HỌC PHẦN CÔNG NGHỆ CTM & ĐỒ GÁ

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau là đúng?

a)

Lượng dư gia công là lớp kim loại được hớt đi sau mỗi bước hay nguyên công

b)

Lượng dư gia công là chiều sâu cắt trong quá trình cắt gọt

c)

Lượng dư gia công là lớp kim loại được hớt đi trong suốt quá trình gia công để biến từ phôi thành chi tiết hoàn thiện

d)

Các phát biểu trên đều sai

2.

Lượng dư gia công quá nhỏ dẫn đến điều gì?

a)

A. Lượng dư quá nhỏ sẽ xảy ra hiện tượng trượt giữa dao và chi tiết, dao sẽ bị mòn nhanh, bề mặt gia công không bằng

b)

B. Lượng dư gia công không đủ để hớt đi sai lệch của phôi

c)

C. Hao mòn dụng cụ cắt

d)

Cả A & B

3.

Khi tính lượng dư cho mặt ngoài. Cột “kích thước tính toán” được ghi như thế nào?

a)

Ghi kích thước lớn nhất theo bản vẽ

b)

Ghi kích thước nhỏ nhất theo bản vẽ

c)

Ghi kích thước danh nghĩa theo bản vẽ

d)

Ghi kích thước thực

4.

Khi tính lượng dư cho mặt trong. Cột “kích thước tính toán” được ghi như thế nào?

a)

Ghi kích thước nhỏ nhất theo bản vẽ

b)

Ghi kích thước thực

c)

Ghi kích thước danh nghĩa theo bản vẽ

d)

Ghi kích thước lớn nhất theo bản vẽ

5.

Khi tính lượng dư cho mặt ngoài. Xác định Zbmax được xác định như thế nào?

a)

Bằng hiệu hai kích thước giới hạn lớn nhất của bước sát trước và bước đang gia công

b)

Bằng hiệu hai kích thước giới hạn nhỏ nhất của bước sát trước và bước đang gia công

c)

Bằng tổng hai kích thước giới hạn lớn nhất của bước sát trước và bước đang gia công

d)

Bằng hiệu hai kích thước giới hạn nhỏ nhất.

6.

Khi tính lượng dư cho mặt trong. Xác định Zbmin được xác định như thế nào?

a)

Bằng hiệu hai kích thước giới hạn nhỏ nhất

b)

Bằng hiệu hai kích thước giới hạn nhỏ nhất của bước sát trước và bước đang gia công.

c)

Bằng tổng hai kích thước giới hạn lớn nhất của bước sát trước và bước đang gia công.

d)

Bằng hiệu hai kích thước giới hạn lớn nhất của bước sát trước và bước đang gia công.

7.

Lượng dư trung gian Zb được tính theo công thức nào cho trường hợp gia công mặt ngoài và mặt trong?

a)

Zb = a - b; Zb = b - a

b)

Zb = a - b; Zb = a - b

c)

Zb = b - a; Zb = a - b

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Lượng dư đối xứng được tính theo công thức nào cho trường hợp gia công mặt ngoài (hình a) và mặt trong (hình b):

a)

Zb = (da - db)/2 ; Zb = (db - da)/2

b)

Zb = (da + db)/2 ; Zb = (db - da)/2

c)

Zb = (da - db)/2 ; Zb = (db + da)/2

d)

Cả 3 phương án trên

9.

Lượng dư không đối xứng là lượng dư tồn tại khi gia công?

a)

Các bề mặt gia công không phụ thuộc lẫn nhau về kích thước

b)

Các bề mặt gia công phụ thuộc lẫn nhau về kích thước

c)

Các bề mặt có liên quan đến nhau

d)

Cả 3 phương án A,B,C.

10.

Có mấy phương pháp xác định lượng dư gia công?

a)

A. Lượng dư bằng tổng lượng dư gia công theo kinh nghiệm.

b)

B. Phương pháp tính toán phân tích.

c)

C. Phương pháp tích phân

d)

Phương án A & B

11.

Giải thích các thông số trong công thức tính lượng dư như trên hình:

a)

Rza: Chiều cao nhấp nhô do nguyên công (hay bước) sát trước để lại

b)

Ta: Chiều sâu lớp hư hỏng bề mặt do nguyên công (hay bước) sát trước để lại

c)

δa: Sai lệch vị trí không gian do nguyên công (hay bước) sát trước để lại. Sai lệch

d)

Cả 3 phương án

12.

Lượng dư khi gia công mặt phẳng ngoài đối xứng được tính theo công thức nào sau đây như trên hình?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Lượng dư khi gia công mặt tròn ngoài đối xứng được tính theo công thức nào sau đây?

a)

2Zbmin=2[(Rza+Ta)+δa2+εb2]2Z_{bmin} = 2[(R_{za} + T_a) + \sqrt{δ_a^2 + ε_b^2}]

b)

Zbmin=2[(Rza+Ta)+δa2+εb2]Z_{bmin} = 2[(R_{za} + T_a) + \sqrt{δ_a^2 + ε_b^2}]

c)

2Zbmin=[(Rza+Ta)+δa2+εb2]2Z_{bmin} = [(R_{za} + T_a) + \sqrt{δ_a^2 + ε_b^2}]

d)

2Zbmin=2[(Rza+Ta)δa2+εb2]2Z_{bmin} = 2[(R_{za} + T_a) - \sqrt{δ_a^2 + ε_b^2}]

14.

Lượng dư tổng cộng là?

a)

Tổng lượng dư được hớt đi trong tất cả các nguyên công được ký hiệu Z0

b)

Tổng lượng dư được hớt đi trong tất cả các nguyên công được ký hiệu Zb

c)

Tổng lượng dư được hớt đi ở mỗi bước hay mỗi nguyên công được ký hiệu là Zbmin

d)

Cả 3 phương án

15.

Lượng dư đối xứng khi gia công mặt trụ ngoài là:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a và b

d)

Không có phương án nào

16.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Lượng dư không đối xứng

b)

Lượng dư đối xứng

c)

Lượng dư tổng cộng

d)

Lượng dư một phía

17.

Để phay một mặt phẳng, người ta chia làm ra các lát cắt: 2 lát cắt thô cùng chiều sâu, 1 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh. Vậy quá trình trên gồm mấy bước?

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

18.

Đâu là đồ gá trên máy tiện?

a)

A. Ống kẹp đàn hồi

b)

B. Mâm cặp 3 chấu tự định tâm

c)

C. Đầu phân độ

d)

Cả A và B đều đúng

19.

Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm có thể gá đặt được các chi tiết có:

a)

A. Tiết diện tròn

b)

B. Tiết diện vuông

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

20.

Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết không đối xứng hoặc hình thù phức tạp là:

a)

A. Mâm cặp 3 chấu

b)

B. Mâm cặp 2 chấu

c)

C. Mâm cặp 4 chấu

d)

Cả A và C đều đúng

21.

Trên máy tiện, mâm cặp 3 chấu là loại đồ gá gì?

a)

A. Đồ gá vạn năng

b)

B. Đồ gá chuyên dùng

c)

C. Đồ gá tổ hợp

d)

Cả A và C đều đúng

22.

Chọn câu đúng:

a)

Khi cắt, nhiệt cắt truyền vào chi tiết là khoảng 25% tổng nhiệt.

b)

Trong quá trình cắt, mặt trước của dao không tiếp xúc với phoi.

c)

Có 2 nguyên nhân dẫn đến mài mòn dao.

d)

Nguồn gốc của lực cắt là biến dạng và ma sát.

23.

Để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng:

a)

Bạc dẫn hướng cố định có gờ

b)

Bạc dẫn hướng dễ thay thế

c)

Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh

d)

Bạc dẫn hướng cố định không có gờ

24.

Phoi vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu:

a)

B. Dẻo

b)

A. Giòn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

25.

Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được:

a)

A. Rãnh chữ T

b)

B. Mặt phẳng nghiêng

c)

C. Phay bánh răng

d)

Cả A và C đều đúng

26.

Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay?

a)

Doa

b)

Chuốt

c)

Bào

d)

Mài

27.

Phương pháp Tiện có thể gia công:

a)

Mặt phẳng

b)

Mặt trụ ngoài và trong

c)

Mặt định hình tròn xoay

d)

Tất cả đều đúng

28.

Phương pháp Tiện bị hạn chế khi gia công:

a)

Mặt đầu

b)

Lỗ sâu

c)

Mặt định hình tròn xoay

d)

Ren nhiều đầu mối

29.

Phay thuận thích hợp cho:

a)

B. Phay thô

b)

A. Phay tinh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

30.

Phay nghịch thích hợp cho:

a)

B. Phay thô

b)

A. Phay tinh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

31.

Chọn câu đúng:

a)

Phương pháp Khoan và Doa chỉ sử dụng để gia công lỗ có sẵn.

b)

Phương pháp Khoét sử dụng để gia công mở rộng lỗ, sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do Khoan để lại.

c)

Phương pháp Khoét là phương pháp gia công mở rộng lỗ, không sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do Khoan để lại.

d)

Doa là phương pháp gia công cho độ chính xác thấp, chất lượng bề mặt kém.

32.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình chuẩn bị phôi?

a)

Gia công lỗ tâm

b)

Nắn thẳng phôi

c)

Khỏa mặt đầu

d)

Làm sạch phôi

33.

Lỗ tâm có thể gia công được trên máy nào?

a)

Máy phay

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Cả 3 loại máy trên

34.

Khi mài mặt trụ ngoài người ta có thể gia công bằng phương pháp mài:

a)

A. Vô tâm

b)

B. Có tâm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

35.

.... là phương pháp gia công cơ sau nhiệt luyện.

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Mài

d)

Doa

36.

Doa có thể gia công đạt độ chính xác từ:

a)

Cấp 7 ÷ 4

b)

Cấp 9 ÷ 6

c)

Cấp 11 ÷ 9

d)

Cấp 12 ÷ 10

37.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của phương pháp Mài?

a)

Tốc độ cắt khi mài thấp.

b)

Dụng cụ mài có lưỡi cắt không liên tục.

c)

Trong quá trình mài, đá mài tự mài sắc một phần.

d)

Tiết diện phoi cắt ra nhỏ.

38.

Điều nào là đúng khi doa:

a)

Chỉ nên doa các lỗ có φ > 80 mm. Không nên doa các lỗ quá lớn và các lỗ có kích thước phi tiêu chuẩn.

b)

Nên doa các lỗ ngắn vì dao doa được định vị ổn định.

c)

Nên doa các lỗ không thông.

d)

Chỉ nên doa các lỗ có φ < 80 mm. Không nên doa các lỗ quá lớn và các lỗ có kích thước phi tiêu chuẩn.

39.

Chọn câu sai:

a)

Mài nghiền là phương pháp gia công tinh sử dụng đầu nghiền trên đó có lắp nhiều viên đá mài theo phương hướng kính.

b)

Mài siêu tinh có chuyển động lắc của đá mài với tần số cao.

c)

Mài vô tâm là phương pháp mài tròn với chuẩn gia công là mặt gia công.

d)

Đánh bóng là phương pháp gia công nhằm tăng độ bóng bề mặt.

40.

Mài nghiền là phương pháp gia công tinh:

a)

Dùng bột mài kim loại.

b)

Đạt độ bóng và độ chính xác cao.

c)

Dùng bột mài có kích thước hạt mài lớn.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Độ chính xác của mài khôn có thể đạt:

a)

Cấp 9 ÷ 8

b)

Cấp 8 ÷ 7

c)

Cấp 7 ÷ 6

d)

Cấp 6 ÷ 5

42.

Với L và d lần lượt là chiều dài và đường kính của chi tiết trong quá trình Tiện. Khi nào thì sử dụng phương pháp gá chi tiết trên 2 mũi tâm?

a)

12.d ≤ L

b)

L = (6÷12).d với d < 60 mm

c)

L ≤ 6.d với d > 60 mm

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

43.

Với L và d lần lượt là chiều dài và đường kính của chi tiết trong quá trình Tiện. Khi nào thì sử dụng phương pháp gá chi tiết trên mâm cặp?

a)

L ≤ d

b)

L = (1÷2).d

c)

L > 2.d

d)

Cả 3 đáp án đều sai

44.

Khi tiện các trục dài có L/d > 10, ta cần dùng thêm ........ để tăng độ cứng vững cho chi tiết.

a)

Tốc kẹp

b)

Luynét

c)

Bộ phận đỡ điều chỉnh

d)

Chốt tỷ tự định vị

45.

Đâu là những đặc điểm của phương pháp tiện từng lớp?

a)

Lực cắt nhỏ, độ cứng vững cao, có thể đạt độ chính xác cao, năng suất cao và tổng đoạn đường di chuyển dao lớn.

b)

Lực cắt lớn, độ cứng vững thấp, độ chính xác thấp, năng suất thấp và tổng đoạn đường di chuyển dao lớn.

c)

Lực cắt nhỏ, độ cứng vững cao, có thể đạt độ chính xác cao nhưng năng suất thấp và tổng đoạn đường di chuyển dao lớn.

d)

Lực cắt lớn, độ cứng vững thấp, có thể đạt độ chính xác cao, năng suất cao và tổng đoạn đường di chuyển dao nhỏ.

46.

Đâu là những đặc điểm của phương pháp tiện từng đoạn?

a)

Trên mỗi đoạn không thể cắt một lần mà phải phân chia làm nhiều lần cắt, lượng dư nhỏ và không đều, lực cắt nhỏ, độ cứng vững cao, năng suất thấp.

b)

Trên mỗi đoạn không thể cắt một lần mà phải phân chia làm nhiều lần cắt, lượng dư lớn và không đều, lực cắt lớn, độ cứng vững thấp, năng suất cao.

c)

Trên mỗi đoạn không thể cắt một lần mà phải phân chia làm nhiều lần cắt, lượng dư nhỏ và đều, lực cắt nhỏ, độ cứng vững cao, năng suất cao.

d)

Trên mỗi đoạn không thể cắt một lần mà phải phân chia làm nhiều lần cắt, lượng dư lớn và đều, lực cắt lớn, độ cứng vững thấp, năng suất thấp.

47.

Chọn câu sai:

a)

Nếu tiện lỗ có chiều dài lớn thì độ cứng vững của hệ thống công nghệ thấp.

b)

Dao tiện lỗ có góc nhỏ hơn của dao tiện ngoài và thường được gá thấp hơn tấm để giảm ma sát của mặt sau của dao với bề mặt lỗ gia công và giảm rung động.

c)

Tiện lỗ trên máy tiện chỉ dùng để gia công lỗ trụ hoặc lỗ còn có chiều dài nhỏ.

d)

Tiện lỗ trên chi tiết dạng hình hộp thường được thực hiện trên máy doa.

48.

Đâu là những đặc điểm của quá trình tiện ren theo phương pháp tiến dao hướng kính?

a)

Tất cả các lưỡi cắt đều tham gia cắt nên độ bóng mặt ren thấp, khó thoát phoi, lực cắt lớn.

b)

Chỉ có một lưỡi dao tham gia cắt nên dễ thoát phoi, lực cắt nhỏ, có thể làm việc với chế độ cắt lớn, năng suất cao nhưng độ bóng mặt ren thấp.

c)

Tất cả các lưỡi cắt đều tham gia cắt nên độ bóng mặt ren cao nhưng khó thoát phoi, lực cắt lớn.

d)

Chỉ có một lưỡi dao tham gia cắt nên khó thoát phoi, lực cắt nhỏ, có thể làm việc với chế độ cắt lớn, năng suất thấp nhưng độ bóng mặt ren thấp.

49.

Đâu là những đặc điểm của quá trình tiện ren theo phương pháp tiến dao nghiêng?

a)

Tất cả các lưỡi cắt đều tham gia cắt nên độ bóng mặt ren thấp, khó thoát phoi, lực cắt lớn.

b)

Chỉ có một lưỡi dao tham gia cắt nên dễ thoát phoi, lực cắt nhỏ, có thể làm việc với chế độ cắt lớn, năng suất cao, độ bóng mặt ren thấp.

c)

Tất cả các lưỡi cắt đều tham gia cắt nên độ bóng mặt ren cao nhưng khó thoát phoi, lực cắt lớn.

d)

Chỉ có một lưỡi dao tham gia cắt nên khó thoát phoi, lực cắt nhỏ, có thể làm việc với chế độ cắt lớn, năng suất thấp, độ bóng mặt ren thấp.

50.

Đâu không phải là đặc điểm của phương pháp Bào?

a)

Được dùng rộng rãi trong sản xuất đơn chiếc, loạt nhỏ.

b)

Có hành trình chạy không.

c)

Không gia công được các mặt định hình có đường sinh thẳng.

d)

Có khả năng gia công bằng nhiều dao cùng một lúc.

51.

Chọn câu sai:

a)

Phay là phương pháp gia công cắt gọt trong đó dụng cụ cắt quay tròn tạo ra chuyển động cắt.

b)

Khác với tiện và khoan, các lưỡi cắt của dao phay tham gia cắt liên tục, phoi ngắn hơn, giảm được rung động khi cắt.

c)

Chuyển động tiến dao khi phay thông thường do máy, cũng có khi do dao hoặc cả máy và dao cùng thực hiện theo các hướng khác nhau.

d)

Trong quá trình phay, lưỡi cắt bị nung nóng gián đoạn nên khả năng chịu tải tốt hơn.

52.

Tiết diện ngang của phoi không đồng đều nên lực cắt dao động và lưỡi cắt chịu tải trọng va đập gây ra rung động trong quá trình ........

a)

Phay

b)

Tiện

c)

Khoan

d)

Mài

53.

Đâu là tên gọi của một loại máy phay chuyên dùng?

a)

Máy phay lăn răng

b)

Máy phay giường

c)

Máy phay CNC

d)

Máy phay

54.

Có thể sử dụng loại dao phay nào để phay mặt phẳng?

a)

Dao phay ngón

b)

Dao phay đĩa

c)

Dao phay mặt đầu

d)

Cả 3 loại dao trên

55.

Đâu là đặc điểm chung của phương pháp Phay và Bào?

a)

Đều cho năng suất cao, sử dụng trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối.

b)

Khi gia công mặt phẳng, phay và bào đều có thể đạt chất lượng bề mặt như nhau.

c)

Vận tốc cắt của Phay và Bào là tương đương.

d)

Chuyển động chính khi gia công là chuyển động quay tròn của dao.

56.

Phương pháp Phay có thể sử dụng để gia công các dạng bề mặt nào?

a)

Mặt trụ tròn xoay

b)

Mặt định hình

c)

Bề mặt ren

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Điều nào sau đây không đúng khi phay rãnh then?

a)

Khi phay rãnh then bằng dao phay ngón, bề rộng rãnh then dễ bị lay rộng do biến dạng đàn hồi của trục gá dao và do dao bị đảo.

b)

Phay rãnh then được thực hiện sau nguyên công tiện tinh, chuẩn là hai cổ trục kết hợp với vai trục.

c)

Phay rãnh then có thể được thực hiện bằng cả dao phay đĩa và dao phay ngón.

d)

Đối với rãnh then kín, trước khi phay phải khoan mồi, sau đó dùng dao phay ngón để thực hiện quá trình phay.

58.

Trong các loại dao phay dưới đây, đâu là dao phay định hình?

a)

Dao phay góc đơn

b)

Dao phay Modul

c)

Dao phay rãnh chữ T

d)

Cả 3 phương án trên.

59.

Gia công ở tốc độ cao là gia công với tốc độ lớn gấp .......... lần tốc độ cắt thông thường?

a)

3÷5

b)

5÷10

c)

10÷15

d)

15÷20

60.

Tốc độ cắt khi phay tốc độ cao được lựa chọn phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Vật liệu gia công và vật liệu phần cắt của dao.

b)

Độ cứng vững của máy.

c)

Độ lớn của bước tiến bàn máy.

d)

Cả 3 đáp án trên.

61.

Lựa chọn đáp án chính xác nhất về sự phân bố nhiệt sinh ra trong quá trình cắt gọt kim loại?

a)

Lượng nhiệt truyền vào phoi (~15÷20%) Lượng nhiệt truyền vào dao (~75÷85%) Lượng nhiệt truyền vào chi tiết gia công (~4%) Lượng nhiệt truyền vào môi trường xung quanh (~1%)

b)

Lượng nhiệt truyền vào phoi (~75÷85%) Lượng nhiệt truyền vào chi tiết gia công (~15÷20%) Lượng nhiệt truyền vào dao (~4%) Lượng nhiệt truyền vào môi trường xung quanh (~1%)

c)

Lượng nhiệt truyền vào phoi (~75÷85%) Lượng nhiệt truyền vào dao (~15÷20%) Lượng nhiệt truyền vào môi trường xung quanh (~4%) Lượng nhiệt truyền vào chi tiết gia công (~1%)

d)

Lượng nhiệt truyền vào phoi (~75÷85%) Lượng nhiệt truyền vào dao (~15÷20%) Lượng nhiệt truyền vào chi tiết gia công (~4%) Lượng nhiệt truyền vào môi trường xung quanh (~1%)

62.

Điều gì sẽ xảy ra khi tốc độ cắt tăng lên?

a)

Lượng nhiệt cắt truyền vào phoi không đổi, lượng nhiệt cắt truyền vào chi tiết gia công tăng nhanh rồi được truyền ra môi trường xung quanh và ngược lại, lượng nhiệt cắt truyền vào dụng cụ cắt giảm mạnh.

b)

Lượng nhiệt cắt truyền vào phoi không đổi, lượng nhiệt cắt truyền vào chi tiết gia công giảm mạnh và ngược lại, lượng nhiệt cắt truyền vào dụng cụ cắt tăng nhanh rồi được truyền ra môi trường xung quanh.

c)

Lượng nhiệt cắt truyền vào phoi tăng mạnh rồi được truyền ra môi trường xung quanh, ngược lại, lượng nhiệt cắt truyền vào chi tiết gia công giảm nhanh và lượng nhiệt cắt truyền vào dụng cụ cắt hầu như không thay đổi.

d)

Lượng nhiệt cắt truyền vào phoi giảm mạnh, ngược lại, lượng nhiệt cắt truyền vào chi tiết gia công tăng nhanh rồi được truyền ra môi trường xung quanh và lượng nhiệt cắt truyền vào dụng cụ cắt hầu như không thay đổi.

63.

Chọn đáp án đúng:

a)

Khi cắt ở tốc độ cao lượng nhiệt sinh ra lớn, nhiệt ở dụng cụ cắt không thoát kịp, dẫn đến nhiệt ở lưỡi cắt tăng nhanh làm giảm tuổi bền của dụng cụ.

b)

Khi cắt ở tốc độ cao lượng nhiệt sinh ra lớn, nhưng nhiệt ở dụng cụ cắt thoát nhanh, dẫn đến nhiệt ở lưỡi cắt giảm nhanh làm tăng tuổi bền của dụng cụ.

c)

Khi cắt ở tốc độ cao lượng nhiệt sinh ra lớn, nhiệt ở chi tiết gia công tăng mạnh và không thoát kịp, dẫn đến độ chính xác của chi tiết giảm.

d)

Khi cắt ở tốc độ cao lượng nhiệt sinh ra nhỏ, nhiệt ở chi tiết gia công giảm mạnh, dẫn đến độ chính xác của chi tiết tăng.

64.

Đâu là những đặc điểm của phay tốc độ cao?

a)

Năng suất cao, lực cắt lớn, tỷ lệ nhiệt cắt truyền vào phoi lớn, tần số rung khi cắt cao.

b)

Năng suất cao, lực cắt lớn, tỷ lệ nhiệt cắt truyền vào phoi lớn, tần số rung khi cắt thấp.

c)

Năng suất cao, lực cắt nhỏ, tỷ lệ nhiệt cắt truyền vào phoi lớn, tần số rung khi cắt cao.

d)

Năng suất cao, lực cắt nhỏ, tỷ lệ nhiệt cắt truyền vào phoi lớn, tần số rung khi cắt thấp.

65.

Nội dung nào sau đây là đúng khi cắt với tốc độ cắt càng cao?

a)

Tốc độ cắt càng cao thì lực cắt càng lớn, biến dạng của hệ thống công nghệ cũng như biến dạng đàn hồi ở lớp bề mặt của chi tiết gia công lớn dẫn tới độ chính xác và chất lượng bề mặt thấp.

b)

Tốc độ cắt càng cao thì lực cắt càng nhỏ, biến dạng của hệ thống công nghệ cũng như biến dạng đàn hồi ở lớp bề mặt của chi tiết gia công nhỏ dẫn tới độ chính xác và chất lượng bề mặt cao.

c)

Tốc độ cắt càng cao thì lực cắt càng lớn, rung động càng lớn dẫn tới độ chính xác và chất lượng bề mặt thấp.

d)

Tốc độ cắt càng cao thì biến dạng đàn hồi ở lớp bề mặt của chi tiết gia công lớn nhưng lực cắt càng nhỏ, rung động càng nhỏ, dẫn tới độ chính xác và chất lượng bề mặt cao.

66.

Đối với lỗ có đường kính .........., trong sản xuất hàng loạt người ta chế tạo ỗ thô ban đầu bằng phương pháp đúc hoặc gia công áp lực, sau đó khoét mở rộng lỗ để đạt kích thước yêu cầu.

a)

Ø ≥ 15 mm

b)

Ø ≥ 20 mm

c)

Ø ≥ 25 mm

d)

Ø ≥ 30 mm

67.

Điều nào sau đây là không đúng để nâng cao độ chính xác và năng suất khi khoan:

a)

Mài mở rộng lưỡi cắt ngang để giảm lực cản chiều trục.

b)

Dùng đầu khoan nhiều trục để gia công đồng thời nhiều lỗ trong cùng một lần tiến dao

c)

Dùng bạc dẫn hướng để tăng độ cứng vững của mũi khoan đồng thời đảm bảo độ chính xác về vị trí tương quan của tâm lỗ so với các bề mặt khác

d)

Dùng đồ gá nhằm bỏ nguyên công lấy dấu và giảm thời gian gá đặt.

68.

Trong phương pháp mài tròn ngoài không tâm có thể mài được dạng bề mặt nào:

a)

Chi tiết có bề mặt trụ trơn

b)

Chi tiết có rãnh trên mặt

c)

Chi tiết có bề mặt gián đoạn

d)

Có thể mài được tất cả các dạng bề mặt

69.

Điều nào sau đây là hợp lý khi khoan lỗ nhỏ (φ ≤4 mm)?

a)

Nên dùng tốc độ cắt thấp với bước tiến nhỏ nhằm giảm dao động ngang và lực dọc trục để tránh gãy trục mũi khoan.

b)

Nên dùng tốc độ cắt thấp với bước tiến lớn nhằm giảm dao động ngang và lực dọc trục để tránh gãy trục mũi khoan.

c)

Nên dùng tốc độ cắt cao với bước tiến nhỏ nhằm giảm dao động ngang và lực dọc trục để tránh gãy trục mũi khoan.

d)

Nên dùng tốc độ cắt cao với bước tiến lớn nhằm giảm dao động ngang và lực dọc trục để tránh gãy trục mũi khoan.

70.

Với l là chiều dài, d là đường kính lỗ khoan. Trong trường hợp nào thì gọi là khoan lỗ sâu?

a)

l/d > 5

b)

l/d > 7.5

c)

l/d > 8

d)

l/d > 10

71.

Điều nào sau đây không đúng về phương pháp khoét?

a)

Khoét là phương pháp gia công mở rộng lỗ có thể thực hiện trên máy khoan, máy tiện, máy phay.

b)

Do dao khoét có nhiều lưỡi cắt hơn mũi khoan, do đó độ cứng vững khi khoét thấp hơn so với khi khoan.

c)

Khoét có thể gia công được lỗ trụ, lỗ bậc, lỗ côn và mặt đầu vuông góc với tâm lỗ.

d)

Khi khoét có thể dùng bạc dẫn hướng ở một hoặc hai đầu để nâng cao độ cứng vững, do đó nâng cao độ chính xác và năng suất.

72.

Điều nào sau đây không đúng về phương pháp doa?

a)

Doa là phương pháp có thể sử dụng để gia công tinh các lỗ đã được khoan, khoét hoặc tiện.

b)

Do lượng dư khi doa nhỏ nên doa không sửa được sai lệch về vị trí tương quan hoặc có thể sửa được nhưng rất ít.

c)

Nếu lượng dư quá nhỏ khi doa, dao bị trượt hoặc bị kẹt làm độ nhẵn bóng bề mặt giảm.

d)

Vì doa là phương pháp gia công tinh lỗ, nên lượng dư khi doa càng nhỏ thì quá trình cắt gọt càng dễ dàng, dẫn đến độ nhẵn bóng bề mặt tăng.

73.

Chọn phương án trả lời đúng:

a)

Doa có độ cứng vững cao, lưỡi cắt thường phân bố không đối xứng nên giảm được rung động trong quá trình cắt, góc trước lớn nên có thể cắt được lớp phoi mỏng.

b)

Doa có độ cứng vững cao, lưỡi cắt thường phân bố đối xứng nên giảm được rung động trong quá trình cắt, góc trước nhỏ nên có thể cắt được lớp phoi mỏng.

c)

Doa có độ cứng vững cao, tuy nhiên lưỡi cắt thường phân bố không đối xứng nên bị tăng rung động trong quá trình cắt, góc trước nhỏ nên có thể cắt được lớp phoi mỏng.

d)

Doa có độ cứng vững thấp do lưỡi cắt thường phân bố đối xứng nên khó có thể giảm được rung động trong quá trình cắt, góc trước lớn nên có thể cắt được lớp phoi mỏng.

74.

Lượng dư khi doa tinh khoảng:

a)

0.25 ÷ 0.5 mm

b)

0.1 ÷ 0.25 mm

c)

0.05 ÷ 0.15 mm

d)

0.02 ÷ 0.05 mm

75.

Lượng dư khi doa thô khoảng:

a)
0.1 ÷ 0.2 mm
b)

0.2 ÷ 0.3 mm

c)

0.25 ÷ 0.5 mm

d)

0.5 ÷ 0.7 mm

76.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Do vận tốc cắt lớn và bước tiến dao cũng lớn nên năng suất khi doa cao.

b)

Tuy vận tốc cắt lớn nhưng bước tiến dao nhỏ nên năng suất khi doa thấp.

c)

Do vận tốc cắt nhỏ và bước tiến dao cũng nhỏ để đảm bảo độ chính xác nên năng suất khi doa không cao.

d)

Tuy vận tốc cắt nhỏ nhưng bước tiến dao lớn nên năng suất khi doa vẫn cao.

77.

Khi doa cần chú ý điều gì?

a)

Chỉ nên doa các lỗ có đường kính φ < 80 mm.

b)

Không nên doa vật liệu quá cứng hoặc quá mềm.

c)

Không nên doa các lỗ ngắn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

78.

Phương pháp doa tay phù hợp trong trường hợp nào?

a)

Sản xuất đơn chiếc và công việc sửa chữa.

b)

Chỉ trong công việc sửa chữa.

c)

Chỉ trong sản xuất đơn chiếc.

d)

Phù hợp trong sản xuất loạt nhỏ.

79.

Chọn đáp án chính xác về khả năng công nghệ của phương pháp chuốt:

a)

A. Có thể gia công lỗ tròn, lỗ có rãnh thẳng, rãnh xoắn, lỗ then hoa, mặt rãnh.

b)

B. Có thể gia công lỗ côn, ren, mặt phẳng, bánh răng.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

80.

Chuyển động thông thường của dao chuốt là gì?

a)

Chuyển động quay tròn.

b)

Chuyển động tịnh tiến.

c)

Chuyển động tịnh tiến khứ hồi.

d)

Kết hợp giữa chuyển động quay tròn và tịnh tiến.

81.

Đặc điểm của phương pháp chuốt là:

a)

Tốc độ cắt cao, chuyển động đơn giản, năng suất cao, chất lượng bề mặt tốt.

b)

Tốc độ cắt cao, chuyển động đơn giản, năng suất cao, chất lượng bề mặt thấp.

c)

Tốc độ cắt thấp, chuyển động đơn giản, năng suất cao, chất lượng bề mặt tốt.

d)

Tốc độ cắt thấp, chuyển động đơn giản, năng suất thấp, chất lượng bề mặt thấp.

82.

Vì sao vận tốc cắt khi chuốt thấp nhưng phương pháp này cho năng suất cao?

a)

Do có nhiều lưỡi cắt tham gia cắt cùng một lúc.

b)

Do dao chuyển động khứ hồi và quá trình cắt gọt xảy ra trong cả 2 chiều chuyển động đó.

c)

Do tốc độ tiến dao rất nhanh trong quá trình cắt.

d)

Cả 3 đáp án trên.

83.

Với phương pháp mài, điều nào sau đây là đúng?

a)

Các hạt mài phân bố một cách có hệ thống trên bề mặt đá mài.

b)

Các hạt mài phân bố một cách ngẫu nhiên trên bề mặt đá mài.

c)

Đối với đá mài thô, các hạt mài phân bố một cách có hệ thống trên bề mặt đá mài để đảm bảo năng suất khi mài.

d)

Đối với đá mài tinh, các hạt mài phân bố một cách có hệ thống trên bề mặt đá mài để đảm bảo chất lượng bề mặt chi tiết khi mài.

84.

Cách lựa chọn đá mài nào sau đây là không đúng?

a)

Chọn đá mài chủ yếu phụ thuộc vào vật liệu gia công và yêu cầu kĩ thuật của nguyên công.

b)

Khi mài tinh yêu cầu độ nhẵn bề mặt cao nên chọn đá có kích thước hạt nhỏ, ngược lại mài thô để nâng cao năng suất nên chọn đá có kích thước hạt lớn.

c)

Nếu vật liệu gia công mềm, cần chọn đá mềm để sử dụng hết khả năng cắt của hạt mài, tăng tuổi bền của đá, giảm chi phí sửa đá.

d)

Nếu vật liệu gia công có độ cứng cao, hạt mài nhanh mòn, cần chọn đá mềm để giảm rung động trong khi mài, nâng cao năng suất cắt và đảm bảo độ nhẵn bề mặt gia công.

85.

Hạt mài được đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Vật liệu và độ hạt.

b)

Kích thước hạt và độ hạt.

c)

Vật liệu và kích thước hạt.

d)

Vật liệu, kích thước hạt và độ hạt.

86.

Thành phần chính của vật liệu corun là gì?

a)

Al2O3

b)

Cr2O3

c)

Carbon

d)

Silic

87.

Đơn vị của chiều sâu cắt t khi mài tròn tiến dao dọc là gì?

a)

mm

b)

mm/phút

c)

mm/vòng

d)

mm/hành trình kép

88.

Chiều sâu cắt t khi mài tròn tiến dao dọc là gì?

a)

A. Lượng tiến dao ngang.

b)

B. Vận tốc cắt.

c)

C. Lượng tiến dao dọc.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

89.

Vận tốc cắt Vc khi mài tròn ngoài tiến dao dọc phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Độ bền cơ học của đá.

b)

Vật liệu hạt mài.

c)

Việc kẹp chặt chi tiết sao cho ổn định.

d)

Cả 3 đáp án trên.

90.

Trong phương pháp mài tròn ngoài không tâm thì chuẩn định vị là bề mặt nào:

a)

Khi mài không tâm chuẩn định vị là mặt đang gia công.

b)

Khi mài không tâm chuẩn định vị là hai lỗ tâm

c)

Khi mài không tâm chuẩn định vị là trụ ngoài kết hợp với lỗ tâm

d)

Khi mài không tâm chuẩn định vị là bề mặt lỗ trong