wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

4080g bằng bao nhiêu kg?

a)

40,80kg

b)

408kg

c)

4,08kg

d)

0,408kg

2.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,69; 0,74; 1,19; 1,73

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08; 7,11; 7,05; 7,503

d)

9,08; 9,07; 9,13; 9,108

3.

Chuyển phân số 107100\frac{107}{100}   thành số thập phân.

a)

0,107

b)

0,17

c)

1,07

d)

10,7

4.

38=...\text{}\text{}\frac{3}{\text{8}}=...  

a)

0,375

b)

37,5

c)

26,5

d)

2,75

5.

Một người thợ may 45 bộ quần áo đồng phục hết 108 m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 100 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải ?

a)

2,4 m

b)

24 m

c)

240 m

d)

2400 m

6.

Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 360 m. Chiều rộng kém chiều dài 30 m. Diện tích thửa ruộng đó là: (a)   m2.

7.

8 người làm xong một con đường trong 18 ngày. Hỏi 12 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

8.

15 người làm xong một công việc phải hết 18 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 10 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

9.

Có một số tiền, nếu mua gạo nếp với giá 27000 đồng một kg thì được 12kg gạo. Nếu mua gạo thường, giá mỗi kg 18000 đồng thì được bao nhiêu kg gạo?

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

10.

Tỉ số phần trăm của hai số 15,1 và 8 là:

a)

1,8875%

b)

18,875%

c)

188,75%

d)

1887,5%

11.

25% của 120 là:

a)

30

b)

40

c)

36

d)

360

12.

Tìm một số biết 13% của nó là 65. Số phải tìm là:

a)

20

b)

200

c)

50

d)

500

13.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 21m, chiều rộng 15m. Người ta dành 30% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.

a)

945m2

b)

86,4m2

c)

94,5m2

d)

54m2

14.

3,48 + 12,003

a)

4,71

b)

12,648

c)

15,483

d)

4,61

15.

10,5 - 0,9981

a)

12,3013

b)

10,514

c)

9,5019

d)

10,687

16.

1,23 x 3,9

a)

4,797

b)

0,586

c)

5,987

d)

47,97

17.

12720m2 = ........ha

a)

1,272

b)

12,72

c)

127,20

d)

1272

18.

Tìm y biết : y x 0,25 + y x 0,45 + y x 9,3 = 120

a)

y = 1

b)

y = 10

c)

y = 100

d)

y = 1000

19.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

20.

Một tam giác có ……. đường cao,......cạnh đáy

a)

1 và 1

b)

2 và 2

c)

3 và 3

d)

4 và 4

21.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25,5cm và chiều cao là 1,6dm là .... cm2

a)

40,8 cm2

b)

0,408cm2

c)

40,8 dm2

d)

408cm2

22.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5,2m và chiều cao là 270cm.

a)

67,5dm2

b)

67,5m2

c)

702 dm2

d)

7,2 m2

23.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB = 18 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

180cm2

c)

14dm2

d)

28dm2

24.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

25.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

26.

Để tìm 25% của 50 ta làm như sau:

a)

Nhân 50 với 25

b)

Chia 50 cho 25

c)

Nhân 50 với 100 rồi lấy tích chia cho 25

d)

Nhân 50 với 25 rồi lấy tích chia cho 100

27.

Tìm 18% của 235

a)

13,05

b)

42,3

c)

1305,55

d)

4230

28.

24% của 450kg là

a)

108 g

b)

108 kg

c)

105 kg

d)

105 g

29.

Một tổ sản xuất được 900 sản phẩm. Bác Minh làm được 16% tổng số sản phẩm của tổ đó. Hỏi bác Minh làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

142 sản phẩm

b)

144 sản phẩm

c)

146 sản phẩm

d)

148 sản phẩm

30.

Một xưởng may đã dùng hết 780m vải để may quẩn áo, trong đó số vải may áo chiếm 52,5%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?

a)

370,5 m

b)

375 m

c)

495 m

d)

409,5 m

31.

Một hình chữ nhật có chiều dài có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng 60% chiều dài.

Vậy diện tích hình chữ nhật là (a)   cm2.

32.

Đoạn đường từ huyện về xã dài 7,5km. Người ta đã trải nhựa được 32,5% đoạn đường đó. Hỏi đoạn đường chưa được trải nhựa dài bao nhiêu mét?

a)

2437,5 m

b)

2860 m

c)

5062,5 m

d)

5250 m

33.

Một người gửi tiết kiệm 5000000 đồng, biết lãi suất tiết kiệm là 0,6% một tháng.

Tính số tiền người đó nhận được sau một tháng.

a)

5300000 đồng

b)

5030000 đồng

c)

5003000 đồng

d)

53000000

34.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 35m, chiều rộng là 18m. Người ta dành 25% diện tích đất để trồng rau, còn lại để trồng cây ăn quả. Vậy diện tích đất trồng cây ăn quả là (a)   m2.

35.

Một trại nuôi có 250 con. Trong đó số gà chiếm 20% tổng số con, số vịt chiếm 28,8% tổng số con, còn lại là ngan. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con ngan?

a)

50 con

b)

72 con

c)

122 con

d)

128 con

36.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hà phải đọc một cuốn sách dày 200 trang. Ngày thứ nhất Hà đọc được 15% số trang sách đó. Ngày thứ hai, Hà đọc được 20% số trang sách còn lại.

Vậy để đọc hết quyển sách, Hà còn phải đọc [ (a)   ] trang sách nữa.

37.

Giá bán một quyển sách là 120000 đồng. Nhân dịp Trung thu, nhà sách giảm giá 15%. Sau khi giảm giá, giá của quyển sách đó còn lại là bao nhiêu?

a)

18000 đồng

b)

48000 đồng

c)

102000 đồng

d)

108000đồng

38.

Một người gửi tiết kiệm 20000000 đồng với lãi suất 0,5% mỗi tháng. Tính số tiền người đó nhận được sau 2 tháng. Biết rằng tiền lãi tháng trước được nhập vào làm tiền gửi của tháng sau.

a)

20100000 đồng

b)

20200200 đồng

c)

20200500 đồng

d)

25200000 đồng

39.

Giá bán một quyển sách là 160000 đồng. Hỏi sau 2 lần giảm giá liên tiếp, mỗi lần 5% giá trước đó thì quyển sách đó còn lại bao nhiêu tiền?

a)

152000 đồng

b)

148500 đồng

c)

144000 đồng

d)

144400 đồng

40.

10% của 300 m

a)
20 m
b)
50 m
c)
15 m
d)
30 m
41.

50% của 500 m

a)
300 m
b)
150 m
c)
250 m
d)
400 m
42.

Vườn nhà bác Minh có diện tích là 380 m2. Bác dùng 45% diện tích vườn để trồng rau và 15% diện tích để trồng cây ăn quả. Tính diện tích đất trồng rau và cây ăn quả.

a)
100 m² rau, 100 m² cây ăn quả
b)
200 m² rau, 30 m² cây ăn quả
c)
171 m² rau, 57 m² cây ăn quả
d)
150 m² rau, 80 m² cây ăn quả
43.

Một thư viện có  6 000 quyển sách. Cứ sau mỗi năm số sách thư viện lại tăng thêm 20% ( so với năm trước). Hỏi sau một năm thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)
7200
b)

8000

c)
8400
d)
6000
44.

Bác Hoa mang 240 quả trứng ra chợ bán. Buổi sáng bác được 25% tổng số trứng, buổi chiều bác bán được 35% tổng số trứng. Hỏi cả hai buổi bác Hoa bán được bao nhiêu quả trứng?

a)
144 quả trứng
b)
80 quả trứng
c)
200 quả trứng
d)
100 quả trứng
45.

Tính: 45% của 60 m

a)
15 m
b)
50 m
c)
30 m
d)
27 m
46.

Tính: 120% của 150lít

a)

180 lit

b)

150 lit

c)

200 lit

d)

120 lit

47.

Kho thứ nhất có 3,5 tấn thóc. Số thóc của kho thứ hai bằng 62% số thóc của kho thứ nhất. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)
5000 kg
b)
4500 kg
c)
5670 kg
d)
6200 kg
48.

Vườn nhà bác Minh có diện tích là 380 m2. Bác dùng 45% diện tích vườn để trồng rau và 15% diện tích để trồng cây ăn quả. Tính diện tích đất trồng rau và cây ăn quả.

a)
171 m² rau, 57 m² cây ăn quả
b)
100 m² rau, 100 m² cây ăn quả
c)
200 m² rau, 30 m² cây ăn quả
d)
150 m² rau, 80 m² cây ăn quả
49.

Vân đọc một cuốn sách dày 150 trang. Ngày thứ nhất Vân đọc được 20% số trang sách đó. Ngày thứ hai, Vân đọc được 35% số trang sách còn lại. Hỏi để đọc hết quyển sách, Vân còn phải đọc bao nhiêu trang sách nữa.

a)
78 trang
b)
90 trang
c)
50 trang
d)
100 trang
50.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

51.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

52.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

53.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

54.

Số 0,2 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

55.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

56.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

57.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

58.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

59.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

60.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

61.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

62.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

63.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

64.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

65.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

66.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

67.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

68.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

69.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

70.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

71.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

72.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

73.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

74.

500 - 23,5

a)

47,65

b)

476,5

c)

4,765

d)

4765

75.

58,5 - 6,08

a)

52,42

b)

5,242

c)

5242

d)

524,2

76.

69,8 - 68

a)

180

b)

0,18

c)

18

d)

1,8

77.

412,8 - 48,32

a)

3644,8

b)

36448

c)

36,448

d)

364,48

78.

45,8 - 40

a)

58

b)

5,8

c)

0,58

d)

580

79.

121 - 58,64

a)

6236

b)

62,36

c)

6,236

d)

623,6

80.

36,98 - 8,7

a)

2828

b)

28,28

c)

2,828

d)

282,8