wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết kế đường

Total questions: 11

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho tuyến đường có vận tốc thiết kế Vtt= 60 Km/h với các số liệu cơ bản sau: Bmặt= 7m; Bnền= 9m; Blg= 2x0,5m; độ dốc ngang imặt= ilgcố= 2%; ilề đất= 4%. Đường cong rẽ phải có bán kính đường cong nằm R= 165m; chiều dài đường cong chuyển tiếp nhỏ nhất theo cấp đường là Lsc=Lct= 60m, độ dốc siêu cao của đường cong là isc= 6%. Hãy tính và chọn chiều dài đoạn nối siêu cao và chiều dài đường cong chuyển tiếp?

a)

A. Lsc= 56m, Lct = 55,71m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

b)

B. Lsc= 46m, Lct = 65,75m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

c)

C. Lsc= 50m, Lct = 55,45m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

d)

D. Lsc= 60m, Lct = 62,25m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường Lsc=Lct= 60m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 60 m

2.

Câu 2: Cho số liệu một đoạn trắc dọc như sau: Tên cọc Cự ly lẻ (m) Cự ly cộng dồn (m) Cao độ tự nhiên (m) Cao độ thiết kế điểm đổi dốc (m) H5 500 25,35 23,35 20 1 520 26,43 20 2 540 26,13 15 3 555 28.24 20 4 575 30,14 25 H6 600 32.16 20 5 620 33,35 30,20. Hãy cho biết độ dốc dọc thiết kế, chiều dài dốc của đoạn trắc dọc này và cao độ thiết kế tại cọc 4 là bao nhiêu?

a)

A. itk = 5,6%, L= 120m, HC4= 25,20m

b)

B. itk = 5,71%, L= 120m, HC4= 27,63m

c)

C. itk = 6 %, L= 120m, HC4= 28,40m

d)

D. itk = 4,5%, L= 120m, HC4= 29,20m

3.

Câu 3: Cho biết đường cấp III-MN, vận tốc thiết kế 60 km/h. Chiều rộng mặt đường, Bm= 6m; chiều rộng nền đường, Bn=9m; độ dốc ngang mặt đường và lề gia cố, im= ilgc=2%; độ dốc ngang lề đất, ilđ= 6%; trên tuyến

4 lines
4.

Hãy tính toán độ mở rộng (giả thiết mở rộng về 1 bên) mặt đường tại cọc 4,5,6 của nửa cuối đường cong bằng với số liệu sau: Tên cọc Cự ly 4 15 5 20 6 10 NC 10 7 A.WC4 = 0,2m, WC5= 0,3m WC6= 0,35m B. WC4 = 0,15m, WC5= 0,2m WC6= 0,25m C. WC4 = 0,1m, WC5= 0,3m WC6= 0,45m D. WC4 = 0,1m, WC5= 0,2m WC6= 0,3m

a)

WC4 = 0,2m, WC5= 0,3m WC6= 0,35m

b)

WC4 = 0,15m, WC5= 0,2m WC6= 0,25m

c)

WC4 = 0,1m, WC5= 0,3m WC6= 0,45m

d)

WC4 = 0,1m, WC5= 0,2m WC6= 0,3m

5.

Hãy tính và chọn chiều dài đoạn nối siêu cao và chiều dài đường cong chuyển tiếp?

a)

Lsc= 42m, Lct = 72,62m. So sánh với chiều dài ĐCCT nhỏ nhất theo cấp đường là 85m. Kiến nghị chọn Lsc=Lct = 85 m

b)

Lsc= 53m, Lct = 65,75m. Chọn Lsc=Lct = 65,75m

c)

Lsc= 67m, Lct = 72,62m. Chọn Lsc=Lct = 72,62 m

d)

Lsc= 70m, Lct = 62,25m. Chọn Lsc=Lct = 70 m

6.

Cho biết đường cấp III-MN, vận tốc thiết kế 60 km/h. Chiều rộng mặt đường, Bm= 6m; chiều rộng nền đường, Bn=9m; độ dốc ngang mặt đường và lề gia cố, im= ilgc=2%; độ dốc ngang lề đất, ilđ= 6%; trên tuyến có bố trí đường cong bằng rẽ phải có bán kính, R= 1

4 lines
7.

Hãy tính toán độ mở rộng (giả thiết mở rộng về 1 bên) mặt đường tại cọc 2,3,4 của nửa đầu đường cong bằng với số liệu sau: Tên cọc Cự ly 1 10 NĐ 20 2 15 3 15 4 A.WC2 = 0,25m, WC3= 0,45m WC4= 0,64m B. WC4 = 0,35m, WC5= 0,5m WC6= 0,55m C. WC4 = 0,1m, WC5= 0,3m WC6= 0,45m D. WC4 = 0,4m, WC5= 0,5m WC6= 0,6m

a)

WC2 = 0,25m, WC3= 0,45m WC4= 0,64m

b)

WC4 = 0,35m, WC5= 0,5m WC6= 0,55m

c)

WC4 = 0,1m, WC5= 0,3m WC6= 0,45m

d)

WC4 = 0,4m, WC5= 0,5m WC6= 0,6m

8.

Cho đường cấp IV-MN có vận tốc thiết kế Vtk= 40 Km/h với các số liệu cơ bản sau: Bmặt= 5,5m; Bnền= 7,5m; Blg= 2x0,5m; độ dốc ngang imặt= ilgcố= 2%; ilề đất= 5%. Đường cong rẽ phải có bán kính đường cong nằm R= 450m; chiều dài đoạn nối siêu cao nhỏ nhất theo cấp đường là 12m, độ dốc siêu cao isc = 2%, độ dốc dọc phụ ip = 1%, hệ số lực ngang μ=0,15. Hãy tính và chọn độ dốc siêu cao và chiều dài đoạn nối siêu cao?

a)

isc= - 0,134%, Lsc = 11m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2% , Lsc = 11 m

b)

isc= - 0,122%, Lsc = 11m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2% , Lsc = 12 m

c)

isc= 0,122%, Lsc = 11m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 0,122% , Lsc = 11 m

d)

isc= 0,134%, Lsc = 10m. So sánh với giá trị theo tiêu chuẩn isc = 2% và Lsc=12m. Kiến nghị chọn isc= 2% , Lsc = 12 m

9.

Cho đường cấp III-ĐB vận tốc thiết kế Vtk = 80 km/h, đường hai làn xe, độ dốc ngang mặt đường

4 lines
10.

Cho đường cấp III-ĐB vận tốc thiết kế Vtk = 80 km/h, đường hai làn xe, độ dốc ngang mặt đường im= 2%, độ dốc siêu cao lớn nhất iscmax = 8%, tầm nhìn trước xe ngược chiều S2 = 200m. Biết bán kính tối thiểu giới hạn trong tiêu chuẩn theo cấp đường là 250m. Hãy tính toán và lựa chọn bán kính tối thiểu giới hạn trên đường cong bằng?

a)

RghTTmin = 215m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTCmin = 250m. Kiến nghị chọn Rghmin = 215m.

b)

RghTTmin = 115m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTCmin = 250m. Kiến nghị chọn Rghmin = 250m.

c)

RghTTmin = 219,10m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTCmin = 250m. Kiến nghị chọn Rghmin = 250m.

d)

RghTTmin = 219,10m. So sánh với giá trị trong tiêu chuẩn RTCmin = 250m. Kiến nghị chọn Rghmin = 219,10m.

11.

Tính toán và lựa chọn độ mở rộng của mặt đường tại mặt cắt cọc phận giác khi xe chạy trong đường cong có bán kính R= 150m, đường cấp III-MN, áp dụng cho loại xe tải với khoảng cách từ đầu xe tới trục sau của xe L= 8,0m. Biết độ mở rộng theo tiêu chuẩn là WTC = 0,7m.

a)

WTT = 0,85m. So sánh WTT với giá trị WTC =0.7m, kiến nghị chọn Wtk = 0,7m

b)

WTT = 0,75m. So sánh WTT với giá trị WTC =0.7m, kiến nghị chọn Wtk = 0,75m

c)

WTT = 0,82m. So sánh WTT với giá trị WTC =0.7m, kiến nghị chọn Wtk = 0,82m

d)

WTT = 0,92m. So sánh WTT với giá trị WTC =0.7m, kiến nghị chọn Wtk = 0,9m