WorksheetsBÀI 22-HSK3
Total questions: 55
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
黄色
a)
Huángsè
(Màu vàng)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
衬衫
a)
chènshān
(Áo sơ mi)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
蓝色
a)
lán sè
(Màu xanh da trời)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
上衣
a)
shàngyī
(Đồ mặc phía trên, chỉ áo khoác)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
条
a)
tiáo(Lượng từ đồ vật dài và nhẹ)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
黑色
a)
késòu(ho)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
hēisè(Màu đen)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
裤子
a)
piàn(cái)
b)
dī(Thấp)
c)
kùzǐ(Quần)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
那些
a)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nàxiē(Những…đó)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
尝
a)
guàhào(đăng ký)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
cháng(Thử, nếm, thưởng thức)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
丢
a)
késòu(ho)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
diū(Mất)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
有点儿
a)
piàn(cái)
b)
guā fēng(Gió thổi)
c)
yǒudiǎn er(Một chút)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
生气
a)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
b)
hánlěng(lạnh giá)
c)
shēngqì(Tức giận)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
好看
a)
guàhào(đăng ký)
b)
rénmen(mọi người, người ta)
c)
Hǎokàn
(Đẹp, ưa nhìn)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
颜色
a)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yánsè
(Màu săc, màu)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
那边
a)
dà xiàng(con voi)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
nà biān
(Đó đằng kia)
d)
dī(Thấp)
16.
试衣间
a)
niǎo(chim)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
shì yī jiān
(Phòng thay đồ, thử đồ)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
瘦
a)
pà(Sợ)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
shòu (Gầy, còi)
d)
késòu(ho)
18.
短
a)
fāshāo(sốt)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
duǎn (Ngắn)
d)
piàn(cái)
19.
换
a)
tóuténg(Đau đầu)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
huàn
(Thay đổi, thay)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
肥
a)
zhèngcháng(Bình thường)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
féi (Béo, mập)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
正好
a)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
zhènghǎo (Vừa vặn )
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
双
a)
guā fēng(Gió thổi)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
shuāng (Đôi)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
鞋
a)
hánlěng(lạnh giá)
b)
dī(Thấp)
c)
xié (Giầy)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
便宜
a)
rénmen(mọi người, người ta)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
piányí (Rẻ)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
25.
会
a)
Tèbié(đặc biệt)
b)
késòu(ho)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
Huì
(Giống như, có thể)
26.
记
a)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
b)
piàn(cái)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
jì
(Nhớ, ghi nhớ)
27.
错
a)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
cuò
(Sai)
28.
样子
a)
xià xuě(tuyết rơi)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
Yàngzi
(Trông, bộ dạng)
29.
红色
a)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hóngsè
(Màu đỏ)
30.
旧
a)
qìwēn(Nhiệt độ)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
jiù(Cũ)
31.
算了
a)
dī(Thấp)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
suànle
(Cho qua đi, bỏ qua đi, quên)
32.
绿色
a)
língxià(dưới 0 độ)
b)
guā fēng(Gió thổi)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
Lǜsè
(Màu xanh lá cây)
33.
白色
a)
hánlěng(lạnh giá)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
Tèbié(đặc biệt)
d)
báisè
(Màu trắng)
34.
紫色
a)
rénmen(mọi người, người ta)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
d)
zǐsè
(Màu tím)
35.
粉色
a)
dī(Thấp)
b)
fěnsè(Màu hồng)
c)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
36.
T恤
a)
T xù
(Tshirt, áo phông)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
xià xuě(tuyết rơi)
d)
zhèngcháng(Bình thường)
37.
裙子
a)
qúnzi
(Váy)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
d)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
38.
深绿色
a)
Shēn lǜsè(màu xanh đậm)
b)
niǎo(chim)
c)
qìwēn(Nhiệt độ)
d)
guā fēng(Gió thổi)
39.
浅绿色
a)
qiǎn lǜsè
(xanh nhạt)
b)
pà(Sợ)
c)
dī(Thấp)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
40.
深黄色
a)
shēn huángsè(màu vàng đậm)
b)
fāshāo(sốt)
c)
língxià(dưới 0 độ)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
41.
浅黄色
a)
qiǎn huángsè
(màu vàng nhạt)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
Tèbié(đặc biệt)
42.
深蓝色
a)
shēnlán sè
(xanh đậm)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
43.
浅蓝色
a)
qiǎn lán sè(xanh nhạt)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
dī(Thấp)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
44.
脏
a)
késòu(ho)
b)
niǎo(chim)
c)
zàng
(bẩn thỉu)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
45.
合适
a)
piàn(cái)
b)
pà(Sợ)
c)
héshì (thích hợp)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
46.
中餐
a)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
b)
fāshāo(sốt)
c)
zhōngcān
(đồ ăn Trung Quốc)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
47.
西餐
a)
guàhào(đăng ký)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
xīcān
(món ăn phương Tây)
d)
dī(Thấp)
48.
或者
a)
dī(Thấp)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
huòzhě
(hoặc)
d)
língxià(dưới 0 độ)
49.
简单
a)
Tèbié(đặc biệt)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
jiǎndān
(Đơn giản)
d)
késòu(ho)
50.
丰富
a)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
b)
niǎo(chim)
c)
fēngfù
(Giàu có)
d)
piàn(cái)
51.
西式
a)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
b)
pà(Sợ)
c)
xīshì
(phương Tây)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
52.
点心
a)
xià xuě(tuyết rơi)
b)
fāshāo(sốt)
c)
diǎnxīn
(món tráng miệng)
d)
guàhào(đăng ký)
53.
客厅
a)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
kètīng
(phòng khách)
d)
zhèngcháng(Bình thường)
54.
茶壶
a)
qìwēn(Nhiệt độ)
b)
hánlěng(lạnh giá)
c)
cháhú
(ấm trà)
d)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
55.
猫
a)
dī(Thấp)
b)
rénmen(mọi người, người ta)
c)
māo
(con mèo)
d)
guā fēng(Gió thổi)
100 %
