Font size
WorksheetsReview HKI 1 Global 5
Total questions: 79
Worksheet time: 50mins
He likes reading.
He like reading.
He likes telling stories.
He likes playing chess.
He likes reading.
He like reading.
He likes telling stories.
He likes playing chess.
He likes solving maths problems.
She likes playing games.
She likes reading books.
He likes drawing pictures.
She likes reading books.
What school activity does he like?
He like singing.
He like dancing.
He likes singing.
He likes dancing.
Why does he like reading books?
Because he thinks it's good for group work.
Because he likes watching TV.
Because he likes drawing pictures.
Because he thinks it's interseting.
He likes (a)
He likes (a)
(a) her favourite school activity?
(a) does he like playing games?
She likes doing projects (a) she thinks it's good for group work.
She (a) like solving maths problems because she thinks it's difficult.
What school activity does she like?
He likes playing games.
She likes playing games.
She like playing games.
He like playing games.
Which word has different stress pattern?
goodbye
enjoy
swimming
downstairs
What school activity does he like?
He likes doing project.
He likes playing games.
He likes singing.
He like solving maths problems.
words / doing / He / puzzles / likes / .
(a)
reading / She / books/ likes / .
(a)
BRUSH MY TEETH nghĩa là gì?
Rửa mặt
Ăn sáng
Đánh răng
Chải tóc
HAVE LUNCH nghĩa là gì?
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Ăn khuya
Have breakfast
Brush my teeth
Wash my face
Comb my hair
Have breakfast
Have lunch
Have dinner
Have a book
Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
How often _____ you surf the Internet?
are
am
does
do
We play _________ three times a week.
the guitar
guitar
the football
the badminton
I. Chọn từ khác loại.
5. A. went B. leave C. finish D. start
A
B
C
D
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
3. Where ________ he last summer, Linda? - In his grandparents's.
A. are B. was C. were
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
4. _______ did you do when you were in Da Nang?
A. What B. When C. Where
A
B
C
Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau
50 - 25 = ?
twenty-five
thirty-five
ninety-five
forty-five
"địa chỉ" tiếng Anh là gì?
"tòa nhà" tiếng Anh là gì?
Do you live in ..... King building? (Bạn sống ở tòa nhà King này có phải không?)
that
this
these
those
"tòa tháp" tiếng Anh là gì?
(a)
"ki lô mét" tiếng Anh là gì?
(a)
"gần" tiếng Anh là gì?
"nhà" tiếng Anh là gì?
(a)
Do you live in _ _ _ _ Lotus flat? (Bạn sống ở căn hộ Lotus kia có phải không?)
(a)
....... your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
What's
Where
Why
When
I live .... 36 Oxford Street.
on
at
in
or
I live _ _ 36 Lu Gia Street.
(a)
THỨC DẬY là gì
Get up
Go to bed
Have breakfast
Have lunch
WASH MY FACE nghĩa là gì
Đánh răng
Thay đồ
Chải tóc
Rửa mặt
BRUSH MY TEETH nghĩa là gì?
Rửa mặt
Ăn sáng
Đánh răng
Chải tóc
ĐI ĐẾN TRƯỜNG trong Tiếng Anh là gì?
Go to school
Go to bed
Go to home
Go to library
HAVE LUNCH nghĩa là gì?
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Ăn khuya
Have breakfast
Brush my teeth
Wash my face
Comb my hair
Have breakfast
Comb my hair
Brush my teeth
Go to bed
Read a book
Have a shower
Wash my face
Brush my teeth
Have breakfast
Have lunch
Have dinner
Have a book
(Chú ý vào đồng hồ trong hình)
Have lunch
Have breakfast
Have dinner
Have a book
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
How often _____ you surf the Internet?
are
am
does
do
We play _________ three times a week.
the guitar
guitar
the football
the badminton
I. Chọn từ khác loại.
1. A. fine B. large C. not D. early
A
B
C
D
I. Chọn từ khác loại.
5. A. went B. leave C. finish D. start
A
B
C
D
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
1. _______ did Lan go on holiday? - Nha Trang.
A. What B. Where C. Which
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
3. Where ________ he last summer, Linda? - In his grandparents's.
A. are B. was C. were
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
4. _______ did you do when you were in Da Nang?
A. What B. When C. Where
A
B
C
"địa chỉ" tiếng Anh là gì?
"tòa nhà" tiếng Anh là gì?
Do you live in ..... King building? (Bạn sống ở tòa nhà King này có phải không?)
that
this
these
those
"căn hộ" tiếng Anh là gì?
flat
"tòa tháp" tiếng Anh là gì?
(a)
"gần" tiếng Anh là gì?
"xa" tiếng Anh là gì?
(a)
"ở đằng kia" tiếng Anh là gì?
over there
"nhà" tiếng Anh là gì?
(a)
Do you live in _ _ _ _ Lotus flat? (Bạn sống ở căn hộ Lotus kia có phải không?)
(a)
....... your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
What's
Where
Why
When
What's (a) address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
What's your address?
Yes, I do.
No, I don't.
It's Oxford Street.
I'm in class 5C.
I ...... on Kingdom Street. (Tớ sống ở đường Kingdom.)
life
live
look
love
I (a) at 36 Oxford Street. (Tớ sống ở số nhà 36 đường Oxford.)
I live .... 36 Oxford Street.
on
at
in
or
I live _ _ 36 Lu Gia Street.
(a)
