wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HOC. ON CUOI KI1

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Một phân tử DNA tái bản liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA?

a)

A. 5

b)

B. 25

c)

C. 32

d)

D. 64

2.

Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotitde loại T ở môi trường nội bào liên kết với loại nucleotit nào của mạch khuôn?

a)

A. G

b)

B. C

c)

C. A

d)

D. T

3.

Câu 4: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?

a)

A. A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

B. A liên kết với C, G liên kết với T.

c)

C. A liên kết với G, T liên kết với C.

d)

D. A liên kết với T, G liên kết với C.

4.

Câu 5: Trong quá trình tái bản DNA, enzyme DNA polymerase di chuyển

a)

A. theo chiều 3' → 5' và ngược chiều với mạch khuôn.

b)

B. theo chiều 5' → 3' và cùng chiều với mạch khuôn.

c)

C. theo chiều 5' → 3' và ngược chiều với chiều mạch khuôn.

d)

D. theo chiều 3' → 5' hoặc 5' → 3' một cách ngẫu nhiên.

5.

Câu 5: Trong quá trình tái bản DNA, enzyme DNA polymerase di chuyển

a)

A. theo chiều 3' → 5' và ngược chiều với mạch khuôn.

b)

B. theo chiều 5' → 3' và cùng chiều với mạch khuôn.

c)

C. theo chiều 5' → 3' và ngược chiều với chiều mạch khuôn.

d)

D. theo chiều 3' → 5' hoặc 5' → 3' một cách ngẫu nhiên.

6.

Câu 6: Cho các nội dung sau:

(1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn nhờ enzyme tháo xoắn.

(2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới.

(3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là

a)

A. (2) → (1) → (3).

b)

B. (1) → (2) → (3).

c)

C. (2) → (3) → (1).

d)

D. (3) → (1) → (2).

7.

Câu 7: Quá trình tái bản DNA có mấy gia đoạn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

8.

Câu 9: Quá trình tái bản DNA diễn ra vào thời điểm nào?

a)
  • A. Trước mỗi lần phân bào.
b)
  • B. Trong quá trình phân bào.

c)
  • C. Trước khi kết thúc phân bào.

d)

D. Sau mỗi lần phân bào.

9.

Câu 10: Enzyme DNA polymerase có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?

a)
  • A. Lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn.
b)
  • B. Duy trì liên kết hydrogen giữa các nucleotide của phân tử DNA.

c)
  • C. Tín hiệu khởi đầu quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép.

d)
  • D. Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn.

10.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

11.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?

1. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra

2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới

3. 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ

a)

A. 1 - 2 - 3.

b)

B. 1 - 3 -2.

c)

C. 2 - 1 - 3.

d)

D. 3 - 2- 1.

12.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

13.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

 G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

14.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

15.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

16.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

17.

Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là

a)

A. DNA

b)

B. nhiễm sắc thể (NST)

c)

C. gene

d)

D. protein

18.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là

a)

A. Quá trình tái bản DNA

b)

B. Quá trình dịch mã

c)

C. Quá trình đột biến DNA

d)

D. Quá trình phiên mã

19.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

A. Protein

b)

B. RNA

c)

C. Polypeptide

d)

D. DNA

20.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

A. DNA polymerase

b)

B. RNA polymerase

c)

C. Amylase

d)

D. Protease

21.

Dịch mã là gì?

a)

Là quá trình tổng hợp phân tử RNA từ gene

b)

Là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mmRNA

c)

Là quá trình tổng hợp phân tử protein từ việc giải mã thông tin di truyền trong các bộ 3 của phân tử mRNA

d)

Là một cơ chế sao chép các phân tử DNA trước mỗi lần phân bào, giúp truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ tế bào con một cách chính xác

22.

Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nucleotide

5’. . . A– C – G – A – T – T – C – G – A . . .3’.
Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là

a)

3’. . . A– C – G – A – T – T – C – G – A. . .5’

b)

5’. . . T – C –  G – A – A – T – C – G – T . . .3’

c)

5’. . . U – C –  G – A – A – U – C – G – U . . .3’

d)

3’. . . T – G –  C – T – A – A – G – C – T . . .5’

23.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

deoxyribonucleic acid.

b)

ribonucleic acid.

c)

nucleic acid.

d)

nucleotide.

24.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?

    

a)

A. A liên kết với U, G liên kết với C.              

b)

B. A liên kết với C, G liên kết với T.

   

c)

  C. A liên kết với T, G liên kết với C.               

d)

D. A liên kết với G, T liên kết với C

25.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: – A – T – G – C – A – thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

    

a)

A. – T – A – C – G – T –.                                   

b)

B. – T – A – C – A – T –.

    

c)

C. – A – T – G – X – A –.                                  

d)

D. – A – C – G – T – A –.

26.

Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào mở đầu chuỗi polypeptide?

  

a)

   A. AGU và formyl–Met.                                    

b)

B. AUG và formyl–Met.

    

c)

C. AUG và amino acid Met.                              

d)

D. AGU và amino acid Met.

27.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA –. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

   

a)

A. – TAACCGTT –          

b)

B. – CTACCGTT –            

c)

C. – UAACCGTT –            

d)

  D. – UAACCGTT –

28.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

    

a)

A. kết thúc bằng Met.                                          

b)

B. bắt đầu bằng amino acid Met.

    

c)

C. bắt đầu bằng formyl–Met.                             

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa–tRNA.

29.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

30.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

31.

DNA có cấu trúc xoắn, mỗi chu kì xoắn gồm số cặp nucleotide là:

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

32.

Giữa hai mạch đơn các nucleotide liên kết với nhau bằng loại liên kết nào ?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết ion

d)

D. Liên kết Van der Waals

33.

Nguyên tắc bổ sung là gì?

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.

c)

A liên kết với C bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với T bằng 3 liên kết hidro.

d)

A liên kết với G bằng 3 liên kết hidro, T liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.

34.

Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.

a)

2 loại: mRNA và tRNA.

b)

3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.

c)

3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.

d)

4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA

35.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

36.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là

a)

sao mã.

b)

tự sao.

c)

dịch mã.

d)

khớp mã.

37.

Vai trò của 3 bộ ba UAA, UAG, UGA là

a)

mã mở đầu.

b)

mã kết thúc.

c)

mã hoá axit amin Met.

d)

mã hoá axit amin His.

38.

Vai trò của 3 bộ ba AUG là

a)

mã mở đầu.

b)

mã kết thúc.

c)

mã hoá axit amin Met.

d)

mã hoá axit amin His.

39.

2 phân tử DNA tham gia tái bản 2 lần sẽ tạo ra số phân tử DNA con là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

6

40.

1 phân tử DNA tham gia tái bản 4 lần sẽ tạo ra số phân tử DNA con là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

6

41.

2 phân tử DNA tham gia tái bản 3 lần sẽ tạo ra số phân tử DNA con là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

6

42.

2 phân tử DNA tham gia tái bản 2 lần sẽ tạo ra số phân tử DNA con là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

6

43.

1 phân tử DNA tham gia tái bản 4 lần sẽ tạo ra số phân tử DNA con là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

6

44.

Vai trò của 3 bộ ba UAA, UAG, UGA là

a)

mã mở đầu.

b)

mã kết thúc.

c)

mã hoá axit amin Met.

d)

mã hoá axit amin His.