wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Tin học cơ bản

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

2.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

3.

Mạng máy tính là gì?

a)

Máy tính kết nối với máy tính và máy quét.

b)

Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn phòng.

c)

Một hệ thống các máy tính được đặt gần nhau.

d)

Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin.

4.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

5.

Công cụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Xô, chậu.

d)

Thẻ nhớ.

6.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng, phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

7.

Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Truyền (trao đổi) thông tin

b)

B. Tiếp nhận thông tin

c)

C. Xử lí thông tin

d)

D. Lưu trữ thông tin

8.

Tập truyện tranh cho em thông tin

a)

dạng văn bản và hình ảnh

b)

dạng văn bản và âm thanh

c)

dạng hình ảnh và âm thanh

d)

dạng hình ảnh và thông tin

9.

Biểu diễn thông tin trong máy tính dưới dạng dây bit (còn gọi là dây nhị phân), chỉ bao gồm 2 kí hiệu là:

a)

2 và 9

b)

1 và 2

c)

1 và 9

d)

0 và 1.

10.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

máy tính và thiết bị kết nối.

b)

thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

máy tính và phần mềm mạng.

11.

Chọn câu đúng trong các câu sau: BIT, Byte, KB, MB, GB, TB

a)

1 Byte = 8 Bit

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

12.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

13.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

Thành từng văn bản rời rạc

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý.

14.

Câu 14: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là trang nào?

a)

Trang chủ

b)

Trang liên hệ

c)

Trang giới thiệu

d)

Trang sản phẩm

15.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau: + B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ + B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt + B3. Nhấn Enter

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

16.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Google Chrome, cốc cốc, Mozilla Firefox, Safari...

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,...

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word...

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google...

17.

Từ nào dưới đây không phải là dịch vụ trên Internet?

a)

Tra cứu thông tin trên web.

b)

Thư điện tử.

c)

Chuyển phát nhanh.

d)

Quảng cáo, bán hàng trên mạng.

18.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu Nhận

b)

B. Lưu trữ

c)

C. Xử lí

d)

D. Truyền

19.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

20.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím.

c)

Loa.

d)

CPU.

21.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

22.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

23.

World Wide Web là gì?

a)

Một tổ chức máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

24.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

25.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)
d)

https \\: www. tienphong.vn

26.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

27.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trở đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

28.

Website là gì?

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

29.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

30.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

31.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com;

c)

www.bing.com;

d)

www.window.com

32.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,...

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,...

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,...

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,...

33.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Màn hình máy tính

34.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

a) Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

b) Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

c) Mở trình duyệt.

d) Nháy nút  hoặc nhấn phím Enter.

e) Truy cập máy tìm kiếm.

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

c - a - e - d - b

b)

e - c - a - d - b

c)

c - e - a - d - b

d)

c - e - a - b - d

35.

Để tìm kiếm chính xác về tình hình thiệt hại do lũ lụt năm 2025 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào?

a)

Thiệt hại do lũ lụt năm 2025.

b)

Thiệt hại do lũ lụt năm 2025 ở địa phương A.

c)

"Thiệt hại do lũ lụt năm 2025 ở địa phương A"

d)

Lũ lụt + Địa phương A

36.

Hệ thống nào cho phép người dùng truy cập và chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

A. Mạng xã hội

b)

B. Email

c)

C. World Wide Web

d)

D. Diễn đàn trực tuyến

37.

Để tìm kiếm thông tin hiệu quả trên Internet, người dùng nên sử dụng phương pháp nào?

a)

B. Tìm kiếm bằng hình ảnh

b)

D. Tìm kiếm trên mạng xã hội

c)

A. Nhập từ khóa cụ thể và chính xác

d)

C. Chỉ sử dụng từ khóa chung chung

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu trên Internet?

a)

A. Dữ liệu chỉ có thể được lưu trữ trên máy tính cá nhân.

b)

B. Dữ liệu trên Internet có thể được truy cập từ bất kỳ đâu.

c)

C. Dữ liệu trên Internet luôn chính xác và đáng tin cậy.

d)

D. Dữ liệu chỉ tồn tại dưới dạng văn bản.

39.

Thiết bị nào sau đây không thể sử dụng để truy cập Internet?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính bảng

c)

Máy nghe nhạc

d)

Máy tính xách tay

40.

Để bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet, người dùng nên làm gì?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh và không dễ đoán

c)

Truy cập vào các trang web không rõ nguồn gốc

d)

Không cần cài đặt phần mềm diệt virus

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội cho phép người dùng kết nối và chia sẻ thông tin.

b)

Mạng xã hội chỉ có thể sử dụng trên điện thoại di động.

c)

Mạng xã hội không có ảnh hưởng đến đời sống thực.

d)

Mạng xã hội chỉ dành cho người lớn.

42.

Trình duyệt nào sau đây hỗ trợ chế độ ẩn danh?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Safari

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội chỉ dành cho người lớn.

b)

Mạng xã hội chỉ có thể sử dụng trên điện thoại.

c)

Mạng xã hội giúp kết nối mọi người.

d)

Mạng xã hội không an toàn cho người dùng.

44.

Để bảo vệ máy tính khỏi virus, người dùng nên làm gì?

a)

Chia sẻ tài liệu với người lạ.

b)

Truy cập vào các trang web không rõ nguồn gốc.

c)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

d)

Không cần cập nhật phần mềm.