wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý lớp 8 nhé

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Nước nào sau đây không có chung biên giới trên đất liền với Việt Nam?
a)
Trung Quốc.
b)
Lào.
c)
Cam-pu-chia.
d)
Thái Lan.
2.
Công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội của nước ta được triển khai từ năm nào?
a)
1985.0
b)
1986.0
c)
1987.0
d)
1988.0
3.
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?
a)
1993.0
b)
1994.0
c)
1995.0
d)
1996.0
4.
Lãnh thổ Việt Nam gồm bộ phận:
a)
Phần đất liền
b)
Các đảo và vùng biển
c)
Vùng trời
d)
Cả 3 ý A,B,C.
5.
Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào:
a)
Châu Á và Ấn Độ Dương.
b)
Châu Á và Thái Bình Dương.
c)
Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.
6.
Để làm giàu thêm vốn hiểu biết về địa lí ngoài việc đọc kĩ, hiểu và làm tốt bài tập trong sách giáo khoa, các em cần phải:
a)
Sinh hoạt tập thể ngoài trời.
b)
Khảo sát thực tế.
c)
Tham quan, du lịch.
d)
Tất cả đều đúng.
7.
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào
a)
1967.0
b)
1984.0
c)
1995.0
d)
1997.0
8.
Diện tích tự nhiên, bao gồm cả phần đất liền và hải đảo của nước ta rộng bao nhiêu?
a)
330.221 km2
b)
303.221 km2
c)
331.212 km2
d)
332.121 km2
9.
Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta (23023’B) thuộc tỉnh thành nào:
a)
Điện Biên
b)
Hà Giang
c)
Khánh Hòa
d)
Cà Mau
10.
Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta (8034’B) thuộc tỉnh thành nào:
a)
Kiên Giang
b)
Bến Tre
c)
Điện Biên
d)
Cà Mau
11.
Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta (109024’Đ) thuộc tỉnh thành nào:
a)
Điện Biên
b)
Hà Giang
c)
Khánh Hòa
d)
Cà Mau
12.
Phần biển Đông thuộc Việt Nam có diện tích khoảng
a)
300 nghìn km2
b)
500 nghìn km2
c)
1 triệu km2
d)
2 triệu km2
13.
Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào
a)
Quảng Nam
b)
Quảng Ngãi
c)
Quảng Bình
d)
Quảng Trị
14.
Các nước Đông Nam Á có phần biển chung với Việt Nam là :
a)
Trung Quôc, Phi-lip-pin, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
b)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Trung Quốc.
c)
Campuchia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xi-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pi. Trung Quốc
d)
Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
15.
Đặc điểm nào không đúng khi nói về biển Đông
a)
Kín.
b)
Đứng thứ 3 trong các biển thuộc Thái Bình Dương.
c)
Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa Đông Nam Á.
d)
Là vùng biển nằm trong đới khí hậu ôn đới
16.
Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển
a)
Biển Hoa Đông
b)
Biển Đông
c)
Biển Xu-Lu
d)
Biển Gia-va
17.
Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu:
a)
ôn đới gió mùa
b)
cận nhiệt gió mùa
c)
nhiệt đới gió mùa
d)
xích đạo
18.
Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào
a)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
d)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
19.
Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của nước:
a)
Trung Quốc
b)
Phi-lip-pin
c)
Đông Ti mo
d)
Ma-lai-xi-a
20.
Chế độ gió trên biển Đông
a)
Quanh năm chung 1 chế độ gió.
b)
Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.
c)
Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.
d)
Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam.
21.
Chế độ nhiệt trên biển Đông
a)
Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.
b)
Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.
c)
Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.
d)
Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.
22.
Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam chia làm bao nhiêu giai đoạn:
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
23.
Ba giai đoạn lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam là :
a)
Giai đoạn Tiền Cambri, giai đoạn hậu Cambri, giai đoạn cổ kiến tạo
b)
Giai đoạn Tiền Cambri, giai đoạn cổ kiến tạo, giai đoạn Tân kiến tạo
c)
Giai đoạn Nguyên sinh, giai đoạn cổ sinh, giai đoạn Tân sinh.
d)
Giai đoạn cổ sinh, giai đoạn Trung sinh, giai đoạn Tân sinh.
24.
Các mảng nền cổ giai đoạn Tiền Cambri ở lãnh thổ nước ta là :
a)
Vòm sông Chảy, Hoàng Liên Sơn, Bạch Mã, khối nhô Kon Tum.
b)
Vòm sông Chảy, Hoàng Liên Sơn, cánh cung Bắc Trường Sơn, khôi nhô Kon Tum.
c)
Vòm sông Chảy, Hoàng Liên Sơn, cánh cung núi sông Mã, khôi nhô Kon Tum.
d)
Vòm sông Chảy, Bạch Mã, cánh cung Bắc Trường Sơn
25.
Dựa vào hình 25.1, cho biết vào giai đoạn Tiền Cambri các loài sinh vật như thế nào?
a)
Còn rất ít và đơn giản.
b)
Phát triển mạnh,
c)
Phát triển phong phú và hoàn thiện.
d)
Có sự phát triển của động vật có xương sống
26.
Giai đoạn Tiền Cambri nước ta có những mảng nền nào?
a)
Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn.
b)
Sông Mã, Pu Hoạt,
c)
Kon Tum.
d)
Tất cả đều đúng.
27.
Ở nước ta, vận động Tân kiến tạo (Hi-ma-lay-a) diễn ra cách đây khoảng:
a)
15 triệu năm
b)
20 triệu năm
c)
25 triệu năm
d)
30 triệu năm
28.
Giai đoạn nào giới sinh vật phát triển mạnh mẽ và cũng là thời kì cực thịnh của bò sát khủng long và cây hạt trần?
a)
Giai đoạn Tiền Cambri
b)
Giai đoạn Cổ kiến tạo
c)
Giai đoạn Tân kiến tạo
d)
Giai đoạn Trung sinh
29.
Giai đoạn nào có nhiều cuộc vận động tạo núi lớn làm thay đổi hẳn hình thể nước ta so với trước?
a)
Giai đoạn Cổ kiến tạo.
b)
Giai đoạn Tân kiến tạo.
c)
Giai đoạn chuyển tiếp giữa cổ kiến tạo và Tân kiến tạo.
d)
Giai đoạn Tiền Cambri
30.
Đến nay, số lượng khoáng sản mà ngành địa chất đã thăm dò, phát hiện được ở Việt Nam là
a)
80 loại
b)
60 loại
c)
50 loại
d)
40 loại
31.
Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:
a)
Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.
c)
Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.
d)
Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.
32.
Lịch sử hình thành lãnh thổ nước ta lâu dài và phức tạp với các chu kì tạo núi, các hoạt động mác-ma, bóc mòn, bồi tụ đã để lại cho chúng ta hiện nay:
a)
Nhiều mỏ khoáng sản ngoại sinh.
b)
Nhiều mỏ khoáng sản nội sinh,
c)
Tất cả đều đúng.
33.
Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài và tồn tại dưới dạng:
a)
Rắn
b)
Lỏng
c)
Khí
d)
Tất cả đều đúng
34.
Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng:
a)
Nhỏ
b)
Vừa và nhỏ
c)
Lớn
d)
Rất lớn
35.
Ý nào không đúng về vai trò của việc khai thác họp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?
a)
Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.
b)
Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,
c)
Khai thác sử dụng còn lãng phí.
d)
Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn
36.
Giai đoạn Tân kiến tạo, đồng bằng nào ờ nước ta tập trung nhiều than bùn?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long,
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
Đồng bằng Bắc Trung Bộ
37.
Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:
a)
Tây-Đông
b)
Bắc - Nam
c)
Tây Bắc-Đông Nam
d)
Đông Bắc – Tây Nam
38.
Địa hình là kết quả tác động của nhân tố nào?
a)
Nội lực.
b)
Ngoại lực
c)
Con người.
d)
Tất cả đều đúng.
39.
Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Trường Sơn Nam.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Tất cả đều sai.
40.
Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a làm cho địa hình nước ta:
a)
Nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau.
b)
Thấp dần từ nội địa ra biển,
c)
Núi non, sông ngòi trẻ lại.
d)
Tất cả đều đúng.
41.
Dựa vào sự hiểu biết và kiến thức đã học, hãy cho biết các đồi núi sót nhô cao trên mặt các đồng bằng là những núi nào sau đây?
a)
Đồ Sơn, Con Voi.
b)
Bà Đen, Bảy núi.
c)
Tam Điệp, Sầm Sơn.
d)
Tất cả đều đúng.