Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề chính tả – Bài tập cho học sinh lớp 3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

gồ ghè

b)

gọn gàng

c)

gầy gò

d)

gập ghềnh

2.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nghi ngơi

b)

nge ngóng

c)

ngào ngạt

d)

nghàn nga

3.

Từ nào dưới đây chứa từ viết sai chính tả?

a)

đất nước

b)

lần lượt

c)

vược trội

d)

mượt mà

4.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bà đang bện những sợi rơm vàng thành chiếc chổi quét sân.

b)

Mẹ gieo một luống rau trên bãi đất trống trong vườn.

c)

Bạn Mai trả lời những câu hỏi của cô giáo một cách nhanh chóng.

d)

Các cô bác đeo gùi lên đồi hái trè từ lúc mặt trời chưa lên.

5.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bác nông dân ra đồng tát nước từ sáng sớm.

b)

Thùy Minh là một cô bé hiền lành và nhút nhát.

c)

Năm học vừa qua, Quốc Huy đạt danh hiệu Học sinh Giỏi.

d)

Chú nhạc sĩ đang sáng tát một bài hát dành cho thiếu nhi.

6.

Từ "dang" thích hợp điền vào chỗ trống trong câu nào dưới đây?

a)

Cô Chi chuốt những sợi [...] để đan nón.

b)

Bà [...] tay ôm bé Yến vào lòng rồi âu yếm vuốt ve mái tóc.

c)

Bố đang [...] lạc để làm món nộm tai heo.

7.

Trong giờ học Tiếng Việt, cô giáo giao cho bạn Huế đề bài: "Hãy tìm bốn từ có hai tiếng đều bắt đầu bằng 'tr'." Bạn Chí gợi ý: "trắc trần". Bạn Lượng gợi ý: "trang trọng". Bạn Trang gợi ý: "trong trẻo". Các bạn nào có gợi ý đúng với đề bài?

a)

Bạn Chí và bạn Trang

b)

Bạn Lượng và bạn Trang

c)

Bạn Lượng và bạn Chí

8.

Điền "ao" hoặc "au" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: "Buổi tối, hai anh em Long rủ nh[...] ra ban công ngắm s[...]."

a)

au, ao

b)

ao, au

c)

au, au

d)

ao, ao

9.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: "Bầu trời [ ] anh của bà / Vuông bằng khung cửa [ ]ổ / Bà nhìn qua mỗi chiều / Nhớ bao là chuyện cũ." (Theo Xuân Quỳnh)

a)

x, s

b)

s, x

c)

x, x

d)

s, s

10.

Điền "trung" hoặc "chung" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: "Bác Trang mới mua một căn [ ] cư ở [ ] tâm thành phố."

a)

chung, trung

b)

trung, chung

c)

chung, chung

d)

trung, trung

11.

Giải câu đố: "Để nguyên lá gói bánh chưng / Thay 'c' vào trước thành không thẳng rồi." Từ gợi nguyên là từ gì?

a)

dong

b)

dông

c)

dung

d)

đong

12.

Tìm từ có một tiếng chứa "im" hoặc "iêm", chỉ bộ phận trung tâm của hệ tuần hoàn, có chức năng điều khiển việc vận chuyển máu trong cơ thể.

a)

tim

b)

tiêm

c)

tâm

d)

gan

13.

Tìm từ có một tiếng bắt đầu bằng "c" hoặc "k", chỉ món ăn có nhiều nước, thường nấu bằng rau với thịt hoặc tôm cá, dùng ăn với cơm.

a)

canh

b)

kênh

c)

cánh

d)

cánh tay

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh: "Chiều chiều, em cùng ông nội [ ] công viên chạy bộ."

a)

da

b)

ra

c)

gia

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh: "Buổi tối, [ ] đình em quây quần bên mâm cơm và trò chuyện vui vẻ."

a)

da

b)

ra

c)

gia

16.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh: "Bé Mây có đôi mắt đen láy, mái tóc mượt mà và làn [ ] trắng hồng."

a)

da

b)

ra

c)

gia

17.

Ghép tiếng ở vế phải để tạo thành từ đúng chính tả với tiếng "lao".

a)

núng

b)

xao

c)

lánh

d)

nục

18.

Ghép tiếng ở vế phải để tạo thành từ đúng chính tả với tiếng "nóng".

a)

núng

b)

xao

c)

lánh

d)

nực

19.

Ghép tiếng ở vế phải để tạo thành từ đúng chính tả với tiếng "nao".

a)

núng

b)

xao

c)

lánh

d)

nục

20.

Ghép tiếng ở vế phải để tạo thành từ đúng chính tả với tiếng "lóng".

a)

núng

b)

xao

c)

lánh

d)

nục

21.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả: ưu tiên, lưu loát, nâng nưu?

a)

ưu tiên

b)

nâng nưu

c)

lưu loát

22.

Hãy chọn tất cả các từ viết đúng chính tả từ danh sách: lập loè, nứt nẻ, nấp nánh.

a)

lập loè

b)

nứt nẻ

c)

nấp nánh

23.

Hãy chọn tất cả đồ vật có tên chứa dấu hỏi trong các hình:

a)

chảo

b)

nón lá

c)

tủ lạnh