wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP thầy Thìn 3

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Dùng hình vẽ sau để trả lời: Chi tiết (1) là

a)

Lá tạng của vật hang

b)

Lá thành của vật hang

c)

Vách dương vật

d)

Lớp trắng

e)

Mạc sâu dương vật

2.

Dùng hình vẽ sau để trả lời: Chi tiết (2) là

a)

TM mu dương vật

b)

TM mu sâu dương vật

c)

ĐM mu sâu dương vật

d)

ĐM sâu dương vật

e)

TK thẹn

3.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Lưới tinh

d)

Ống phóng tinh

e)

Ống xuất

4.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh

a)

Ống dẫn tinh

b)

ĐM tinh hoàn

c)

Di tích ống phúc tinh mạc

d)

Đám rối TM hình dây leo

e)

ĐM thượng vị dưới

5.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Ống sinh tinh xoắn

c)

Lưới tinh

d)

Ống xuất

e)

Mào tinh

6.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng với ống dẫn tinh

a)

Nơi sản xuất tinh trùng

b)

Nơi dự trữ tinh dịch

c)

Thành ống mỏng

d)

Câu a và b

e)

Câu a, b và c

7.

Cơ hành xốp và cơ ngồi hang có chức năng

a)

Làm cho dương vật nhỏ lại

b)

Làm cho dương vật ngắn lại

c)

Làm cho máu trong vật hang và vật xốp bị ứ lại và làm dương vật cương

d)

Làm dương vật mềm

e)

Tất cả các câu trên đều sai

8.

Hiện tượng cương dương vật là do

a)

Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp

b)

Dịch ứ đầy trong mô liên kết ở dương vật

c)

Máu ứ giữa 2 lớp mạc nông và mạc sâu dương vật

d)

Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật

e)

Các câu trên đều sai

9.

Bìu được cấu tạo gồm 7 lớp. Nếu tính từ nông vào sâu, cơ bìu là lớp thứ

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

e)

66

10.

Hãy ghép các thành phần tương ứng của cơ quan sinh dục nam với cơ quan sinh dục nữ: Tinh hoàn tương ứng với cơ quan nào?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm hộ

d)

Âm vật

e)

Môi lớn

11.

Hãy ghép các thành phần tương ứng của cơ quan sinh dục nam với cơ quan sinh dục nữ: Túi bầu dục tuyến tiền liệt tương ứng với cơ quan nào?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm hộ

d)

Âm vật

e)

Môi lớn

12.

Hãy ghép các thành phần tương ứng của cơ quan sinh dục nam với cơ quan sinh dục nữ: Bìu tương ứng với cơ quan nào?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm hộ

d)

Âm vật

e)

Môi lớn

13.

Đánh giá đúng/sai cho hai mệnh đề sau về triệt sản nam: (A) Người ta thường cắt và thắt ống dẫn tinh để triệt sản ở đoạn thừng tinh ngoài ống bẹn ngay dưới lỗ bẹn nông. (B) Ống tinh ở đoạn này có thể nắn thấy rắn ngay dưới da. Chọn phương án mô tả đúng tình trạng của (A) và (B).

a)

Chỉ (A) đúng

b)

Chỉ (B) đúng

c)

Cả (A) và (B) đúng

d)

Cả (A) và (B) sai

14.

Đánh giá đúng/sai cho hai mệnh đề sau về triệt sản nam: (A) Người ta cũng cắt và thắt ống dẫn tinh ở đoạn trong ống bẹn. (B) Có thể rạch thành ống bẹn rồi tìm ống tinh trong thừng tinh. Chọn phương án mô tả đúng tình trạng của (A) và (B).

a)

Chỉ (A) đúng

b)

Chỉ (B) đúng

c)

Cả (A) và (B) đúng

d)

Cả (A) và (B) sai

15.

Chọn tập hợp các mệnh đề đúng về dây chằng rộng: a. Bờ trong dính vào bờ bên tử cung. b. Mặt sau không liên quan kết tràng xích ma. c. Bờ trên bọc lấy vòi tử cung. d. Động mạch tử cung bắt chéo sau niệu quản. e. Chỗ bắt chéo cách thân tử cung khoảng 1,5 cm.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

e)

e đúng

16.

Hố buồng trứng được giới hạn như sau: a. Ở trước dưới là dây chằng rộng. b. Ở trên là động mạch chậu ngoài. c. Ở sau là động mạch chậu trong và niệu quản. d. Đáy hố là động mạch rốn và bó mạch thần kinh bịt. Chọn đáp án đúng.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

e)

a, b, c, d đúng

17.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của cấu trúc nào? a. Dây chằng treo buồng trứng. b. Dây chằng vòi buồng trứng. c. Dây chằng riêng buồng trứng. d. a, c đúng. e. a, b đúng. Chọn đáp án đúng.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

e)

e đúng

18.

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào đâu? a. Thành bên chậu hông. b. Hoành chậu. c. Bờ bên của thân tử cung. d. Dây chằng rộng. e. Vòi tử cung. Chọn đáp án đúng.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

e)

e đúng

19.

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào

a)

Thành bên chậu hông

b)

Mặt sau dây chằng rộng

c)

Mặt trước dây chằng rộng

d)

Vòi tử cung

e)

Góc bên của tử cung

20.

Rốn buồng trứng nằm ở

a)

Mặt ngoài buồng trứng

b)

Mặt trong buồng trứng

c)

Bờ tự do buồng trứng

d)

Đầu vòi buồng trứng

e)

Đầu tử cung của buồng trứng

21.

ĐM buồng trứng

a)

Là một nhánh của ĐM chủ bụng xuất phát dưới ĐM mạc treo tràng trên và trên ĐM mạc treo tràng dưới

b)

Đi trong dây chằng treo buồng trứng để đến buồng trứng

c)

Là một nhánh của ĐM tử cung

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu b và c đúng

22.

Vòi tử cung

a)

Chạy ngang từ buồng trứng đến góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng

b)

Gồm 4 đoạn: Phễu vòi, bóng vòi, eo vòi và phần tử cung

c)

Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với ổ phúc mạc và lỗ tử cung thông với buồng tử cung

d)

Câu a,b,c đúng

e)

Chỉ a,c đúng

23.

Vòi tử cung

a)

Chạy ngang từ buồng trứng tới góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng

b)

Gồm 3 đoạn: Phễu vòi, bóng vòi và eo vòi

c)

Có 2 lỗ: lỗ phễu vòi thông với ổ bụng và lỗ eo vòi thông với buồng tử cung

d)

a,b,c đúng

e)

Chỉ a,b đúng

24.

Tử cung

a)

Có chiều cao khoảng 10 cm lúc bình thường

b)

Gấp ra trước 90o

c)

Ngả ra trước 120o

d)

Có âm đạo bám vào giữa cổ tử cung

e)

Lỗ tử cung ở đỉnh mỏm cá mè

25.

Dây chằng nào sau đây bám vào cổ tử cung

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tử cung cùng

c)

Dây chằng ngang cổ tử cung

d)

b và c đúng

e)

b, c đều đúng

26.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Hình vẽ trên muốn mô tả

a)

Liên quan của vòi tử cung

b)

Liên quan của buồng trứng

c)

Liên quan của niệu quản

d)

Liên quan của niệu quản và động mạch tử cung

e)

Nơi bám của dây chằng rộng

27.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Hình vẽ trên

a)

Đúng

b)

Sai ở chi tiết (1)

c)

Sai ở chi tiết (2)

d)

Sai ở chi tiết (3)

e)

Sai ở chi tiết (2) và (3)

28.

Động mạch tử cung là nhánh của

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch bàng quang dưới

d)

Động mạch trực tràng giữa

e)

Động mạch thẹn trong

29.

Người ta có thể chọc dò túi cùng trực tràng–tử cung qua

a)

Túi cùng trước của vòm âm đạo

b)

Túi cùng bên phải của vòm âm đạo

c)

Túi cùng bên trái của vòm âm đạo

d)

Túi cùng sau của vòm âm đạo

e)

Không thể chọc dò túi cùng trực tràng–tử cung qua ngả âm đạo

30.

Tiền đình âm đạo được giới hạn bởi

a)

2 bên là môi lớn

b)

Trước: âm vật

c)

Sau: mép môi sau

d)

a,b,c đúng

e)

a,b,c sai

31.

Tuyến vú ở nữ giới

a)

Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi

b)

Có nguồn gốc như tuyến bã

c)

Dễ bị áp xe khi cho con bú vì có nhiều mô mỡ

d)

Câu a,c đúng

e)

Câu b,c đúng

32.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương thuyền

d)

Xương đậu

e)

Xương tháp

33.

Chỏm xương trụ

a)

Còn gọi là mỏm khuỷu

b)

Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vẹt

c)

Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng

d)

Là ¼ trên xương trụ

e)

Là ¼ dưới xương trụ

34.

Thân xương trụ có

a)

Ba mặt: trong, ngoài, trước

b)

Ba mặt: trong, ngoài, sau

c)

Ba mặt: trước, sau, trong

d)

Ba mặt: trước, sau, ngoài

e)

Tất cả đều sai

35.

Xương nào sau đây không tham gia vào diện khớp cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương nguyệt

c)

Xương tháp

d)

Xương đậu

e)

a và b

36.

Câu nào sau đây không đúng với xương trụ?

a)

Dài hơn xương quay

b)

Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay

c)

Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay

d)

Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với vành xương quay

e)

a và b đúng

37.

Khớp khuỷu gồm có?

a)

1 khớp

b)

2 khớp

c)

3 khớp

d)

4 khớp

e)

5 khớp

38.

Khi bàn tay làm động tác sấp ngửa, thì có sự tham gia hoạt động của bộ phận nào?

a)

Khớp quay trụ trên và khớp quay trụ dưới

b)

Khớp quay trụ trên, khớp quay trụ dưới và các khớp cổ tay

c)

Khớp quay trụ trên và khớp cánh tay trụ

d)

Khớp quay trụ trên, khớp quay trụ dưới và khớp cánh tay quay

e)

Khớp quay trụ trên và khớp cánh tay quay

39.

Chọn phát biểu đúng về các cấu trúc giải phẫu sau.

a)

Mặt lưng (mặt sau) xương vai được chia làm 2 hố: hố trên vai và hố dưới vai

b)

Xương vai là xương dẹt nên không có cổ xương

c)

Mặt sau xương cánh tay có rãnh quay là nơi động mạch quay đi qua

d)

Khuyết quay nằm ở đầu trên xương trụ và khớp với diện khớp vòng xương quay

e)

Khuyết trụ nằm ở đầu dưới xương quay và khớp với diện khớp vòng xương trụ

40.

Cho các lựa chọn trả lời sau để áp dụng cho mọi câu hỏi: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả. b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả. c. Nếu (A) đúng, (B) sai. d. Nếu (A) sai, (B) đúng. e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Khớp vai có biên độ cử động lớn Vì (B) Chỏm xương cánh tay lớn, trong khi ổ chảo xương vai nhỏ

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

41.

Cho các lựa chọn trả lời sau để áp dụng cho mọi câu hỏi: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả. b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả. c. Nếu (A) đúng, (B) sai. d. Nếu (A) sai, (B) đúng. e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Khớp vai có biên độ cử động lớn Vì (B) Bao khớp vai chỉ tạo thành các dây chằng ở phía trước khớp

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

42.

Cho các lựa chọn trả lời sau để áp dụng cho mọi câu hỏi: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả. b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả. c. Nếu (A) đúng, (B) sai. d. Nếu (A) sai, (B) đúng. e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Khớp vai dễ trật ra sau Vì (B) Phía sau khớp vai bao khớp không dày lên thành các dây chằng

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

e)

Nếu (A) sai, (B) sai

43.

Chi tiết giải phẫu nào có thể được dùng để định hướng chiều trước–sau của xương cánh tay

a)

Chỏm xương cánh tay

b)

Rãnh gian củ

c)

Củ lớn

d)

Lồi củ đen-ta

e)

Ròng rọc

44.

Các dây chằng ở khớp vai, dây chằng nào khoẻ nhất

a)

Dây chằng ổ chảo – cánh tay trên

b)

Dây chằng ổ chảo – cánh tay

c)

Dây chằng ổ chảo – cánh tay

d)

Dây chằng quạ – cánh tay

e)

Các dây chằng trên đều khoẻ như nhau

45.

Dùng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: I. Cơ dưới vai; II. Cơ dưới đòn; III. Cơ ngực bé; IV. Cơ quạ cánh tay; V. Cơ răng trước. Cơ nào trong các cơ trên thuộc thành trong hố nách

a)

I

b)

I, II

c)

III, V

d)

V

e)

II, III, V

46.

Dùng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: I. Cơ dưới vai; II. Cơ dưới đòn; III. Cơ ngực bé; IV. Cơ quạ cánh tay; V. Cơ răng trước. Cơ nào được bao bọc trong mạc đòn–ngực

a)

II, III

b)

II, III, IV

c)

II, III, V

d)

II, III, IV, V

e)

Tất cả đều sai

47.

Dùng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: I. Cơ dưới vai; II. Cơ dưới đòn; III. Cơ ngực bé; IV. Cơ quạ cánh tay; V. Cơ răng trước. Cơ tùy hành của động mạch nách là

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

II ở đoạn trên và IV ở đoạn dưới

e)

Không có cơ nào kể trên

48.

Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ

a)

IV

b)

II, IV

c)

II, VI

d)

II

e)

II, III

49.

Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ

a)

I, IV

b)

III, IV, VI, VII, VIII

c)

III, VI, VII, VIII

d)

VI, VII, VIII

e)

III, VII, VIII

50.

Dây treo nách được tạo bởi

a)

Lá nông của mạc đòn ngực

b)

Mạc nông của nách

c)

Mạc sâu của nách

d)

a và b đúng

e)

a và c đúng

51.

Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu

a)

TK quay

b)

ĐM cánh tay sâu

c)

ĐM mũ cánh tay sau

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu a và c đúng

52.

Ở vùng nách, TK giữa nằm ở

a)

Trước ĐM nách

b)

Sau TM nách

c)

Sau TK bì

d)

Sau ĐM nách

e)

Trong TK trụ

53.

Đám rối TK cánh tay được tạo bởi

a)

Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7 và ngực 1

b)

Các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8

c)

Các TK sống cổ 5, 6, 7, 8 và ngực 1

d)

Nhánh trước các TK sống cổ 5, 6, 7, ngực 1 và ngực 2

e)

Tất cả đều sai

54.

Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa 2 động mạch nào sau đây. Chọn một đáp án đúng.

a)

ĐM ngực trên và ĐM cùng vai ngực

b)

ĐM ngực trên và ĐM ngực ngoài

c)

ĐM mũ và ĐM dưới vai

d)

ĐM ngực ngoài và ĐM dưới vai

e)

ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau

55.

Thành phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu. Chọn một đáp án đúng.

a)

Thần kinh quay

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Động mạch mũ cánh tay sau

d)

Động mạch mũ vai

e)

Thần kinh ngực lưng

56.

Thần kinh quay: chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với thần kinh cơ bì

b)

Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay

c)

Đi cùng động mạch cánh tay sâu qua lỗ tam giác bả vai tam đầu

d)

Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khuỷu và ngửa cẳng tay

57.

Động mạch nách: các nhánh bên nào sau đây thuộc động mạch nách. Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch cùng vai ngực

c)

Động mạch ngực ngoài

d)

Động mạch vai dưới

58.

Động mạch nách: các nhánh bên nào sau đây thuộc động mạch nách. Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Động mạch mũ cánh tay trước

b)

Động mạch mũ cánh tay sau

59.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Thần kinh vận động cho các cơ vùng cánh tay sau.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

60.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Chi tiết (6) là.

a)

Nhánh trước C5

b)

Nhánh trước C6

c)

Nhánh trước C7

d)

Nhánh trước C4

e)

Nhánh trước C8

61.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Ở vùng nách, thần kinh nào chui qua khoang tứ giác.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

62.

Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Chi tiết (8) là.

a)

Bó lưới

b)

Bó trong

c)

Thân trong

d)

Thân dưới

e)

Tất cả đều sai

63.

Vùng đen-ta được cung cấp máu bởi

a)

ĐM ngực ngoài

b)

ĐM mũ cánh tay trước

c)

ĐM mũ cánh tay sau

d)

a và c đúng

e)

b và c đúng

64.

Thần kinh trụ

a)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay

b)

Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách

c)

Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên

d)

a và b đúng

e)

b và c đúng

65.

Vùng cánh tay trước gồm có (___) và TK vận động cho cơ đó là (___)

a)

1 cơ, thần kinh mũ

b)

2 cơ, thần kinh giữa

c)

3 cơ, thần kinh cơ bì

d)

2 cơ, thần kinh cơ bì

e)

3 cơ, thần kinh quay

66.

Câu nào sau đây SAI: ĐM cánh tay sâu

a)

Là một nhánh của ĐM cánh tay

b)

Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu

c)

Đi kèm với TK quay tại rãnh quay

d)

Cho 2 nhánh tận: ĐM bên giữa và ĐM bên quay

e)

Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ

67.

Dùng hình vẽ mặt cắt ngang cánh tay sau đây để xác định: Chi tiết (1) là gì?

a)

TK bì cẳng tay trong

b)

TK nách

c)

TK cơ bì

d)

Nhánh của Đm cánh tay

e)

Thông thường không có thần kinh hay động mạch nào

68.

Thần kinh giữa nằm ở vị trí

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

69.

Thành phần trong ống cánh tay là

a)

Phần trong cơ nhị đầu cánh tay

b)

Phần trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

e)

Câu a và b

70.

Trong mạng mạch quanh khuỷu, động mạch quặt ngược gian cốt sẽ nối với

a)

Động mạch cánh tay sâu

b)

Động mạch bên quay

c)

Động mạch bên giữa

d)

Động mạch bên trụ trên

e)

Động mạch bên trụ dưới

71.

Thành phần nào sau đây đi trong rãnh nhị đầu trong

a)

Tĩnh mạch giữa nền

b)

Thần kinh giữa

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Câu a và b đúng

e)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Thành phần thường tiêm tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì

a)

Tĩnh mạch giữa nền nằm ở nông

b)

Có động mạch cánh tay ở mảng nhị đầu trong làm mốc

c)

Thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch

d)

Câu a và c đúng

e)

Cả a, b, c đều đúng

73.

Câu nào sau đây sai

a)

Động mạch bên quay là nhánh trước của động mạch cánh tay sâu

b)

Động mạch bên giữa là nhánh sau của động mạch cánh tay sâu

c)

Động mạch bên trụ dưới là nhánh của động mạch cánh tay

d)

Động mạch quặt ngược là nhánh của động mạch gian cốt

e)

Động mạch gian cốt tách từ động mạch trụ

74.

Động mạch nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài

a)

Động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch bên giữa

c)

Động mạch quặt ngược gian cốt

d)

Động mạch quặt ngược quay

75.

Hố khuỷu được giới hạn bên ngoài bởi

a)

Cơ sấp tròn

b)

TM giữa đầu

c)

Cơ cánh tay quay

d)

Cơ cánh tay

e)

Cơ nhị đầu cánh tay

76.

Cơ nào KHÔNG làm động tác gấp khuỷu

a)

Cơ cánh tay quay

b)

Cơ sấp tròn

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

e)

a và b

77.

Dùng các lựa chọn sau để trả lời: TK quay; TK giữa; TK trụ; TK cơ bì; TK nách. TK vận động cho các cơ vùng cánh tay trước là lựa chọn nào

a)

TK quay

b)

TK giữa

c)

TK trụ

d)

TK cơ bì

e)

TK nách

78.

Dùng các lựa chọn sau để trả lời: TK quay; TK giữa; TK trụ; TK cơ bì; TK nách. TK đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu là lựa chọn nào

a)

TK quay

b)

TK giữa

c)

TK trụ

d)

TK cơ bì

e)

TK nách

79.

Dùng các lựa chọn sau để trả lời: TK quay; TK giữa; TK trụ; TK cơ bì; TK nách. TK vận động chính cho các cơ vùng cẳng tay trước là lựa chọn nào

a)

TK quay

b)

TK giữa

c)

TK trụ

d)

TK cơ bì

e)

TK nách

80.

Thành phần nào KHÔNG có trong ống cổ tay

a)

TK giữa

b)

TK trụ

c)

Gân cơ gan tay dài

d)

Gân cơ gấp các ngón sâu

e)

b và c

81.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cổ tay

a)

TK giữa

b)

TK trụ

c)

Gân gấp ngón cái dài

d)

Các gân gấp nông

e)

Các gân gấp sâu

82.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: I. Cơ gấp cổ tay trụ; II. Cơ gấp cổ tay quay; III. Cơ sấp tròn; IV. Cơ gan tay dài; V. Cơ gấp các ngón nông; VI. Cơ cánh tay quay. Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là lựa chọn nào

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

V

83.

Phía trước và phía ngoài cẳng tay trước, ĐM quay bị che phủ bởi cơ

a)

II và III

b)

IV và V

c)

VI

d)

III, IV, V

e)

V và II

84.

Đứt TK giữa ở cổ tay sẽ

a)

Không gấp được ngón cái

b)

Không đối được ngón cái

c)

Không dạng được ngón cái

d)

Không gấp được các ngón 2,3

e)

a và b đúng

85.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau

a)

Cơ duỗi ngón út

b)

Cơ duỗi ngón trỏ

c)

Cơ duỗi ngón cái dài

d)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

e)

Cơ dạng ngón cái dài

86.

Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay

a)

Cơ gấp ngón cái dài

b)

Cơ gan tay dài

c)

Cơ sấp vuông

d)

Cơ cánh tay quay

e)

Cơ gấp cổ tay quay

87.

Đi cùng với TK giữa là

a)

ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM gian cốt chung

b)

ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt trước, xuất phát từ ĐM trụ

d)

ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM trụ

e)

ĐM gian cốt trước, xuất phát từ ĐM cánh tay

88.

Bó mạch thần kinh gian cốt sau gồm

a)

ĐM gian cốt sau, nhánh của ĐM gian cốt chung

b)

Thần kinh gian cốt sau, nhánh của thần kinh giữa

c)

Thần kinh gian cốt sau, nhánh của thần kinh quay

d)

a và b đúng

e)

a và c đúng

89.

TK quay KHÔNG vận động cho cơ

a)

Dạng ngón tay cái dài

b)

Dạng ngón tay cái ngắn

c)

Duỗi ngón tay cái dài

d)

Duỗi ngón tay cái ngắn

e)

Duỗi cổ tay quay dài

90.

Dùng thông tin sau cho các câu sau: I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông. Chọn những số thích hợp cho câu hỏi sau (chọn nhiều đáp án nếu cần): Những cơ thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

91.

Dùng thông tin sau cho các câu sau: I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông. Chọn những số thích hợp cho câu hỏi sau (chọn nhiều đáp án nếu cần): Những cơ thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước là

a)

II

b)

III

92.

Dùng thông tin sau cho các câu sau: I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông. Chọn những số thích hợp cho câu hỏi sau (chọn nhiều đáp án nếu cần): Những cơ thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước là

a)

VI

b)

VII

93.

Thiết đồ ngang 1/3 trên cẳng tay. Chi tiết (1) trên hình vẽ là

a)

Cơ sấp vuông

b)

Cơ gấp ngón cái dài

c)

Cơ gấp cổ tay quay

d)

Tất cả đều sai

94.

Thiết đồ ngang 1/3 trên cẳng tay. Chi tiết (2) trên hình vẽ là

a)

ĐM cánh tay

b)

ĐM giữa

c)

ĐM trụ

d)

Thông thường không có ĐM nào ở vị trí này

95.

Thiết đồ ngang 1/3 trên cẳng tay. Chi tiết (3) trên hình vẽ là

a)

Cơ duỗi các ngón tay

b)

Cơ duỗi cổ tay trụ

c)

Cơ duỗi ngón cái dài

96.

Cơ dạng ngón cái dài nằm ở vị trí nào trên thiết đồ cẳng tay được ký hiệu bằng các chữ cái?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

Không thấy được trên thiết đồ này

97.

Theo yêu cầu "Vẽ thêm vào vị trí (nếu có) của các cơ" đối với: Cơ cánh tay quay (A), Cơ duỗi cổ tay quay dài (B), Cơ duỗi cổ tay quay ngắn (C), Cơ ngửa (Ø). Những cơ nào được yêu cầu vẽ thêm vị trí nếu có?

a)

Chỉ cơ cánh tay quay (A)

b)

Chỉ cơ duỗi cổ tay quay dài (B) và cơ duỗi cổ tay quay ngắn (C)

c)

Chỉ cơ ngửa (Ø)

d)

Tất cả các cơ liệt kê (A, B, C, Ø)

98.

Chọn phương án đúng dựa trên các phát biểu sau về thần kinh giữa (TK giữa): 1) Ở cẳng tay, TK giữa không chi phối vận động cho cơ gấp cổ tay quay. 2) TK giữa được tạo bởi rễ trên và rễ dưới. 3) Trong ống cẳng tay, TK giữa bắt chéo động mạch giữa từ ngoài vào trong. 4) Ở bàn tay, TK giữa chi phối cảm giác cho 3 ngón tay rưỡi ở mặt gan tay (phía quay).

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

99.

Cung động mạch gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi thành phần nào?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ

d)

a và c đúng

e)

b và c đúng

100.

Phát biểu: "Cung động mạch gan tay sâu được tạo nên chủ yếu bởi động mạch quay (A) và đi kèm với nhánh nông (B) của thần kinh giữa (C) ở gan tay." Đánh giá đúng–sai của các ký hiệu trong câu trên.

a)

Đúng

b)

Sai ở (A)

c)

Sai ở (B)

d)

Sai ở (C)

e)

Sai ở cả (B) và (C)

101.

Chọn câu trả lời đúng nhất về các cơ giun ở bàn tay.

a)

Có 4 cơ

b)

Có 3 cơ

c)

Có 5 cơ

d)

Có 2 cơ

102.

Ở bàn tay, ĐM quay ngón trỏ là nhánh của

a)

ĐM trụ

b)

Cung gan tay nông

c)

ĐM quay

d)

Cung gan tay sâu

e)

ĐM gian cốt sau

103.

Các cơ giun

a)

Gồm 5 cơ

b)

Bám vào gân gấp các ngón sau

c)

Tất cả được chi phối bởi TK giữa

d)

b và c đúng

e)

a, b và c đúng

104.

Câu nào sau đây SAI

a)

Cơ gian cốt mu tay khép các ngón tay

b)

Ngón út được là do cơ đối ngón út

c)

Ngón trỏ có riêng một cơ duỗi

d)

Ngón út có riêng một cơ gấp

e)

Ngón cái có riêng một khép

105.

Cung ĐM gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi

a)

ĐM quay

b)

ĐM trụ

c)

Nhánh gan tay sâu của ĐM trụ

d)

a và c đúng

e)

b và c đúng

106.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cung gan tay sâu

a)

Cho ĐM ngón cái chính

b)

Cho ĐM quay ngón trỏ

c)

Cấp máu cho 3 ngón rưỡi bên trong

d)

a và c

e)

b và c

107.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về ống cổ tay: a) Mạc giữ gân dưới cùng với xương cổ tay tạo thành ống cổ tay b) Gân các cơ gấp ngón nông và sâu qua ống cổ tay xếp thành 2 lớp c) Gân gấp các ngón nông ở phía trước d) Gân gấp các ngón sâu ở phía sau e) Gân gấp các ngón nông gọi là gân thừng, gân gấp các ngón sâu gọi là gân xuyên

a)

Mạc giữ gân dưới cùng với xương cổ tay tạo thành ống cổ tay

b)

Gân các cơ gấp ngón nông và sâu qua ống cổ tay xếp thành 2 lớp

c)

Gân gấp các ngón nông ở phía trước

d)

Gân gấp các ngón sâu ở phía sau

e)

Gân gấp các ngón nông gọi là gân thừng, gân gấp các ngón sâu gọi là gân xuyên

108.

Thần kinh trụ: Với các mệnh đề sau, hãy chọn một phương án theo hướng dẫn "Chọn:". 1) Xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay 2) Đi cùng với động mạch bên trụ trên qua vách gian cơ trong 3) Không chi phối vận động cho cơ nào ở vùng cánh tay 4) Chi phối cảm giác cho mô út. Chọn: a) Nếu 1, 2, 3 đúng b) Nếu 1, 3 đúng c) Nếu 2, 4 đúng d) Nếu chỉ có 4 đúng e) Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng

a)

Nếu 1, 2, 3 đúng

b)

Nếu 1, 3 đúng

c)

Nếu 2, 4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng

109.

Thần kinh giữa: Với các mệnh đề sau, hãy chọn một phương án theo hướng dẫn "Chọn:". 1) Được tạo bởi 2 rễ trên và dưới 2) Trong ống cánh tay, thần kinh giữa bắt chéo động mạch giữa từ ngoài vào trong 3) Ở cẳng tay, thần kinh giữa không chi phối vận động cho cơ gấp cổ tay quay 4) Ở bàn tay, thần kinh giữa chi phối cảm giác cho 3 ngón tay rưỡi ngoài, mặt gan tay. Chọn: a) Nếu 1, 2, 3 đúng b) Nếu 1, 3 đúng c) Nếu 2, 4 đúng d) Nếu chỉ có 4 đúng e) Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng

a)

Nếu 1, 2, 3 đúng

b)

Nếu 1, 3 đúng

c)

Nếu 2, 4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng

110.

Chọn phát biểu đúng. A. Khi chạm cạnh sau trong khuỷu vào vật cứng ta có thể thấy tê ở cạnh trong bàn tay và tê ngón út. B. Cảm giác vùng khuỷu là do TK bì cẳng tay trong chi phối.

a)

Chỉ A đúng

b)

Chỉ B đúng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

111.

Chọn phát biểu đúng. A. ĐM trụ ở gan tay đi bên ngoài xương đậu và không thể bắt được mạch trụ. B. Nó được che bởi mạc giữ gân gấp rất dày.

a)

Chỉ A đúng

b)

Chỉ B đúng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

112.

Dựa vào hình vẽ cẳng tay và bàn tay có các vùng cảm giác đánh số (1) đến (6), vùng (1) là vùng cảm giác của thần kinh nào?

a)

Trụ

b)

Giữa

c)

Quay

d)

Cơ bì

e)

Tất cả đều sai

113.

Dựa vào hình vẽ cẳng tay và bàn tay có các vùng cảm giác đánh số (1) đến (6), vùng (3) là vùng cảm giác của:

a)

TK giữa

b)

TK bì cẳng tay ngoài

c)

TK quay

d)

Câu a và b đúng

e)

Cả a, b, c đều sai

114.

Dựa vào hình vẽ cẳng tay và bàn tay có các vùng cảm giác đánh số (1) đến (6), thần kinh quay chi phối cảm giác các vùng nào?

a)

(5), (2)

b)

(5), (2), (3)

c)

(5), (2), (4)

d)

(5), (3), (4), (6)

115.

Dùng hình vẽ Sơ đồ trám kheo để trả lời: Cạnh AD tượng trưng cho cấu trúc nào trong hố kheo?

a)

Cơ bán gân

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ bụng chân

116.

Dùng hình vẽ Sơ đồ trám kheo để trả lời: Chi tiết (1) trong hình biểu thị cấu trúc nào?

a)

TK kheo

b)

ĐM kheo

c)

TM kheo

117.

Hố kheo là một hố hình trám; cạnh trên-ngoài của hình trám là cơ nào?

a)

Cơ bán gân

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ kheo

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ bụng chân

118.

Chọn tất cả các mệnh đề đúng về hố kheo và các cấu trúc liên quan.

a)

ĐM kheo là tiếp nối của ĐM đùi sau khi ĐM này đi qua góc trên của kham treo

b)

ĐM mũ mác là nhánh của ĐM mác

c)

TK ngồi đến góc trên (đỉnh) trám kheo thì chia thành TK chày và TK mác chung

d)

TK mác chung ở hãm treo đi dọc bờ trong cơ bán gân và bán màng

119.

Ở hố kheo, thành phần nằm nông nhất và ngoài nhất (theo liên quan bậc thang Hiersefield) là gì?

a)

TK mác chung

b)

TK chày

c)

TM kheo

d)

ĐM kheo

120.

ĐM nào dưới đây KHÔNG phải là nhánh của ĐM kheo

a)

ĐM cơ bụng chân

b)

ĐM gối trên trong

c)

ĐM gối xuống

d)

ĐM gối giữa

e)

ĐM gối dưới ngoài

121.

TK bắp chân do TK bì bắp chân ngoài (thuộc TK mác chung) và TK bì bắp chân trong thuộc TK ………… hợp thành. Điền vào chỗ trống bằng TK thích hợp sau đây

a)

TK mác nông

b)

TK mác sâu

c)

TK chày

d)

TK hiển

e)

TK ngồi

122.

Dùng hình vẽ mặt cắt vùng khoeo có các cấu trúc được đánh số 1–20 để xác định: Hình vẽ trên được vẽ và chú thích đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Dùng hình vẽ mặt cắt vùng khoeo có các cấu trúc được đánh số 1–20: Nếu hình vẽ sai thì sai ở chi tiết nào? (Nếu hình vẽ đúng thì chọn e)

a)

(A) Bó mạch kheo

b)

(B) Cơ bán gân

c)

(D) TM hiển lớn

d)

Hình vẽ đúng

124.

Xác định chi tiết được đánh dấu bằng số (1) trên hình giải phẫu vùng khoeo.

a)

Thần kinh mác chung

b)

Tĩnh mạch kheo

c)

Thần kinh chày

d)

Động mạch kheo

125.

Chọn câu đúng về động mạch kheo: a. Động mạch kheo tương ứng với động mạch cánh tay ở trong khu gấp khuỷu; b. Động mạch kheo đi ở phía sau, trong hố kheo để thích ứng với quy luật động mạch lớn đi ở khu gấp; c. Mặc dù có nhiều vòng nối nhưng vẫn rất nguy hiểm khi thắt động mạch kheo; d. Câu a, b đúng; e. Câu a, b, c đúng.

a)

Câu a, b đúng

b)

Chỉ câu a đúng

c)

Chỉ câu b đúng

d)

Chỉ câu c đúng

e)

Câu a, b, c đúng

126.

Thành phần sâu nhất của hố kheo là

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh mác chung

c)

Thần kinh chày

d)

Tĩnh mạch kheo

e)

Động mạch kheo

127.

Chọn câu sai với động mạch chày sau: a. Đi giữa 2 lớp cơ vùng cẳng chân sau, dưới mạc sâu cẳng chân; b. Lúc đầu đi giữa 2 xương chày và mác; c. Sau khi đi giữa xương chày và xương mác, động mạch chày sau đi vào trong và hướng ra nông; d. Ở 1/3 dưới cẳng chân, động mạch đi ngay ở bờ ngoài gân gót; e. Cùng đi với động mạch có 2 tĩnh mạch chày sau và thần kinh chày.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

128.

Dùng chi tiết sau để trả lời: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân là

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV, V

c)

III, IV, V, VI

d)

II, III, V, VI

e)

I, II, III, VI

129.

Dùng chi tiết sau để trả lời: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Thần kinh mác sâu chi phối vận động cho các cơ trên, ngoại trừ

a)

I, II

b)

II, VI

c)

IV, V

d)

IV, VI

e)

V, VI

130.

Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước NGOẠI TRỪ

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ mác ba

c)

Cơ mác ngắn

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

e)

Cơ duỗi ngón chân dài

131.

Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước NGOẠI TRỪ

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ duỗi ngón chân dài

d)

Cơ mác ba

e)

Cơ mác dài

132.

Trong các cơ dưới đây, cơ nào nằm ở lớp sâu vùng chân sau, về phía xương mác

a)

Cơ mác dài

b)

Cơ chày sau

c)

Cơ gấp ngón cái dài

d)

Cơ gấp ngón chân dài

e)

Tất cả đều sai

133.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ thuộc khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước là:

a)

V, VI

b)

IV, V

c)

IV, VI

d)

IV, V, VI

e)

III, V, VI

134.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ do TK mác sâu chi phối là:

a)

I

b)

II, III

c)

I, II, III

d)

IV, V, VI

e)

I, II, III, IV

135.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ chịu sự chi phối của TK mác nông là

a)

I

b)

II, III

c)

I, II, III

d)

V, VI

e)

IV, V, VI

136.

Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Tất cả các cơ trên đều làm động tác đối cổ chân, NGOẠI TRỪ

a)

V

b)

V, VI

c)

IV, V, VI

d)

IV

e)

VI

137.

Khu cơ trước vùng cẳng chân trước được chi phối vận động bởi:

a)

TK mác sâu

b)

TK mác nông

c)

TK chày

d)

TK hiển

138.

Khu cơ trước vùng cẳng chân trước được chi phối vận động bởi

a)

TK mác nông

b)

TK mác sâu

c)

TK hiển

d)

TK bắp chân

e)

Cả a và b

139.

Ở vùng cẳng chân, TK mác nông đi cùng với

a)

ĐM mác

b)

ĐM chày trước

c)

ĐM chày sau

d)

Một động mạch khác

e)

TK mác nông không đi cùng với động mạch nào cả

140.

Ở vùng cẳng chân, TK mác sâu đi cùng với

a)

ĐM mác

b)

ĐM chày trước

c)

ĐM mác sâu

d)

ĐM chày sau

e)

Không đi cùng với động mạch nào

141.

Ở vùng cẳng chân, động mạch mác đi kèm

a)

Thần kinh mác chung

b)

Thần kinh mác nông

c)

Thần kinh mác sâu

d)

Thần kinh chày

e)

Tất cả đều sai

142.

Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (2) là cấu trúc nào?

a)

TK bắp chân (bụng chân)

b)

TK bắp chân trong

c)

TK bì bắp chân ngoài

d)

TK gan chân ngoài

e)

TK hiển

143.

Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (5) là cấu trúc nào?

a)

TK bắp chân (bụng chân)

b)

TK bắp chân trong

c)

TK bì bắp chân ngoài

d)

TK gan chân ngoài

e)

TK hiển

144.

Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (6) là cấu trúc nào?

a)

TK bắp chân (bụng chân)

b)

TK bắp chân trong

c)

TK bì bắp chân ngoài

d)

TK gan chân ngoài

e)

TK hiển

145.

Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (8) là cấu trúc nào?

a)

TK bắp chân (bụng chân)

b)

TK bắp chân trong

c)

TK bì bắp chân ngoài

d)

TK gan chân ngoài

e)

TK hiển

146.

Cơ gan chân nằm trong khu hoặc lớp nào?

a)

Khu cơ trước vùng cẳng chân trước

b)

Khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước

c)

Lớp nông vùng cẳng chân sau

d)

Lớp sâu vùng cẳng chân sau

e)

Cơ gan chân chỉ nằm ở vùng gan chân

147.

Ở bàn chân: đọc các mệnh đề sau rồi chọn phương án đúng theo quy tắc lựa chọn (a–e). Mệnh đề 1: Cơ vùng gan chân chia làm 3 ô như ở gan bàn tay nhưng xếp làm 4 lớp. Mệnh đề 2: Không có cơ đối ngón cái và đối ngón út. Mệnh đề 3: Các gân cơ ở gan chân góp phần tạo nên vòm dọc gan chân. Mệnh đề 4: TK gan chân ngoài có chức năng vận động cơ tương tự TK giữa ở gan tay. Quy tắc lựa chọn: - a. Nếu 1, 2, 3 đúng - b. Nếu 1, 3 đúng - c. Nếu 2, 4 đúng - d. Nếu chỉ có 4 đúng - e. Nếu chỉ 1, 2, 3, 4 đúng

a)

Nếu 1, 2, 3 đúng

b)

Nếu 1, 3 đúng

c)

Nếu 2, 4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu chỉ 1, 2, 3, 4 đúng

148.

Chọn câu đúng về bàn chân.

a)

ĐM mu chân khi bị đứt phải được nối lại, nếu không sẽ bị hoại tử vùng mu chân

b)

Cảm giác cạnh trong mu bàn chân do TK mác sâu chi phối

c)

TK gan chân trong được so sánh như TK trụ ở bàn tay

d)

Câu a, c đúng

e)

Cả a, b, c đều sai

149.

Cơ nào KHÔNG có ở gan chân

a)

Cơ gian cốt gan chân

b)

Cơ dạng ngón chân út

c)

Cơ giun

d)

Cơ đối ngón cái

e)

Cơ gấp các ngón chân ngắn

150.

Cơ nào dưới đây thuộc lớp cơ giữa của gan chân

a)

Cơ gấp các ngón chân ngắn

b)

Cơ dạng ngón cái

c)

Cơ dạng ngón út

d)

Cơ vuông gan chân

e)

Cơ gấp ngón cái ngắn