Font size
WorksheetsGP thầy Thìn 3
Total questions: 150
Worksheet time: 75hrs 0mins
Dùng hình vẽ sau để trả lời: Chi tiết (1) là
Lá tạng của vật hang
Lá thành của vật hang
Vách dương vật
Lớp trắng
Mạc sâu dương vật
Dùng hình vẽ sau để trả lời: Chi tiết (2) là
TM mu dương vật
TM mu sâu dương vật
ĐM mu sâu dương vật
ĐM sâu dương vật
TK thẹn
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn
Ống sinh tinh xoắn
Ống sinh tinh thẳng
Lưới tinh
Ống phóng tinh
Ống xuất
Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh
Ống dẫn tinh
ĐM tinh hoàn
Di tích ống phúc tinh mạc
Đám rối TM hình dây leo
ĐM thượng vị dưới
Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng
Ống sinh tinh thẳng
Ống sinh tinh xoắn
Lưới tinh
Ống xuất
Mào tinh
Đặc điểm nào KHÔNG đúng với ống dẫn tinh
Nơi sản xuất tinh trùng
Nơi dự trữ tinh dịch
Thành ống mỏng
Câu a và b
Câu a, b và c
Cơ hành xốp và cơ ngồi hang có chức năng
Làm cho dương vật nhỏ lại
Làm cho dương vật ngắn lại
Làm cho máu trong vật hang và vật xốp bị ứ lại và làm dương vật cương
Làm dương vật mềm
Tất cả các câu trên đều sai
Hiện tượng cương dương vật là do
Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp
Dịch ứ đầy trong mô liên kết ở dương vật
Máu ứ giữa 2 lớp mạc nông và mạc sâu dương vật
Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật
Các câu trên đều sai
Bìu được cấu tạo gồm 7 lớp. Nếu tính từ nông vào sâu, cơ bìu là lớp thứ
2
3
4
5
6
Hãy ghép các thành phần tương ứng của cơ quan sinh dục nam với cơ quan sinh dục nữ: Tinh hoàn tương ứng với cơ quan nào?
Tử cung
Buồng trứng
Âm hộ
Âm vật
Môi lớn
Hãy ghép các thành phần tương ứng của cơ quan sinh dục nam với cơ quan sinh dục nữ: Túi bầu dục tuyến tiền liệt tương ứng với cơ quan nào?
Tử cung
Buồng trứng
Âm hộ
Âm vật
Môi lớn
Hãy ghép các thành phần tương ứng của cơ quan sinh dục nam với cơ quan sinh dục nữ: Bìu tương ứng với cơ quan nào?
Tử cung
Buồng trứng
Âm hộ
Âm vật
Môi lớn
Đánh giá đúng/sai cho hai mệnh đề sau về triệt sản nam: (A) Người ta thường cắt và thắt ống dẫn tinh để triệt sản ở đoạn thừng tinh ngoài ống bẹn ngay dưới lỗ bẹn nông. (B) Ống tinh ở đoạn này có thể nắn thấy rắn ngay dưới da. Chọn phương án mô tả đúng tình trạng của (A) và (B).
Chỉ (A) đúng
Chỉ (B) đúng
Cả (A) và (B) đúng
Cả (A) và (B) sai
Đánh giá đúng/sai cho hai mệnh đề sau về triệt sản nam: (A) Người ta cũng cắt và thắt ống dẫn tinh ở đoạn trong ống bẹn. (B) Có thể rạch thành ống bẹn rồi tìm ống tinh trong thừng tinh. Chọn phương án mô tả đúng tình trạng của (A) và (B).
Chỉ (A) đúng
Chỉ (B) đúng
Cả (A) và (B) đúng
Cả (A) và (B) sai
Chọn tập hợp các mệnh đề đúng về dây chằng rộng: a. Bờ trong dính vào bờ bên tử cung. b. Mặt sau không liên quan kết tràng xích ma. c. Bờ trên bọc lấy vòi tử cung. d. Động mạch tử cung bắt chéo sau niệu quản. e. Chỗ bắt chéo cách thân tử cung khoảng 1,5 cm.
a đúng
b đúng
c đúng
d đúng
e đúng
Hố buồng trứng được giới hạn như sau: a. Ở trước dưới là dây chằng rộng. b. Ở trên là động mạch chậu ngoài. c. Ở sau là động mạch chậu trong và niệu quản. d. Đáy hố là động mạch rốn và bó mạch thần kinh bịt. Chọn đáp án đúng.
a đúng
b đúng
c đúng
d đúng
a, b, c, d đúng
Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của cấu trúc nào? a. Dây chằng treo buồng trứng. b. Dây chằng vòi buồng trứng. c. Dây chằng riêng buồng trứng. d. a, c đúng. e. a, b đúng. Chọn đáp án đúng.
a đúng
b đúng
c đúng
d đúng
e đúng
Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào đâu? a. Thành bên chậu hông. b. Hoành chậu. c. Bờ bên của thân tử cung. d. Dây chằng rộng. e. Vòi tử cung. Chọn đáp án đúng.
a đúng
b đúng
c đúng
d đúng
e đúng
Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào
Thành bên chậu hông
Mặt sau dây chằng rộng
Mặt trước dây chằng rộng
Vòi tử cung
Góc bên của tử cung
Rốn buồng trứng nằm ở
Mặt ngoài buồng trứng
Mặt trong buồng trứng
Bờ tự do buồng trứng
Đầu vòi buồng trứng
Đầu tử cung của buồng trứng
ĐM buồng trứng
Là một nhánh của ĐM chủ bụng xuất phát dưới ĐM mạc treo tràng trên và trên ĐM mạc treo tràng dưới
Đi trong dây chằng treo buồng trứng để đến buồng trứng
Là một nhánh của ĐM tử cung
Câu a và b đúng
Câu b và c đúng
Vòi tử cung
Chạy ngang từ buồng trứng đến góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng
Gồm 4 đoạn: Phễu vòi, bóng vòi, eo vòi và phần tử cung
Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với ổ phúc mạc và lỗ tử cung thông với buồng tử cung
Câu a,b,c đúng
Chỉ a,c đúng
Vòi tử cung
Chạy ngang từ buồng trứng tới góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng
Gồm 3 đoạn: Phễu vòi, bóng vòi và eo vòi
Có 2 lỗ: lỗ phễu vòi thông với ổ bụng và lỗ eo vòi thông với buồng tử cung
a,b,c đúng
Chỉ a,b đúng
Tử cung
Có chiều cao khoảng 10 cm lúc bình thường
Gấp ra trước 90o
Ngả ra trước 120o
Có âm đạo bám vào giữa cổ tử cung
Lỗ tử cung ở đỉnh mỏm cá mè
Dây chằng nào sau đây bám vào cổ tử cung
Dây chằng rộng
Dây chằng tử cung cùng
Dây chằng ngang cổ tử cung
b và c đúng
b, c đều đúng
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Hình vẽ trên muốn mô tả
Liên quan của vòi tử cung
Liên quan của buồng trứng
Liên quan của niệu quản
Liên quan của niệu quản và động mạch tử cung
Nơi bám của dây chằng rộng
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Hình vẽ trên
Đúng
Sai ở chi tiết (1)
Sai ở chi tiết (2)
Sai ở chi tiết (3)
Sai ở chi tiết (2) và (3)
Động mạch tử cung là nhánh của
Động mạch chậu trong
Động mạch chậu ngoài
Động mạch bàng quang dưới
Động mạch trực tràng giữa
Động mạch thẹn trong
Người ta có thể chọc dò túi cùng trực tràng–tử cung qua
Túi cùng trước của vòm âm đạo
Túi cùng bên phải của vòm âm đạo
Túi cùng bên trái của vòm âm đạo
Túi cùng sau của vòm âm đạo
Không thể chọc dò túi cùng trực tràng–tử cung qua ngả âm đạo
Tiền đình âm đạo được giới hạn bởi
2 bên là môi lớn
Trước: âm vật
Sau: mép môi sau
a,b,c đúng
a,b,c sai
Tuyến vú ở nữ giới
Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
Có nguồn gốc như tuyến bã
Dễ bị áp xe khi cho con bú vì có nhiều mô mỡ
Câu a,c đúng
Câu b,c đúng
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay
Xương nguyệt
Xương thang
Xương thuyền
Xương đậu
Xương tháp
Chỏm xương trụ
Còn gọi là mỏm khuỷu
Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vẹt
Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng
Là ¼ trên xương trụ
Là ¼ dưới xương trụ
Thân xương trụ có
Ba mặt: trong, ngoài, trước
Ba mặt: trong, ngoài, sau
Ba mặt: trước, sau, trong
Ba mặt: trước, sau, ngoài
Tất cả đều sai
Xương nào sau đây không tham gia vào diện khớp cổ tay?
Xương thuyền
Xương nguyệt
Xương tháp
Xương đậu
a và b
Câu nào sau đây không đúng với xương trụ?
Dài hơn xương quay
Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay
Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với vành xương quay
a và b đúng
Khớp khuỷu gồm có?
1 khớp
2 khớp
3 khớp
4 khớp
5 khớp
Khi bàn tay làm động tác sấp ngửa, thì có sự tham gia hoạt động của bộ phận nào?
Khớp quay trụ trên và khớp quay trụ dưới
Khớp quay trụ trên, khớp quay trụ dưới và các khớp cổ tay
Khớp quay trụ trên và khớp cánh tay trụ
Khớp quay trụ trên, khớp quay trụ dưới và khớp cánh tay quay
Khớp quay trụ trên và khớp cánh tay quay
Chọn phát biểu đúng về các cấu trúc giải phẫu sau.
Mặt lưng (mặt sau) xương vai được chia làm 2 hố: hố trên vai và hố dưới vai
Xương vai là xương dẹt nên không có cổ xương
Mặt sau xương cánh tay có rãnh quay là nơi động mạch quay đi qua
Khuyết quay nằm ở đầu trên xương trụ và khớp với diện khớp vòng xương quay
Khuyết trụ nằm ở đầu dưới xương quay và khớp với diện khớp vòng xương trụ
Cho các lựa chọn trả lời sau để áp dụng cho mọi câu hỏi: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả. b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả. c. Nếu (A) đúng, (B) sai. d. Nếu (A) sai, (B) đúng. e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Khớp vai có biên độ cử động lớn Vì (B) Chỏm xương cánh tay lớn, trong khi ổ chảo xương vai nhỏ
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Nếu (A) sai, (B) sai
Cho các lựa chọn trả lời sau để áp dụng cho mọi câu hỏi: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả. b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả. c. Nếu (A) đúng, (B) sai. d. Nếu (A) sai, (B) đúng. e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Khớp vai có biên độ cử động lớn Vì (B) Bao khớp vai chỉ tạo thành các dây chằng ở phía trước khớp
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Nếu (A) sai, (B) sai
Cho các lựa chọn trả lời sau để áp dụng cho mọi câu hỏi: a. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả. b. Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả. c. Nếu (A) đúng, (B) sai. d. Nếu (A) sai, (B) đúng. e. Nếu (A) sai, (B) sai. (A) Khớp vai dễ trật ra sau Vì (B) Phía sau khớp vai bao khớp không dày lên thành các dây chằng
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Nếu (A) sai, (B) sai
Chi tiết giải phẫu nào có thể được dùng để định hướng chiều trước–sau của xương cánh tay
Chỏm xương cánh tay
Rãnh gian củ
Củ lớn
Lồi củ đen-ta
Ròng rọc
Các dây chằng ở khớp vai, dây chằng nào khoẻ nhất
Dây chằng ổ chảo – cánh tay trên
Dây chằng ổ chảo – cánh tay
Dây chằng ổ chảo – cánh tay
Dây chằng quạ – cánh tay
Các dây chằng trên đều khoẻ như nhau
Dùng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: I. Cơ dưới vai; II. Cơ dưới đòn; III. Cơ ngực bé; IV. Cơ quạ cánh tay; V. Cơ răng trước. Cơ nào trong các cơ trên thuộc thành trong hố nách
I
I, II
III, V
V
II, III, V
Dùng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: I. Cơ dưới vai; II. Cơ dưới đòn; III. Cơ ngực bé; IV. Cơ quạ cánh tay; V. Cơ răng trước. Cơ nào được bao bọc trong mạc đòn–ngực
II, III
II, III, IV
II, III, V
II, III, IV, V
Tất cả đều sai
Dùng các chi tiết giải phẫu sau để trả lời: I. Cơ dưới vai; II. Cơ dưới đòn; III. Cơ ngực bé; IV. Cơ quạ cánh tay; V. Cơ răng trước. Cơ tùy hành của động mạch nách là
II
III
IV
II ở đoạn trên và IV ở đoạn dưới
Không có cơ nào kể trên
Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ
IV
II, IV
II, VI
II
II, III
Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ
I, IV
III, IV, VI, VII, VIII
III, VI, VII, VIII
VI, VII, VIII
III, VII, VIII
Dây treo nách được tạo bởi
Lá nông của mạc đòn ngực
Mạc nông của nách
Mạc sâu của nách
a và b đúng
a và c đúng
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu
TK quay
ĐM cánh tay sâu
ĐM mũ cánh tay sau
Câu a và b đúng
Câu a và c đúng
Ở vùng nách, TK giữa nằm ở
Trước ĐM nách
Sau TM nách
Sau TK bì
Sau ĐM nách
Trong TK trụ
Đám rối TK cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7 và ngực 1
Các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8
Các TK sống cổ 5, 6, 7, 8 và ngực 1
Nhánh trước các TK sống cổ 5, 6, 7, ngực 1 và ngực 2
Tất cả đều sai
Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa 2 động mạch nào sau đây. Chọn một đáp án đúng.
ĐM ngực trên và ĐM cùng vai ngực
ĐM ngực trên và ĐM ngực ngoài
ĐM mũ và ĐM dưới vai
ĐM ngực ngoài và ĐM dưới vai
ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu. Chọn một đáp án đúng.
Thần kinh quay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ vai
Thần kinh ngực lưng
Thần kinh quay: chọn tất cả phát biểu đúng.
Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với thần kinh cơ bì
Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay
Đi cùng động mạch cánh tay sâu qua lỗ tam giác bả vai tam đầu
Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khuỷu và ngửa cẳng tay
Động mạch nách: các nhánh bên nào sau đây thuộc động mạch nách. Chọn tất cả đáp án đúng.
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực ngoài
Động mạch vai dưới
Động mạch nách: các nhánh bên nào sau đây thuộc động mạch nách. Chọn tất cả đáp án đúng.
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Thần kinh vận động cho các cơ vùng cánh tay sau.
2
3
4
5
6
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Chi tiết (6) là.
Nhánh trước C5
Nhánh trước C6
Nhánh trước C7
Nhánh trước C4
Nhánh trước C8
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Ở vùng nách, thần kinh nào chui qua khoang tứ giác.
4
5
6
7
8
Dùng hình vẽ dưới đây để trả lời: Chi tiết (8) là.
Bó lưới
Bó trong
Thân trong
Thân dưới
Tất cả đều sai
Vùng đen-ta được cung cấp máu bởi
ĐM ngực ngoài
ĐM mũ cánh tay trước
ĐM mũ cánh tay sau
a và c đúng
b và c đúng
Thần kinh trụ
Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay
Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách
Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên
a và b đúng
b và c đúng
Vùng cánh tay trước gồm có (___) và TK vận động cho cơ đó là (___)
1 cơ, thần kinh mũ
2 cơ, thần kinh giữa
3 cơ, thần kinh cơ bì
2 cơ, thần kinh cơ bì
3 cơ, thần kinh quay
Câu nào sau đây SAI: ĐM cánh tay sâu
Là một nhánh của ĐM cánh tay
Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu
Đi kèm với TK quay tại rãnh quay
Cho 2 nhánh tận: ĐM bên giữa và ĐM bên quay
Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ
Dùng hình vẽ mặt cắt ngang cánh tay sau đây để xác định: Chi tiết (1) là gì?
TK bì cẳng tay trong
TK nách
TK cơ bì
Nhánh của Đm cánh tay
Thông thường không có thần kinh hay động mạch nào
Thần kinh giữa nằm ở vị trí
2
3
4
5
6
Thành phần trong ống cánh tay là
Phần trong cơ nhị đầu cánh tay
Phần trong cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Mạc nông, da và tổ chức dưới da
Câu a và b
Trong mạng mạch quanh khuỷu, động mạch quặt ngược gian cốt sẽ nối với
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch bên quay
Động mạch bên giữa
Động mạch bên trụ trên
Động mạch bên trụ dưới
Thành phần nào sau đây đi trong rãnh nhị đầu trong
Tĩnh mạch giữa nền
Thần kinh giữa
Động mạch bên trụ trên
Câu a và b đúng
Cả a, b, c đều đúng
Thành phần thường tiêm tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì
Tĩnh mạch giữa nền nằm ở nông
Có động mạch cánh tay ở mảng nhị đầu trong làm mốc
Thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch
Câu a và c đúng
Cả a, b, c đều đúng
Câu nào sau đây sai
Động mạch bên quay là nhánh trước của động mạch cánh tay sâu
Động mạch bên giữa là nhánh sau của động mạch cánh tay sâu
Động mạch bên trụ dưới là nhánh của động mạch cánh tay
Động mạch quặt ngược là nhánh của động mạch gian cốt
Động mạch gian cốt tách từ động mạch trụ
Động mạch nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Hố khuỷu được giới hạn bên ngoài bởi
Cơ sấp tròn
TM giữa đầu
Cơ cánh tay quay
Cơ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ nào KHÔNG làm động tác gấp khuỷu
Cơ cánh tay quay
Cơ sấp tròn
Cơ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
a và b
Dùng các lựa chọn sau để trả lời: TK quay; TK giữa; TK trụ; TK cơ bì; TK nách. TK vận động cho các cơ vùng cánh tay trước là lựa chọn nào
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Dùng các lựa chọn sau để trả lời: TK quay; TK giữa; TK trụ; TK cơ bì; TK nách. TK đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu là lựa chọn nào
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Dùng các lựa chọn sau để trả lời: TK quay; TK giữa; TK trụ; TK cơ bì; TK nách. TK vận động chính cho các cơ vùng cẳng tay trước là lựa chọn nào
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
TK nách
Thành phần nào KHÔNG có trong ống cổ tay
TK giữa
TK trụ
Gân cơ gan tay dài
Gân cơ gấp các ngón sâu
b và c
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cổ tay
TK giữa
TK trụ
Gân gấp ngón cái dài
Các gân gấp nông
Các gân gấp sâu
Dùng các chi tiết sau để trả lời: I. Cơ gấp cổ tay trụ; II. Cơ gấp cổ tay quay; III. Cơ sấp tròn; IV. Cơ gan tay dài; V. Cơ gấp các ngón nông; VI. Cơ cánh tay quay. Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là lựa chọn nào
I
II
IV
V
Phía trước và phía ngoài cẳng tay trước, ĐM quay bị che phủ bởi cơ
II và III
IV và V
VI
III, IV, V
V và II
Đứt TK giữa ở cổ tay sẽ
Không gấp được ngón cái
Không đối được ngón cái
Không dạng được ngón cái
Không gấp được các ngón 2,3
a và b đúng
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau
Cơ duỗi ngón út
Cơ duỗi ngón trỏ
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gan tay dài
Cơ sấp vuông
Cơ cánh tay quay
Cơ gấp cổ tay quay
Đi cùng với TK giữa là
ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM gian cốt chung
ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt trước, xuất phát từ ĐM trụ
ĐM giữa, thường xuất phát từ ĐM trụ
ĐM gian cốt trước, xuất phát từ ĐM cánh tay
Bó mạch thần kinh gian cốt sau gồm
ĐM gian cốt sau, nhánh của ĐM gian cốt chung
Thần kinh gian cốt sau, nhánh của thần kinh giữa
Thần kinh gian cốt sau, nhánh của thần kinh quay
a và b đúng
a và c đúng
TK quay KHÔNG vận động cho cơ
Dạng ngón tay cái dài
Dạng ngón tay cái ngắn
Duỗi ngón tay cái dài
Duỗi ngón tay cái ngắn
Duỗi cổ tay quay dài
Dùng thông tin sau cho các câu sau: I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông. Chọn những số thích hợp cho câu hỏi sau (chọn nhiều đáp án nếu cần): Những cơ thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước là
I
II
III
IV
Dùng thông tin sau cho các câu sau: I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông. Chọn những số thích hợp cho câu hỏi sau (chọn nhiều đáp án nếu cần): Những cơ thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước là
II
III
Dùng thông tin sau cho các câu sau: I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông. Chọn những số thích hợp cho câu hỏi sau (chọn nhiều đáp án nếu cần): Những cơ thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước là
VI
VII
Thiết đồ ngang 1/3 trên cẳng tay. Chi tiết (1) trên hình vẽ là
Cơ sấp vuông
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay quay
Tất cả đều sai
Thiết đồ ngang 1/3 trên cẳng tay. Chi tiết (2) trên hình vẽ là
ĐM cánh tay
ĐM giữa
ĐM trụ
Thông thường không có ĐM nào ở vị trí này
Thiết đồ ngang 1/3 trên cẳng tay. Chi tiết (3) trên hình vẽ là
Cơ duỗi các ngón tay
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ dạng ngón cái dài nằm ở vị trí nào trên thiết đồ cẳng tay được ký hiệu bằng các chữ cái?
a
b
c
d
Không thấy được trên thiết đồ này
Theo yêu cầu "Vẽ thêm vào vị trí (nếu có) của các cơ" đối với: Cơ cánh tay quay (A), Cơ duỗi cổ tay quay dài (B), Cơ duỗi cổ tay quay ngắn (C), Cơ ngửa (Ø). Những cơ nào được yêu cầu vẽ thêm vị trí nếu có?
Chỉ cơ cánh tay quay (A)
Chỉ cơ duỗi cổ tay quay dài (B) và cơ duỗi cổ tay quay ngắn (C)
Chỉ cơ ngửa (Ø)
Tất cả các cơ liệt kê (A, B, C, Ø)
Chọn phương án đúng dựa trên các phát biểu sau về thần kinh giữa (TK giữa): 1) Ở cẳng tay, TK giữa không chi phối vận động cho cơ gấp cổ tay quay. 2) TK giữa được tạo bởi rễ trên và rễ dưới. 3) Trong ống cẳng tay, TK giữa bắt chéo động mạch giữa từ ngoài vào trong. 4) Ở bàn tay, TK giữa chi phối cảm giác cho 3 ngón tay rưỡi ở mặt gan tay (phía quay).
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Cung động mạch gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi thành phần nào?
Động mạch quay
Động mạch trụ
Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
a và c đúng
b và c đúng
Phát biểu: "Cung động mạch gan tay sâu được tạo nên chủ yếu bởi động mạch quay (A) và đi kèm với nhánh nông (B) của thần kinh giữa (C) ở gan tay." Đánh giá đúng–sai của các ký hiệu trong câu trên.
Đúng
Sai ở (A)
Sai ở (B)
Sai ở (C)
Sai ở cả (B) và (C)
Chọn câu trả lời đúng nhất về các cơ giun ở bàn tay.
Có 4 cơ
Có 3 cơ
Có 5 cơ
Có 2 cơ
Ở bàn tay, ĐM quay ngón trỏ là nhánh của
ĐM trụ
Cung gan tay nông
ĐM quay
Cung gan tay sâu
ĐM gian cốt sau
Các cơ giun
Gồm 5 cơ
Bám vào gân gấp các ngón sau
Tất cả được chi phối bởi TK giữa
b và c đúng
a, b và c đúng
Câu nào sau đây SAI
Cơ gian cốt mu tay khép các ngón tay
Ngón út được là do cơ đối ngón út
Ngón trỏ có riêng một cơ duỗi
Ngón út có riêng một cơ gấp
Ngón cái có riêng một khép
Cung ĐM gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi
ĐM quay
ĐM trụ
Nhánh gan tay sâu của ĐM trụ
a và c đúng
b và c đúng
Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cung gan tay sâu
Cho ĐM ngón cái chính
Cho ĐM quay ngón trỏ
Cấp máu cho 3 ngón rưỡi bên trong
a và c
b và c
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về ống cổ tay: a) Mạc giữ gân dưới cùng với xương cổ tay tạo thành ống cổ tay b) Gân các cơ gấp ngón nông và sâu qua ống cổ tay xếp thành 2 lớp c) Gân gấp các ngón nông ở phía trước d) Gân gấp các ngón sâu ở phía sau e) Gân gấp các ngón nông gọi là gân thừng, gân gấp các ngón sâu gọi là gân xuyên
Mạc giữ gân dưới cùng với xương cổ tay tạo thành ống cổ tay
Gân các cơ gấp ngón nông và sâu qua ống cổ tay xếp thành 2 lớp
Gân gấp các ngón nông ở phía trước
Gân gấp các ngón sâu ở phía sau
Gân gấp các ngón nông gọi là gân thừng, gân gấp các ngón sâu gọi là gân xuyên
Thần kinh trụ: Với các mệnh đề sau, hãy chọn một phương án theo hướng dẫn "Chọn:". 1) Xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay 2) Đi cùng với động mạch bên trụ trên qua vách gian cơ trong 3) Không chi phối vận động cho cơ nào ở vùng cánh tay 4) Chi phối cảm giác cho mô út. Chọn: a) Nếu 1, 2, 3 đúng b) Nếu 1, 3 đúng c) Nếu 2, 4 đúng d) Nếu chỉ có 4 đúng e) Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng
Thần kinh giữa: Với các mệnh đề sau, hãy chọn một phương án theo hướng dẫn "Chọn:". 1) Được tạo bởi 2 rễ trên và dưới 2) Trong ống cánh tay, thần kinh giữa bắt chéo động mạch giữa từ ngoài vào trong 3) Ở cẳng tay, thần kinh giữa không chi phối vận động cho cơ gấp cổ tay quay 4) Ở bàn tay, thần kinh giữa chi phối cảm giác cho 3 ngón tay rưỡi ngoài, mặt gan tay. Chọn: a) Nếu 1, 2, 3 đúng b) Nếu 1, 3 đúng c) Nếu 2, 4 đúng d) Nếu chỉ có 4 đúng e) Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1, 2, 3, 4 đều đúng
Chọn phát biểu đúng. A. Khi chạm cạnh sau trong khuỷu vào vật cứng ta có thể thấy tê ở cạnh trong bàn tay và tê ngón út. B. Cảm giác vùng khuỷu là do TK bì cẳng tay trong chi phối.
Chỉ A đúng
Chỉ B đúng
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn phát biểu đúng. A. ĐM trụ ở gan tay đi bên ngoài xương đậu và không thể bắt được mạch trụ. B. Nó được che bởi mạc giữ gân gấp rất dày.
Chỉ A đúng
Chỉ B đúng
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Dựa vào hình vẽ cẳng tay và bàn tay có các vùng cảm giác đánh số (1) đến (6), vùng (1) là vùng cảm giác của thần kinh nào?
Trụ
Giữa
Quay
Cơ bì
Tất cả đều sai
Dựa vào hình vẽ cẳng tay và bàn tay có các vùng cảm giác đánh số (1) đến (6), vùng (3) là vùng cảm giác của:
TK giữa
TK bì cẳng tay ngoài
TK quay
Câu a và b đúng
Cả a, b, c đều sai
Dựa vào hình vẽ cẳng tay và bàn tay có các vùng cảm giác đánh số (1) đến (6), thần kinh quay chi phối cảm giác các vùng nào?
(5), (2)
(5), (2), (3)
(5), (2), (4)
(5), (3), (4), (6)
Dùng hình vẽ Sơ đồ trám kheo để trả lời: Cạnh AD tượng trưng cho cấu trúc nào trong hố kheo?
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ khép lớn
Cơ nhị đầu đùi
Cơ bụng chân
Dùng hình vẽ Sơ đồ trám kheo để trả lời: Chi tiết (1) trong hình biểu thị cấu trúc nào?
TK kheo
ĐM kheo
TM kheo
Hố kheo là một hố hình trám; cạnh trên-ngoài của hình trám là cơ nào?
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ kheo
Cơ nhị đầu đùi
Cơ bụng chân
Chọn tất cả các mệnh đề đúng về hố kheo và các cấu trúc liên quan.
ĐM kheo là tiếp nối của ĐM đùi sau khi ĐM này đi qua góc trên của kham treo
ĐM mũ mác là nhánh của ĐM mác
TK ngồi đến góc trên (đỉnh) trám kheo thì chia thành TK chày và TK mác chung
TK mác chung ở hãm treo đi dọc bờ trong cơ bán gân và bán màng
Ở hố kheo, thành phần nằm nông nhất và ngoài nhất (theo liên quan bậc thang Hiersefield) là gì?
TK mác chung
TK chày
TM kheo
ĐM kheo
ĐM nào dưới đây KHÔNG phải là nhánh của ĐM kheo
ĐM cơ bụng chân
ĐM gối trên trong
ĐM gối xuống
ĐM gối giữa
ĐM gối dưới ngoài
TK bắp chân do TK bì bắp chân ngoài (thuộc TK mác chung) và TK bì bắp chân trong thuộc TK ………… hợp thành. Điền vào chỗ trống bằng TK thích hợp sau đây
TK mác nông
TK mác sâu
TK chày
TK hiển
TK ngồi
Dùng hình vẽ mặt cắt vùng khoeo có các cấu trúc được đánh số 1–20 để xác định: Hình vẽ trên được vẽ và chú thích đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dùng hình vẽ mặt cắt vùng khoeo có các cấu trúc được đánh số 1–20: Nếu hình vẽ sai thì sai ở chi tiết nào? (Nếu hình vẽ đúng thì chọn e)
(A) Bó mạch kheo
(B) Cơ bán gân
(D) TM hiển lớn
Hình vẽ đúng
Xác định chi tiết được đánh dấu bằng số (1) trên hình giải phẫu vùng khoeo.
Thần kinh mác chung
Tĩnh mạch kheo
Thần kinh chày
Động mạch kheo
Chọn câu đúng về động mạch kheo: a. Động mạch kheo tương ứng với động mạch cánh tay ở trong khu gấp khuỷu; b. Động mạch kheo đi ở phía sau, trong hố kheo để thích ứng với quy luật động mạch lớn đi ở khu gấp; c. Mặc dù có nhiều vòng nối nhưng vẫn rất nguy hiểm khi thắt động mạch kheo; d. Câu a, b đúng; e. Câu a, b, c đúng.
Câu a, b đúng
Chỉ câu a đúng
Chỉ câu b đúng
Chỉ câu c đúng
Câu a, b, c đúng
Thành phần sâu nhất của hố kheo là
Thần kinh ngồi
Thần kinh mác chung
Thần kinh chày
Tĩnh mạch kheo
Động mạch kheo
Chọn câu sai với động mạch chày sau: a. Đi giữa 2 lớp cơ vùng cẳng chân sau, dưới mạc sâu cẳng chân; b. Lúc đầu đi giữa 2 xương chày và mác; c. Sau khi đi giữa xương chày và xương mác, động mạch chày sau đi vào trong và hướng ra nông; d. Ở 1/3 dưới cẳng chân, động mạch đi ngay ở bờ ngoài gân gót; e. Cùng đi với động mạch có 2 tĩnh mạch chày sau và thần kinh chày.
a
b
c
d
e
Dùng chi tiết sau để trả lời: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân là
I, II, III, IV
II, III, IV, V
III, IV, V, VI
II, III, V, VI
I, II, III, VI
Dùng chi tiết sau để trả lời: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Thần kinh mác sâu chi phối vận động cho các cơ trên, ngoại trừ
I, II
II, VI
IV, V
IV, VI
V, VI
Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước NGOẠI TRỪ
Cơ chày trước
Cơ mác ba
Cơ mác ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón chân dài
Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước NGOẠI TRỪ
Cơ chày trước
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón chân dài
Cơ mác ba
Cơ mác dài
Trong các cơ dưới đây, cơ nào nằm ở lớp sâu vùng chân sau, về phía xương mác
Cơ mác dài
Cơ chày sau
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp ngón chân dài
Tất cả đều sai
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ thuộc khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước là:
V, VI
IV, V
IV, VI
IV, V, VI
III, V, VI
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ do TK mác sâu chi phối là:
I
II, III
I, II, III
IV, V, VI
I, II, III, IV
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Cơ chịu sự chi phối của TK mác nông là
I
II, III
I, II, III
V, VI
IV, V, VI
Dùng các chi tiết sau để trả lời các câu từ 7 đến 10: I. Cơ chày trước; II. Cơ duỗi ngón cái dài; III. Cơ duỗi ngón chân dài; IV. Cơ mác ba; V. Cơ mác dài; VI. Cơ mác ngắn. Tất cả các cơ trên đều làm động tác đối cổ chân, NGOẠI TRỪ
V
V, VI
IV, V, VI
IV
VI
Khu cơ trước vùng cẳng chân trước được chi phối vận động bởi:
TK mác sâu
TK mác nông
TK chày
TK hiển
Khu cơ trước vùng cẳng chân trước được chi phối vận động bởi
TK mác nông
TK mác sâu
TK hiển
TK bắp chân
Cả a và b
Ở vùng cẳng chân, TK mác nông đi cùng với
ĐM mác
ĐM chày trước
ĐM chày sau
Một động mạch khác
TK mác nông không đi cùng với động mạch nào cả
Ở vùng cẳng chân, TK mác sâu đi cùng với
ĐM mác
ĐM chày trước
ĐM mác sâu
ĐM chày sau
Không đi cùng với động mạch nào
Ở vùng cẳng chân, động mạch mác đi kèm
Thần kinh mác chung
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác sâu
Thần kinh chày
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (2) là cấu trúc nào?
TK bắp chân (bụng chân)
TK bắp chân trong
TK bì bắp chân ngoài
TK gan chân ngoài
TK hiển
Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (5) là cấu trúc nào?
TK bắp chân (bụng chân)
TK bắp chân trong
TK bì bắp chân ngoài
TK gan chân ngoài
TK hiển
Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (6) là cấu trúc nào?
TK bắp chân (bụng chân)
TK bắp chân trong
TK bì bắp chân ngoài
TK gan chân ngoài
TK hiển
Trong sơ đồ cảm giác mặt sau cẳng chân và bàn chân, chi tiết (8) là cấu trúc nào?
TK bắp chân (bụng chân)
TK bắp chân trong
TK bì bắp chân ngoài
TK gan chân ngoài
TK hiển
Cơ gan chân nằm trong khu hoặc lớp nào?
Khu cơ trước vùng cẳng chân trước
Khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước
Lớp nông vùng cẳng chân sau
Lớp sâu vùng cẳng chân sau
Cơ gan chân chỉ nằm ở vùng gan chân
Ở bàn chân: đọc các mệnh đề sau rồi chọn phương án đúng theo quy tắc lựa chọn (a–e). Mệnh đề 1: Cơ vùng gan chân chia làm 3 ô như ở gan bàn tay nhưng xếp làm 4 lớp. Mệnh đề 2: Không có cơ đối ngón cái và đối ngón út. Mệnh đề 3: Các gân cơ ở gan chân góp phần tạo nên vòm dọc gan chân. Mệnh đề 4: TK gan chân ngoài có chức năng vận động cơ tương tự TK giữa ở gan tay. Quy tắc lựa chọn: - a. Nếu 1, 2, 3 đúng - b. Nếu 1, 3 đúng - c. Nếu 2, 4 đúng - d. Nếu chỉ có 4 đúng - e. Nếu chỉ 1, 2, 3, 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu chỉ 1, 2, 3, 4 đúng
Chọn câu đúng về bàn chân.
ĐM mu chân khi bị đứt phải được nối lại, nếu không sẽ bị hoại tử vùng mu chân
Cảm giác cạnh trong mu bàn chân do TK mác sâu chi phối
TK gan chân trong được so sánh như TK trụ ở bàn tay
Câu a, c đúng
Cả a, b, c đều sai
Cơ nào KHÔNG có ở gan chân
Cơ gian cốt gan chân
Cơ dạng ngón chân út
Cơ giun
Cơ đối ngón cái
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ nào dưới đây thuộc lớp cơ giữa của gan chân
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ dạng ngón cái
Cơ dạng ngón út
Cơ vuông gan chân
Cơ gấp ngón cái ngắn
