wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Cơ chế thị trường

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế hàng hoá, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

b)

Ứng dụng công nghệ cao vào quá trình sản xuất

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Đổi mới công nghệ sản xuất

2.

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là?

a)

Thị trường

b)

Cơ chế thị trường

c)

Giá cả thị trường

d)

Kinh tế thị trường

3.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

Tăng cường đầu cơ tích trữ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Huỷ hoại môi trường sống

d)

Xuất hiện nhiều hàng giả

4.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Xả trực tiếp chất thải ra môi trường

b)

Huỷ hoại tài nguyên thiên nhiên

c)

Bán hàng giả gây rối thị trường

d)

Đầu tư đổi mới công nghệ

5.

Câu thành ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung – cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

6.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Tư vấn công dụng sản phẩm

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

7.

Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ chế rủi ro

b)

Cơ chế tự điều tiết

c)

Cơ chế tự cân bằng

d)

Cơ chế thị trường

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng

d)

Cơ chế thị trường khiến cho tối đa hoá hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí

9.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

Tự can thiệp

b)

Tự điều chỉnh

c)

Cưỡng chế

d)

Bất buộc

10.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?

a)

Công ti R cung cấp các mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu

b)

Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịp Tết tăng cao, Công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày

c)

Hộ kinh doanh T đã gia tăng thu mua bánh mặn long tại vườn do thị trường xuất khẩu đông của vì dịch bệnh

d)

Công ti H đã che bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường

11.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá được gọi là

a)

Giá trị sử dụng

b)

Tiêu dùng sản phẩm

c)

Phẩm chất sản phẩm

d)

Giá cả hàng hoá

12.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá cả đặc biệt

d)

Giá trị sử dụng

13.

Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị

b)

Triết lí giáo dục

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm

d)

Thị hiếu người tiêu dùng

14.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Giám đốc Sở kế hoạch

b)

Quan hệ cung cầu sản phẩm

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Bộ trưởng thương mại

15.

Khái niệm giá cả thị trường phản ánh điều nào?

a)

Giá do nhà nước ấn định trước

b)

Mức giá hình thành từ thỏa thuận

c)

Tổng thu nhập của người mua

d)

Chi phí sản xuất tối đa hợp lý

16.

Giá cả thị trường thường được hình thành thông qua yếu tố nào?

a)

Mệnh lệnh hành chính trực tiếp

b)

Cạnh tranh và thỏa thuận mua bán

c)

Chỉ tiêu giao nộp của doanh nghiệp

d)

Tỷ lệ lạm phát dự kiến hàng năm

17.

Chức năng điều tiết của giá cả thị trường thể hiện rõ nhất ở đâu?

a)

Phân bổ nguồn lực giữa các ngành

b)

Quyết định mức lương tối thiểu

c)

Xác định số ghế trong quốc hội

d)

Kiểm soát thuế suất doanh nghiệp

18.

Khi giá tăng cao, tín hiệu thị trường gửi tới người sản xuất là gì?

a)

Giảm sản lượng cung cấp ngay

b)

Tăng đầu tư mở rộng sản xuất

c)

Giảm chất lượng để bán rẻ hơn

d)

Dừng bán cho đến khi có trợ cấp

19.

Yếu tố nào có thể làm thay đổi giá cả thị trường trong ngắn hạn?

a)

Thay đổi thị hiếu người tiêu dùng

b)

Mức phạt vi phạm giao thông

c)

Số lượng trường học xây mới

d)

Tuổi thọ của máy móc thiết bị

20.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường là gì đối với người mua?

a)

Mệnh lệnh phải mua đúng số lượng

b)

Cam kết bảo hành của nhà nước

c)

Tín hiệu về chi phí cơ hội tiêu dùng

d)

Thuế bắt buộc kèm theo mỗi giao dịch

21.

Giá cả thị trường có chức năng thông tin vì sao?

a)

Cố định lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Cho biết mức cung cầu hiện có

c)

Xác định chính xác chất lượng hàng hóa

d)

Ghi nhận tất cả chi phí xã hội dài hạn

22.

Nếu cầu tăng mạnh còn cung không đổi, khả năng cao điều gì xảy ra?

a)

Giá tăng nhưng lượng bán bằng không

b)

Giá giữ nguyên và lượng bán giảm

c)

Giá tăng và lượng bán tăng

d)

Giá giảm và lượng bán tăng

23.

Một chức năng quan trọng của giá cả thị trường đối với người tiêu dùng là gì?

a)

Giao chỉ tiêu tiết kiệm hàng tháng

b)

Cấp vốn vay tự động khi mua hàng

c)

Hướng dẫn lựa chọn thay thế phù hợp

d)

Bắt buộc mua theo tiêu chuẩn chung

24.

Nhân tố nào ít ảnh hưởng trực tiếp tới giá cả thị trường?

a)

Chính sách thuế, trợ cấp

b)

Thay đổi chi phí sản xuất

c)

Danh hiệu thi đua của doanh nghiệp

d)

Sở thích và thu nhập người mua

25.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Cơ quan địa phương

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

26.

Theo Luật ngân sách, ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp nào?

a)

Trung ương

b)

Nhà nước

c)

Địa phương

d)

Nông thôn

27.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là?

a)

Tài chính nhà nước

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Tiền tệ nhà nước

d)

Kho bạc nhà nước

28.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu bằng tổng chi

b)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

c)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

d)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi

29.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp

b)

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước

c)

Toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia

d)

Quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia

30.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gì?

a)

Phân chia cho mọi người

b)

Có rất nhiều tiền bạc

c)

Có tính pháp lý cao

d)

Cũng có quyền lây

31.

Hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Hoàn trả trực tiếp

b)

Chi nhưng không thu

c)

Thu nhưng không chi

d)

Không hoàn trả trực tiếp

32.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Tạo một nền tảng ổn định

b)

Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển

c)

Duy trì môi quan hệ của các doanh nghiệp

d)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội

33.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân

b)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

c)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế

d)

Công cụ quan trọng để kiểm chế lạm phát

34.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Ý chí của nhà nước

b)

Tác động của quần chúng

c)

Nguyện vọng của nhân dân

d)

Luật Ngân sách nhà nước

35.

Thuế là một khoản nộp vào ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Không bắt buộc tùy ý

b)

Cưỡng chế mọi khoản nộp

c)

Tự nguyện theo thỏa thuận

d)

Bắt buộc theo luật định

36.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế nào?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế nhập khẩu hàng hóa

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế giá trị gia tăng

37.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế tiêu dùng qua giá

c)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

38.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế bảo vệ môi trường

d)

Thuế thu nhập cá nhân

39.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

Hành chính xử phạt

b)

Hình sự theo Bộ luật

c)

Kỉ luật nội bộ

d)

Dân sự bồi thường

40.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

b)

Thuế được trừ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán

c)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao

d)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ

41.

Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất nào?

a)

Tạm thời để thay đổi

b)

Ổn định lâu dài

c)

Nhất thời, cục bộ

d)

Cương quyết lệ thuộc

42.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được gì?

a)

Chủ động số tiền nộp thuế

b)

Hướng dẫn việc nộp thuế

c)

Làm sai lệch hồ sơ nộp thuế

d)

Từ chối nộp thuế khi kinh doanh

43.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên?

a)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân

b)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân

c)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân

d)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân

44.

Nhận định nào sau đây đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh liên tục gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thành lập

45.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

Đại diện theo pháp luật

b)

Tư cách pháp nhân

c)

Luật sư của công ty

d)

Nhân viên công ty

46.

Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là

a)

Tổ chức

b)

Pháp nhân

c)

Cá nhân

d)

Đại diện chính quyền

47.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

Độc lập

b)

Đứng đầu

c)

Góp vốn

d)

Làm thuê

48.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Lao động nghề nghiệp

c)

Chính trị - xã hội

d)

Thực nghiệm khoa học

49.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, có ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Hộ gia đình

b)

Hộ kinh doanh

c)

Công ty hợp danh

d)

Hợp tác xã

50.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần?

a)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông

b)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn

c)

Không chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp

d)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất