wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5,6

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bản đồ địa hình là

a)

là hình ảnh thu nhỏ một phần bề mặt đất theo phép chiếu bản đồ và được biên tập khoa học

b)

ảnh chụp của bề mặt trái đất

c)

bản vẽ bề mặt trái dất

d)

tất cả các phương án

2.

Bản đồ số là

a)

Bản đồ thể hiện các con số

b)

Bản đồ đc biên tập và lưu trữ trên máy tính

c)

Bản đồ được đánh số

d)

Tất cả các phương án

3.

Bản đồ vị trí tuyến đường và bình đồ tuyến đường

a)

Bản đồ vị trí tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ vừa và nhỏ còn bình đồ tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ lớn

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Bản đồ thể hiện trên giấy còn bình đồ là file trong máy tính

d)

Bản đồ vị trí tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ lớn còn bình đồ tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ vừa và nhỏ

4.

Bản đồ tỷ lệ lớn có mức độ thể hiện trên bản đồ ntn?

a)

Chỉ thể hiện vị trí các điểm, ko thể hiện độ cao điểm

b)

Thể hiện khái quát khu vực trong phạm vi rộng lớn

c)

Thể hiện chi tiết khu vực, thường biểu diễn khu vực nhỏ

5.

Bản đồ tỷ lệ nhỏ có mức độ thể hiện trên bản đồ ntn?

a)

Thể hiện khái quát khu vực trong phạm vi rộng lớn

b)

Chỉ thể hiện các vị trí điểm, ko thể hiện độ cao điểm

c)

Thể hiện chi tiết khu vực, thường biểu diễn khu vực có diện tích ko lớn lắm

d)

Chỉ thể hiện các độ cao điểm, ko thể hiện vị trí điểm

6.

Bản đồ có tỷ lệ 1/500 là bản đồ loại gì?

a)

Bản đồ tỷ lệ nhỏ

b)

Bản đồ tỷ lệ trung bình

c)

Bản đồ tỷ lệ lớn

d)

Phương án khác

7.

Bản đồ có tỷ lệ 1/100.000 là bản đồ loại gì?

a)

Bản đồ tỷ lệ nhỏ

b)

Bản đồ tỷ lệ lớn

c)

Bản dồ tỷ lệ trung bình

d)

Phương án khác

8.

Mặt cắt địa hình?

a)

Hình chiếu thu nhỏ và đồng dạng của địa hình theo một hướng nhất định nào đó theo chiều đường thẳng

b)

Hình chiếu thu nhỏ và đồng dạng của địa hình theo một hướng và phương bất kỳ tùy thuộc hình dạng và kích thước công trình

c)

Hình chiếu thu nhỏ và đồng dạng của địa hình theo một hướng nhất định nào đó lên mặt phẳng nằm ngang

9.

Trên bản đồ địa hình , đường đồng mức sử dụng để?

a)

Biểu diễn địa vật

b)

Biểu diễn địa hình

c)

Trang trí bản đồ

d)

Đáp án khác

10.

Để vẽ đường đồng mức cần biết những yếu tố gì

a)

Tọa độ và độ cao các điểm chi tiết trên bản đồ

b)

Địa vật trên bản đồ

c)

Các ghi chú địa hình trên bản đồ

d)

Phương án khác

11.

Tính chất của đường đồng mức là

a)

Các đường đồng mức ko cắt nhau với mọi dạng địa hình

b)

Những điểm nằm trên cùng một đường đồng mức có độ cao phụ thuộc vào địa hình

c)

Đường đồng mức có thể là những đường cong hoắc đường thẳng

d)

Chỗ nào các đường đồng mức xa nhau (thưa) thì thể hiện địa hình dốc thoải (dốc ít)

12.

Biết chiều rộng mặt đường là 20mm trên bình đồ tuyến đường tỷ lệ 1:1000. Hãy cho biết chiều rộng thực tế của mặt đường

a)

2m

b)

20m

c)

200m

d)

0.02m

13.

Biết chiều dài nằm ngang đoạn thẳng AB ngoài thực địa là 250.156m và chiều dài AB đo trên bản đồ là 12.5cm. Vậy tỷ lệ bản đồ bằng bao nhiêu

a)

1:200

b)

1:5000

c)

1:2000

d)

1:20000

14.

Để vẽ một điểm trên bản đồ cần phải biết yếu tố gì?

a)

Góc phương vị và góc bằng

b)

Chiều dài và độ dốc

c)

Khoảng cách từ điểm đó đén điểm mốc lưới khống chế

d)

Tọa độ

15.

Trình tự các bước thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc là

a)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ ; xử lý số liệu đo điểm chi tiết; đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ

b)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ; đo điểm chi tiết; xử lý số liệu đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ

c)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ; đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ; xử lý số liệu đo điểm chi tiết

16.

Trình tự các bước đo điểm chi tiết sử dụng máy kinh vĩ và mia là

a)

Đo chiều cao máy; đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; định hướng gốc về một điểm khống chế đo vẽ khác; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết

b)

Đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; đo chiều cao máy; định hướng gốc về một điểm khống chế đo vẽ khác; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết

c)

Đo chiều cao máy; đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết; định hướng gốc về một điểm khống chế đo vẽ khác

17.

Số liệu đo trực tiếp bằng phương pháp toàn đạc (sử dụng máy kinh vĩ) gồm:

a)

Khoảng cách, hiệu độ cao

b)

Tọa độ, độ cao

c)

Góc thẳng đứng, khoảng cách, độ cao

d)

Số đọc trên bàn độ ngang, bàn độ đứng, số đọc trên mia

18.

Trên bàn độ địa hình thể hiện yếu tố gì

a)

Các yếu tố địa hình và địa vật

b)

Địa hình (Độ cao thấp của khu vực)

c)

Địa vật cố định (những điểm đặc biệt, cố định)

d)

Đáp án khác

19.

Kết quả cuối cùng của công tác xử lý số liệu đo điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc là

a)

Góc đứng, khoảng cách, độ cao

b)

Tọa độ, độ cao

c)

Số đọc trên bàn độ ngang, bàn độ đứng, số đọc trên mia

d)

Khoảng cách, hiệu độ cao

20.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia, biết chiều cao máy i= 1.45m, khoảng cách giữa điểm đặt máy và đặt mia S=59.612m, góc đứng V= 10°124410\degree12'44'' , số đọc trên mia : dây trên = 1500, dây dưới =0902. Tính hiệu độ cao giữa điểm đặt máy và điểm chi tiết đó

a)

-1.150m

b)

-1.510m

c)

1.150m

d)

1.510m

21.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia. khoảng cách từ máy đến điểm chi tiết đo tính theo công thức

a)

S=K.n.(cos)2(V)S=K.n.\left(\cos\right)^2\left(V\right)

b)

S=K.nS=K.n

c)

S=K.n.tan(V)+i1S=K.n.\tan\left(V\right)+i-1

d)

S=K.n.cos(V)S=K.n.\cos\left(V\right)

22.

Cách định hướng bản đồ trên thực địa

a)

Sử dụng thiết bị đo tọa độ (VD: máy GPS cầm tay)

b)

Dùng địa vật cố định có trên bản đồ hoặc dùng la bàn

c)

Sử dụng các máy kinh vĩ, toàn đạc điện tử, thủy bình

d)

Đối chiếu địa vật cố định trên bản đồ và ngoài thực địa

23.

Cách xác định tọa độ vuông góc của một điểm trên bản đồ

a)

Sử dụng thước đo độ

b)

Sử dụng câu lệnh trên phần mềm thể hiện bản đồ số

c)

Dựa vào lưới tọa độ và tỷ lệ bản đồ giấy

d)

Dựa vào lưới tọa độ và tỷ lệ bản đồ hoặc sử dụng câu lệnh trên bản đồ số

24.

Thửa đất hình chữ nhật trên bản đồ tỷ lệ 1:5000 có chiều dài các cạnh là 30mm và 50mm. Tính diện tích thực tế của thửa đất đó

a)

57300m257300m^2

b)

37500m237500m^2

c)

35700m235700m^2

d)

53700m253700m^2

25.

Xác định độ dốc trên bản đồ địa hình theo công thức nào

a)

i=(hS).tanVi=\left(\frac{h}{S}\right).\tan V

b)

i=h.tan(VS)i=h.\tan\left(\frac{V}{S}\right)

c)

i=tanVi=\tan V

d)

phương án khác

26.

Biết h=-1.125m; S=23.006m. Tính độ dốc địa hình?

a)

-4.89%

b)

0.23%

c)

4.89%

d)

-0.048%

27.

Biết V=30°1530V=30\degree15'30'' . Tính độ dốc địa hình?

a)

0.569%

b)

5.69%

c)

6.59%

d)

Phương án khác

28.

Để vẽ mặt cắt theo một hướng cho trước trên bản đồ địa hình cần xác định 2 yếu tố gì trên bản đồ :

a)

Điểm đặt, phương hướng và chiều dài

b)

khoảng cách và độ cao

c)

điểm đặt và phương hướng

d)

phương hướng và chiều dài

29.

Vẽ mặt cắt theo một hướng cho trước trên bản đồ địa hình, tỷ lệ dài của mặt cắt có đặc điểm gì

a)

Có tỷ lệ lớn hơn tỷ lệ của bản đồ

b)

Vẽ theo một tỷ lệ tùy chọn

c)

Thông thường bằng tỷ lệ của bản đồ

d)

Phương án khác

30.

Cách xác định khẳng cách ngang giữa hai điểm trên bản đồ địa hình là gì ?

a)

Dùng câu lệnh trên bản đồ số, hoặc dùng thước đo trên bản đồ giấy rồi tính theo tỷ lệ bản đồ

b)

Dựa vào đường đồng mức để nội suy

c)

Xác định độ dốc của địa hình để nội suy

d)

Phương án khác

31.

Công tác đo chiều dài chi tiết tuyến đường là

a)

Đo khoảng cách lẻ giữa các cọc chi tiết trên đường thẳng, trên đường cong lấy từ kết quả bố trí đường cong, đo 1 lần

b)

Đo khoảng cách từ đỉnh tuyến đến cọc chi tiết, đo 1 lần

c)

Đo khoảng cách giữa 2 đỉnh tuyến đường, đo 1 lần

d)

Đo khoảng cách giữa các cọc H, đo 2 lần

32.

Mục đích đo cao chi tiết tuyến đường là gì?

a)

Xác định độ cao của các điểm mốc lưới khống chế đo vẽ

b)

Xác định độ cao của các điểm trên các mặt cắt ngag tuyến đường

c)

Xác định độ cao của các đỉnh tuyến đường sau khi bố trí ra thực địa

d)

Xác định độ cao của các cọc trên tim tuyến đường

33.

Mục đích đo cao tổng quát tuyến đường là gì

a)

Xác định độ cao của các cọc trên tim tuyến đường

b)

Xác định độ cao của các đỉnh tuyến đường sau khi bố trí ra thực địa

c)

Xác định độ cao của các điểm mốc

d)

Xác định độ cao của các điểm trên các mặt cắt ngang tuyến đường

34.

Sử dụng thiết bị nào để đo cao chi tiết tuyền đường?

a)

Máy kinh vĩ và mia đứng

b)

Máy thủy bình và mia đứng

c)

Máy đo cao

d)

Máy toàn đạc

35.

Biết chiều dài tuyến đo cao là 1440m, sai số đo cao cho phép trên 1km chiều dài tuyến đo là ±50\pm50 mm/km. Tính sai số đo cao cho phép trên tuyến

a)

fhcp =±55mmf_{hcp\ }=\pm55mm

b)

fhcp=±60mmf_{hcp}=\pm60mm

c)

fhcp=55mmf_{hcp}=55mm

d)

fhcp=60mmf_{hcp}=60mm

36.

Sử dụng thiết bị nào để đo cao tổng quát tuyến đường

a)

Máy kinh vĩ và mia đứng

b)

Máy toàn đạc

c)

Máy đo tọa độ

d)

Máy thủy bình và mia đứng

37.

Cọc chi tiết trên đường thẳng được bố trí tại vị trí:

a)

Vị trí tuyến đường đào sâu, đắp cao

b)

Có thay đổi địa hình, địa vật

c)

Vị trí thiết kế đường cong đứng

d)

Vị trí tuyến đường chuyển hướng

38.

Để vẽ mặt cắt dọc tuyến đường , cần những số liệu gì

a)

Bình đồ khu vực, số liệu tính toán các yếu tố chủ yếu của đường cong

b)

Kết quả tính toán điểm chủ yếu, điểm chi tiết của đường cong, bình đồ khu vực

c)

Kết quả bố trí đường cong, số đo dài., số đo cao

d)

Bình đồ khu vực, số đo dài., số đo cao

39.

Các vị trí cần đo trên hướng mặt cắt ngang

a)

Vị trí thiết kế mặt đường

b)

Vị trí đào, đắp nền đường

c)

Tuyến đường chuyển hướng

d)

Có sự thay đổi địa vật, địa hình

40.

Bố trí công trình là

a)

Là công tác trắc địa nội nghiệp được tiến hành trong nhà để xác định vị trí mặt bằng, độ cao điểm, độ thẳng đứng các kết cấu, các mặt phẳng đặc trưng của công trình để xây dựng đúng với thiết kế

b)

Là công tác trắc địa được tiến hành ngoài hiện trường để xác định vị trí mặt bằng, độ cao các điểm, độ thẳng đứng kết cấu, các mặt phẳng đặc trưng của công trình để xây dựng đúng với thiết kế

c)

Là công tác trắc địa được tiến hành ngoài hiện trường để xác định vị trí mặt bằng, độ cao các điểm của công trình

41.

Theo yêu cầu độ chính xác từ cao đến thấp của các giai đoạn bố trí công trình, thứ tự là

a)

Bố trí công nghệ, bố trí chi tiết, bố trí cơ bản

b)

Bố trí trục chính, bố chí công nghệ, bố trí cơ bản

c)

Bố trí cơ bản, bố trí công nghệ, bố trí chi tiết

d)

Bố trí chi tiết, bố trí công nghệ, bố trí cơ bản

42.

Nguyên tắc ước tính độ chính xác thường dùng để ước tính sai số đo đạc trong bố trí công trình là gì

a)

Nguyên tắc số bình phương nhỏ nhất

b)

Nguyên tắc ảnh hưởng không bằng nhau

c)

Nguyên tắc ảnh hưởng bằng nhau

d)

Phương án khác

43.

Độ chính xác bố trí công trình phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình thức kết cấu công trình

b)

Vật liệu xây dựng công trình

c)

Kích thước và chiều cao công trình

d)

Tất cả các phương án

44.

Lưới khống chế chắc địa công trình được chia thành

a)

Lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế nhà nước

b)

Lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế độ cao

c)

Lưới không chế độ cao và lưới khống chế trắc địa khu vực

d)

Lưới không chế độ cao và lưới GPS

45.

Trong xây dựng tuyến đường, sơ đồ lưới khống chế mặt bằng phù hợp có dạng sơ đồ nào?

a)

Lưới đường chuyền khép kín

b)

Lưới chuỗi tam giác dọc tuyến

c)

Lưới đường chuyền phù hợp

d)

Tất cả các phương án

46.

Lưới khống chế trắc địa công trình là cơ sở để ?

a)

Bố trí công trình

b)

Khảo sát địa hình khu vực xây dựng

c)

Quan trắc biến dạng công trình

d)

Tất cả các phương án

47.

Lưới khống chế mặt bằng trắc địa công trình là cơ sở trắc địa phục vụ cho công tác

a)

Bố trí điểm độ cao

b)

Bố trí điểm mặt bằng

c)

Bố trí điểm (mặt bằng độ cao)

d)

Tất cả các phương án

48.

Lưới khống chế độ cao trong TĐCT thường được đo theo phương pháp

a)

Phương pháp cao bằng trắc địa ảnh

b)

Phương pháp đo cao hình học (x)

c)

Phương pháp đo cao lượng giác

d)

Phương pháp đo cao GPS

49.

Lưới không chế độ cao thường được thành lập dưới dạng

a)

Tuyến đo có các điểm nút

b)

Tuyến đo khép kín

c)

Tuyến đo phù hợp

d)

Tất cả các phương án

50.

Trong thi công công trình dạng tuyến, các điểm lưới trắc địa công trình thường được bố trí

a)

Tứ giác trắc địa đơn hoặc kép

b)

Dạng ô vuông hoặc chữ nhật

c)

Dọc theo tuyến đường

d)

Hai đầu tuyến

51.

Trong thi công công trình cầu, các điểm lưới trắc địa công trình thường được bố trí

a)

Dọc theo tuyến

b)

Dạng ô vuông hoặc chữ nhật

c)

Hai đầu tuyến

d)

Tứ giác trắc địa đơn hoặc kép

52.

Trong thi công công trình hầm, các điểm lưới thường được bố trí

a)

Dạng chuỗi tam giác

b)

Dạng ô vuông hoặc chữ nhật

c)

Tứ giác trắc địa đơn hoặc kép

d)

Hai bên cửa hầm

53.

Sau khi chọn điểm chôn mốc lưới xác định công trình, để xác định tọa độ và độ cao của các điểm cần phải thực hiện

a)

Bình sai lưới

b)

Đo lưới

c)

Khai thác từ trung tâm dữ liệu của Nhà nước

d)

Đo lưới và bình sai lưới

54.

Yêu cầu độ chính xác khi bố trí tâm mố, trụ cầu trong quá trình thi công thường

a)

Thấp hơn yêu cầu độ chính xác trong đo vẽ bản đồ

b)

Cao hơn yêu cầu độ chính xác trong đo vẽ bản đồ phục vụ xây dựng công trình cầu

c)

Tùy thuộc độ chính xác đo vẽ bản đồ

d)

Bằng yêu cầu độ chính xác trong đo vẽ bản đồ

55.

Cơ sở hình học để chuyển bản thiết kế ra thực địa là các trục bố trí. Các trục bố trí gồm có:


a)

Trục phụ, trục trung gian, trục chi tiết

b)

Trục giữa, trục chính, trục chi tiết

c)

Trục chính. trục cơ bản. trục chi tiết

d)

Trục cơ bản, trục chi tiết, trục phụ

56.

Có mấy giai đoạn bố trí công trình:

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

57.

Thứ tự các giai đoạn bố trí công trình là

a)

Bố trí cơ bản, bố trí chi tiết, bố trí công nghệ

b)

Bố trí công nghệ, bố trí cơ bản, bố trí chi tiết

c)

Bố trí công nghệ, bố trí trung gian, bố trí chi tiết

d)

Bố trí chi tiết, bố trí cơ bản, bố chí công nghệ

58.

Để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa bằng phương pháp tọa độ cực cần phải tính các yếu tố bố trí :

a)

Góc đứng, khoảng cách ngang

b)

Góc bằng, khoảng cách nghiêng

c)

Góc nghiêng, khoảng cách ngang

d)

Góc bằng, khoảng cách ngang

59.

Sử dụng thiết bị đo nào để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa bằng phương pháp tọa độ cực ?

a)

Thước thép

b)

Máy thủy bình

c)

Máy kinh vĩ

d)

Máy toàn điện tử

60.

Để bố trí góc thiết kế (β)\left(\beta\right) thì sử dụng máy trắc địa nào để bố trí

a)

Máy đo dài điện tử

b)

Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử

c)

Máy thủy bình

d)

Máy GPS

61.

Ưu điểm của phương pháp bố trí khoảng cách bằng máy toàn đạc điện tử so với thức thép?

a)

Thực hiện được với mọi dạng địa hình

b)

Độ chính xác cao hơn

c)

Bố trí được với phạm vi rộng hơn

d)

Tất cả phương án

62.

Thiết bị sử dụng để bố trí độ cao thiết kế là gì?

a)

Máy thủy bình (thủy chuẩn)

b)

Máy toàn đạc điện tử

c)

Máy kinh vĩ

d)

Tất cả phương án trên

63.

Khi bố trí góc thiết kế (β)\left(\beta\right) thì đọc số đọc nào sau đây

a)

Số đọc trên mia

b)

Số đọc trên bản độ ngang

c)

Số đọc trên thước dây

d)

Số đọc trên bàn độ đứng

64.

Có thể sử dụng thiết bị nào để bố trí khoảng cách ra thực địa trong khi xây dựng công trình

a)

Máy thủy chuẩn

b)

Máy kinh vĩ

c)

Máy toàn đạp điện tử hoặc thước thép

d)

Phương án khác

65.

Trên thực địa biết điểm A và hướng Ax. Biết khoảng cách thiết kế AC = Stk. Bố trí điểm C trên thực địa thỏa mãn AC = Stk?

a)

Sử dụng thước thép hoặc máy toàn đạc điện tử và gương. Từ A, theo hướng bất kỳ, đo ra một khoảng cách bằng Stk xác định điểm C cần tìm

b)

Sử dụng thước thép hoặc máy toàn đạc điện tử và gương. Từ A, theo hướng Ax, đo ra một khoảng cách bằng Stk xác định điểm C cần tìm

c)

Sử dụng thước thép hoặc máy toàn đạc điện tử và gương. Từ điểm bất kỳ, theo hướng Ax, đo ra một khoảng cách bằng Stk xác định điểm C cần tìm

66.

Sử dụng loại thiết bị nào để bố trí độ cao thiết kế ra thực địa theo phương pháp đo cao hình học

a)

Máy toàn đạc điện tử và gương

b)

Thước thép và mia đứng

c)

Máy thủy chuẩn với mia đứng

d)

Máy kinh vĩ và mia đứng

67.

Trình tự bố trí độ cao thiết kế của điểm C từ điểm A đã biết độ cao?

a)

Đặt máy thủy bình đặt giữa hai điểm A và C, ngắm và đọc số trên mia tại A, tính số đọc trên mia cần bố trí tại C, điều chỉnh mia tại C và đánh dấu

b)

Đặt máy thủy bình đặt giữa hai điểm A và C, ngắm và đọc số trên bia tại A, ngắm và đọc số trên bia tại C

c)

Đặt máy thủy bình đặt giữa hai điểm A và C, tính số đọc trên mia C, ngắm và đọc số trên mia tại A và mia tại C

68.

Độ chính xác bố trí góc thiết kế phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Sai số đánh dấu hướng

b)

Sai số đo góc của máy kinh vĩ

c)

Sai số ngắm mục tiêu

d)

Tất cả các phương án

69.

Các yếu tố bố trí cần phải tính để bố trí điểm mặt bằng theo phương pháp tọa độ cực là gì?

a)

Hai số ra tọa độ

b)

Hai khoảng cách

c)

Góc và cạnh

d)

Hai góc

70.

Điều nào đúng khi nói về phương pháp bố trí điểm chi tiết bằng máy toàn đạc điện tử

a)

Phương pháp này có độ chính xác bố trí không cao bằng máy kinh vĩ và mia đứng

b)

Phương pháp này có độ chính xác thấp

c)

Phương pháp này khó áp dụng ở điều kiện thông thường và độ chính xác thấp

d)

Phương pháp này có thể áp dụng rộng rãi với mọi điều kiện địa hình và là phương pháp bố thí điểm phổ biến nhất hiện nay trong xây dựng công trình

71.

Bố trí điểm chi tiết theo phương pháp giao hội cạnh có thể áp dụng trong những trường hợp nào sau đây

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng thuận lợi cho đo bằng thước thép điểm bố trí nằm gần các điểm lưới

b)

Điểm bố trí và điểm lưới khống chế công trình nằm xa nhau

c)

Địa hình đồi núi

d)

Địa hình phức tạp, bố trí vượt sông hồ, đầm lầy

72.

Sử dụng thiết bị nào để bố trí điểm theo phương pháp giao hội cạnh:

a)

Máy kinh vĩ và mia

b)

Thước thép

c)

Máy kinh vĩ và máy GPS

d)

Máy GPS

73.

Các yếu tố cần tính để bố trí điểm chi tiết theo phương pháp giao hội cạnh là

a)

Góc tại đỉnh A và khoảng cách S1

b)

Góc tại đỉnh B và khoảng cách S2

c)

Góc tại đỉnh A và góc tại đỉnh B

d)

Khoảng cách S1 và khoảng cách S2

74.

Bố trí điểm C ra thực địa theo phương pháp ra hội cạnh thực hiện như thế nào?

a)

Từ điểm A ta bố trí góc ở đỉnh A, từ điểm B ta bố trí cung tròn bán kính S2, giao của cung tròn và góc bố trí là điểm C cần bố trí

b)

Từ điểm A ta bố trí cung tròn có bán kính S1, từ điểm B ta bố bố trí góc ở đỉnh B, giao của cung tròn và góc bố trí tại B là vị trí điểm C cần bố trí

c)

Từ điểm A ta bố trí cung tròn có bán kính S1, từ điểm B ta bố trí cung tròn có bán kính S2, giao của hai cung tròn là vị trí điểm C cần bố trí

75.

Hãy tính toán yếu tố bố trí tại điểm C1 theo phương pháp giao hội cạnh? Biết DC1(1089.267;1987.327), DC2(1131.671;1998.241), C1(1106.218;1967.769)

a)

S1=45.003m

S2=34.889m

b)

S1=25.676m

S2=39.898m

c)

S1=25.881m

S2=40.332m

d)

S1=25.881m

S2=39.704m

76.

Khi bố trí điểm C bằng phương pháp tọa độ cực những sai số nào dưới đây ảnh hưởng đến độ chính xác bố trí điểm C :

a)

Sai số bố trí góc, sai số bố trí độ cao, sai số đánh dấu điểm

b)

Sai số bố trí góc, sai số bố trí chiều dài, sai số đánh dấu điểm

c)

Sai số bố trí độ cao, sai số bố trí chiều dài, sai số đánh dấu điểm

d)

Sai số bố trí góc, sai số đánh dấu điểm

77.

Để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa bằng phương pháp giao hội góc cần phải tính các yếu tố

a)

Hai khoảng cách

b)

Hai góc đứng

c)

Hai góc bằng

d)

Góc bằng khoảng cách ngang

78.

Sử dụng thiết bị nào để bố trí điểm tại mặt bằng ra thực địa theo phương pháp giao hội góc

a)

Hai máy toàn mạch điện tử và máy kinh vĩ

b)

Dùng đồng thời hai thước dây

c)

Máy thủy bình thước dây

d)

Máy GPS

79.

Điều gì đúng khi nói về công tác bố trí điểm chi tiết bằng công nghệ GPS

a)

Phương pháp này dựa trên nguyên lý của phương pháp tọa độ cực để bố trí (bố trí góc và khoảng cách)

b)

Có thể sử dụng để bố trí điểm ở các công trình ngầm dưới lòng đất

c)

Là phương pháp có độ chính xác tốt nhất và có thể ứng dụng cho mọi điều kiện địa hình của công trình

d)

Là phương pháp mới được áp dụng trong những năm gần đây và bị hạn chế khi bố trí tại nơi có địa hình phức tạp, mức độ che chắn lớn

80.

Điều gì đúng khi nói về công tác bố trí điểm chi tiết bằng công nghệ GPS

a)

Phương pháp này dựa trên nguyên lý của phương pháp tọa độ cực để bố trí (bố trí góc và khoảng cách)

b)

Có thể bố trí các điểm chi tiết nằm xa các điểm lưới không chế bố trí công trình hàng km và định hướng đến điểm bố trí bằng số đo điện tử gắn trên thiết bị trạm di động (rover)

c)

Có thể sử dụng để bố trí điểm ở các công trình ngầm dưới lòng đất

d)

Là phương pháp có độ chính xác tốt nhất và có thể ứng dụng cho mọi điều kiện địa hình của công trình

81.

Hãy tính toán yếu tố bố trí tại điểm C1 theo phương pháp giao hội cạnh? biết DC1(2023.123;1987.327),

DC2(2034.121;1998.241), C1(2045.134;1967.769)

a)

S1=29.445m

S2=32.401m

b)

S1=25.881m

S2=40.332m

c)

S1=25.881m

S2=39.704m

d)

S1=45.003m

S2=34.889m

82.

Biết tọa độ điểm A(2117.397;3321.266) B(2222.126;3406.359) C(2110.157;3352.428). Để bố trí điểm C ra thực địa bằng pp tọa độ cực khi đặt máy kinh vĩ tạo điểm A, khoảng cách bố trí là

a)

47.011m

b)

74.110m

c)

47.110m

d)

74.011m

83.

Biết tọa độ điểm A(2117.397;3321.266) B(2222.126;3406.359) C(2110.157;3352.428) (m). Để bố trí điểm C ra thực địa bằng pp tọa độ cực khi đặt máy kinh vĩ tạo điểm B, góc bố trí là

a)

63°331163\degree33'11''

b)

33°361133\degree36'11''

c)

36°331136\degree33'11''

d)

216°3311216\degree33'11''

84.

Biết tọa độ điểm A(2177.397;3321.266) B(2222.126;3406.359) C(2110.157;3352.428). Để bố trí điểm C ra thực địa bằng pp tọa độ cực khi đặt máy kinh vĩ tạo điểm B, khoảng cách bố trí là

a)

124.280m

b)

142.820m

c)

24.820m

d)

24.280m