Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zzzzzzzz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một trong những vai trò/mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

A. Cân bằng quyền lực các nước.

b)

B. Xoá bỏ chế độ thực dân kiểu cũ.

c)

C. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

D. Thực hiện quyền tự do hàng hải.

2.

Câu 2. Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định bởi văn kiện nào?

a)

A. Hiến chương.

b)

B. Hiến pháp.

c)

C. Tuyên ngôn.

d)

D. Hiệp định.

3.

Câu 3: Quá trình hình thành Liên Hợp Quốc diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây? .

a)

A. Từ năm 1941 đến năm 1943

b)

B. Từ năm 1941 đến năm 1944.

c)

C. Từ năm 1941 đến năm 1945.

d)

D. Từ năm 1941 đến năm 1946.

4.

Câu 4. Khái niệm "đa cực" được hiểu là

a)

A. trạng thái địa - văn hóa toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

b)

B. một trật tự mới với vai trò vượt trội của Mỹ, chi phối các nước khác.

c)

C. một trật tự thế giới mà các nước vừa và nhỏ có vai trò quyết định.

d)

D. trạng thái địa - chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

5.

Câu 5. Trật tự hai cực I-an-ta sụp đồ đã có tác động nào sau đây đến tình hình thế giới?

a)

A. tạo điều kiện thuận lợi để Mĩ và Liên Xô phát triển mạnh mẽ kinh tế, xã hội

b)

B. mở ra thời kì Mĩ vươn lên xác lập được trật tự thế giới đơn cực, bá chủ thế giới

c)

C. mở ra chiêu hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các tranh chấp, xung đột quốc tế

d)

D. tạo điều kiện thuận lợi để Liên Xô và các nước Đông Âu vươn lên phát triển kinh tế.

6.

Câu 6. "Không có một trung tâm quyền lực thống trị, thay vào đó, nhiều quốc gia, khu vực tạo ra thế cân bằng về kinh tế, chính trị, quân sự toàn cầu". Đoạn thông tin trên phản ánh đặc điểm của trật tự thế giới nào sau đây?

a)

A. trật tự đa cực

b)

B. Trật tự đơn cực

c)

C. Trật tự hai cực I-an-ta

d)

D. Trật tự Vécxai-Oashintơn

7.

Câu 7: Một trong những thời cơ cho các nước đang phát triển trong xu thế đa cực là

a)

A. khai thác triệt để các nguồn tài nguyên của đất nước.

b)

B.tranh thủ các chính sách tích cực của các nước lớn.

c)

C. hạn chế được sự can thiệp của các nước vào nội bộ.

d)

D. mở rộng hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.

8.

Câu 8. Trật tự thế giới hai cực lanta hoàn toàn tan rã khi

a)

A. Tố chức Hiệp ước Vácsava chấm dứt hoạt động.

b)

B. Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

c)

C. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ.

d)

D. Tổ chức Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) bị giải thể.

9.

Câu 9: Từ sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển lấy kinh tế làm trọng điểm vì

a)

A. hòa bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất.

b)

B. kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

c)

C. giữa các cường quốc đã chấm dứt việc chạy đua vũ trang.

d)

D. sức mạnh quốc gia không dựa trên lực lượng quốc phòng.

10.

Câu 10. Sựt phát trin nhanh chóng của nền thương mại thế giới với vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia là biểu hiện của xu thế nào sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

A. Xu thế đối thoại, hòa hoãn giữa các nước lớn.

b)

B. Xu thế lấy phát triển chính trị làm trung tâm.

c)

C. Xu thế nhiều trung tâm trong quan hệ quốc tế.

d)

D. Xu thế toàn cầu hóa ngày càng gia tăng mạnh mẽ.

11.

Câu 11. Bối cảnh quốc tế nào sau đây dẫn đến quá trình hình thành của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?.

a)

A. Các nước Đông Nam Á giành được độc lập, thống nhất.

b)

B. Sự ra đời của tổ chức NATO và các liên minh quân sự.

c)

C. Sự ra đời của Tố chức Hiệp ước Vác-sa-va

d)

D. Sự phát triển của xu thế khu vực hóá trên thế giới.

12.

Câu 12. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm 1967 tại

a)

A. Ma-ni-la (Phi-lip-pin).

b)

B. Cua-la Lăm-po (Ma-lai-xi-a).

c)

C. Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

d)

D. Băng Cốc (Thái Lan).

13.

Câu 13. Các nước sáng lập ASEAN là

a)

A. Việt Nam, Thái Lan, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

c)

C. Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

d)

D. Lào, Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a

14.

Câu 14. Một trong những mục đích thành lập của ASEAN là

a)

A. thúc đấy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội trong khu vực.

b)

B. tăng cường hợp tác quốc phòng, an ninh và hình thành liên minh phòng thủ.

c)

C. thành lập một tổ chức chính trị, quân sự chung trong khu vực Đông Nam Á

d)

D. giải quyết tranh chấp trong khu vực bằng biện pháp quân sự hòà bình

15.

Câu 15: Những yếu tố dưới đây yếu tố nào không phải là nguyên nhân thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

A. Hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển.

b)

B. Thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác.

c)

C. Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.

d)

D. Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các tổ chức hợp tác khác trên thế giới.

16.

Câu 16. Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967-1976 là

a)

A. Hiệp ước Ba-li được kí kết.

b)

B. Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

C. ASEAN thành lập khu vực trung lập.

d)

D. Cộng đồng ASEAN được thành lập.

17.

Câu 17. Trong giai đoạn 1999-2015, ASEAN đạt được thành tựu quan trọng nào sau đây?

a)

A. Giải quyết xong mọi tranh chấp, xung đột trong khu vực.

b)

B. Phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

C. Ra Tuyên bố về khu vực hòà bình, tự do và trung lập.

d)

D. Hiến chương ASEAN được thông qua

18.

Câu 18. Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên đều

a)

A. có nền kinh tế phát triền.

b)

C. có chế độ chính trị tương đồng.

c)

B. đã giành được độc lập.

d)

D. có nền văn hóa dân tộc đặc sắc

19.

Câu 19: Năm 2007 đánh dấu một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?

a)

A. Campuchia trở thành thành viên chính thức của tổ chức.

b)

B. Các nước thành viên ký bản Hiến chương ASEAN

c)

C. Hiệp ước thận thiện với hợp tác ở Đông Nam Á được ký kết.

d)

D. Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành.

20.

Câu 20: Văn kiện nào đã nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

A. Tuyên bố ASEAN.

b)

B. Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

C. Hiệp định Pa-ris.

d)

D. Tuyên bố Lahay.

21.

Câu 21: Trong quá trình phát triển của ASEAN, giai đoạn từ 1967 - 1976 có đặc điểm là gi?

a)

A. Phát triển rất thần kỳ.

b)

C. Tránh đối đầu quân sự.

c)

B. Xây dựng nền móng.

d)

D. Nền kinh tế xuất khẩu.

22.

Cầu 22: Từ khi thành lập đến năm 1976, ASEAN là tổ chức

a)

A. hùng mạnh.

b)

B. phát triển.

c)

C. chặt chẽ.

d)

D. non yếu.

23.

Câu 23: Tổ chức hợp tác nào mang tính khu vực trên thế giới đã cổ vũ các nước Đông Nam Á tìm cách liên kết lại với nhau ?

a)

A. Diễn đàn hợp tác kinh tế Á - Âu.

b)

B. Diễn đàn kinh tế Thái Bình Dương.

c)

C. Cộng đồng các quốc gia độc lập.

d)

D. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

24.

Câu 24: Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)

A. hợp tác để cùng nhau phát triển.

b)

B. thành lập một liên minh quân sự.

c)

C. tiến tới thành lập nước Liên bang.

d)

D. tổ chức lại trật tự khu vực châu Á.

25.

Câu 25: Từ khi trở thành "ASEAN-10" vào năm 1999, tổ chức này đẩy mạnh hoạt động hợp tác. .

a)

A. kinh tế

b)

B. văn hóa.

c)

C. chính trị

d)

D. an ninh.

26.

Câu 26: Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào? ..

a)

A. Toàn cầu hóa

b)

B. Liên kết khu vực

c)

C. Hòa hoãn Đông - Tây.

d)

D. Đa cực, nhiều trung tâm.

27.

Câu 27: Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay? .

a)

A. Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á

b)

B. Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

c)

C. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện.

d)

D. Sự chi phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài.

28.

Câu 28. Một trong những thành tựu quan trọng của ASEAN trong giai đoạn 1999 - 2015 là

a)

A. Cộng đồng ASEAN được xây dựng.

b)

B. ASEAN phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

C. ASEAN ra tuyên bố về khu vực hòà bình, tự do và trung lập.

d)

D. Hiên chương ASEAN được thông qua.

29.

Câu 29: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?

a)

A. Xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ.

b)

B. Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh.

c)

C. Xu thế hòà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.

d)

D. Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.

30.

Câu 30. Văn kiện nào sau đây thể hiện ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN? .

a)

A. Tuyên bố Ba-li năm 1976

b)

B. Tầm nhìn ASEAN 2025

c)

C. Hiệp ước Ba là năm 1976.

d)

D. Tầm nhìn ASEAN 2020

31.

Câu 31. Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã nhóm họp tại Ma-lai-xi-a, chính thức thành lập

a)

A. Cộng đồng ASEAN

b)

B. Hội đồng các nước ASEAN.

c)

C. Liên minh ASEAN

d)

D. Uỷ ban ASESAN

32.

Câu 32. Ý nào sau đây không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

A. APSC tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

B. APSC là khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.

c)

C. APSC hướng đến xây dựng một môi trường hòà bình và an ninh.

d)

D. APSC hoạt động dựa trên cơ sở tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN

33.

Câu 33. Một trong những nội dung chỉnh của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là D. hướng tới xây dựng đồng tiền chung của Đông Nam Á.

a)

A. phát triển nguồn nhân lực có tri thức cao.

b)

B. thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế, bảo vệ người tiêu dùng.

c)

C. cùng nhau xây dựng các hàng rào thuế quan cho từng quốc gia.

d)

D. hướng tới xây dựng đồng tiền chung của Đông Nam Á.

34.

Câu 34. Một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN là

a)

A. sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

b)

B. sự uy hiếp của các nước lớn ở khu vực Nam Á và Đông Á.

c)

C. thay đổi cấu trúc địa - văn hóá ở khu vực Ấn Độ Dương.

d)

D. khoáng cách về kinh tế giữa các nước ngày càng thu hẹp.

35.

Câu 35: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN được xây dựng không nhằm

a)

B. nâng hợp tác chính trị - an ninh lên một nấc thang mới.

b)

A. tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực.

c)

C. tạo dựng một khu vực gắn kết, hòà bình và tự cường.

d)

D. tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung

36.

Câu 36: Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là .

a)

A. phụ thuộc đầu tư bên ngoài.

b)

B. liên kết tất cả các lĩnh vực

c)

C. mở rộng hợp tác với bên ngoài

d)

D. xóa bỏ đường biên giới ở khu vực

37.

Câu 37: Nội dung nào sau đây không phải là bà trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

B. Cộng đồng kinh tế ASEAN.

c)

C. Cộng đồng văn hoa - xã hội ASEAN.

d)

D. Cộng đồng than thép ASEAN

38.

Câu 38: Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

A. tao ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

b)

B. kiểm soát chặt chẽ về dịch vụ, đầu tư và vốn.

c)

C. kiềm chế sự cạnh tranh giữa các nước nước.

d)

D. phát triển con người và bản sắc của ASEAN.

39.

Câu 39: Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN xây dựng ASEAN lấy . .

a)

A. con người làm trung tâm

b)

B. kinh tế làm trọng tâm

c)

C. chính trị làm cốt lõi.

d)

D. an ninh làm nền tảng.

40.

Câu 40: Sau khi thành lập Cộng đồng ASEAN, các nước ASEAN tiếp tục đưa ra định hướng phát triển mới sau năm 2015 với nội dung nào sau đây? .

a)

A. Củng cố nền hòà bình ổn định an ninh của khu vực.

b)

B. Tiếp tục củng cố sâu sắc hơn trong lĩnh vực kinh tế.

c)

C. Giải quyết triệt để vấn đề Campuchia với Đông Dương

d)

D. Không được đe doạ vũ lực và sử dụng vũ lực với nhau.

41.

Câu 41: Nội dung nào sau đây không phải là thách thức của Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Sự đa dạng về chế độ chính trị giữa các nước.

b)

B. Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.

c)

C. Sự tương đồng một số nghành nghề gây cạnh tranh trong xuất khẩu.

d)

D. ASEAN có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.

42.

Cầu 42: Nội dung nào sau đây là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Vị thế ngày càng cao trong khu vực và trên thế giới.

b)

B. Cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

c)

C. Diễn biến phức tạp của tình hình Biển Đông tới khu vực.

d)

D. Biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường, loại dịch bệnh

43.

Câu 43: Đâu là nguyên nhân khách quan góp phần tạo nên những triển vọng to lớn của cộng đồng ASEAN sau năm 2015? .

a)

A. Xu thể đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ quốc tế..

b)

B. Sự vươn lên của khu vực châu Á - Thái Bình Dương

c)

C. Sự chi phối, khống chế của các cường quốc.

d)

D. Vị thế của ASEAN ngày càng được tăng cường.

44.

Câu 44: Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là một .

a)

A. hiệp ước phòng thủ của ASEAN.

b)

B. trụ cột hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

c)

C. liên minh quân sự của Cộng đồng ASEAN

d)

D. khối phòng thủ chung của các nước ASEAN.

45.

Câu 45: Sự ra đời chính thức của Cộng đồng ASEAN vào ngày 31-12-2015 có ý nghĩa gì?

a)

A. Thể hiện sự gắn kết về văn hóa và chia sẻ trách nhiệm xã hội của ASEAN.

b)

B. Là kết quả liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lí của ASEAN.

c)

C. Là kết quả của chặng đường gần 50 năm hình thành và phát triển của ASEAN.

d)

D. Thể hiện sự hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu của ASEAN.

46.

Câu 46: Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN đã

a)

A. đáp ứng nguyện vọng của các nước thành viên về một khu vực gắn kết, hữu nghị, hợp tác.

b)

B. làm cho mục tiêu hợp tác về chính trị- an ninh giữa các nước bị chi phối bởi quốc tế.

c)

C. đời sống nhân dân thay đổi đáng kể do gia tăng số lượng thành viên trong Cộng đồng.

d)

D. đáp ứng được tất cả các yêu cầu của các nước thành viên về sự phát triển kinh tế.

47.

Câu 47. Sự kiện nào sau đây trên thế giới là điều kiện dẫn đến Cách mạng tháng 8/ 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.

b)

B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

C. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

d)

D. Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

48.

Câu 48. Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945? . .

a)

A. Uỷ ban Khởi nghĩa Việt Minh.

b)

B. Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc

c)

C. Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa

d)

D. Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc

49.

Câu 49. Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là .

a)

A. Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

B. Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam

c)

C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

D. Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Nam.

50.

Câu 50: Nhiệm vụ nào sau đây được quân dân Việt Nam thực hiện trong cách mạng tháng Tám năm 1945? .

a)

A. Đánh đuối quân Đức

b)

B. Đánh đuổi quân phiệt Nhật Bản.

c)

C. Tiến hành cách mạng công nghiệp 4.0.

d)

D. Tiến hành công nghiệp hóa nông thôn.

51.

Câu 51: Ngày 30- 8 - 1945, vua Bảo Đại (Việt Nam) tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

A. nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.

b)

B. nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.

c)

C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.

d)

D. tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước

52.

Câu 52: Một trong những bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?

a)

A. Sự giúp đỡ của các nước.

b)

B. Đầu tranh công khai, hợp pháp.

c)

C. Đấu tranh tuyên truyền, báo chí

d)

D Sự lãnh đạo của Đàng.

53.

Câu 53: Tháng 8 – 1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã triệu tập Đại hội Quốc dân ở Tân Trào (Tuyên Quang), tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Trung ương Cục miền Nam ra đời.

b)

B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

c)

C. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

d)

D. Mĩ đã rút hết quân khỏi Việt Nam.

54.

Câu 54. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Lực lượng vũ trang ba thử quân đóng vai trò quyết định.

b)

B. Thắng lợi của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

c)

C. Có sự viện trợ kinh tế, quân sự của Lào và Campuchia, Trung Quốc,

d)

D. Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

55.

Câu 55: Mặt trận nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa trong cách mạng tháng Tám năm 19457

a)

A. Mặt trận Liên Việt.

b)

B. Mặt trận Việt Minh.

c)

C. Mặt trận Thống nhất nhân dân phán để Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

56.

Câu 56: Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới day?

a)

B. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)

A. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

C. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.

d)

D. Thống nhất các lực lượng vũ trang.

57.

Câu 57: Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa .

a)

A. đánh dấu Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước.

b)

B. Ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước

c)

D. đánh dầu Cách mạng tháng Tám đã thắng lợi hoàn toàn.

d)

C. là các cuộc kháng chiến điển hình trong cách mạng tháng Tám.

58.

Câu 58: Đại hội Quốc dân được triệu tập tại Tân Trào (ngày 16, 17/8/1945) đã

a)

A. chính thức phát động tổng khởi nghĩa trong cả nước

b)

B. quyết định những vẫn đề đối nội, đối ngoại sau khi giành được chính quyền.

c)

C. Tán thành chủ trương tổng khởi nghĩa của Đảng.

d)

D. thành lập ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.

59.

Câu 59. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm được rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay?

a)

A. Xây dựng lực lượng hậu phương chiến lược trong nhân dân.

b)

B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.

c)

C. Kết hợp đấu tranh quân sự với đầu tranh chính trị, ngoại giao.

d)

D. Muốn thành công thì phải phát huy sức mạnh khối đoàn kết toàn dân.

60.

Câu 60. Đâu không phải là điều kiện bùng nổ của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động.

b)

B. Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.

c)

C. Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.

d)

D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

61.

Câu 61: Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là . .

a)

A. dân chủ Tư sản

b)

B. dân chủ Tư sản kiểu mới.

c)

C.giải phóng dân tộc

d)

D.dân chủ nhân dân.

62.

Câu 62: Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi có ý nghĩa quốc tế nào sau đây?

a)

A. mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc, đánh đuổi Pháp - Nhật.

b)

B. mở đầu kì nguyên độc lập, tự do, nhân dân nằm chính quyền.

c)

C. lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

d)

D. góp phần cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đứng lên đấu tranh tự giải phóng.

63.

Câu 63: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã góp phần vào xóa bỏ chủ nghĩa phát xịt trên thế giới? . .

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945

b)

B. Kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

d)

D. Tổng tấn công và nổi dậy Mùa xuân 1975.

64.

Câu 64: Phong trào đấu tranh nào sau đây đã tập dượt cho quần chúng đấu tranh, sẵn sàng Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? .

a)

A Cao trào kháng Nhật.

b)

B. Phong trào "Đồng khởi".

c)

C. Phong trào "Tuần lễ vàng"

d)

D. Vận động Duy tân.

65.

Câu 65: Sự kiện nào sau đây đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm quyền? .

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)

b)

B. Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi (1945).

c)

C. Tổng tuyển cử bầu quốc hội khóa I (1946).

d)

D. Tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ II (1951).

66.

Câu 66: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi đã dẫn tới thành lập

a)

A. Nhà nước công - nông đầu tiên ở Đông Nam Á.

b)

B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

C. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình.

d)

. D. chính quyền Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.

67.

Câu 67: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam? .

a)

A. Sự ủng hộ về vật chất và tỉnh thần của Liên Xô, Trung Quốc.

b)

B. Đường lối lãnh đạo đùng đắn, linh hoạt, sáng tạo của Đảng

c)

C. Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

d)

D. Quá trình chuẩn bị lực lượng lâu dài, chu đáo của Đảng.

68.

Câu 68: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được xác định từ sau sự kiện

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

B Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

C. Nhật đảo chính lật đổ Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

D. Nhật - Pháp cùng thống trị Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.

69.

Câu 69. Cách mạng tháng Tám năm 1945 của nhân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi đã

a)

A. cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Mĩ Latinh.

b)

B. Mở đầu kỉ nguyên độc lập, tự do, nhân dân lao động nắm chính quyền.

c)

C. tạo điều kiện hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

d)

D. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

70.

Câu 70. Hội nghị toàn quốc của Đảng (tháng 8 -1945) thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa vì lí do nào dưới đây?

a)

A. Sự ủng hộ và giúp đỡ to lớn của Trung Quốc và Liên Xô.

b)

B. Mâu thuẫn giữa thực dân Pháp và phát xít Nhật gay gắt.

c)

C Kẻ thù của cách mạng đã suy yếu đến cực độ.

d)

D. Thời cơ " ngàn năm có một" của cuộc cách mạng đã kết thúc.