Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (bản trích)

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi hàng hóa PX giảm 1% lượng cầu hàng hóa X tăng 0,5% như vậy X là hàng hóa có

a)

Cầu co giãn đơn vị

b)

Cầu hoàn toàn co giãn

c)

Cầu ít co giãn

d)

Cầu tương đối co giãn

2.

Khi hàng hóa X giảm 1% lượng cầu hàng hóa X tăng 1,5% như vậy X là hàng hóa có:

a)

Cầu hoàn toàn co giãn

b)

Cầu ít co giãn

c)

Cầu co giãn đơn vị

d)

Cầu tương đối co giãn

3.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20%, lượng cầu hàng hóa X tăng 40%, với điều kiện các yếu tố khác không đổi thì ta có thể kết luận

a)

X là hàng hóa xa xỉ

b)

X là hàng hóa thông thường

c)

X là hàng hóa thứ cấp

d)

X là hàng hóa thiết yếu

4.

Khi giá hàng hóa X tăng, tổng doanh thu tăng, như vậy độ co giãn cầu theo giá hàng hóa X

a)

Co giãn đơn vị

b)

Hoàn toàn co giãn

c)

Ít co giãn

d)

Tương đối co giãn

5.

Hàng hóa thông thường có độ co giãn của cầu theo thu nhập

a)

Lớn hơn 1

b)

Lớn hơn 0

c)

Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1

d)

Nhỏ hơn 0

6.

Với cầu hàng hóa không co giãn, khi chính phủ đánh thuế t/sp vào người bán thì

a)

Người mua sẽ phải gánh chịu toàn bộ thuế

b)

Không ai phải trả thuế

c)

Cả người bán và người mua phải gánh chịu thuế

d)

Người bán sẽ phải gánh chịu toàn bộ thuế

7.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20%, lượng cầu hàng hóa X giảm 10%, với điều kiện các yếu tố khác không đổi thì ta có thể kết luận

a)

X là hàng hóa xa xỉ

b)

X là hàng hóa thiết yếu

c)

X là hàng hóa thứ cấp

d)

X là hàng hóa cao cấp

8.

Nếu hai sản phẩm X và Y là hai hàng hóa thay thế cho nhau thì

a)

Hệ số co giãn chéo = 0

b)

Hệ số co giãn chéo không đổi

c)

Hệ số co giãn chéo > 0

d)

Hệ số co giãn chéo < 0

9.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 10%, lượng cầu hàng hóa X tăng 20%. X thuộc nhóm hàng hóa

a)

X là hàng hóa xa xỉ

b)

X là hàng hóa thứ cấp

c)

X là hàng hóa khuyến mại

d)

X là hàng hóa thiết yếu

10.

Trường hợp cầu hoàn toàn không co giãn (E = 0) đường cầu có dạng

a)

Đường cầu thẳng đứng

b)

Đường cầu tương đối co giãn

c)

Đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

d)

Dốc lên trên về phía bên phải

11.

Hàng hóa X và Y có độ co giãn chéo Exy < 0. Vậy X, Y là hai loại hàng hóa

a)

Không liên quan

b)

Thay thế nhau

c)

Không phương án nào đúng

d)

Bổ sung nhau

12.

Giả sử cầu về hàng hóa X là hoàn toàn co giãn, nếu đường cung dịch chuyển sang phải sẽ làm cho

a)

Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá và lượng cân bằng tăng

d)

Giá tăng nhưng lượng cân bằng từ nguyên

13.

Với cầu tương đối co giãn, tăng giá sẽ

a)

Không phương án nào đúng

b)

Làm giảm doanh thu

c)

Làm doanh thu ổn định

d)

Làm tăng doanh thu

14.

Khi giá sản phẩm tăng lên dẫn đến doanh thu của người bán sản phẩm X giảm xuống, như vậy hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X

a)

Có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 0

b)

Có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1

c)

Có giá trị tuyệt đối bằng 1

d)

Có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1

15.

Hàm cầu sản phẩm X có dạng P = 100 - Q. Độ co giãn của cầu theo giá (giá trị tuyệt đối — kí hiệu là E), trong khoảng P = 40 và P = 80 là

a)

E = 1

b)

E = 1.5

c)

E = 0,5

d)

E = 2,5

16.

Hàng hóa X có độ co giãn chéo Exy > 0. Vậy X, Y là hai loại hàng hóa

a)

Hai hàng hóa bổ sung

b)

Hai hàng hóa độc lập trong tiêu dùng

c)

Hai hàng hóa thay thế

d)

Hai hàng hóa thông thường

17.

Hàng hóa xa xỉ có độ co giãn của cầu theo cấu thu nhập

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Lớn hơn 0

d)

Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1

18.

Lợi ích cận biên là sự thay đổi của tổng lợi ích khi

a)

Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó

b)

Tiêu dùng thêm một số lần vì hàng hóa dịch vụ nhất định

c)

Người tiêu dùng cảm thấy hài lòng và thỏa mãn hơn

d)

Có sự gia tăng trong tiêu dùng hàng hóa

19.

Ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là

a)

Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

b)

Hàng hóa đó là hàng hiếm

c)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm dần khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

d)

Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

20.

Lợi ích được định nghĩa là

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

c)

Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóa

d)

Bằng giá của hàng hóa sự hài lòng hoặc thỏa mãn mà người tiêu dùng nhận được khi tiêu dùng 1 hàng hóa và dịch vụ

21.

Tổng lợi ích

a)

Nhỏ hơn lợi ích cận biên

b)

Tăng khi lợi ích cận biên dương

c)

Giảm khi lợi ích cận biên tăng

d)

Tăng khi lợi ích cận biên tăng

22.

Điều nào sau đây không đúng

a)

MU > 0; tăng Q TU tăng

b)

MU < 0 tăng Q TU tăng

c)

MU = 0; Q*; TU max

d)

MU < 0; tăng Q TU giảm

23.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần chỉ đúng khi

a)

Hoạt động tiêu dùng trong một thời gian ngắn

b)

Tần suất tiêu dùng là không đổi

c)

Khi tiêu dùng trong một thời gian ngắn và tần suất tiêu dùng là

d)

Đúng trong mọi trường hợp

24.

Tỷ lệ thay thế cận biên là

a)

Số lượng hàng hóa Y thay thế cho hàng hóa X mà người tiêu dùng có thể mua được với ngân sách nhất định

b)

Số lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho hàng hóa X để mức thỏa mãn...

c)

Tỷ số giá hàng hóa X và hàng

d)

Độ dốc đường ngân sách hóa Y

25.

Tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) thể hiện

a)

Độ dốc đường ngân sách

b)

Độ dốc đường đồng phí

c)

Độ dốc đường bàng quan

d)

Độ dốc đường đồng trong

26.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần chỉ xét với:

a)

Một loại hàng hóa và dịch vụ nhất định

b)

Nhiều loại hàng hóa, dịch vụ khác nhau.

c)

Các hàng hóa dịch vụ có thể thay thế nhau.

d)

Các hàng hóa dịch vụ bổ sung nhau.

27.

Lợi ích cận biên của người tiêu dùng đối với một hàng hóa :

a)

Có xu hướng tăng lên khi mức tiêu dùng hàng hoá này của họ tăng lên.

b)

Có xu hướng giảm xuốngkhi mức tiêu dùng hàng hoá này của họ tăng lên.

c)

Có xu hướng không đổi khi mức tiêu dùng hàng hý này của họ tăng lên.

d)

Không điều nào trên đúng

28.

Đường bàng quan biểu thị nội dung nào?

a)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa nhưng cùng cho một mức lợi ích như nhau

b)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa với mức chi phí chi trả như nhau

c)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa với lợi ích khác nhau

d)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa với lợi ích không giống nhau

29.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng giảm?

a)

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra bên ngoài

b)

Đường ngân sách dịch chuyển song song vào bên trong

c)

Đường ngân sách xoay ra bên ngoài

d)

Đường ngân sách xoay vào bên trong

30.

Đường bàng quan có đặc điểm độ dốc như thế nào?

a)

Có độ dốc dương

b)

Có độ dốc âm

c)

Có độ dốc không đổi

d)

Không điều nào ở trên đúng

31.

Trị số tuyệt đối độ dốc đường bàng quan là gì?

a)

Tỷ số giữa giá cả của hàng hóa này với giá cả của hàng hóa kia

b)

Tỷ số giữa lợi ích cận biên của hàng hóa này với lợi ích cận biên của hàng hóa kia

c)

Tỷ số giữa lợi ích cận biên với giá cả hàng hóa trên trục tung

d)

Tỷ số giữa lợi ích cận biên với giá cả hàng hóa trên trục hoành

32.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Tỷ lệ tương quan giữa giá cả các hàng hóa

c)

Tỷ lệ tương quan giữa thu nhập và giá hàng hóa trên trục tung

d)

Tỷ lệ tương quan giữa thu nhập và giá hàng hóa trên trục hoành

33.

Điều nào sau đây không đúng về đường bàng quan?

a)

Đường bàng quan có độ dốc âm

b)

Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ mức lợi ích càng lớn

c)

Hai đường bàng quan không bao giờ cắt nhau

d)

Đường bàng quan có độ dốc dương càng lớn

34.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giá tương đối của các hàng hóa

b)

Thu nhập của người sản xuất

c)

Số lượng người tiêu dùng

d)

Hàng hóa đó là cấp thấp hay bình thường

35.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục hoành tăng lên còn các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Dốc hơn

c)

Thoải hơn

d)

Không xác định được

36.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục tung giảm xuống còn các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách sẽ như thế nào?

a)

Dốc hơn

b)

Thoải hơn

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

37.

Lợi ích cận biên là sự thay đổi của tổng lợi ích khi nào?

a)

Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó

b)

Tiêu dùng thêm một số đơn vị hàng hóa dịch vụ nhất định

c)

Người tiêu dùng cảm thấy hài lòng và thỏa mãn hơn

d)

Có sự gia tăng trong tiêu dùng hàng hóa

38.

Nếu lợi ích cận biên lớn hơn 0 thì tổng lợi ích sẽ như thế nào?

a)

Duy trì và không đổi theo thời gian

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Bằng 0

39.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần chỉ đúng khi nào?

a)

Hoạt động tiêu dùng trong một thời gian ngắn

b)

Tần suất tiêu dùng là không đổi

c)

Khi tiêu dùng trong một thời gian ngắn và tần suất tiêu dùng là liên tục

d)

Đúng trong mọi trường hợp

40.

Khi xem xét hành vi lựa chọn tiêu dùng, cần dựa trên giả thiết cơ bản nào?

a)

Sở thích của người tiêu dùng là hoàn chỉnh

b)

Sở thích của người tiêu dùng có tính bắc cầu

c)

Người tiêu dùng luôn thích nhiều hàng hóa hơn là ít hàng hóa

d)

Sở thích của người tiêu dùng là hoàn chỉnh, có tính bắc cầu và người tiêu dùng luôn thích nhiều hàng hóa hơn

41.

Những điểm nằm trên đường ngân sách thể hiện điều gì?

a)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại lợi ích tối đa cho người tiêu dùng

b)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại thỏa mãn cho người tiêu dùng

c)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng sử dụng hết...

d)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng thích nhất

42.

Những điểm nằm trong đường ngân sách thể hiện điều gì?

a)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại lợi ích tối đa cho người tiêu dùng

b)

Kết hợp tiêu dùng khả thi nhưng chưa tối ưu vì chưa sử dụng hết tiền

c)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng sử dụng hết tiền

d)

Kết hợp tiêu dùng không khả thi

43.

Những điểm nằm ngoài đường ngân sách thể hiện điều gì?

a)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại lợi ích tối đa cho người tiêu dùng

b)

Kết hợp tiêu dùng khả thi nhưng chưa tối ưu vì chưa sử dụng hết tiền

c)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng sử dụng hết số tiền

d)

Kết hợp tiêu dùng không khả thi

44.

Để tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng phải lựa chọn mặt hàng như thế nào?

a)

Có lợi ích cận biên tính trên mỗi đơn vị chi tiêu là lớn nhất

b)

Có chi phí mua hàng rẻ nhất

c)

Có sở thích nhiều nhất

d)

Có công dụng lớn nhất

45.

Xét hai hàng hóa X và Y với X là hàng thứ cấp, Y là hàng thông thường, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, họ có xu hướng như thế nào?

a)

Mua nhiều hàng hóa X và mua ít hàng hóa Y

b)

Mua ít hàng hóa X và mua nhiều hàng hóa Y

c)

Giảm mua đối với cả hai loại hàng hóa

d)

Tăng mua đối với cả hai loại hàng hóa

46.

Xét hai hàng hóa thông thường X và Y, khi giá hàng hóa Y giảm, giá hàng hóa X và thu nhập không đổi, người tiêu dùng sẽ, ngoại trừ trường hợp nào?

a)

Với mỗi đơn vị hàng hóa Y từ bỏ, người tiêu dùng có thể mua được nhiều đơn vị hàng hóa X hơn

b)

Giảm mua hàng X do giá hàng hóa X trở nên đắt tương đối

c)

Người tiêu dùng mua ít hàng hóa X và mua nhiều hàng hóa Y hơn

d)

Có tổng lợi ích thấp hơn

47.

Trong điều kiện nhất định và giữ nguyên mức tiêu dùng các hàng hóa khác, khi mức tiêu dùng một loại hàng hóa tăng lên thì lợi ích cận biên thu được đối với hàng hóa đó có xu hướng giảm xuống. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, đường ngân sách dịch chuyển song song vào bên trong. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thặng dư tiêu dùng của một hàng hóa là phần chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả và giá thị trường khi mua hàng hóa đó. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Độ dốc của đường bàng quan luôn nhỏ hơn 0. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tổng chi phí mà người tiêu dùng phải bỏ ra trên cùng một đường bàng quan là không đổi. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng là tỷ số giữa giá cả của hàng hóa này với giá cả của hàng hóa kia. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đường ngân sách là kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với tổng lợi ích thu được là không đổi. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mức thu nhập của người tiêu dùng sẽ quyết định độ dốc đường ngân sách của người đó.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi giá cả hàng hóa nằm trên trục tung giảm xuống, đường ngân sách sẽ dốc hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tổng lợi ích mà người tiêu dùng thu được trên cùng một đường ngân sách là không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được tại tiếp điểm giữa đường bàng quan và đường ngân sách.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa lợi ích khi lợi ích cận biên tính trên mỗi đơn vị chi tiêu cho hàng hóa là bằng nhau và tiêu dùng hết ngân sách.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Điều kiện để người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích là lợi ích cận biên của các hàng hóa tiêu dùng bằng nhau và tiêu dùng hết ngân sách.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi thu nhập thay đổi, mức lợi ích đạt được của người tiêu dùng cũng sẽ thay đổi cùng chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi thu nhập giảm xuống, tiêu dùng có xu hướng mua nhiều hàng hóa Y, mua ít hàng hóa X thì kết luận hàng hóa Y là hàng hóa thông thường còn hàng hóa X là hàng hóa thứ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trên cùng một đường ngân sách thì tổng lợi ích mà người tiêu dùng thu được là không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trên cùng một đường bàng quan thì tổng chi phí mà người tiêu dùng phải bỏ ra là không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Sự lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được khi độ dốc đường bàng quan bằng độ dốc đường ngân sách với điều kiện tiêu dùng hết số ngân sách.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một người tiêu dùng có hàm lợi ích đối với hai hàng hoá X và Y là TU = XYXY . Người tiêu dùng này có thu nhập là 50 để chi tiêu cho hai hàng hoá X và Y. Giá hàng hoá X là 5 và giá hàng hoá Y là 2.5. Kết hợp tiêu dùng tối ưu là:

a)

X = 5 và Y = 10

b)

X = 10 và Y = 20

c)

X = 20 và Y = 40

d)

X = 30 và Y = 60

66.

X và Y là 2 hàng hóa có hàm lợi ích TU = (X+5)⋅(Y+10)(X+5)\cdot(Y+10) ; giá hàng hóa X là ;giaˊhaˋnghoˊaYlaˋ; giá hàng hóa Y là 10\ 375\$$. Kết hợp tiêu dùng tối ưu là:

a)

X = 45 và Y = 20

b)

X = 45 và Y = 15

c)

X = 20 và Y = 45

d)

X = 15 và Y = 45

67.

Một người tiêu dùng có hàm lợi ích là TU = 80XY80XY . Thu nhập hàng tháng của người này là 20.000.000 đồng. Giá của hàng hóa X là 100.000 đồng và giá hàng hóa Y là 50.000 đồng. Kết hợp tiêu dùng tối ưu là:

a)

X = 50 và Y = 100

b)

X = 100 và Y = 200

c)

X = 150 và Y = 300

d)

X = 150 và Y = 400

68.

Hàm tổng lợi ích của một người tiêu dùng 2 hàng hóa X và Y được cho: TU = X(Y+1)X(Y+1) . Nếu kết hợp tiêu dùng tối ưu là 3 đơn vị X và 8 đơn vị Y thì tỉ lệ giá cả của X và giá cả của Y là:

a)

8/3

b)

1/3

c)

3

d)

3/8

69.

Hàm tổng lợi ích của 1 người tiêu dùng 2 hàng hóa X và Y được cho: TU = XYXY . Lúc đầu người này tiêu dùng 4 đơn vị hàng hóa X và 18 đơn vị hàng hóa Y. Nếu số lượng hàng hóa Y giảm xuống còn 12 đơn vị, để đạt được mức độ lợi ích như ban đầu người này phải tiêu dùng bao nhiêu hàng hóa X?

a)

12

b)

6

c)

8

d)

10

70.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Độ dốc đường ngân sách bằng tỉ giá của hai hàng hóa

b)

Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn mức độ lợi ích khác nhau

c)

Việc tiêu dùng hàng hoá dịch vụ mang lại lợi ích chứng tỏ lợi ích cận biên mang giá trị dương

d)

Tổng lợi ích được tính bằng tổng lợi ích cận biên

71.

Hướng dạng tiêu dùng 2 hàng hóa theo cách sau: MUX/PX<MUY/PYMU_X/P_X < MU_Y/P_Y . Để tối đa hóa độ thỏa dụng, người tiêu dùng nên:

a)

Tăng X, giảm Y

b)

Tăng X, tăng Y

c)

Giảm X, giảm Y

d)

Giảm X, tăng Y

72.

Hàm tổng lợi ích từ việc tiêu dùng 2 hàng hóa X và Y có dạng TU = (X−1)Y(X-1)Y . Tỷ lệ thay thế cận biên giữa hai hàng hóa X, Y là:

a)

MRS(X/Y) = 1/(X - 1)

b)

MRS(X/Y) = X/Y

c)

MRS(X/Y) = Y/(X - 1)

d)

MRS(X/Y) = Y/X

73.

Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò sang phải?

a)

Người tiêu dùng ngày càng thích dùng thịt bò do có giá trị dinh dưỡng cao

b)

Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò giảm đi

c)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm đi

d)

Dịch Covid kéo dài khiến người dân bi quan về thu nhập trong tương lai

74.

Nếu A và B là hai hàng hóa thay thế trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì giá của:

a)

A sẽ giảm và B sẽ tăng

b)

Cả A và B đều giảm

c)

A sẽ tăng và B sẽ giảm

d)

Cả A và B đều tăng

75.

Nếu PB=60,000P_B = 60{,}000 đ thì QA=40,000Q_A = 40{,}000 tấn; nếu giá của sản phẩm B tăng lên 70,00070{,}000 đ thì QA=44,000Q_A = 44{,}000 tấn. Với các yếu tố khác không đổi thì hai sản phẩm A và B là sản phẩm:

a)

Không liên quan với nhau

b)

Bổ sung hoàn hảo cho nhau

c)

Thay thế cho nhau

d)

Bổ sung cho nhau

76.

Khi giá mặt hàng X tại nhà sách A tăng lên (các yếu tố khác giữ nguyên không đổi) thì:

a)

Lượng cầu X tăng

b)

Lượng cầu X giảm

c)

Lượng cầu X không đổi

d)

Không câu nào đúng

77.

Trong trường hợp nào đường cầu của máy ảnh dịch chuyển sang phải?

a)

Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh máy ảnh

b)

Thu nhập của dân chúng tăng

c)

Giá phim tăng

d)

Giá máy ảnh giảm

78.

Hạn hán sẽ có thể:

a)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch dịch chuyển lên trên sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo giảm xuống

c)

Gây ra sự vận động dọc đường cung lúa gạo với mức giá cao hơn

d)

Gây ra cầu tăng làm cho lúa gạo cao hơn

79.

Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung?

a)

Giá hàng hóa thay đổi

b)

Công nghệ sản xuất thay đổi

c)

Không phải điều nào ở trên

d)

Kỳ vọng người bán thay đổi

80.

Năm 2020 dân số Trung Quốc là 1,4 tỷ người trong khi dân số Việt Nam là 100 triệu. Xét về quy mô, nếu đứng trên thị trường gạo là:

a)

Đường cầu về gạo của Trung Quốc nằm bên trái đường cầu về gạo của Việt Nam

b)

Cầu về gạo của Trung Quốc thấp hơn đường cầu về gạo của Việt Nam

c)

thị trường có số người tiêu dùng ngày càng lớn cầu về gạo ngày càng cao

d)

đường cung về gạo của Tq lớn hơn dg cung về gạo của Vn

81.

Thị trường hàng hóa X có hàm cung Qs=2P−6Q_s=2P-6 và hàm cầu Qd=54−PQ_d=54-P (trong đó P tính bằng nghìn đồng/kg, Q tính bằng nghìn tấn). Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là gì?

a)

P=30; Q=24

b)

P=34; Q=20

c)

P=20; Q=34

d)

P=24; Q=30

82.

theo...... số lượng một loại hàng hóa dịch vụ được bán ra thj trường trong khoảng thời gian đã tăng lên và ngược lại ( trong dk các yếu tố không đổi)

a)

luật cung

b)

luật chi phí cơ hội tăng dần

c)

luật lợi ích cận biên giảm dần

d)

luật cầu

83.

Các yếu tố ngoại sinh tác động lên cầu đối với một loại hàng hóa, dịch vụ, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Công nghệ sản xuất

b)

Thị hiếu

c)

Thu nhập

d)

Giá cả hàng hóa liên quan

84.

Giá của mặt hàng A tăng làm cho cầu của mặt hàng B giảm. A và B là hai loại hàng hóa nào?

a)

Không liên quan nhau

b)

Thay thế cho nhau

c)

Hàng thứ cấp

d)

Bổ sung cho nhau

85.

Đường cầu của hàng hóa thông thường dịch chuyển sang trái khi nào?

a)

Chi phí sản xuất hàng hóa thông thường giảm

b)

Thuế đánh vào hàng hóa thông thường tăng

c)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

d)

Giá hàng hóa thông thường tăng

86.

Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu xe máy?

a)

Giá xe đạp rẻ đi

b)

Giá xe máy giảm xuống

c)

Người tiêu dùng thích đi xe máy

d)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

87.

Thị trường sản phẩm X có hàm cung Ps=10+QP_s=10+Q và hàm cầu Pd=100−QP_d=100-Q (trong đó P tính bằng nghìn đồng/kg, Q tính bằng nghìn kg). Tại mức giá P=50P=50 thì thị trường ở trạng thái nào?

a)

Thị trường đạt trạng thái cân bằng

b)

Thị trường thiếu hụt ngắn hạn

c)

Thị trường dư thừa hàng hóa

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa

88.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển khi nào?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

b)

Chi phí sản xuất thay đổi

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

d)

Giá của sản phẩm X thay đổi

89.

Cho hàm cung của thị trường hàng hóa X là P=0,5Q−0,5P=0{,}5Q-0{,}5 (P tính bằng .Qtıˊnhba˘ˋngnghıˋnkg).Giảsửchıˊnhphủtrợca^ˊp. Q tính bằng nghìn kg). Giả sử chính phủ trợ cấp 1\ /kg/kg cho người bán. Hàm số cung mới sau trợ cấp là gì?

a)

P=1,5Q−0,5P=1{,}5Q-0{,}5

b)

P=1,5+0,5P=1{,}5+0{,}5

c)

P=0,5Q−1,5P=0{,}5Q-1{,}5

d)

P=0,5Q+0,5P=0{,}5Q+0{,}5

90.

Cung là số lượng một loại hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán trong một thời gian nhất định ở đâu?

a)

Tại một mức thu nhập xác định

b)

Tại các mức thu nhập khác nhau

c)

Tại các mức giá khác nhau

d)

Tại một mức giá xác định

91.

Cầu (Demand) là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người mua như thế nào ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi?

a)

Sẵn sàng mua

b)

Muốn mua

c)

Muốn mua và có khả năng thanh toán

d)

Có khả năng thanh toán

92.

Cầu về áo nhãn hiệu X: Qd=100−5PQ_d=100-5P . Do trời nắng mưa ít khiến lượng cầu tại mỗi mức giá giảm 30 (nghìn đơn vị). Hàm cầu mới là gì?

a)

Qd=1305+PQ_d=1305+P

b)

Qd=130−5PQ_d=130-5P

c)

Qd=70−5PQ_d=70-5P

d)

Qd=70=5PQ_d=70=5P

93.

Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với cà phê Buôn Ma Thuột?

a)

Thị hiếu đối với cà phê Buôn Ma Thuột thay đổi

b)

Giá hàng hóa thay thế cho cà phê tăng

c)

Công nghệ chế biến cà phê Buôn Ma Thuột thay đổi

d)

Các nhà sản xuất chè Thái Nguyên tăng cường quảng cáo cho sản phẩm của họ

94.

Giá mặt hàng A giảm xuống khiến cầu của mặt hàng B giảm. Vậy A và B là hai loại hàng hóa nào?

a)

Bổ sung cho nhau

b)

Không liên quan đến nhau

c)

Thiết yếu

d)

Thay thế cho nhau

95.

Giá sàn cao hơn giá cân bằng có khả năng sẽ dẫn đến hệ quả nào dưới đây, ngoại trừ?

a)

Chợ đen và tham nhũng

b)

Phí tổn kém hiệu quả kinh tế

c)

Hình thành kho dự trữ của chính phủ

d)

Khan hiếm hàng hóa

96.

Nếu cung của một loại hàng hóa tăng nhưng cầu về hàng hóa đó giảm thì điều gì chắc chắn xảy ra?

a)

Lượng cân bằng chắc chắn tăng

b)

Giá cân bằng chắc chắn giảm xuống

c)

Lượng cân bằng chắc chắn không đổi

d)

Lượng cân bằng chắc chắn giảm

97.

Đường cầu là đường biểu diễn quan hệ nghịch biến giữa những đại lượng nào của một mặt hàng trong một khoảng thời gian nhất định, khi các yếu tố khác không đổi?

a)

Cầu/giá cả

b)

Lượng cầu/giá cả

c)

Lượng cầu/thu nhập

d)

Cầu/thu nhập

98.

Trạng thái cân bằng cung cầu của hàng hóa A là trạng thái mà tại đó lượng cung như thế nào so với lượng cầu đối với hàng hóa A trong một thời kỳ nhất định?

a)

Đáp ứng vừa đủ

b)

Vượt qua

c)

Đáp ứng ít hơn

d)

Đáp ứng lớn hơn

99.

Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái?

a)

Lượng công nhân sản xuất hàng hóa X giảm

b)

Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X cải tiến

c)

Giá nguyên vật liệu sản xuất X tăng

d)

Tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

100.

Trong trường hợp nào dưới đây, đường cung trà sữa dịch chuyển sang phải?

a)

Thu nhập của người mua giảm

b)

Không có trường hợp nào

c)

Giá của cà phê tăng

d)

Giá nguyên liệu sản xuất trà sữa tăng

101.

Cho hàm cầu về hàng hóa X là Q=34−4PQ=34-4P . Lượng cầu về hàng hóa X tại mức giá P=5P=5 (nghìn đồng/kg) bằng bao nhiêu?

a)

Q=14Q=14

b)

Q=18Q=18

c)

Q=10Q=10

d)

Q=20Q=20

102.

Khi giá của mặt hàng A tăng lên làm cho cầu của hàng B tăng, A và B là hai loại hàng hóa nào?

a)

Bổ sung cho nhau

b)

Thay thế cho nhau

c)

Hàng thứ cấp

d)

Không liên quan

103.

Thị trường hàng hóa X có hàm cung P=0,2Q+0,4P=0{,}2Q+0{,}4 và hàm cầu P=8,50,25QP=8{,}50{,}25Q (đơn vị P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giá và sản lượng cân bằng là gì?

a)

P=3 nghìn đồng/kg; Q=22 nghìn tấn

b)

P=4 nghìn đồng/kg; Q=23 nghìn tấn

c)

P=18 nghìn đồng/kg; Q=4 nghìn tấn

d)

P=4 nghìn đồng/kg; Q=18 nghìn tấn

104.

Lượng cầu (Qd) là số lượng hàng hóa dịch vụ mà người mua sẵn sàng và có khả năng mua tại …… trong một khoảng thời gian nhất định trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.

a)

một mức thu nhập xác định

b)

tại các mức thu nhập khác nhau

c)

một mức giá xác định

d)

tại các mức giá khác nhau

105.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu ô tô?

a)

giá xe máy giảm đi

b)

các nhà môi trường tuyên truyền việc sử dụng các phương tiện công cộng hạn chế cho việc sử dụng ô tô

c)

thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

d)

giá của ô tô giảm xuống

106.

Trường hợp nào đường cung của coca cola dịch chuyển sang phải?

a)

chính phủ đánh thuế đối với nguyên liệu dầu vào nhập khẩu

b)

thu nhập của người mua nước ngọt giảm

c)

giá nguyên liệu giảm

d)

giá của pepsi tăng

107.

Nếu giá của sản phẩm A giảm xuống, các điều kiện không thay đổi thì:

a)

khối lượng tiêu thụ của sản phẩm A tăng lên

b)

phần chi tiêu cho sản phẩm A giảm xuống

c)

khối lượng tiêu thụ sản phẩm A giảm xuống

d)

cung sản phẩm A tăng lên

108.

Các yếu tố tác động lên cầu ngoài giá cả là:

a)

thu nhập, giá các hàng hóa liên quan, chi phí sản xuất, công nghệ, thị hiếu của người tiêu dùng

b)

thu nhập, số lượng sản xuất, các chính sách và quy định của chính phủ

c)

thu nhập, giá các hàng hóa liên quan, số lượng người mua trên thị trường, dự đoán người tiêu dùng về điều kiện trong tương lai, thị hiếu của người tiêu dùng

d)

chi phí sản xuất, công nghệ, số lượng sản xuất, các chính sách và quy định của chính phủ

109.

Nếu cả cung và cầu của một loại hàng hóa giảm thì:

a)

lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ tăng

b)

giá hàng hóa thay thế này chắc chắn giảm

c)

lượng hàng hóa trên thị trường chắc chắn giảm

d)

lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ giảm

110.

Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa Y sang phải?

a)

tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

b)

giá vật liệu sản xuất ra hàng hóa Y giảm

c)

công nghệ sản xuất ra hàng hóa Y đã lạc hậu

d)

lượng công nhân sản xuất hàng hóa Y tăng

111.

Theo luật cầu, lượng cầu về một loại hàng hóa nào đó có xu hướng …… khi giá hàng hóa dịch vụ đó giảm xuống và ngược lại.

a)

cân bằng

b)

tăng lên

c)

không đổi

d)

giảm xuống

112.

Cho hàm số về cung của hàng hóa X là Q=5P−2Q=5P-2 . Lượng cung tại mức giá 55 nghìn đồng là:

a)

Q=23

b)

Q=20

c)

Q=25

d)

Q=18

113.

Khi mức giá hàng hóa A thấp hơn mức cân bằng, thị trường sẽ xảy ra tình trạng … đối với hàng hóa A.

a)

dư thừa

b)

thiếu hụt

c)

cân bằng

d)

cân bằng tạm thời

114.

Cầu hàng hóa thứ cấp A sẽ tăng khi:

a)

giá cả hàng hóa thứ cấp tăng

b)

thu nhập của người tiêu dùng giảm

c)

chính phủ trợ cấp cho người mua hàng hóa thứ cấp A

d)

chính phủ tăng thuế đánh vào người bán

115.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn làm cho:

a)

đường cầu dịch chuyển lên sang phải

b)

cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

116.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Xmen dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:

a)

đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

đường cung dịch chuyển lên trên

c)

đường cung dịch chuyển xuống dưới

d)

đường cầu dịch chuyển xuống dưới

117.

Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống thì giá của B:

a)

cả A và B đều tăng

b)

A tăng và B giảm

c)

cả A và B đều giảm

d)

A giảm B tăng

118.

Nếu cả cung và cầu của một hàng hóa tăng thì khi đó:

a)

lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ tăng

b)

giá hàng hóa này chắc chắn sẽ tăng

c)

lượng hàng hóa giao dịch trên thị trường chắc chắn sẽ tăng

d)

lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh sẽ giảm

119.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, rào cản thị trường là không có; các hãng có thể tự do ra vào thị trường mà không có trở ngại nào.

a)

sai

b)

đúng

120.

Trong thị trường độc quyền bán:

a)

có một người bán, nhiều người mua

b)

hãng không có sức mạnh thị trường

c)

có vô số người bán, vô số người mua

d)

các hãng tự do ra nhập thị trường

121.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, người mua không hiểu biết thông tin về sản phẩm và về nguồn gốc trên thị trường.

a)

đúng

b)

sai

122.

Một công ty chứng khoán được độc quyền mua bán chứng khoán. Công ty này có đường cầu là Q=50−2PQ=50-2P , doanh thu cận biên là MR=25−QMR=25-Q , chi phí bình quân không đổi bằng 55 . Lợi nhuận tối đa là:

a)

Q=10, P=20, (π tối đa)=150

b)

Q=30, P=25, (π tối đa)=300

c)

Q=25, P=30, (π tối đa)=250

d)

Q=20, P=15, (π tối đa)=200

123.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo:

a)

không thể tự ý nâng giá kiếm lời

b)

không tìm cách cân đối chi phí cận biên với doanh nghiệp cận biên

c)

buộc phải đóng cửa sản xuất bị lỗ

d)

không thể rời thị trường dễ dàng

124.

Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo có nhiều hãng sản xuất với quy mô rất lớn so với thị trường.

a)

đúng

b)

sai

125.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

sản phẩm trên thị trường là đồng nhất

b)

tự do ra nhập thị trường

c)

chỉ có một số hãng tham gia thị trường

d)

thông tin trên thị trường là hoàn hảo

126.

Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo ngoại trừ:

a)

sản phẩm là đồng nhất, thông tin về thị trường là hoàn hảo

b)

rào cản ra nhập và rút khỏi thị trường là không có

c)

sức mạnh đặt giá thị trường do người bán quyết định

d)

có vô số người bán và người mua

127.

Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách:

a)

sản xuất tại mức sản lượng tại mức chi phí cận biên bằng giá

b)

đặt mức giá cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận

c)

sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)

sản xuất mức sản lượng tại mức chi phí bình quân tối thiểu

128.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên MRMR của hãng bằng:

a)

chi phí biên đổi

b)

tổng doanh thu

c)

giá

d)

chi phí bình quân

129.

Sức mạnh thị trường đề cập tới:

a)

khả năng đạt được chỉ tiêu sản xuất

b)

việc sản xuất một sản phẩm chất lượng cao mà ít người mua có thể cưỡng lại được

c)

khả năng áp đặt giá bán

d)

khả năng kiểm soát thị trường

130.

hãng độc quyền không đặt giá quá cao cho sản phẩm của mình vì

a)

hãng muốn bán nhiều sản phẩm nhất

b)

hãng muốn tăng phúc lợi xã hội

c)

hãng sẽ không thu được lợi nhuận tối đa

d)

hãng nuốn chiếm thị trường

131.

Một doanh nghiệp có công suất thiết kế là 20.000 sản phẩm/năm. Hiện tại doanh nghiệp đang sản xuất với mức sản lượng là 10.000 sản phẩm/năm. Chi phí biến đổi bình quân là 15.000 (đồng/sản phẩm). Tổng chi phí cố định là 60.000.000 đồng. Giá bán sản phẩm trên thị trường là 25.000 đồng/sản phẩm. Xác định chi phí bình quân cho 1 đơn vị sản phẩm.

a)

AC = 20000

b)

AC = 17000

c)

AC = 21000

d)

AC = 15000

132.

Mức giá hòa vốn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là

a)

mức giá cạnh tranh giữa các doanh nghiệp với nhau cùng ngành

b)

mức giá đảm bảo chi phí sản xuất

c)

mức giá bằng với tổng chi phí bình quân tối thiểu

d)

mức giá đủ để doanh nghiệp không lỗ

133.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, sản phẩm của các hãng không giống nhau; người mua có thể phân biệt hàng hóa của người bán.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo không thể tự định giá bán cho sản phẩm của mình bởi vì giá cả thị trường phụ thuộc vào quan hệ cung cầu của thị trường.

a)

có khả năng

b)

hoàn toàn có khả năng

c)

không có khả năng

d)

có quyền

135.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có chi phí sau: FC = 100100 , MC = 2Q+12Q+1 . Giá và sản lượng hòa vốn là

a)

Q = 1010 ; P = 2121

b)

Q = 1515 ; P = 1515

c)

Q = 2020 ; P = 1515

d)

Q = 1010 ; P = 2020

136.

Một số nguyên nhân dẫn đến độc quyền do kiểm soát các nguồn lực đầu vào sản xuất, do quyết định của chính phủ và do được bảo vệ bản quyền.

a)

Sai

b)

Đúng

137.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thông tin về người bán, người mua, về giá cả, số lượng, chất lượng đều được biểu lộ rõ ràng trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Khi nhà độc quyền tăng lượng bán từ 8 lên 9 sản phẩm thì giá của sản phẩm giảm từ 88 triệu xuống 77 triệu đồng. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối cùng là bao nhiêu?

a)

6363 triệu đồng

b)

- 11 triệu đồng

c)

77 triệu đồng

d)

11 triệu đồng

139.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo

a)

là người chấp nhận giá thị trường

b)

là người đặt giá cho thị trường

c)

là người có khả năng chi phối thị trường

d)

là người sản xuất phần lớn số sản phẩm trên thị trường

140.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, hãng là người quyết định mức giá bán; cung của hãng tương đối lớn so với cung trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, hãng độc quyền có

a)

giá bán = chi phí cận biên

b)

giá bán > chi phí cận biên

c)

giá bán < doanh thu cận biên

d)

giá bán < chi phí cận biên

142.

Hãng chấp nhận giá; vì vậy đường cầu của hãng là đường nằm ngang, trùng doanh thu bình quân của hãng bằng doanh thu cận biên.

a)

cạnh tranh độc quyền

b)

độc quyền bán

c)

độc quyền tập đoàn

d)

cạnh tranh hoàn hảo

143.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo thu được lợi nhuận khi hãng đang sản xuất tại mức sản lượng

a)

chi phí cận biên = giá

b)

chi phí cận biên > tổng chi phí biến đổi trung bình

c)

giá bán > doanh thu cận biên

d)

chi phí cận biên > tổng chi phí bình quân

144.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên mà

a)

nằm trên điểm đóng cửa

b)

nằm dưới điểm hòa vốn

c)

nằm trên điểm hòa vốn

d)

nằm giữa điểm đóng cửa và hòa vốn

145.

Trong điều kiện nào dưới đây hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ kiếm được lợi nhuận?

a)

AVCmin<PAVC_{min} < P

b)

AVCmin<P<ATCminAVC_{min} < P < ATC_{min}

c)

P=ATCminP = ATC_{min}

d)

P>ATCminP > ATC_{min}

146.

Rào cản nào dưới đây là rào cản tự nhiên của các hãng muốn xâm nhập thị trường?

a)

Tất cả các câu trên

b)

Tính kinh tế của quy mô

c)

Đặc quyền kinh doanh về phía chính phủ

d)

Bằng phát minh sáng chế

147.

Trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

sản phẩm rất khác biệt giữa các doanh nghiệp

b)

người bán thường xuyên phải quảng cáo cho sản phẩm của mình

c)

người bán không thể gây ảnh hưởng lên giá thị trường

d)

chỉ có một số ít người cạnh tranh

148.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có các chi phí sau: FC = 100100 , MC = 2Q+12Q+1 . Giá bán thị trường là 37$/1 sản phẩm. Hãng có thể đạt lợi nhuận tối đa là bao nhiêu?

a)

244$

b)

224$

c)

334$

d)

134$

149.

Trong thị trường độc quyền bán, hãng độc quyền

a)

không có quyền định giá và sản lượng bán

b)

là người chấp nhận giá trên thị trường

c)

có quyền quyết định giá và sản lượng bán

d)

quyết định giá dựa trên giá của đối thủ

150.

Một hãng chấp nhận giá đối mặt với

a)

đường cầu của hãng là đường dốc xuống

b)

đường cầu của hãng là đường nằm ngang

c)

đường doanh thu cận biên là đường dốc xuống

d)

đường doanh thu cận biên dưới đường cầu

151.

Thị trường độc quyền bán là thị trường

a)

chỉ có một hãng duy nhất

b)

có một số hãng liên kết với nhau trên thị trường

c)

có duy nhất một người mua

d)

có nhiều sản phẩm thay thế