wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Những sự vật nào có trong hình ảnh sau?

a)

con mèo

b)

bàn ghế

c)

cái chổi

d)

bếp ga

e)

con chó

2.

Dấu chấm hỏi thích hợp để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam nằm ở Thủ đô Hà Nội

b)

Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam rộng và đẹp lắm

c)

Hôm qua, bố mẹ đưa tổ đến tham quan Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam

d)

Cậu đã đến tham quan Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam chưa

3.

Trong lời nhắn dưới hình, bạn Huế nhắn anh Tùng điều gì? (Lời nhắn: "9 giờ sáng, ngày 10 tháng 1. Anh Tùng ơi! Hôm nay, em sang chơi mà anh không có nhà. Màu vẽ của em hết rồi, anh cho em mượn hộp bút màu nhé! Em cảm ơn anh ạ! Em Huế")

a)

Dạy mình vẽ tranh vào sáng mai

b)

Cho mình mượn hộp bút màu

c)

Cùng mình đi cắm trại ở công viên

d)

Kể chuyện cho mình nghe

4.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

kính mến

b)

kính yêu

c)

kính cận

d)

kính trọng

5.

Câu nào nêu hoạt động thích hợp để mô tả hình ảnh sau?

a)

Bà âu yếm chải tóc cho em bé.

b)

Bà rủ bé ngủ trưa trên chiếc võng trước hiên nhà.

c)

Bà nấu cho bé những món ăn rất ngon.

d)

Em bé chập chững tập đi trước hiên nhà.

6.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? "Ông trời nổi lửa đàng đông / Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay / Bố em xách diều đi cày / Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khâu." (Trần Đăng Khoa)

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

7.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau? "Nắng ban mai hiền hòa / Tung lụa tơ vàng óng / Trải lên muôn con sóng / Dập dờn đồng lúa xanh." (Bùi Minh Huệ)

a)

A. Cảnh biển với thuyền, hải đăng và chim bay

b)

B. Cánh đồng lúa xanh dưới ánh mặt trời buổi sớm

8.

Giải câu đố sau: "Cặp sừng cong tựa lưỡi liềm / Gợi về kí ức một miền tuổi thơ / Kéo cày từ sớm tinh mơ / Loài ưa đầm nước, lông thưa, da dày. Là con gì?"

a)

con ngựa

b)

con trâu

c)

con gấu

d)

con hươu

9.

Gia đình Hiếu sắp chuyển đến nơi ở mới nên bạn ấy sẽ chuyển trường vào cuối học kì này. Câu nào dưới đây thích hợp để em nói lời tạm biệt với Hiếu?

a)

Cậu đến thư viện đọc sách với tớ nhé!

b)

Tạm biệt Hiếu, chúc cậu học tập thật tốt ở trường mới nhé!

c)

Cậu tham gia tiết mục văn nghệ với chúng mình nhé!

d)

Cậu có muốn đi đá bóng với chúng mình không?

10.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng: "(1) Ngôi nhà này là nơi lưu giữ biết bao kỉ niệm đẹp của chị em tôi với ông bà nội. (2) Năm tôi lên bảy tuổi, bố mẹ chuyển công tác, đưa hai chị em lên Sài Gòn sống. (3) Sài Gòn nhộn nhịp, tấp nập lắm! (4) Nhưng với tôi, quê hương đẹp và thanh bình hơn nhiều. (5) Hôm nay, được về thăm quê, nghe ông bà kể chuyện ngày xưa, lòng tôi lại bồi hồi, xúc động biết bao!" (Trần Nguyễn Minh Quân). Theo đoạn văn, cảm xúc của bạn nhỏ khi được về thăm quê là gì?

a)

Vui nhưng bình thường, không thay đổi

b)

Bồi hồi, xúc động

c)

Sợ hãi và lo lắng

d)

Giận dỗi, buồn bã

11.

Điền vần an hoặc ang thích hợp: d ……… xen.

a)

an

b)

ang

12.

Điền vần an hoặc ang thích hợp: câu th ………

a)

an

b)

ang

13.

Chọn câu cần dấu chấm để kết thúc. Các câu: 1) Cậu có biết món đặc sản nào ở tỉnh Tuyên Quang không 2) Cột cờ Lũng Cú là địa điểm thu hút khách du lịch ở tỉnh Tuyên Quang 3) Món cơm lam Bắc Mê mới hấp dẫn làm sao

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

14.

Chọn câu cần dấu chấm hỏi để kết thúc. Các câu: 1) Cậu có biết món đặc sản nào ở tỉnh Tuyên Quang không 2) Cột cờ Lũng Cú là địa điểm thu hút khách du lịch ở tỉnh Tuyên Quang 3) Món cơm lam Bắc Mê mới hấp dẫn làm sao

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

15.

Chọn câu cần dấu chấm than để kết thúc. Các câu: 1) Cậu có biết món đặc sản nào ở tỉnh Tuyên Quang không 2) Cột cờ Lũng Cú là địa điểm thu hút khách du lịch ở tỉnh Tuyên Quang 3) Món cơm lam Bắc Mê mới hấp dẫn làm sao

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

16.

Cây táo ông nội trồng xai trĩu quả. Chọn đáp án nêu đúng từ viết sai và cách sửa cho đúng.

a)

Từ sai: xai; sửa: sai

b)

Từ sai: trĩu; sửa: trửu

c)

Từ sai: táo; sửa: táu

17.

Cuối tuần này, gia đình em sẽ về quê để thăm ông bà nội. Trong câu trên có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Giải câu đố: "Để nguyên bé hát rộn ràng/ Thêm sắc bơi lội từng đàn tung tăng." Từ để nguyên là từ nào?

a)

ca

b)

c)

bơi

d)

hát

19.

Từ ghép với vế bên trái để tạo thành câu so sánh trong đoạn thơ: Bà bảo trăng giống như …

a)

con thuyền

b)

quả chuối

c)

hạt cau phơi

d)

lưỡi liềm

20.

Từ ghép với vế bên trái để tạo thành câu so sánh trong đoạn thơ: Ông bảo trăng giống như …

a)

con thuyền

b)

quả chuối

c)

hạt cau phơi

d)

lưỡi liềm

21.

Từ ghép với vế bên trái để tạo thành câu so sánh trong đoạn thơ: Cháu bảo trăng giống như …

a)

con thuyền

b)

quả chuối

c)

hạt cau phơi

d)

lưỡi liềm

22.

Từ ghép với vế bên trái để tạo thành câu so sánh trong đoạn thơ: Mẹ bảo trăng giống như …

a)

con thuyền

b)

quả chuối

c)

hạt cau phơi

d)

lưỡi liềm

23.

Hình nào là cái quạt?

a)

Hình cái quạt

b)

Hình cái ô

c)

Hình cái kéo

24.

Hình nào là cái ô?

a)

Hình cái quạt

b)

Hình cái ô

c)

Hình cái kéo

25.

Hình nào là cái kéo?

a)

Hình cái quạt

b)

Hình cái ô

c)

Hình cái kéo

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Anh Vũ khen Hưng có (…) về tranh.

a)

năng động

b)

năng suất

c)

năng khiếu

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đây là loại lúa cho (…) cao của tỉnh ta.

a)

năng động

b)

năng suất

c)

năng khiếu

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khôi là một cậu bé (…), hoạt bát.

a)

năng động

b)

năng suất

c)

năng khiếu

29.

Ghép tiếng để tạo từ ngữ hoàn chỉnh: nương …

a)

thiện

b)

rẫy

c)

lịch

30.

Ghép tiếng để tạo từ ngữ hoàn chỉnh: lương …

a)

thiện

b)

rẫy

c)

lịch

31.

Ghép tiếng để tạo từ ngữ hoàn chỉnh: du …

a)

thiện

b)

rẫy

c)

lịch

32.

Ghép tiếng để tạo từ ngữ hoàn chỉnh: trứng …

a)

thiện

b)

rẫy

c)

lịch

33.

Ghép tiếng để tạo từ ngữ hoàn chỉnh: ru …

a)

thiện

b)

rẫy

c)

lịch

34.

Ghép hai vế để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: Chung lưng …

a)

sát cánh

b)

đồng lòng

c)

đấu cật

35.

Ghép hai vế để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: Đồng sức …

a)

sát cánh

b)

đồng lòng

c)

đấu cật

36.

Ghép hai vế để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: Kề vai …

a)

sát cánh

b)

đồng lòng

c)

đấu cật

37.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

khăn voan

b)

lộng lẫy

c)

chụp ảnh

38.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

áo dài

b)

hài hoà

c)

điều hành

39.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

trò chuyện

b)

xinh xắn

c)

nón lá

40.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Cả đoàn theo chân chú hướng dẫn viên đến tham quan chợ Đông Ba.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

41.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Chúng em đi thuyền, nghe ca Huế trên sông Hương.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

42.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Hàng phượng vĩ bên bờ sông Hương đỏ rực trong nắng chiều.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

43.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Bố chụp ảnh cho em và mẹ ở Phu Văn Lâu.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

44.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Chùa Thiên Mụ là cảnh đẹp nổi tiếng ở Huế.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

45.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Cơm hến là món ăn đặc sản của thành phố Huế.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

46.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: yêu thương, bố mẹ, rửa bát, anh chị, lau bàn, hiếu thảo, quý mến, cô chú, tưới cây. Chọn tất cả các từ ngữ chỉ người thân trong gia đình.

a)

yêu thương

b)

bố mẹ

c)

anh chị

d)

cô chú

47.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: yêu thương, bố mẹ, rửa bát, anh chị, lau bàn, hiếu thảo, quý mến, cô chú, tưới cây. Chọn tất cả các từ ngữ chỉ tình cảm gia đình.

a)

yêu thương

b)

bố mẹ

c)

hiếu thảo

d)

quý mến

48.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: yêu thương, bố mẹ, rửa bát, anh chị, lau bàn, hiếu thảo, quý mến, cô chú, tưới cây. Chọn tất cả các từ ngữ chỉ việc nhà em có thể làm.

a)

rửa bát

b)

lau bàn

c)

tưới cây

49.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: Vũ/ Khoa/ Duyên/ Trí. Chọn thứ tự đúng.

a)

Duyên, Khoa, Trí, Vũ

b)

Khoa, Duyên, Vũ, Trí

c)

Trí, Vũ, Khoa, Duyên

50.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách: D/i/i/u/h/ê/n. Chọn đáp án đúng.

a)

hiền dịu

b)

hiền ngoan

c)

dịu dàng

51.

Quan sát hình ảnh, hoàn thành câu: Đây là (sân bóng, thư viện, vườn cây) của trường em.

a)

sân bóng

b)

thư viện

c)

vườn cây

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Mặt trăng (tròn, chòn) vành vạnh, toả ánh sáng xuống cánh đồng lúa chín.

a)

tròn

b)

chòn

53.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đàn ong (chăm bón, chăm chỉ, chăm bẳm) bay khắp khu vườn tìm hoa hút mật.

a)

chăm chỉ

b)

chăm bón

54.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Một nụ cười bằng mười thang thuốc (bố, hay, quỳ0).

a)

bố

b)

hay

55.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh trên gợi nhắc đến câu tục ngữ (Thất bại là mẹ thành công, Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Cây ngay không sợ chết đứng).

a)

Thất bại là mẹ thành công

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

56.

Những sự vật nào có trong hình ảnh sau? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

cái diều

b)

ô tô

c)

con trâu

57.

Dấu chấm than thích hợp để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Mẹ ơi, mấy giờ thì cả nhà mình ăn cơm ạ

b)

Ôi, vườn hoa hồng của mẹ đẹp quá

58.

Trong lời nhắn trên tấm thiệp, bạn Nam nhắn mẹ điều gì? Nội dung tấm thiệp: "Mẹ ơi, chiều nay tan học con sang nhà bạn Hùng đá bóng. Con sẽ về trước 66 giờ tối ạ. Con chào mẹ!"

a)

Xin mẹ mua quả bóng mới.

b)

Xin phép mẹ đi đá bóng và hứa giờ về.

c)

Khoe mẹ là con đá bóng rất giỏi.

d)

Nhờ mẹ đến đón sớm.

59.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

đỏ thắm

b)

xanh biếc

c)

vàng ươm

d)

suy nghĩ

60.

Câu nào là câu nêu hoạt động thích hợp để mô tả hình ảnh bạn học sinh đứng chào cờ?

a)

Sân trường rộng rãi và rợp bóng cây xanh.

b)

Các bạn học sinh đang đứng chào cờ nghiêm trang.

c)

Đây là trường Tiểu học Kim Đồng thân yêu.

61.

Bài thơ sau nhắc đến mùa nào trong năm? "Ve ve ve ve / Nghe về mùa hạ / Lúa chiêm chín rộ / Phượng nở rực hồng."

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

62.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ: "Cánh buồm no gió / Rẽ sóng ra khơi"?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

63.

Giải câu đố: "Gày o ó o / Từ sáng tinh mơ / Gọi người thức dậy?" Con gì?

a)

Con gà trống

b)

Con vịt

c)

Con chó

d)

Con mèo

64.

Em vô tình làm rơi hộp bút của bạn. Em nên nói gì?

a)

Có thế mà cũng khóc.

b)

Xin lỗi cậu nhé, tớ lỡ tay làm rơi. Để tớ nhặt lên giúp cậu.

c)

Tại cậu để hộp bút ở mép bàn đấy.

d)

Tớ không cố ý đâu, cậu tự nhặt đi.

65.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng: (1) Sân trường em trồng rất nhiều cây bóng mát. (2) Cây bàng xoè tán rộng như chiếc ô xanh. (3) Cây phượng vĩ nở hoa đỏ rực một góc trời. (4) Giờ ra chơi, chúng em chạy nhảy, nô đùa dưới gốc cây.

a)

Câu (2) và (3) là câu nêu đặc điểm.

b)

Câu (4) là câu giới thiệu.

c)

Đoạn văn không có từ chỉ đặc điểm.

d)

Câu (1) là câu nêu hoạt động.

66.

Chọn cách điền đúng để hoàn thành hai từ: chuồn ch……, đồng r……

a)

Điền "uôn" vào cả hai chỗ trống.

b)

Điền "uông" vào cả hai chỗ trống.

c)

Điền "uôn" vào ch……, "uông" vào r……

d)

Điền "uông" vào ch……, "uôn" vào r……

67.

Chọn bộ số đúng cho ba loại dấu câu theo thứ tự: dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, ứng với ba câu sau: 1) Cậu đang làm gì đấy 2) Bức tranh cậu vẽ đẹp thật đấy 3) Tớ đang làm bài tập Toán.

a)

3; 1; 2

b)

1; 2; 3

c)

2; 3; 1

d)

3; 2; 1

68.

Trong câu: "Bé Lan rất chăm chỉ, ngoan ngoan giúp đỡ bố mẹ.", từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

"chăm chỉ" → "chăm chỉ"

b)

"Lan" → "Lan"

c)

"ngoan ngoan" → "ngoan ngoãn"

d)

"bố mẹ" → "bố mẹ"

69.

Những chú chim sơn ca hót líu lo, nhảy nhót trên cành cây. Câu văn trên có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

70.

Giải câu đố: "Để nguyên là số đứng sau số hai; Thêm huyền là người thân trong nhà." Từ để nguyên là từ nào?

a)

ba

b)

c)

ca

d)

bạ

71.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu: Trẻ em như …

a)

hòn bi ve

b)

mây

c)

cái đĩa

d)

búp trên cành

72.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu: Mắt mèo như …

a)

hòn bi ve

b)

mây

c)

cái đĩa

d)

búp trên cành

73.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu: Tóc bà trắng như …

a)

hòn bi ve

b)

mây

c)

cái đĩa

d)

búp trên cành

74.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu: Mặt trăng tròn như …

a)

hòn bi ve

b)

mây

c)

cái đĩa

d)

búp trên cành

75.

Chọn tên đồ vật đúng cho hình ảnh ở ô trên cùng bên trái.

a)

cái bút

b)

quyển vở

c)

cái trống

76.

Chọn tên đồ vật đúng cho hình ảnh ở ô giữa bên trái.

a)

cái bút

b)

quyển vở

c)

cái trống

77.

Chọn tên đồ vật đúng cho hình ảnh ở ô dưới cùng bên trái.

a)

cái bút

b)

quyển vở

c)

cái trống

78.

Chọn từ ở cột trái thích hợp để hoàn thành câu: Bạn Lan là một ( ……… ) gương mẫu.

a)

học sinh

b)

học tập

c)

học hành

79.

Chọn từ ở cột trái thích hợp để hoàn thành câu: Góc ( ……… ) của em rất gọn gàng.

a)

học sinh

b)

học tập

c)

học hành

80.

Chọn từ ở cột trái thích hợp để hoàn thành câu: Chúng em chăm chỉ ( ……… ).

a)

học sinh

b)

học tập

c)

học hành

81.

Ghép tiếng thích hợp để tạo từ: siêng …

a)

năng

b)

cảm

c)

minh

d)

lành

82.

Ghép tiếng thích hợp để tạo từ: đúng …

a)

năng

b)

cảm

c)

minh

d)

lành

83.

Ghép tiếng thích hợp để tạo từ: thông …

a)

năng

b)

cảm

c)

minh

d)

lành

84.

Ghép tiếng thích hợp để tạo từ: hiền …

a)

năng

b)

cảm

c)

minh

d)

lành

85.

Chọn vế ở cột phải để ghép với "Học thầy" tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

đùm lá rách

b)

không tày học bạn

c)

em nâng

86.

Chọn vế ở cột phải để ghép với "Chị ngã" tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

đùm lá rách

b)

không tày học bạn

c)

em nâng

87.

Chọn vế ở cột phải để ghép với "Lá lành" tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

đùm lá rách

b)

không tày học bạn

c)

em nâng

88.

Chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Chỉ cây cối" từ danh sách: phượng vĩ, chim sẻ, bướm, ong, bàng, nắng, bằng lăng, mưa, gió.

a)

phượng vĩ

b)

bàng

c)

bằng lăng

d)

chim sẻ

e)

nắng

89.

Chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Chỉ con vật" từ danh sách: phượng vĩ, chim sẻ, bướm, ong, bàng, nắng, bằng lăng, mưa, gió.

a)

chim sẻ

b)

bướm

c)

ong

d)

mưa

e)

gió

90.

Chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Chỉ thời tiết" từ danh sách: phượng vĩ, chim sẻ, bướm, ong, bàng, nắng, bằng lăng, mưa, gió.

a)

nắng

b)

mưa

c)

gió

d)

bướm

e)

bằng lăng

91.

Chọn tất cả các câu thuộc nhóm "Câu nêu hoạt động" từ các câu: Em là học sinh lớp 3A.; Mái tóc bà em bạc phơ.; Mẹ em đang nấu cơm.; Lễ hội Đền Hùng là dịp tưởng nhớ công lao các vua Hùng.; Lễ hội có nhiều hoạt động như dâng hương, rước kiệu và xem biểu diễn văn nghệ.; Làng quê em rất yên ả, thanh bình.

a)

Em là học sinh lớp 3A.

b)

Mái tóc bà em bạc phơ.

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Lễ hội có nhiều hoạt động như dâng hương, rước kiệu và xem biểu diễn văn nghệ.

e)

Làng quê em rất yên ả, thanh bình.

92.

Chọn tất cả các câu thuộc nhóm "Câu nêu đặc điểm" từ các câu: Em là học sinh lớp 3A.; Mái tóc bà em bạc phơ.; Mẹ em đang nấu cơm.; Lễ hội Đền Hùng là dịp tưởng nhớ công lao các vua Hùng.; Lễ hội có nhiều hoạt động như dâng hương, rước kiệu và xem biểu diễn văn nghệ.; Làng quê em rất yên ả, thanh bình.

a)

Mái tóc bà em bạc phơ.

b)

Làng quê em rất yên ả, thanh bình.

c)

Em là học sinh lớp 3A.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

e)

Lễ hội Đền Hùng là dịp tưởng nhớ công lao các vua Hùng.

93.

Chọn tất cả các câu thuộc nhóm "Câu giới thiệu" từ các câu: Em là học sinh lớp 3A.; Mái tóc bà em bạc phơ.; Mẹ em đang nấu cơm.; Lễ hội Đền Hùng là dịp tưởng nhớ công lao các vua Hùng.; Lễ hội có nhiều hoạt động như dâng hương, rước kiệu và xem biểu diễn văn nghệ.; Làng quê em rất yên ả, thanh bình.

a)

Em là học sinh lớp 3A.

b)

Lễ hội Đền Hùng là dịp tưởng nhớ công lao các vua Hùng.

c)

Mái tóc bà em bạc phơ.

d)

Làng quê em rất yên ả, thanh bình.

e)

Mẹ em đang nấu cơm.

94.

Chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Từ ngữ chỉ người" từ danh sách: thầy giáo, cô giáo, học sinh, bảng đen, phấn trắng, bàn ghế, nghe giảng, phát biểu, trực nhật.

a)

thầy giáo

b)

cô giáo

c)

học sinh

95.

Chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Từ ngữ chỉ đồ vật" từ danh sách: thầy giáo, cô giáo, học sinh, bảng đen, phấn trắng, bàn ghế, nghe giảng, phát biểu, trực nhật.

a)

bảng đen

b)

phấn trắng

c)

bàn ghế

96.

Chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Từ ngữ chỉ việc hoạt động" từ danh sách: thầy giáo, cô giáo, học sinh, bảng đen, phấn trắng, bàn ghế, nghe giảng, phát biểu, trực nhật.

a)

nghe giảng

b)

phát biểu

c)

trực nhật

97.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: Bình, An, Chi, Dũng.

a)

An, Bình, Chi, Dũng

b)

An, Chi, Bình, Dũng

c)

Bình, An, Chi, Dũng

d)

An, Bình, Dũng, Chi

98.

Chọn từ đúng được tạo từ các chữ: n/g/o/n/o/ã/n/n/g/a để chỉ tính cách.

a)

ngoan

b)

ngoan ngoãn

c)

ngon

d)

ngọn

99.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Các bạn học sinh đang chăm chú nghe cô giáo (nấu ăn, giảng bài, khám bệnh).

a)

nấu ăn

b)

giảng bài

c)

khám bệnh

100.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Luỹ (che, tre) xanh rì rào trong gió, toả bóng mát cho con đường làng.

a)

che

b)

tre

101.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chú bộ đội rất (dũng cảm, nhút nhát).

a)

dũng cảm

b)

nhút nhát

102.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Công cha như núi (Thái Sơn, Hoàng Liên Sơn, Lạng Sơn).

a)

Thái Sơn

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Lạng Sơn

103.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh những người cùng nhau làm việc gợi nhắc đến câu tục ngữ (Học thầy không tày học bạn; Anh em như thể tay chân; Đoàn kết là sức mạnh).

a)

Học thầy không tày học bạn

b)

Anh em như thể tay chân

c)

Đoàn kết là sức mạnh

104.

Những sự vật nào có trong hình ảnh sau?

a)

dưa hấu

b)

quần áo

c)

đôi dép

d)

quả bóng

105.

Bạn Duyên viết tấm thiệp dưới đây gửi thầy giáo nhân dịp nào? Nội dung thiệp: "Nhân ngày 20 tháng 11, em chúc thầy luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc và có thật nhiều niềm vui trong sứ mệnh trồng người cao quý. Em rất yêu quý thầy."

a)

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

b)

Ngày Quốc khánh

c)

Ngày Nhà giáo Việt Nam

106.

Từ ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hồng thắm

b)

hồng xiêm

c)

hồng tươi

d)

hồng phấn

107.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? "Buổi chiều tím hoàng hôn / Đàn trâu về lững thững / Bóng trăng tròn lừng lững / Vắt vẻo ngọn tre già ... (Nguyễn Lâm Thắng)"

a)

Cánh đồng chiều có trâu, trời hửng nắng

b)

Cây đa bên đường làng, đồng quê lúc hoàng hôn

c)

Thung lũng nắng vàng, chim bay về núi

d)

Đêm trăng tròn sáng, đàn trâu đi trên đường làng

108.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì? "Gió lên vườn cải tốt tươi / Lá xanh như mảnh mây trời lao xao / Em đi múc nước dưới ao / Chiều chiều em tưới, em rào, em trông." (Trần Đăng Khoa)

a)

Bạn nhỏ cảm thấy việc chăm sóc vườn cải rất khó khăn.

b)

Bạn nhỏ thường xuyên chăm sóc vườn cải.

c)

Bạn nhỏ rất nhớ vườn cải của nhà mình.

d)

Bạn nhỏ không quan tâm đến vườn cải.

109.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa / Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo / Trời trong đầy tiếng rì rào / Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra ... (Trần Đăng Khoa)"

a)

Bờ biển có dừa, ít chim, trời hửng nắng

b)

Mặt hồ có dừa soi bóng, mây nhiều che nắng

c)

Biển xanh, hàng dừa đung đưa, nhiều chim bay trên trời

d)

Con đường cát dưới hàng dừa, không có chim bay

110.

Trong hội thi thể thao vừa rồi, Hoàng xuất sắc đạt giải Nhất ở phần thi đá cầu. Câu nào dưới đây chúc mừng Hoàng?

a)

Cậu tập đá cầu lâu chưa?

b)

Ai hướng dẫn cậu tập đá cầu thế?

c)

Cậu dạy tớ đá cầu được không?

d)

Chúc mừng cậu đạt được giải nhất nhé!

111.

Hôm nay là ngày đầu tiên em chuyển đến trường mới. Câu nào dưới đây thích hợp để em giới thiệu bản thân với các bạn trong lớp?

a)

Chào các cậu, tớ là Phạm Đông Anh.

b)

Cảm ơn các cậu đã giúp đỡ tớ.

c)

Ôi, lớp mình vui quá!

d)

Bạn nào là lớp trưởng lớp mình thế?

112.

Điền vần ai hay ay thích hợp để hoàn thành các từ: s…….. sưa; dẻo d……..

a)

Điền ay vào s…….. và ai vào d……..

b)

Điền ai vào s…….. và ay vào d……..

c)

Điền ay vào cả hai chỗ trống

d)

Điền ai vào cả hai chỗ trống

113.

Chọn số của dòng cần kết thúc bằng dấu chấm trong các câu sau: 1) Hoa tam giác mạch ở Hà Giang mới đẹp làm sao 2) Cơm lam Bắc Mê là đặc sản của tỉnh Hà Giang 3) Gia đình cậu có ghé thăm phố cổ Đồng Văn không

a)

Dòng số 1

b)

Dòng số 2

c)

Dòng số 3

114.

Chọn số của dòng cần kết thúc bằng dấu chấm than trong các câu sau: 1) Hoa tam giác mạch ở Hà Giang mới đẹp làm sao 2) Cơm lam Bắc Mê là đặc sản của tỉnh Hà Giang 3) Gia đình cậu có ghé thăm phố cổ Đồng Văn không

a)

Dòng số 1

b)

Dòng số 2

c)

Dòng số 3

115.

Chọn số của dòng cần kết thúc bằng dấu chấm hỏi trong các câu sau: 1) Hoa tam giác mạch ở Hà Giang mới đẹp làm sao 2) Cơm lam Bắc Mê là đặc sản của tỉnh Hà Giang 3) Gia đình cậu có ghé thăm phố cổ Đồng Văn không

a)

Dòng số 1

b)

Dòng số 2

c)

Dòng số 3

116.

Trong câu: Ngoài vườn, cây bưởi bà nội trồng xài trĩu quả. Từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

Sai: xài; sửa: sai

b)

Sai: bưởi; sửa: bưới

c)

Sai: trĩu; sửa: trỉu

d)

Sai: ngoài; sửa: ngoải

117.

Câu văn: Cầu Trường Tiền về đêm thật lung linh, rực rỡ. Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong câu này?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

118.

Giải câu đố: Để nguyên là nhạc cụ dùng hơi. Bớt sắc tỏa sáng bầu trời ban đêm. Khi bớt dấu sắc, ta được từ nào?

a)

sáo

b)

sao

c)

sao băng

d)

trăng

119.

Nhìn ba hình đồ vật ở cột trái (trên cùng là một chiếc giường, giữa là một chiếc bàn, dưới cùng là một chiếc tủ). Hình trên cùng là đồ vật nào?

a)

Giường

b)

Bàn

c)

Tủ

120.

Nhìn ba hình đồ vật ở cột trái (trên cùng là một chiếc giường, giữa là một chiếc bàn, dưới cùng là một chiếc tủ). Hình ở giữa là đồ vật nào?

a)

Giường

b)

Bàn

c)

Tủ

121.

Nhìn ba hình đồ vật ở cột trái (trên cùng là một chiếc giường, giữa là một chiếc bàn, dưới cùng là một chiếc tủ). Hình dưới cùng là đồ vật nào?

a)

Giường

b)

Bàn

c)

Tủ

122.

Đọc đoạn trích: Sông Hương là một bức tranh gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn đều có vẻ đẹp riêng. Bao trùm bức tranh là một màu xanh với nhiều sắc độ khác nhau: màu xanh thẫm của da trời, màu xanh biếc của lá cây, màu xanh non của những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước. Hỏi: Da trời có màu gì theo đoạn trích?

a)

Xanh thẫm

b)

Xanh biếc

c)

Xanh non

123.

Đọc đoạn trích: Sông Hương là một bức tranh gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn đều có vẻ đẹp riêng. Bao trùm bức tranh là một màu xanh với nhiều sắc độ khác nhau: màu xanh thẫm của da trời, màu xanh biếc của lá cây, màu xanh non của những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước. Hỏi: Lá cây có màu gì theo đoạn trích?

a)

Xanh thẫm

b)

Xanh biếc

c)

Xanh non

124.

Đọc đoạn trích: Sông Hương là một bức tranh gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn đều có vẻ đẹp riêng. Bao trùm bức tranh là một màu xanh với nhiều sắc độ khác nhau: màu xanh thẫm của da trời, màu xanh biếc của lá cây, màu xanh non của những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước. Hỏi: Những bãi ngô, thảm cỏ có màu gì theo đoạn trích?

a)

Xanh thẫm

b)

Xanh biếc

c)

Xanh non

125.

Ghép từ ở cột trái với chỗ trống để tạo câu đúng: Trong hội thi văn nghệ, lớp 2A đã biểu diễn tiết mục ( … ). Chọn từ thích hợp.

a)

đồng hồ

b)

đồng ca

c)

đồng bằng

126.

Ghép từ ở cột trái với chỗ trống để tạo câu đúng: Cây lúa thường được trồng nhiều ở vùng ( … ) rộng lớn. Chọn từ thích hợp.

a)

đồng hồ

b)

đồng ca

c)

đồng bằng

127.

Ghép từ ở cột trái với chỗ trống để tạo câu đúng: Hồng tặng em một chiếc ( … ) báo thức nhân dịp sinh nhật. Chọn từ thích hợp.

a)

đồng hồ

b)

đồng ca

c)

đồng bằng

128.

Chọn tiếng ở cột phải để ghép với tiếng sau thành từ đúng: chồng …

a)

thành

b)

chòe

c)

chất

d)

trọt

e)

dẫn

129.

Chọn tiếng ở cột phải để ghép với tiếng sau thành từ đúng: trồng …

a)

thành

b)

chòe

c)

chất

d)

trọt

e)

dẫn

130.

Chọn tiếng ở cột phải để ghép với tiếng sau thành từ đúng: chích …

a)

thành

b)

chòe

c)

chất

d)

trọt

e)

dẫn

131.

Chọn tiếng ở cột phải để ghép với tiếng sau thành từ đúng: trích …

a)

thành

b)

chòe

c)

chất

d)

trọt

e)

dẫn

132.

Chọn tiếng ở cột phải để ghép với tiếng sau thành từ đúng: chung …

a)

thành

b)

chòe

c)

chất

d)

trọt

e)

dẫn

133.

Ghép để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: Danh lam …

a)

biển bạc

b)

thắng cảnh

c)

nước biếc

134.

Ghép để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: Rừng vàng …

a)

biển bạc

b)

thắng cảnh

c)

nước biếc

135.

Ghép để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh: Non xanh …

a)

biển bạc

b)

thắng cảnh

c)

nước biếc

136.

Chọn tất cả các từ chỉ đặc điểm trong nhóm sau: kẹo dẻo, mát mẻ, nhảy múa, ăn uống, bánh kem, ấm áp, ca hát, nóng nực, nước ngọt

a)

mát mẻ

b)

ấm áp

c)

nóng nực

d)

kẹo dẻo

137.

Chọn tất cả các từ chỉ hoạt động trong nhóm sau: kẹo dẻo, mát mẻ, nhảy múa, ăn uống, bánh kem, ấm áp, ca hát, nóng nực, nước ngọt

a)

nhảy múa

b)

ăn uống

c)

ca hát

d)

nước ngọt

138.

Chọn tất cả các từ chỉ sự vật trong nhóm sau: kẹo dẻo, mát mẻ, nhảy múa, ăn uống, bánh kem, ấm áp, ca hát, nóng nực, nước ngọt

a)

kẹo dẻo

b)

bánh kem

c)

nước ngọt

d)

mát mẻ

139.

Chọn tất cả các từ chỉ trẻ em trong nhóm sau: hoạt bát, ngây thơ, thiếu nhi, nhi đồng, hồn nhiên, đọc sách, học bài, múa hát, vẽ tranh

a)

thiếu nhi

b)

nhi đồng

c)

ngây thơ

d)

vẽ tranh

140.

Chọn tất cả các từ chỉ đặc điểm của trẻ em trong nhóm sau: hoạt bát, ngây thơ, thiếu nhi, nhi đồng, hồn nhiên, đọc sách, học bài, múa hát, vẽ tranh

a)

hoạt bát

b)

ngây thơ

c)

hồn nhiên

d)

học bài

141.

Chọn tất cả các từ chỉ hoạt động của trẻ em trong nhóm sau: hoạt bát, ngây thơ, thiếu nhi, nhi đồng, hồn nhiên, đọc sách, học bài, múa hát, vẽ tranh

a)

đọc sách

b)

học bài

c)

múa hát

d)

vẽ tranh

142.

Xếp câu sau vào nhóm câu đúng: Theo dự báo, cơn bão này vô cùng dữ dội, nguy hiểm. Câu thuộc kiểu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

143.

Từ các câu sau về bão Yagi, chọn câu nêu đặc điểm. Quảng Ninh, Hải Phòng là các địa phương chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão Yagi. Chúng em quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão. Những ngày mưa bão, bầu trời âm u, xám xịt. Sau cơn bão, mọi người cùng nhau dọn dẹp đường làng, ngõ xóm. Yagi là con bão lớn đổ bộ vào nước ta.

a)

Quảng Ninh, Hải Phòng là các địa phương chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão Yagi.

b)

Chúng em quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão.

c)

Những ngày mưa bão, bầu trời âm u, xám xịt.

d)

Sau cơn bão, mọi người cùng nhau dọn dẹp đường làng, ngõ xóm.

e)

Yagi là con bão lớn đổ bộ vào nước ta.

144.

Từ các câu sau về bão Yagi, chọn câu nêu hoạt động. Quảng Ninh, Hải Phòng là các địa phương chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão Yagi. Chúng em quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão. Những ngày mưa bão, bầu trời âm u, xám xịt. Sau cơn bão, mọi người cùng nhau dọn dẹp đường làng, ngõ xóm. Yagi là con bão lớn đổ bộ vào nước ta.

a)

Quảng Ninh, Hải Phòng là các địa phương chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão Yagi.

b)

Chúng em quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão.

c)

Những ngày mưa bão, bầu trời âm u, xám xịt.

d)

Sau cơn bão, mọi người cùng nhau dọn dẹp đường làng, ngõ xóm.

e)

Yagi là con bão lớn đổ bộ vào nước ta.

145.

Từ các câu sau về bão Yagi, chọn câu giới thiệu. Quảng Ninh, Hải Phòng là các địa phương chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão Yagi. Chúng em quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão. Những ngày mưa bão, bầu trời âm u, xám xịt. Sau cơn bão, mọi người cùng nhau dọn dẹp đường làng, ngõ xóm. Yagi là con bão lớn đổ bộ vào nước ta.

a)

Quảng Ninh, Hải Phòng là các địa phương chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão Yagi.

b)

Chúng em quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão.

c)

Những ngày mưa bão, bầu trời âm u, xám xịt.

d)

Sau cơn bão, mọi người cùng nhau dọn dẹp đường làng, ngõ xóm.

e)

Yagi là con bão lớn đổ bộ vào nước ta.

146.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: Duong, Minh, Giang, Van.

a)

Duong, Giang, Minh, Van

b)

Giang, Duong, Minh, Van

c)

Minh, Duong, Giang, Van

d)

Van, Minh, Giang, Duong

147.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách: ề / i / H / n / u / t / t.

a)

hiền

b)

tự tin

c)

tốt

d)

hung

148.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống dựa vào hình ảnh: Các bạn nhỏ đang (nhặt rác, đá bóng, trồng cây) bên bờ biển.

a)

nhặt rác

b)

đá bóng

c)

trồng cây

149.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống dựa vào hình ảnh: Sau cơn mưa, những cây (nấm, hoa, cỏ) thi nhau mọc lên.

a)

nấm

b)

hoa

c)

cỏ

150.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chú ấy là một (nghệ sĩ, nghệ thuật, công nghệ, ...) tài năng.

a)

nghệ sĩ

b)

nghệ thuật

c)

công nghệ