wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập Công nghệ 8 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một đáp án đúng. Khổ giấy A4 có kích thước là:

a)

210 mm × 297 mm

b)

297 mm × 420 mm

c)

420 mm × 594 mm

d)

594 mm × 841 mm

2.

Chọn một đáp án đúng. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm thường dùng để vẽ bộ phận nào:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

3.

Chọn một đáp án đúng. Khi ghi kích thước độ dài trên bản vẽ kĩ thuật, đơn vị đo thường dùng là:

a)

Mét (m)

b)

Xentimét (cm)

c)

Milimét (mm)

d)

Kilômét (km)

4.

Chọn một đáp án đúng. Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ các đường nào sau đây:

a)

Đường tâm, đường trục đối xứng

b)

Đường gióng

c)

Đường kích thước

d)

Đường bao thấy

5.

Chọn một đáp án đúng. Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ phóng to:

a)

1:10

b)

1:500

c)

20:1

d)

1:1

6.

Chọn một đáp án đúng. Chữ số kích thước thường được ghi ở vị trí nào trên bản vẽ:

a)

Trên đường kích thước

b)

Dưới đường kích thước

c)

Trên đường dóng

d)

Dưới đường dóng

7.

Chọn một đáp án đúng. Một viên gạch có kích thước một bề mặt là 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ bản vẽ là:

a)

1:2

b)

1:4

c)

1:5

d)

1:10

8.

Chọn một đáp án đúng. Một cạnh của vật thể dài 40 mm, nếu vẽ theo tỉ lệ 1:2 thì kích thước độ dài cạnh đó ghi trên bản vẽ là:

a)

20

b)

40 mm

c)

40

d)

20 mm

9.

Chọn một đáp án đúng. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng:

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Phía trên

d)

Phía dưới

10.

Chọn một đáp án đúng. Hình chiếu của khối tròn xoay có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tất cả các hình chiếu đều là hình tròn

b)

Có một hình chiếu là hình tròn, hai hình chiếu còn lại là các đa giác có hình dạng giống nhau

c)

Tất cả các hình chiếu đều là đa giác phẳng

d)

Có hai hình chiếu là hình tròn, một hình chiếu là đa giác

11.

Chọn một đáp án đúng. Bước đầu tiên trong quy trình vẽ hình chiếu vật thể đơn giản là:

a)

Vẽ các hình chiếu

b)

Ghi các kích thước

c)

Xác định đặc điểm hình dạng và kích thước của vật thể

d)

Xác định vị trí và tỉ lệ các hình chiếu trên giấy vẽ

12.

Chọn một đáp án đúng. Để biểu diễn chính xác hình dạng của một vật thể, thông thường phải sử dụng mấy hình chiếu vuông góc của vật thể:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chọn một đáp án đúng. Bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì:

a)

Diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy

b)

Thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy

d)

Làm tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm

14.

Chọn một đáp án đúng. Trình tự đọc bản vẽ lắp bắt đầu bằng việc đọc:

a)

Hình biểu diễn

b)

Bảng kê

c)

Khung tên

d)

Kích thước

15.

Chọn một đáp án đúng. Để chế tạo một chi tiết máy, người thợ cần đọc loại bản vẽ nào:

a)

Bản vẽ nhà

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết

d)

Bản vẽ xây dựng

16.

Chọn một đáp án đúng. Bản vẽ mặt cắt cho ta biết thông tin gì về ngôi nhà:

a)

Biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

b)

Thể hiện các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao

c)

Thể hiện cách bố trí và diện tích các phòng

d)

Thể hiện vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc...

17.

Chọn một đáp án đúng. Ký hiệu sau trong bản vẽ nhà dùng để biểu diễn bộ phận nào:

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa đi đơn một cánh

c)

Cầu thang

d)

Cửa sổ kép

18.

Chọn một đáp án đúng. Ký hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà:

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa đi đơn một cánh

c)

Cầu thang

d)

Cửa sổ kép

19.

Chọn một đáp án đúng. Nội dung đọc khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ bản vẽ, ngày vẽ

b)

Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, tên người vẽ

c)

Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế

d)

Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế, vật liệu

20.

Chọn một đáp án đúng. Tìm hiểu số lượng và vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu:

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

21.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của thép carbon thấp là?

a)

Không thể dát mỏng

b)

Dễ gia công, dễ bị oxi hóa

c)

Ít bị oxi hóa trong môi trường

d)

Có tỉ lệ carbon 2,14%\ge 2{,}14\%

22.

Chọn đáp án đúng: Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không gỉ?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Inox

d)

Cao su

23.

Chọn đáp án đúng: Vỏ ổ cắm điện thường được làm từ vật liệu nào?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Chất dẻo

24.

Chọn đáp án đúng: Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Cao su

d)

Nhựa

25.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Tỉ lệ 1:21:2 là tỉ lệ phóng to.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Nét đứt mảnh dùng để vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Trên bản vẽ kĩ thuật, kích thước độ dài luôn phải ghi đơn vị milimét (mm).

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Đường gióng kích thước vẽ vuông góc với đường kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh được đặt bên trái hình chiếu đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Hình chiếu của khối đa diện là các đa giác phẳng tương ứng với các mặt bao của khối đó.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Bước cuối cùng trong quy trình vẽ hình chiếu vật thể đơn giản là vẽ các hình chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Một vật thể có thể có nhiều hình chiếu khác nhau tùy thuộc vào hướng chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Bản vẽ nhà dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Bảng kê là một phần không thể thiếu trong bản vẽ chi tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết bắt đầu bằng việc đọc kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Vật liệu phi kim loại bao gồm chất dẻo, cao su và vật liệu kim loại màu.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Để giải quyết vấn đề môi trường do rác thải chất dẻo, người ta đã tạo ra các loại chất dẻo dễ dàng bị phân hủy bởi vi khuẩn và nấm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Rác thải từ các loại chất dẻo thông dụng khó bị phân hủy và gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Vỏ ổ cắm điện và săm (ruột) xe đạp là hai sản phẩm thường được chế tạo từ vật liệu phi kim loại (chất dẻo hoặc cao su).

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Kim loại màu là một nhóm vật liệu kim loại, bên cạnh kim loại đen.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Hợp kim của kim loại màu với các kim loại khác, như đồng hoặc thiếc, thường bền hơn và dễ dùng hơn kim loại nguyên chất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Trong thực tế, hợp kim của kim loại màu được sử dụng rộng rãi hơn so với vật liệu kim loại màu nguyên chất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Ví dụ về sản phẩm làm từ kim loại màu là nồi, chảo và lõi dây điện.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Gang và thép là hai dạng phân loại chính của kim loại đen, được xác định dựa trên hàm lượng carbon của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Chất dẻo và cao su là hai loại vật liệu chính thuộc nhóm vật liệu kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Kim loại đen được sử dụng phổ biến để gia công các chi tiết và bộ phận máy.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh dấu Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho nhận định sau: Thép không gỉ, một nhóm thép thuộc kim loại đen, được ưa chuộng nhờ khả năng chống gỉ sét.

a)

Đúng

b)

Sai