wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14: Định dạng văn bản bằng CSS

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào sau đây cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

*.

b)

important!.

c)

!important.

d)

important.

2.

Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để chọn phông chữ cho văn bản?

a)

font-size.

b)

font-style.

c)

font-family.

d)

font-weight.

3.

Phông chữ sans-serif có đặc điểm gì sau đây?

a)

Chữ có chân.

b)

Chữ không chân.

c)

Chữ chiều rộng đều nhau.

d)

Chữ kiểu viết tay.

4.

Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để thiết lập kích thước chữ?

a)

font-family.

b)

font-style.

c)

font-size.

d)

color.

5.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập kiểu chữ nghiêng?

a)

font-weight.

b)

font-style.

c)

font-family.

d)

font-size.

6.

Giá trị nào sau đây của font-weight tạo kiểu chữ đậm?

a)

normal.

b)

bold.

c)

italics.

d)

light.

7.

CSS hỗ trợ thiết lập màu chữ bằng thuộc tính nào sau đây?

a)

background-color.

b)

color.

c)

font-color.

d)

text-color.

8.

Thuộc tính nào sau đây điều chỉnh chiều cao dòng văn bản trong CSS?

a)

font-weight

b)

line-height

c)

text-align

d)

font-size

9.

Thuộc tính nào sau đây căn lề cho văn bản trong CSS?

a)

line-height

b)

text-align

c)

font-style

d)

text-decoration

10.

Giá trị nào sau đây của text-align giúp văn bản căn giữa?

a)

left

b)

center

c)

right

d)

justify

11.

Thuộc tính nào sau đây trong CSS được dùng để trang trí dòng văn bản?

a)

font-weight

b)

line-height

c)

text-decoration

d)

font-style

12.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

bold

b)

800

c)

normal

d)

1000

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

14.

p {line-align: justify} nghĩa là gì trong các lựa chọn sau?

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

16.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính font-family với danh sách các phông chữ?

a)

Khi chỉ có một phông chữ duy nhất.

b)

Khi muốn cung cấp tùy chọn phông chữ dự phòng nếu phông chính không hiển thị được.

c)

Khi không cần phông chữ dự phòng.

d)

Khi muốn sử dụng phông chữ mặc định của trình duyệt.

17.

Lý do nào sau đây nên thiết lập cỡ chữ theo đơn vị em hoặc % thay vì px?

a)

Để phòng chữ luôn giữ nguyên kích thước.

b)

Để cỡ chữ có thể thay đổi linh hoạt theo kích thước màn hình.

c)

Để không bị ảnh hưởng bởi trình duyệt.

d)

Để tăng tốc độ tải trang.

18.

Thuộc tính text-indent dùng để làm việc gì sau đây?

a)

Tạo khoảng cách giữa các dòng.

b)

Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn.

c)

Căn chỉnh văn bản.

d)

Trang trí dòng văn bản.

19.

Khi nào sau đây thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa?

a)

Khi áp dụng cho thuộc tính font-weight.

b)

Khi có thuộc tính color trong cùng bộ chọn.

c)

Khi chỉ định cho phần tử con mà phần tử cha không áp dụng.

d)

Khi áp dụng cho line-height.

20.

Khi nào nên dùng !important trong CSS?

a)

Khi muốn bỏ qua định dạng.

b)

Khi muốn tạo định dạng chung cho nhiều phần tử.

c)

Khi muốn một thuộc tính có ưu tiên cao nhất.

d)

Khi muốn định dạng văn bản không bị thay đổi.

21.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào sau đây?

a)

font-size.

b)

font-weight.

c)

font-style.

d)

font-family.

22.

Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là mẫu nào sau đây?

a)

p {font-size: 2em;}.

b)

p {font-size: 2rem;}.

c)

p {font-size: 2ex;}.

d)

p {font-size: 2cm;}.

23.

Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là mẫu nào sau đây?

a)

p {text-align: 3ex;}.

b)

p {text-align: 3em;}.

c)

p {text-indent: 3em;}.

d)

p {text-indent: 3pt;}.

24.

Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là mẫu nào sau đây?

a)

p {text-decoration: line-center;}.

b)

p {text-decoration: overline;}.

c)

p {text-decoration: underline;}.

d)

p {text-decoration: line-through;}.

25.

Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là mẫu nào sau đây?

a)

A. all {font-style: Courier;}.

b)

B. * {font-family: Courier;}.

c)

C. body {font-family: Courier;}.

d)

D. * {font-weight: Courier;}

26.

Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào sau đây giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?

a)

A. letter-form.

b)

B. text-transform.

c)

C. word-transform.

d)

D. text-shadow.

27.

Để tạo văn bản màu xanh dương và căn giữa cho tất cả các thẻ <h2>, bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

A. h2 {color: blue; text-align: right;}.

b)

B. h2 {color: blue; text-align: center;}.

c)

C. h2 {color: green; text-align: center;}.

d)

D. h2 {color: blue; text-decoration: center;}

28.

Để thiết lập chiều cao dòng là 1.5 cho tất cả các đoạn văn <p>, bạn sẽ dùng mã nào sau đây?

a)

A. p {line-height: 1;}.

b)

B. p {height: 1.5;}.

c)

C. p {line-height: 1.5;}.

d)

D. p {text-indent: 1.5;}

29.

Để tạo phông chữ đậm và nghiêng cho thẻ <strong> và <em>, bạn viết mã nào sau đây?

a)

A. strong {font-style: bold;} em {font-weight: italics;}.

b)

B. strong, em {font-weight: bold; font-style: italic;}.

c)

C. strong {font-family: italic;} em {font-style: bold;}.

d)

D. strong {bold;} em {italic;}

30.

Để thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn <p> là 20px, bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

A. p {margin: 20px;}.

b)

B. p {text-indent: 20px;}.

c)

C. p {padding: 20px;}.

d)

D. p {line-height: 20px;}

31.

Nếu muốn tạo văn bản có đường kẻ dưới cho tất cả các thẻ <a> và màu chữ xanh lá cây, bạn viết mã nào sau đây?

a)

a {text-decoration: underline; color: red;}.

b)

a {underline: true; color: green;}.

c)

a {text-decoration: underline; color: green;}.

d)

a {font-style: underline; color: green;}.

32.

Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

pt.

b)

in.

c)

ex.

d)

px.

33.

Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là mẫu nào sau đây?

a)

p {line-height: 1.5em;}.

b)

p {line-height: 1.5rem;}.

c)

p {line-height: 1.5;}.

d)

p {line-height: 1.5in;}.