wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ – ĐỊA LÍ 9

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm 1918 – 1930, cuộc đấu tranh nào sau đây của tư sản Việt Nam nhằm đòi quyền lợi về kinh tế?

a)

Vận động người Việt Nam mua hàng của người Việt Nam.

b)

Tổ chức tổng bãi công đòi tăng lương, giảm giờ làm.

c)

Thực hiện việc ám sát Toàn quyền Đông Dương Méc – lanh.

d)

Thực hiện việc chia lại ruộng đất cho người dân cày cấy.

2.

Đặc điểm nổi bật của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1918 – 1925 là

a)

nó ra liên tiếp dưới sự lãnh đạo của tổ chức Công hội đỏ.

b)

biểu tình, bãi công, tổng bãi công đòi quyền lợi chính trị.

c)

các cuộc mít – tinh, biểu tình, bãi công đều giành thắng lợi.

d)

nó ra lẻ tẻ, chưa có tổ chức và lãnh đạo thống nhất.

3.

Hình thức và mục tiêu đấu tranh chủ yếu của công nhân Việt Nam trong giai đoạn 1918 – 1925 là

a)

mít-tinh, biểu tình, bãi công đòi quyền lợi về văn hóa.

b)

biểu tình, bãi công, tổng bãi công đòi quyền lợi chính trị.

c)

mít-tinh, biểu tình thời tham gia vào Hội đồng Dân biểu.

d)

phá hợp đồng, bỏ trốn, bãi công đòi quyền lợi về kinh tế.

4.

Sự kiện nào sau đây mở đầu giai đoạn đấu tranh tự giác của công nhân Việt Nam giai đoạn 1918 - 1930?

a)

Cuộc bãi công của công nhân nhà máy dệt Nam Định.

b)

Cuộc bãi công của công nhân xưởng ô tô A-vi-a (Hà Nội).

c)

Cuộc bãi công của công nhân xưởng đóng tàu Ba Son (Sài Gòn).

d)

Cuộc bãi công của công nhân đồn điền cao su Phú Riềng (Bình Phước).

5.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1925 - 1930?

a)

Lãnh đạo là Việt Nam Quốc dân đảng.

b)

Phong trào nổ ra ở nhiều nơi trong cả nước.

c)

Lãnh đạo là Công hội và các tổ chức cộng sản.

d)

Đấu tranh vì mục tiêu kinh tế và mục tiêu chính trị.

6.

Trong những năm 1918 – 1930, Nguyễn Ái Quốc hoạt động cách mạng tại những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Liên Xô, Hà Lan, Thụy Sĩ.

b)

B. Hàn Quốc, Trung Quốc, Pháp.

c)

C. Anh, Pháp, Tây Ban Nha.

7.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Sự chỉ đạo trực tiếp của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

Tác động tích cực của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

Hoạt động truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin của Tâm tâm xã.

d)

Ba tổ chức cộng sản hoạt động riêng rẽ, gây bất lợi cho cách mạng.

8.

Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ ở Việt Nam.

b)

Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối cứu nước và giai cấp lãnh đạo.

c)

Mở ra thời kì mới cho dân tộc – độc lập dân tộc và đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Đánh dấu cuộc cách mạng của giai cấp dân chủ hoàn thành trong phạm vi cả nước.

9.

Văn bản nào sau đây là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đường Kách mệnh.

b)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

c)

Luận cương chính trị.

d)

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.

10.

Nguyễn Ái Quốc có vai trò nào sau đây đối với quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức.

b)

Tổ chức phong trào vô sản hóa.

c)

Mở các lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ.

d)

Sáng lập tờ báo Thanh niên.

11.

Phong trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939 ở Việt Nam đã đem lại kết quả nào sau đây?

a)

Người nông dân trong cả nước được chia ruộng đất để cày cấy.

b)

Mặt trận Nhân dân Pháp ban bố quyền độc lập, tự do cho Việt Nam.

c)

Chính quyền thuộc địa Pháp phải trao trả độc lập cho Việt Nam.

d)

Buộc chính quyền Pháp thực hiện một số cải cách dân chủ.

12.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 – 1931?

a)

Đập tan hoàn toàn mưu đồ xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

b)

Khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Thể hiện tinh thần yêu nước, khả năng cách mạng của nhân dân Việt Nam.

d)

Là cuộc diễn tập đầu tiên chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

13.

Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh quốc tế đã tác động trực tiếp đến phong trào dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1936 – 1939?

a)

Quốc tế Cộng sản chủ trương tập hợp lực lượng chống phát xít.

b)

Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp chủ trương mở rộng quyền dân chủ.

c)

Thế lực phát xít lên cầm quyền ở Đức, I – ta – li – a, Nhật Bản, đe dọa hòa bình thế giới.

d)

Nhật Bản xâm lược và thực hiện các chính sách thống trị Đông Dương khác.

14.

Chủ trương chuyển hướng chiến lược của Đảng Cộng sản Đông Dương những năm 1939 - 1945 được hoàn chỉnh trong hội nghị nào sau đây?

4 lines
15.

Nhiệm vụ và mục tiêu của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1939 – 1945 là

a)

đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

b)

chống phát xít, chính quyền thuộc địa và chiến tranh để bảo vệ hòa bình.

c)

đánh đuổi Pháp, Nhật giành độc lập dân tộc, thành lập chính phủ nhân dân.

d)

chống chính quyền thuộc địa để đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.

16.

Điểm khác nhau căn bản về nhiệm vụ và mục tiêu của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1939 – 1945 so với giai đoạn 1936 – 1939 là

a)

đặt vấn đề giải phóng giai cấp lên hàng đầu.

b)

đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

c)

kết hợp giải phóng giai cấp với giải phóng dân tộc.

d)

chống chính quyền thuộc địa để đòi tự do, dân chủ.

17.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

18.

Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm và sản xuất đồ uống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu sản phẩm ngày càng đa dạng.

b)

Phân bố chủ yếu khu vực miền núi.

c)

Sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

d)

Ngành công nghiệp còn non trẻ.

19.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần.

b)

Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín.

c)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

d)

Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây.

20.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy triều.

21.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

b)

Công nghiệp cơ khí và hóa chất.

c)

Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

d)

Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

22.

Sự phát triển của ngành viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

du lịch.

b)

giao thông vận tải.

c)

thương mại.

d)

khoa học và công nghệ.

23.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều thác ghềnh tạo thuận lợi cho phát triển ngành công nghiệp nào?

a)

Khai thác dầu thô và khí tự nhiên.

b)

Thủy điện.

c)

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết.

d)

Đóng tàu và thuyền.

24.

Hoạt động dịch vụ ở nước ta thường tập trung chủ yếu ở

a)

khu vực đồi núi.

b)

các đồng bằng.

c)

khu vực nông thôn.

d)

các thành phố lớn.

25.

Hoạt động bưu chính gồm các hoạt động vận chuyển

a)

bưu phẩm, âm thanh, thư tín.

b)

bưu phẩm, âm thanh, hàng hóa.

c)

âm thanh, hàng hóa, thư tín.

d)

thư tín, bưu phẩm, hàng hóa.

26.

Đường sắt Thống Nhất nối liền các tỉnh/thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Huế.

b)

Hà Nội – Hải Phòng.

c)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội – Lào Cai.

27.

Đâu không phải là đặc điểm về đường bộ nước ta?

a)

Hình thành các tuyến đường huyết mạch kết nối các vùng, các tỉnh, các trung tâm kinh tế, các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không quốc tế.

b)

Có vị trí đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng và cả nước.

c)

Mạng lưới các tuyến đường hàng không được thiết lập khắp các vùng của cả nước và trên thế giới.

d)

Hình thành nhiều tuyến đường cao tốc có ý nghĩa liên vùng, tuyến đường Xuyên Á, tuyến đường ASEAN.

28.

Sự phát triển của ngành viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

du lịch.

b)

giao thông vận tải.

c)

thương mại.

d)

khoa học và công nghệ.

29.

Nhân tố quyết định đến việc nâng cao chất lượng và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ ở nước ta là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

phân bố dân cư.

c)

chính sách phát triển.

d)

sự đa dạng của tài nguyên thiên nhiên.

30.

Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa dân tộc, cơ sở hạ tầng.

b)

Cơ cấu dân số, mức sống và quy mô dân số.

c)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

Sự phân bố dân cư, trình độ phát triển kinh tế.