Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Cho Changiu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhu cầu tự nhiên là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhu cầu tự nhiên là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhu cầu tự nhiên là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mong muốn là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mong muốn là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mong muốn là điều mà k.hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn Đúng hoặc Sai: Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được coi là sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chọn Đúng hoặc Sai: Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự thỏa mãn.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chọn Đúng hoặc Sai: Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết để mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chọn Đúng hoặc Sai: Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn Đúng hoặc Sai: Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn Đúng hoặc Sai: Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quả so với mong đợi.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn Đúng hoặc Sai: Có thu nhập là đủ điều kiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn Đúng hoặc Sai: Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chọn Đúng hoặc Sai: Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện MKT.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mong đợi của con ng càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chọn Đúng hoặc Sai: Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năng và có nhu cầu tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chọn Đúng hoặc Sai: Khi thành phố mua các xe cứu hòa có nghĩa đang đề cập đến thị trường chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn Đúng hoặc Sai: Hiểu một cách đơn giản: MKT cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực hiện việc trao đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chọn Đúng hoặc Sai: Marketing thương vụ và Marketing quan hệ là một.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chọn Đúng hoặc Sai: Người làm MKT (Marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn Đúng hoặc Sai: Marketing thuận là bên mua làm Marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai: Marketing thuận là bên bán làm Marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai: Marketing ngược là bên bán làm Marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai: Marketing ngược là bên mua làm Marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai: Marketing là một quá trình quản trị và xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chọn Đúng hoặc Sai: Quan điểm Marketing trọng sản phẩm thuộc Marketing hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn Đúng hoặc Sai: Các quan điểm Marketing đều có điểm xuất phát như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chọn Đúng hoặc Sai: Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chọn Đúng hoặc Sai: Khẩu hiệu “Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻ” thể hiện tư duy Marketing cổ điển.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn Đúng hoặc Sai: Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất - Phân phối - Trao đổi - Tiêu dùng thể hiện quan điểm Marketing hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

40.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

41.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

42.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại iPhone và Samsung là đang thể hiện

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

43.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

44.

Trong tình hình phòng chống dịch Covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những điều kể trên

45.

Sản phẩm

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

46.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Honda SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

47.

Giá trị là

a)

Hao phí lao động tạo ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

48.

Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuộc vào

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

49.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán

b)

Ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ gì

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

50.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

51.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

52.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết tạo ra sản phẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

53.

Trong kiện chống dịch Covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và quần áo bảo hộ y tế. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng thị trường

b)

Trọng sản phẩm và việc bán

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

54.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

55.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch Covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

56.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

57.

Trường FBU đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

58.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

59.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

60.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

61.

Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

62.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

63.

Cho rằng người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng sản phẩm

64.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Các phân hệ đầy đủ của hthông t.tin MKT (MIS) bao gồm: Hệ báo cáo nội bộ, hệ nghiên cứu marketing, phân hệ phân tích t.tin

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu của phân hệ báo cáo nội bộ có thể thu thập qua các phương tiện truyền thông và các niên giám thống kê hàng năm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Nguồn cung cấp t.tin tình báo MKT có thể là: Hthông t.tin đại chúng, lực lượng bán, nhân viên tiếp thị, khách hàng, nhà cung cấp, …

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Thu thập, xử lý thông tin có hệ thống, có chọn lọc để đáp ứng một mục đích marketing xác định. Đó là phân hệ thông tin tình báo

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Hệ phân tích t.tin thường sử dụng các pg pháp phân tích lấy từ ngân hàng mô hình thống kê và ngân hàng mô hình chuyên dụng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Mục tiêu mô tả trong ng.cứu MKT là: Mô tả ND về các đối tg ng.cứu: Tiềm năng thị trường đối với sản phẩm hoặc thông số nhân khẩu, quan điểm, thái độ của người tiêu dùng khi mua sản phẩm,…

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Kiểm tra các giả thiết về các mối quan hệ nhân quả

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu thứ cấp gồm những t.tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu thứ cấp có nhược điểm là thu thập chậm và tốn nhiều chi phí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu thứ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh và tốn ít chi phí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu sơ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là phản ánh thông tin chân thực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh, tốn ít chi phí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Dữ liệu sơ cấp có nhc điểm là thu thập t.tin chậm, tốn nhiều chi phí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Câu đóng: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Câu đóng: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Đúng/Sai: Chọn ĐÚNG hoặc SAI cho phát biểu sau: Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Câu hỏi mở là câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Trong các phương pháp giao tiếp, phỏng vấn qua thư là tốt nhất vì tiết kiệm được rất nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Ngày nay, phương pháp giao tiếp phỏng vấn trực tiếp ít được sử dụng vì thu thập thông tin chậm và tốn nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khẳng định sau là đúng hay sai: Phương pháp giao tiếp qua mạng (online) được coi là tốt nhất trong điện hiện nay

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Khẳng định sau là đúng hay sai: “Giá trị và chi phí thông tin” không được coi là tiêu chuẩn tổng hợp đánh giá quá trình nghiên cứu marketing

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS)

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ báo cáo nội bộ

93.

Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hằng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing

a)

Phân hệ báo cáo nội bộ

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

94.

Sự hoạch định, thu thập, phân tích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện có thể thích hợp cho tình thế marketing xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó là phân hệ thông tin

a)

Phân hệ báo cáo nội bộ

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

95.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

96.

Các mục tiêu của nghiên cứu marketing gồm, ngoại trừ

a)

Mục tiêu nhân quả

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu mô tả

d)

Mục tiêu thăm dò

97.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

98.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Cả a, b, c

99.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

100.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

101.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo marketing

c)

Phân hệ báo cáo nội bộ

d)

Phân hệ phân tích thông tin

102.

Thông tin hằng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Nghiên cứu marketing

103.

Việc giám đốc marketing hằng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ báo cáo nội bộ

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Phân hệ phân tích thông tin

104.

Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phân hệ thông tin

a)

Phân tích thông tin

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Tình báo marketing

105.

Tất cả những cái sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ

a)

Dữ liệu điều tra khách hàng trước đây

b)

Một bài viết trên báo thương mại

c)

Thu thập từ khảo sát khách hàng mua hàng

d)

Dữ liệu từ báo cáo bán hàng

106.

Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

107.

Tập hợp một số khách hàng là “thủ lĩnh nhóm” để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Quan sát

b)

Nhóm chủ điểm

c)

Điều tra

d)

Thử nghiệm

108.

Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng

a)

Trả lời chậm

b)

Tốn kém

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Gây phiền cho khách hàng

109.

Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Nghiên cứu marketing

d)

Báo cáo nội bộ

110.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

111.

Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Nhóm chủ điểm

112.

Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Quan sát

b)

Thử nghiệm

c)

Nhóm chủ điểm

d)

Điều tra

113.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing

a)

Thăm dò

b)

Nhân quả

c)

Mô tả

d)

Chi phí

114.

Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing

a)

Mô tả

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Thăm dò

d)

Lợi nhuận

115.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin

a)

Thông qua điều tra

b)

Thông qua quan sát

c)

Thông qua thử nghiệm

d)

Thông qua báo cáo nội bộ

116.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ

a)

Quan sát

b)

Điều tra

c)

Các ấn phẩm

d)

Thử nghiệm

117.

Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp:

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Tất cả các phương pháp trên

118.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Qua thư

b)

Quay camera

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn trực tiếp

119.

Đúng/Sai: Mtrg MKT bao gồm các nhân tố và lực lg ảnh hưởng đến hoạt động marketing, ngoại trừ Marketing-Mix

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đúng/Sai: Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, bao gồm cả Marketing-Mix

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đúng/Sai: Mtrg MKT tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe doạ cho các hđộng MKT

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Đúng/Sai: Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Đúng/Sai: Mtrg MKT vi mô bao gồm các lực lg tiếp cận vs d.nghiệp, ả.hg đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Đúng/Sai: Môi trường MKT vĩ mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Đúng/Sai: Khi thu nhập thực tế bị giảm sút, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu và tập trung cho việc giữ tiết kiệm

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Đúng/Sai: Môi trg tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Đúng/Sai: Các quyết định marketing k ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Đúng/Sai: Mtrg cnghệ tạo đkịên cho d.nghiệp tìm kiếm cơ hội ptr sphẩm mới

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Đúng/Sai: Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các giá trị văn hóa hầu như không biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Đúng/Sai: Mtrg MKT vi mô bao gồm các lg tiếp cận vs d.nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc p.vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Đúng/Sai: Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Đúng/Sai: Môi trường marketing vi mô gồm các lực lượng: Khách hàng, Doanh nghiệp, Chính trị - Luật, Kinh tế - Dân cư

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Đúng/Sai: Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Đúng/Sai: Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Đúng/Sai: Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi trường vi mô trước rồi mới đến môi trường vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Đúng/Sai: Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô, vì chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Đúng/Sai: Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Đúng/Sai: Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường độ cạnh tranh của ngành sẽ tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Đúng/Sai: Các nhà cung cấp và khách hàng cũng có thể trở thành lực lượng cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Đúng/Sai: Để ng.cứu kh.hàng – ng tiêu dùng, phải sdụng mô hình “hộp đen”

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Đúng/Sai: Nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những đặc điểm cá nhân khách hàng và phân tích quá trình quyết định mua của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Đúng/Sai: Tầng lớp xh k phải là đặc điểm hóa của cá nhân người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Đúng/Sai: Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò và địa vị của mình trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Đúng/Sai: Tuổi tác và thu nhập k ả.hg đến định mua sắm của ng tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Đúng/Sai: Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hđộng cơ mua hàng của kh.hàng

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Đúng/Sai: Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Đúng/Sai: Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Đúng/Sai: Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sp mua của k.hàng: Mô hình gtrị cao nhất, mô hình gtrị tối thiểu, mô hình gtrị phân

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Ng có thu nhập thấp thg mua hàng theo mô hình “gi trị mong đợi”. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Ng có thu nhập cao thg mua hàng theo mô hình “giá trị tối thiểu”. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai