WorksheetsÔN TẬP TIN 9 (50 CÂU)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?
Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
Chẩn đoán bệnh.
Điều khiển ô tô tự động lái.
Dự báo thời tiết.
Máy tính không có khả năng nào sau đây?
Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
Cảm thụ văn học.
Tính toán nhanh.
Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí?
Nghe nhạc.
Xem phim.
Đọc truyện.
Nấu ăn.
Thiết bị bay không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,… là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Giao thông.
Sinh học.
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?
3 bước.
2 bước.
4 bước.
5 bước.
Thế nào là Phân tích vấn đề?
Là xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.
Là triển khai giải pháp đã chọn.
Là phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn.
Là lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.
Điều nào sau đây không phải là một bước trong quá trình giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính?
Tìm hiểu và phân tích vấn đề
Lựa chọn giải pháp
Thu thập phản hồi từ người dùng
Đánh giá kết quả.
Một bài toán tin học được xác định bởi những yếu tố nào?
Những bài toán nhỏ hơn.
Đầu vào và đầu ra.
Các cấu trúc điều khiển.
Chương trình máy tính.
Ví dụ nào sau đây thể hiện một bài toán trong tin học?
Tính tiền điện hàng tháng dựa trên số điện tiêu thụ
In ấn một cuốn sách
Xây dựng một ngôi nhà
Chơi một trận bóng đá
Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?
Internet Banking.
Mua sắm trực tuyến.
Học online.
Tổ chức đánh bạc trực tuyến.
Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?
Luật An ninh mạng.
Luật An toàn thông tin.
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
Tự ý đăng địa chỉ nhà của người khác là
hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...
hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.
hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.
Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?
Gây mất ngủ.
Ít giao tiếp.
Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
Gây nghiện Internet.
Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
Nguy cơ thất nghiệp tăng.
Tổn hại thị lực.
Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.
Tạo ra rác thải điện tử.
Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là
Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.
Lừa đảo qua mạng.
. Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
Gia tăng ô nhiễm môi trường.
Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?
Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.
Tài khoản bị mạo danh.
Thay đổi thói quen sinh hoạt.
Hình thành thói quen thích được chú ý.
Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?
Phần mềm bảng tính.
Phần mềm soạn thảo văn bản.
Phần mềm máy tính.
Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Tên của phần mềm bảng tính là
Microsoft PowerPoint.
Microsoft Word.
Microsoft Excel.
Microsoft OneNote.
Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?
=$E$3:$F$12.
E3:F12.
=$F$3:$F$12.
F3:F12.
Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng loại phần mềm nào?
Phần mềm bảng tính.
Phần mềm soạn thảo văn bản.
Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Phần mềm đồ họa.
Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng gì?
Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong Data Validation là gì?
Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên
Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng
Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân
Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian
Tác động nào sau đây là tích cực của phần mềm bảng tính trong việc quản lí tài chính gia đình?
Giúp người dùng tránh được việc chi quá nhiều cho những nhu cầu không thiết yếu.
Giúp làm giảm các khoản chi tiêu bắt buộc.
Giúp tự động tính tổng số tiền mà không cần nhập công thức.
Giúp chuyển đổi tiền tệ tự động theo thời gian thực.
Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì để đảm bảo giá trị nhập vào hợp lệ?
Whole number và >0.
Decimal và >=0.
Any value và không có điều kiện.
Custom và không có điều kiện.
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là:
=COUNTIF(A2:A8, "<90")
=COUNTIF(A2:A8, ">90")
=COUNTIF(A2:A8, >90)
=COUNTIF(A2:A8, <90)
Kiểu dữ liệu nào trong Data Validation cho phép ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu từ danh sách thả xuống?
Whole number
Any value
List
Text length.
Trong hộp thoại Data Validation, em thực hiện nhập yêu cầu xác thực dữ liệu tại thẻ nào?
Validation
Error Alert
Input Message.
Settings.
Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?
Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.
Chọn Data/Data Tools/Data Validation.
Chọn Data/Data Tools/Sort & Filter.
Chọn Data/Data Tools/Error-checking.
Trong hộp thoại Data Validation, em thực hiện nhập yêu cầu xác thực dữ liệu tại thẻ nào?
Validation.
Error Alert.
Input Message.
Settings.
Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?
Whole number.
Any value
List.
Text length.
Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?
Whole number
Decimal
Any value và không có điều kiện.
Custom và không có điều kiện.
Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
COUNT.
SUMIF.
COUNTIF.
INDEX.
Công thức chung của hàm COUNTIF là
COUNTIF(range, criteria).
=COUNTIF(criteria, range).
COUNTIF(criteria, range).
=COUNTIF(range, criteria).
Câu 36. Tham số criteria trong công thức COUNTIF có ý nghĩa gì?
Xác định điều kiện để đếm các ô phù hợp
Xác định phạm vi cần đếm
Xác định giá trị cần tính tổng
Xác định số lượng ô trống
Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
=COUNT(C1:C6,"The").
=COUNTIF(C1:C6,The).
=COUNTIF(C1:C6,"The").
=COUNT(C1:C6,The).
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
=COUNTIF(A2:A8,"<90")
=COUNTIF(A2:A8,">90")
=COUNTIF(A2:A8,>90)
=COUNTIF(A2:A8,<90)
Dựa vào bảng dữ liệu ở trên, công thức để đếm số lượng đáp án C là
=COUNTIF(B3:B17,D4).
=COUNTIF(B3:B17,"D5").
=COUNTIF(B3:B17,E5).
=COUNTIF(B3:B17,"C").
Dựa vào bảng dữ liệu ở trên, công thức để đếm số lượng đáp án A là
=COUNTIF(B3:B17,A).
=COUNTIF(B3:B17,D3).
=COUNTIF(B3:B17,E3).
=COUNTIF(B3:B17,D6).
Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là
=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).
=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).
=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5).
=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5).
Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
SUM.
COUNTIF.
IF.
SUMIF.
Công thức chung của hàm SUMIF là
=SUMIF(criteria, [sum_range], range).
=SUMIF(range, [sum_range], criteria).
=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
Điều kiện kiểm tra.
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.
Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
Điều kiện kiểm tra.
Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
=SUM(B2:B6,“<100”).
=SUMIF(B2:B6,“<100”).
=SUMIF(B2:B6,“>100”).
=SUMIF(B2:B6,<100).
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là
=SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
=SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là
=SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
=SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
=SUMIF(A2:A10,">"&B6,E2:E10)
=SUMIF(E2:E10,">"&B6,A2:A10)
=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10)
=SUMIF(E2:E10,">B6",A2:A10)
Câu nào sau đây là cú pháp đúng của hàm SUMIF để tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với điều kiện các giá trị trong vùng A2:A10 lớn hơn giá trị ở ô B6?
=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10).
=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10).
=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10).
=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10)
