wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9: Bài kiểm tra thường xuyên

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

2.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

3.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

4.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

5.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

6.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các ý đều đúng

7.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

8.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

9.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

10.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Tất cả các yếu tố đã nêu

11.

Để tạo hiệu ứng cho trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

12.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Chọn lệnh Transition

b)

Chọn lệnh Animations

c)

Chọn lệnh Slide Show

d)

Chọn Design

13.

Các bước tạo hiệu ứng cho trang chiếu?

a)

Chọn trang chiếu-->Animations-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn trang chiếu-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn trang chiếu-->Design-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn trang chiếu-->Transitions-->chọn hiệu ứng

14.

Các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Chọn đối tượng-->Design-->chọn hiệu ứng

b)

Chọn đối tượng-->Slide Show-->chọn hiệu ứng

c)

Chọn đối tượng-->Animations-->chọn hiệu ứng

d)

Chọn đối tượng-->Transitions-->chọn hiệu ứng

15.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

Thu hút sự chú ý

b)

Hấp dẫn

c)

Sinh động

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

17.

Trong phần mềm PowerPoint có mấy loại hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Một đối tượng trên trang chiếu ta được đặt tối đa bao nhiêu hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

19.

Có hai loại hiệu ứng trong phần mềm PowerPiont là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu

b)

Hiệu ứng cho văn bản và hiệu ứng cho hình ảnh

c)

Hiệu ứng cho biểu đồ và hiệu ứng cho văn bản

d)

Hiệu ứng cho nội dung và hiệu ứng cho video

20.

Các nội dung trên các trang chiếu ta gọi là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

21.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

22.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

24.

Định dạng Phong chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

25.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

26.

Định dạng Kiễu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ in đậm, nghiêng, gạch chân hay bóng

27.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

28.

Có bao nhiêu loại màu nền cho trang chiếu (Fill)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

30.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

31.

Để chọn màu nền có hiệu ứng chuyển màu, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

32.

Để chọn hình nền cho trang chiếu, trong mục Background, ta chọn

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

33.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

34.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

35.

Chúng ta có thể chọn mỗi trang chiếu một mẫu định dạng được không

a)

Được

b)

Không được

36.

Tin học và máy tính góp phần thúc đẩy sự...............mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học.

a)

tăng hiệu quả

b)

phát triển

c)

vận hành

d)

nhận thức

37.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không nên làm? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Dành nhiều thời gian để chơi những trò chơi trên máy tính

b)

Tham gia câu lạc bộ Tin học trên mạng

c)

Tham gia câu lạc bộ ảo và xa rời cuộc sống thực

d)

Đưa thông tin và hình ảnh không trung thực lên Internet

e)

Sử dụng máy tính để học ngoại ngữ

38.

Trong nền kinh tế tri thức,...................là yếu tố quan trọng trong việc tạo ra..........................của xã hội

a)

Tin học và máy tính, xã hội tin học hóa

b)

tri thức, hệ thống tin học

c)

tri thức, của cải vật chất và tinh thần

d)

mạng máy tính, tri thức

39.

Máy tính và mạng Internet có thể giúp em

a)

Học Tiếng Anh tốt hơn

b)

Tính nhẩm nhanh hơn

c)

Viết được những bài thơ hay hơn

d)

Trao đổi thông tin học tập với các bạn nhanh hơn và thuận tiện hơn.

40.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

41.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

43.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế xã hội

d)

Game online

46.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

47.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

48.

Luật an ninh mạng chính thức có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2019

b)

13/01/2000

c)

12/2018

d)

31/01/2005

49.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin.

50.

Hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học

a)

Sử dụng mạng xã hội

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Lây lan virut qua mạng

d)

Chơi game