Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 – Đúng/Sai

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Đúng/Sai: Tiềm năng nhu cầu thị trường là vô hạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Đúng/Sai: Nếu không có hoạt động marketing thì không tồn tại nhu cầu thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Đúng/Sai: Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường càng thấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Đúng/Sai: Trong một ngành mà nhu cầu thị trường không co giãn thì không cần đến các hoạt động marketing.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Đúng/Sai: Nhu cầu thị trường chỉ co giãn dưới tác động của giá cả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Đúng/Sai: Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Đúng/Sai: Tiềm năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Đúng/Sai: Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường quyết định độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Đúng/Sai: Nếu như chi phí marketing trong ngành tăng lên vô hạn thì nhu cầu thị trường cũng tăng vô hạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Đúng/Sai: Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi có sự ưa thích tạo nhóm của khách hàng trên thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Đúng/Sai: Khi nghiên cứu và xác định thị trường mục tiêu, cũng có nghĩa doanh nghiệp đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Đúng/Sai: Marketing mục tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Đúng/Sai: Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Đúng/Sai: Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của doanh nghiệp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Đúng/Sai: Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất hoặc phân tán.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Đúng/Sai: Marketing mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sản phẩm cho thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Đúng/Sai: Trong phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng nhỏ càng tốt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Đúng/Sai: Có thể chọn tiêu thức phân đoạn thị trường một cách ngẫu nhiên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Đúng/Sai: Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, không cần phải phân đoạn thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Đúng/Sai: Phân đoạn thị trường “ngách” có nghĩa thị trường này có ít khách hàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Đúng/Sai: “Kẻ hở thị trường” là phân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Đúng/Sai: Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Đúng/Sai: Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường có thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp với khả năng cạnh tranh của mình.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Đúng/Sai: Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phủ thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Đúng/Sai: Đã chọn chiến lược che phủ thị trường thì không nhất thiết phải tiến hành phân đoạn thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Đúng/Sai: Chiến lược che phủ thị trường không khác biệt cũng giống như triển khai chiến lược thị trường “đại trà”.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Đúng/Sai: Các doanh nghiệp lớn thường sử dụng chiến lược “che phủ thị trường” hoặc “tập trung đa đoạn”.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Đúng/Sai: Định vị thị trường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Đúng/Sai: Định vị thị trường có nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách hàng mục tiêu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Đúng/Sai: Những khác biệt dùng để định vị thị trường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con người, hình ảnh, kênh phân phối.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Đúng/Sai: Số lượng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Đúng/Sai: Có thể sử dụng phương pháp so sánh lợi thế cạnh tranh để xác định sự khác biệt định vị.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Đúng/Sai: Không thể dùng giá để truyền tin định vị.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Đúng/Sai: Danh tiếng và uy tín của thương hiệu sản phẩm và doanh nghiệp cũng có thể dùng để truyền tin định vị.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Đúng/Sai: Chiến lược marketing bao gồm các chiến lược về thị trường và marketing-mix.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Đúng/Sai: Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Đúng/Sai: Phải xác định chiến lược marketing về thị trường rồi mới xây dựng chiến lược marketing-mix.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Đúng/Sai: Marketing-mix là tập hợp các biến số có thể kiểm soát được

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đúng/Sai: Marketing-mix là tập hợp các biến số không thể kiểm soát được

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng/Sai: Marketing-mix nhằm đáp ứng những nhu cầu của khách hàng trên thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng/Sai: Marketing-mix không phải là những biến số của hàm nhu cầu thị trường của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng/Sai: Một sp hoàn chỉnh chỉ bao gồm 2 lớp: Sp cốt lõi, Sp hiện hữu

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đúng/Sai: Chu kỳ sống sản phẩm là động thái của doanh số và lợi nhuận của sản phẩm trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đúng/Sai: Chu kỳ sống sản phẩm là quá trình sản phẩm kể từ khi nó được sản xuất ra cho đến khi nó hư hỏng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng/Sai: Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing theo từng giai đoạn của nó

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đúng/Sai: Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm chỉ nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing về sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng/Sai: Khi xác định đặc điểm về chi phí trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm, người ta phải tính chi phí trung bình sản xuất một sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng/Sai: Trg gđoạn tăng trg của chu kỳ sống sp, lợi nhuận đạt mức cao nhất

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đúng/Sai: Trg gđoạn bão hòa của chu kỳ sống spđảm, doanh số tăng nhanh

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đúng/Sai: Trg gđoạn bão hòa của chu kỳ sống spđảm, lợi nhuận đạt cực đại

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đúng/Sai: Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, chi phí đạt mức cao tính trên một khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đúng/Sai: Quyết định thương hiệu là 1 trg những quyết định MKT về spđảm

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đúng/Sai: Loại bỏ kinh doanh 1 sp k phải là quyết định MKT về spđảm

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đúng/Sai: Sản phẩm mới là sản phẩm chưa được doanh nghiệp kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đúng/Sai: Ptr sp mới luôn đem lại lợi nhuận cao và k bao giờ gặp rủi ro

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đúng/Sai: Chỉ khi chế tạo thành công một sản phẩm mới thì mới cần xây dựng chương trình marketing cho nó

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đúng/Sai: Phải xây dựng chiến lược MKT cho spđảm mới ngay cả khi nó chưa có giải pháp về mặt c.nghệ, mà mới chỉ tồn tại trên khái niệm

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đúng/Sai: Giá cả là thước đo giá trị sản phẩm, không tách khỏi giá trị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đúng/Sai: Giá cả có thể tách khỏi giá trị sản phẩm, nghĩa là có lúc nó cao hơn hoặc thấp hơn giá trị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đúng/Sai: Có thể đạt dc chi phí bình quân sx - kinh doanh 1 spđảm thấp nhất khi tăng sản lượng sx - kinh doanh đến 1 giới hạn xác định

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đúng/Sai: Chi phí bình quân sản xuất-kinh doanh một sản phẩm càng thấp khi càng tăng qui mô đầu tư

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đúng/Sai: Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không cần các hoạt động marketing và giá sản phẩm của các doanh nghiệp là ngang nhau

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đúng/Sai: Trên thị trường cạnh tranh – độc quyền, giá cả của một loại sản phẩm giữa các doanh nghiệp là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đúng/Sai: Trên thị trường độc quyền hoàn toàn có điều tiết, doanh nghiệp có thể định giá cao bất kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đúng/Sai: Trên thị trường độc quyền hoàn toàn không bị điều tiết, doanh nghiệp càng định giá cao thì càng thu được lợi nhuận càng nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đúng/Sai: Biến động nhu cầu của tất cả các loại sản phẩm đều ngược chiều với biến động giá cả

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đúng/Sai: Giá cả là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến sự co dãn nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đúng/Sai: Trg 1 số trg hợp, giá của sp càng giảm thì nhu cầu cũng giảm theo

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đúng/Sai: “Lợi nhuận tối đa” là mục tiêu số 1 của giá

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đúng/Sai: “Dẫn đầu về chất lượng” là mục tiêu của giá đòi hỏi phải luôn bán hàng với giá cao

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đúng/Sai: Mục tiêu giá “d.thu tối đa” đòi hỏi phải bán sp với giá cao

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đúng/Sai: Chiến lược giá thâm nhập thị trường của sản phẩm mới đòi hỏi giá bán cao trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đúng/Sai: Chiến lược giá hớt váng thị trường của sản phẩm mới đòi hỏi phải bán giá thấp khi tung sản phẩm ra thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đúng/Sai: Có thể bán sản phẩm có chất lượng thấp với mức giá cao

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đúng/Sai: Với chiến lược giá “kèm theo bắt buộc”, người ta định giá thấp cho sản phẩm kèm theo và giá cao cho sản phẩm chính

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đúng/Sai: Chiến lược giá “sản phẩm tùy chọn” sẽ khuyến khích khách hàng mua loại hàng có giá cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đúng/Sai: Chiến lược giá “cà lỗ” đơn thuần chỉ đem lại lợi ích cho khách hàng do mua hàng với giá thấp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đúng/Sai: Điều chỉnh giá tình huống đơn thuần chỉ đem lại lợi ích cho ng mua

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đúng/Sai: Dù chi phí phân phối sản phẩm đến vùng núi cao hơn, nhưng doanh nghiệp vẫn bán sản phẩm với giá thấp hơn giá bán ở thành phố

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đúng/Sai: Giá bán cho khách hàng có thu nhập thấp có thể thấp hơn giá bán cho khách hàng có thu nhập cao chỉ vì doanh nghiệp q.tâm đến ng nghèo

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đúng/Sai: Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu “tối đa hóa lợi nhuận”

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu “tồn tại”.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí có thể bỏ lỡ những cơ hội thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi chiến lược giá “tối đa hóa lợi nhuận” hoặc “dẫn đầu về chất lượng”.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Kênh phân phối là tập hợp các trung gian để đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Dòng chảy sở hữu không bao gồm các trung gian phân phối vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Tham gia vào dòng chảy vận động sản phẩm chỉ bao gồm các trung gian phân phối vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Dòng chảy thanh toán là dòng chảy ngược trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Trong kênh phân phối, có thể không cần các trung gian thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Chỉ cần có chủ thể kênh và người sử dụng cuối cùng cũng tạo thành kênh phân phối.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Có thêm các trung gian thương mại chỉ làm cho kênh phân phối thêm phức tạp và tốn kém.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Các trung gian marketing đều là những tổ chức dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Trong điều kiện kinh tế tăng trưởng, mục tiêu hàng đầu của kênh phân phối là chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Muốn thực hiện mục tiêu dịch vụ, kênh phân phối cần nhiều trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Trong điều kiện phòng chống dịch covid-19 thì mục tiêu hàng đầu của kênh phân phối là chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Tiêu chuẩn hàng đầu để lựa chọn kênh phân phối là “kinh tế”.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Tiêu chuẩn hàng đầu để lựa chọn kênh phân phối là “kiểm soát”.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cấu trúc tổ chức kênh thể hiện số lượng các trung gian thương mại trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cấu trúc tổ chức kênh thể hiện số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Kênh trực tiếp có cấu trúc kênh tốt nhất vì không cần các trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Các đại lý bán buôn, bán lẻ không có gì khác với các trung gian thương mại bán buôn và bán lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Các đại lý cũng sở hữu hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Trong điều kiện thương mại điện tử, kênh phân phối trực tiếp càng ngày càng bị thu hẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cường độ kênh phân phối thể hiện số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cường độ kênh phân phối thể hiện số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cường độ kênh phân phối kiểu “chọn lọc” là tốt nhất vì nó hạn chế những nhược điểm của phân phối “không hạn chế” và phân phối “độc quyền”.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cường độ kênh phân phối kiểu “không hạn chế” đảm bảo tiêu chuẩn kiểm soát tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Hàng có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp nên sử dụng kênh phân phối “không hạn chế”.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cường độ kênh phân phối kiểu “độc quyền” chỉ đảm bảo tiêu chuẩn kiểm soát, chứ không đạt tiêu chuẩn kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Cường độ phân phối “không hạn chế” có nghĩa bất kỳ ai mua hàng để kinh doanh cũng được và không ràng buộc điều kiện gì.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Liên kết kênh kiểu “thông thường” (truyền thống) là tốt nhất vì các thành viên không bị ràng buộc mua bán trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Liên kết dọc đảm bảo tăng cường sự kiểm soát trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Liên kết dọc chỉ đảm bảo lợi ích của kênh, nhưng lại làm giảm lợi ích của các thành viên trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Liên kết dọc chỉ tồn tại khi các thành viên của kênh cùng sở hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Liên kết dọc kiểu “quyền lực” dựa trên cơ sở thỏa thuận của các thành viên trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Liên kết ngang có thể làm giảm sự cạnh tranh trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phân phối vật chất (Logistics) là những hoạt động tạo nên sản phẩm hữu hình vì nó luôn gắn với sự vận động của sản phẩm hữu hình.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phân phối vật chất (Logistics) là hoạt động dịch vụ, tạo nên giá trị gia tăng trong kênh phân phối.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phân phối vật chất (Logistics) đồng nghĩa với hoạt động vận chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Phân phối vật chất (Logistics) không bao gồm hoạt động đáp ứng đơn đặt hàng của khách hàng trong kênh.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Xúc tiến là quá trình truyền tin marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Có thể dùng thuật ngữ “quảng cáo” để nói về các công cụ xúc tiến.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Xúc tiến có thể làm co dãn nhu cầu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Chức năng của xúc tiến chỉ đơn thuần là “thông tin”.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Không cần cân nhắc lựa chọn các công cụ xúc tiến, vì công cụ nào cũng đều có ảnh hưởng tích cực đến khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Quảng cáo là sự giới thiệu về sản phẩm của người bán thông qua

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Xúc tiến bán là tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là Công cụ “quan hệ công chúng – PR”

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Marketing trực tiếp có nghĩa là cá nhân đối mặt để truyền tin hoặc yêu cầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Khi khách hàng không tin cậy vào nội dung của thông điệp quảng cáo, thì có thể sử dụng công cụ “Quan hệ công chúng - PR”

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trên thị trường hàng tiêu dùng, công cụ “quảng cáo” được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trên thị trường hàng tiêu dùng, công cụ “bán hàng cá nhân” được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Tất cả các thị trường, công nghiệp hay tiêu dùng, đều đặt công cụ “quảng cáo” lên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trên thị trường công nghiệp, công cụ “bán hàng cá nhân” được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trên thị trường công nghiệp, công cụ “quảng cáo” được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Quảng cáo và Xúc tiến người tiêu dùng là những công cụ xúc tiến của chiến lược “kéo” trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Bán hàng cá nhân và Xúc tiến trung gian là những công cụ xúc tiến của chiến lược “kéo” trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Bán hàng cá nhân và Xúc tiến trung gian là những công cụ xúc tiến của chiến lược “đẩy” trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong giai đoạn “khởi phát” và “bão hòa” của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ “quảng cáo” vẫn là ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong giai đoạn “khởi phát” và “bão hòa” của chu kỳ sống sản phẩm, cần phải tập trung nhiều cho công cụ “xúc tiến bán”

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: “Bán hàng cá nhân” phải là công cụ xúc tiến hàng đầu trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Các mô hình xác định mục tiêu quảng cáo đều biểu hiện các giai đoạn quá trình mua của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Các mô hình xác định mục tiêu quảng cáo đều biểu hiện các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Các mục tiêu của quảng cáo có thể bao gồm: Nhận thức, Cảm xúc, Ứng xử

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Tất cả các phương pháp xác định ngân sách quảng cáo đều có thể không hợp lý, ngoại trừ phương pháp “theo mục tiêu, nhiệm vụ”

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Phương pháp xác định ngân sách quảng cáo theo “tỷ lệ % trên doanh số bán” có thể gây lãng phí xúc tiến

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Phương pháp xác định ngân sách quảng cáo “tùy khả năng” thường được các doanh nghiệp nhỏ áp dụng

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Quyết định thông điệp quảng cáo bao gồm: Thiết kế thông điệp và Đánh giá, lựa chọn thông điệp

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: “Truyền đạt lý” lẽ phải được coi là quan trọng nhất trong thiết kế nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Đúng

b)

Sai