Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI - MÔN TOÁN + TIẾNG VIỆT

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn các số 76, 77, 78, 79 đến hàng chục thì được số..........

a)
75
b)
70
c)
80
d)
90
2.

Làm tròn số 456 đến hàng chục thì được số...........

a)
450
b)
470
c)
440
d)
460
3.

Làm tròn các số 95, 96, 97, 98, 99 đến hàng chục thì được số.......

a)
105
b)
95
c)
100
d)
90
4.

Làm tròn các số 502, 514, 525, 532, 544 đến hàng trăm thì được số.......

a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

5.

Làm tròn các số 853, 864, 873, 880, 891 đến hàng trăm thì được số......

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

6.

5 giờ 24 phút = … phút.

a)
324 phút
b)
360 phút
c)
300 phút
d)
280 phút
7.

50 m gấp lên 7 lần thì được .. m.

a)
400 m
b)
300 m
c)
450 m
d)
350 m
8.

250 m giảm đi 5 lần thì được ... m.

a)
75 m
b)
100 m
c)
30 m
d)
50 m
9.

5 m 7 cm = …… cm

a)
507 m
b)
507 cm
c)
500 cm
d)
5 m 70 cm
10.

4 giờ 38 phút hay còn được đọc là: 

a)

5 giờ 12 phút

b)

5 giờ kém 22 phút 

c)

4 giờ kém 22 phút

d)

5 giờ kém 12 phút

11.

2 giờ kém 6 phút hay...........

a)

1 giờ 54 phút.

b)

2 giờ 54 phút

c)

3 giờ 54 phút

d)

4 giờ 54 phút

12.

Bán kính:.......

Đường kính:.......

a)

Bán kính: MF, MA, ME, MK

Đường kính: EK,FA

b)

Bán kính: OB, MA, ME, MK

Đường kính: EK,FA

c)

Bán kính: OB, OK, ME, MK

Đường kính: EK,FA

d)

Đường kính: MF, MA, ME, MK

Bán kính: EK, FA

13.

Hình tròn bên có:

Tâm:.......

Đường kính:.......

Bán kính:........

a)

Tâm: M,

Đường kính: AB,

Bán kính: CD, EF

b)

Tâm: P

Đường kính: XY

Bán kính: QR, ST

c)

Tâm: K

Đường kính: IL

Bán kính: KI, KH, KL

d)

Tâm: O,

Đường kính: PQ,

Bán kính: GH, IJ

14.

Đồng hồ bên chỉ?

a)

10 giờ 37 phút hay 11 giờ kém 23 phút.

b)

7 giờ 50 phút hay 8 giờ kém 10 phút.

c)

10 giờ 37 phút hay 11 giờ kém 32 phút.

d)

10 giờ 37 phút hay 11 giờ kém 13 phút.

15.

Đồng hồ bên chỉ:

a)

6 giờ 40 phút

hay 7 giờ kém 20 phút.

b)

8 giờ 35 phút

hay 9 giờ kém 25 phút

c)

6 giờ 40 phút

hay 7 giờ kém 10 phút

d)

6 giờ 10 phút

hay 7 giờ kém 20 phút

16.

Số 19 được viết bằng chữ số La Mã là:......

a)

XIX

b)

XXI

c)

XIV

d)

XII

17.

15 viết bằng chữ số La Mã là:

a)

XVI

b)

XV

c)

XIV

d)

VX

18.

........cm : 6 = 647 cm – 565 cm

a)
520 cm
b)
492 cm
c)
480 cm
d)
450 cm
19.

...........mm – 284 mm = 487 mm – 165 mm

a)
620 mm
b)
606 mm
c)
500 mm
d)
450 mm
20.

Viết từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:
         Quyển vở mới của em có bìa màu xanh biếc. Trang giấy trắng tinh, phẳng phiu. Em nâng niu, giữ gìn từng trang vở.

a)

mới, xanh biếc, trắng tinh, phẳng phiu

b)
cũ, màu xanh dương, trắng sữa, mỏng manh
c)
mới, màu xanh lá, trắng đục, dày dạn
d)
cũ, màu đỏ, vàng nhạt, nhăn nheo
21.

Viết từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:
          Cây phượng già đứng sừng sững giữa sân trường. Tán lá xòe rộng, xanh mát. Mỗi khi hè về, hoa phượng nở đỏ rực cả một góc trời.

a)

sừng sững, rộng, già

b)

đứng, rộng, xanh mát, nở

c)

mát, nở, sừng sững, rộng,

d)

sừng sững, rộng, xanh mát, đỏ rực, già.

22.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

          Tính thỏ hiền lành, nhân hậu còn gà trống nhanh nhẹn, thông minh.

a)

nhanh nhẹn, thông minh, gà, thỏ.

b)

hiền lành, nhân hậu, nhanh nhẹn, thông minh

c)

thỏ, hiền lành, nhanh nhẹn.

d)

nhanh nhẹn, thông minh, gà.

23.

Những sự vật được so sánh trong các câu: Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.

a)
Cây gạo được so sánh với ngọn núi cao.
b)
Cây gạo được so sánh với chiếc thuyền lớn.
c)
Cây gạo được so sánh với bức tường kiên cố.
d)

Cây gạo được so sánh với một tháp đèn.

24.

Những sự vật được so sánh trong các câu: Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

a)
Cây gạo được so sánh với ngọn núi cao.
b)

dòng sông được so sánh với chiếc thuyền lớn.

c)

Cây gạo được so sánh với một đường trăng.

d)

dòng sông được so sánh với một đường trăng.

25.

Những sự vật được so sánh trong các câu: Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố như những cái quạt mo lung linh.

a)

Những chiếc lá bàng được so sánh với cái quạt mo.

b)

mặt phố được so sánh với cái quạt mo.

c)

mặt phố được so sánh với lung linh.

d)

mặt phố được so sánh với cái quạt mo.

26.

Tìm những từ những chỉ hoạt động trong đoạn văn sau:

Giờ ra chơi, sân trường thật nhộn nhịp. Một nhóm bạn đang nhảy dây rất khéo. Một số bạn đá cầu rất nhanh. Vài bạn khác ngồi đọc sách ở ghế đá.

a)

nhảy, đá, đọc, ngồi.

b)
đá bóng
c)
ngồi
d)
chơi