WorksheetsÔN TẬP CUỐI HKI - MÔN TOÁN + TIẾNG VIỆT
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Làm tròn các số 76, 77, 78, 79 đến hàng chục thì được số..........
Làm tròn số 456 đến hàng chục thì được số...........
Làm tròn các số 95, 96, 97, 98, 99 đến hàng chục thì được số.......
Làm tròn các số 502, 514, 525, 532, 544 đến hàng trăm thì được số.......
500
600
700
800
Làm tròn các số 853, 864, 873, 880, 891 đến hàng trăm thì được số......
600
700
800
900
5 giờ 24 phút = … phút.
50 m gấp lên 7 lần thì được .. m.
250 m giảm đi 5 lần thì được ... m.
5 m 7 cm = …… cm
4 giờ 38 phút hay còn được đọc là:
5 giờ 12 phút
5 giờ kém 22 phút
4 giờ kém 22 phút
5 giờ kém 12 phút
2 giờ kém 6 phút hay...........
1 giờ 54 phút.
2 giờ 54 phút
3 giờ 54 phút
4 giờ 54 phút
Bán kính:.......
Đường kính:.......
Bán kính: MF, MA, ME, MK
Đường kính: EK,FA
Bán kính: OB, MA, ME, MK
Đường kính: EK,FA
Bán kính: OB, OK, ME, MK
Đường kính: EK,FA
Đường kính: MF, MA, ME, MK
Bán kính: EK, FA
Hình tròn bên có:
Tâm:.......
Đường kính:.......
Bán kính:........
Tâm: M,
Đường kính: AB,
Bán kính: CD, EF
Tâm: P
Đường kính: XY
Bán kính: QR, ST
Tâm: K
Đường kính: IL
Bán kính: KI, KH, KL
Tâm: O,
Đường kính: PQ,
Bán kính: GH, IJ
Đồng hồ bên chỉ?
10 giờ 37 phút hay 11 giờ kém 23 phút.
7 giờ 50 phút hay 8 giờ kém 10 phút.
10 giờ 37 phút hay 11 giờ kém 32 phút.
10 giờ 37 phút hay 11 giờ kém 13 phút.
Đồng hồ bên chỉ:
6 giờ 40 phút
hay 7 giờ kém 20 phút.
8 giờ 35 phút
hay 9 giờ kém 25 phút
6 giờ 40 phút
hay 7 giờ kém 10 phút
6 giờ 10 phút
hay 7 giờ kém 20 phút
Số 19 được viết bằng chữ số La Mã là:......
XIX
XXI
XIV
XII
15 viết bằng chữ số La Mã là:
XVI
XV
XIV
VX
........cm : 6 = 647 cm – 565 cm
...........mm – 284 mm = 487 mm – 165 mm
Viết từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:
Quyển vở mới của em có bìa màu xanh biếc. Trang giấy trắng tinh, phẳng phiu. Em nâng niu, giữ gìn từng trang vở.
mới, xanh biếc, trắng tinh, phẳng phiu
Viết từ ngữ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau:
Cây phượng già đứng sừng sững giữa sân trường. Tán lá xòe rộng, xanh mát. Mỗi khi hè về, hoa phượng nở đỏ rực cả một góc trời.
sừng sững, rộng, già
đứng, rộng, xanh mát, nở
mát, nở, sừng sững, rộng,
sừng sững, rộng, xanh mát, đỏ rực, già.
Từ chỉ đặc điểm trong câu:
Tính thỏ hiền lành, nhân hậu còn gà trống nhanh nhẹn, thông minh.
nhanh nhẹn, thông minh, gà, thỏ.
hiền lành, nhân hậu, nhanh nhẹn, thông minh
thỏ, hiền lành, nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn, thông minh, gà.
Những sự vật được so sánh trong các câu: Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.
Cây gạo được so sánh với một tháp đèn.
Những sự vật được so sánh trong các câu: Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.
dòng sông được so sánh với chiếc thuyền lớn.
Cây gạo được so sánh với một đường trăng.
dòng sông được so sánh với một đường trăng.
Những sự vật được so sánh trong các câu: Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố như những cái quạt mo lung linh.
Những chiếc lá bàng được so sánh với cái quạt mo.
mặt phố được so sánh với cái quạt mo.
mặt phố được so sánh với lung linh.
mặt phố được so sánh với cái quạt mo.
Tìm những từ những chỉ hoạt động trong đoạn văn sau:
Giờ ra chơi, sân trường thật nhộn nhịp. Một nhóm bạn đang nhảy dây rất khéo. Một số bạn đá cầu rất nhanh. Vài bạn khác ngồi đọc sách ở ghế đá.
nhảy, đá, đọc, ngồi.
