wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÀM TRÒN SÔ

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

2.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

3.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

4.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

5.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

6.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

7.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

8.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

9.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

10.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

11.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

12.

BMI:BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=mh2BMI=\frac{m}{h^2} (với m:m: khối lượng (kg),  h:h: chiều cao (m))

(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

BMI<18,5BMI<18,5 : Gầy;  18,5BMI24,918,5\le BMI\le24,9 : Bình thường;  BMI25:BMI\ge25:  Béo phì;  BMI>40:BMI>40:  Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại: 

a)

Gầy

b)

Bình thường

c)

Béo phì

d)

Béo phì nặng

13.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

14.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

15.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

16.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

18.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

19.

Trong bốn số sau có một số là kết quả của phép tính 256, 3 + 892, 37 + 45. Bằng cách ước lượng, em hãy cho biết số đó là số nào?

a)

1 190,65

b)

2 356, 67

c)

1 193, 67

d)

128, 67

20.

Trong bốn số sau có một kết quả của phép tính 256, 3 + 896, 37 + 45. Bằng cách ước lượng, em hãy cho biết số đó là số nào?

a)

1 190, 65

b)

2 356, 67

c)

1 193, 67

d)

1 28, 67

21.

Mẹ đưa cho Nam tờ tiền 200 000 đồng. Giá mỗi kilogam táo là 65 000 đồng. Hỏi với số tiền đó. Nam có đủ mua giỏ táo 2,8 kg không

a)

b)

Không