wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học và phép biện chứng – Trích câu hỏi ôn tập

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật "Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại" được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

Chất; lượng

b)

Độ; điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy

2.

Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

3.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

4.

Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy- thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên

b)

Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng

c)

Từ những bước nhảy

d)

Các phương án trên đều sai

5.

Chất là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

6.

Đáp án nào là đúng khi nói về "Chuyển hóa của các mặt đối lập"?

a)

Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi

b)

Khi bước nhảy thực hiện

c)

Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

7.

Quy luật Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại (Quy luật Lượng – Chất) được hình thành từ mối liên hệ nào?

a)

Mối liên hệ giữa Chất và Lượng

b)

Mối liên hệ giữa sự thay đổi về Lượng với sự thay đổi về Chất và ngược lại

c)

Mối liên hệ bên ngoài

d)

Mối liên hệ ngẫu nhiên

8.

Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung

9.

Theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)

Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi , sự vật mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

10.

Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

11.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

12.

Bước nhảy chi thực hiện khi nào?

a)

Khi có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

d)

Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

13.

Mâu thuẫn là gì?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

c)

Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập

d)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

14.

Bước nhảy chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Thay đổi về chất

b)

Khi những thay đổi về lượng đã đạt tới mức có thể phá vỡ độ

c)

Khi bắt đầu có sự thay đổi về lượng

d)

Khi thay đổi về lượng đạt tới điểm nút

15.

Chất là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

d)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

16.

Quy luật Lượng - Chất có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

17.

Sự vận động phát triển bắt đầu từ đâu?

a)

Những thay đổi dần dần về lượng

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Thay đổi về chất

18.

Chọn đáp án đúng khi nói về Biểu hiện ra bên ngoài của quy luật?

a)

Tính bản chất

b)

Tính lặp lại

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan

19.

Trong một Độ nhất định thì:

a)

Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi

b)

Lượng không thay đổi còn chất thay đổi

c)

Chất và lượng cố định

d)

Các phương án trên đều sai

20.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Không có sự kế thừa

b)

Sự mất đi của một sự vật

c)

Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng

d)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

21.

Vì sao trong cuộc sống phải chú ý tích lũy những thay đổi về lượng?

a)

Vì sự vận động bắt đầu từ bước nhảy

b)

Vì sự vận động bắt đầu từ thay đổi về chất

c)

Vì mâu thuẫn của cuộc sống quy định

d)

Vì sự thay đổi về lượng sẽ dẫn đến thay đổi về chất và sẽ tạo ra sự phát triển

22.

Lượng là gì?

a)

Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô, trình độ của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Có tính chủ quan

d)

Các phương án trên đều sai

23.

“Chất và Lượng thống nhất trong một độ” có nghĩa là gì?

a)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất

b)

Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi

c)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng làm thay đổi chất ngay

d)

Chất và lượng biến đổi đồng thời

24.

Điền tiếp vào chỗ trống “Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là ___”

a)

Mâu thuẫn được giải quyết

b)

Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn

c)

Phủ định biện chứng

d)

Các phương án trên đều đúng

25.

Quy luật là gì?

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

c)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lặp đi lặp lại của sự vật

d)

Mối liên hệ bên ngoài sự vật

26.

Lượng là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

c)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

27.

Quy luật Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là gì?

a)

Quy luật Phủ định của phủ định

b)

Quy luật Lượng – Chất

c)

Quy luật Mâu thuẫn

d)

Quy luật chung

28.

Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

29.

Chọn đáp án đúng khi nói về "Phủ định biện chứng" theo quan điểm Biện chứng duy vật

a)

Có nguyên nhân bên trong

b)

Có tính kế thừa

c)

Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

Các phương án trên đều đúng

30.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về "Mâu thuẫn của sự vật" theo quan điểm Duy vật biện chứng

a)

Do nguyên nhân bên ngoài

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Do cảm giác quy định

d)

Là tất yếu khách quan

31.

Điền tiếp vào chỗ trống: "Khi mâu thuẫn xuất hiện thì ___"

a)

Phải giải quyết mâu thuẫn

b)

Thúc đẩy cho mâu thuẫn chín muồi và giải quyết mâu thuẫn

c)

Chờ đợi mâu thuẫn tự giải quyết

d)

Các phương án trên đều đúng

32.

Quy luật "Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại" được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây

a)

Chất; lượng

b)

Độ; điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy

33.

Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

34.

Quan điểm Duy tâm cho rằng

a)

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

35.

Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào

a)

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy - thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên

b)

Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng

c)

Từ những bước nhảy

d)

Các phương án trên đều sai

36.

Chất là gì

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

37.

Đáp án nào là đúng khi nói về "Chuyển hóa của các mặt đối lập"

a)

Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi

b)

Khi bước nhảy thực hiện

c)

Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

38.

Quy luật Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại (Quy luật Lượng – Chất) được hình thành từ mối liên hệ nào

a)

Mối liên hệ giữa Chất và Lượng

b)

Mối liên hệ giữa sự thay đổi về Lượng với sự thay đổi về Chất và ngược lại

c)

Mối liên hệ bên ngoài

d)

Mối liên hệ ngẫu nhiên

39.

Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung

40.

Theo quan điểm Biện chứng duy vật

a)

Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi, sự vật mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

41.

Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

42.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

43.

Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

Khi có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

d)

Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

44.

Mâu thuẫn là gì?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

c)

Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập

d)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

45.

Bước nhảy chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Thay đổi về chất

b)

Khi những thay đổi về lượng đã đạt tới mức có thể phá vỡ độ

c)

Khi bắt đầu có sự thay đổi về lượng

d)

Khi thay đổi về lượng đạt tới điểm nút

46.

Chất là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

d)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

47.

Quy luật Lượng - Chất có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

48.

Sự vận động phát triển bắt đầu từ đâu?

a)

Những thay đổi dần dần về lượng

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Thay đổi về chất

49.

Chọn đáp án đúng khi nói về Biểu hiện ra bên ngoài của quy luật?

a)

Tính bản chất

b)

Tính lặp lại

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan

50.

Trong một Độ nhất định thì:

a)

Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi

b)

Lượng không thay đổi còn chất thay đổi

c)

Chất và lượng cố định

d)

Các phương án trên đều sai

51.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Không có sự kế thừa

b)

Sự mất đi của một sự vật

c)

Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng

d)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

52.

Vì sao trong cuộc sống phải chú ý tích lũy những thay đổi về lượng?

a)

Vì sự vận động bắt đầu từ bước nhảy

b)

Vì sự vận động bắt đầu từ thay đổi về chất

c)

Vì mâu thuẫn của cuộc sống quy định

d)

Vì sự thay đổi về lượng sẽ dẫn đến thay đổi về chất và sẽ tạo ra sự phát triển

53.

Lượng là gì?

a)

Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô, trình độ của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Có tính chủ quan

d)

Các phương án trên đều sai

54.

"Chất và Lượng thống nhất trong một độ" có nghĩa là gì?

a)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất

b)

Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi

c)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng làm thay đổi chất ngay

d)

Chất và lượng biến đổi đồng thời

55.

Điền tiếp vào chỗ trống “Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là ___”

a)

Mâu thuẫn được giải quyết

b)

Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn

c)

Phủ định biện chứng

d)

Các phương án trên đều đúng

56.

Quy luật là gì?

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

c)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lặp đi lặp lại của sự vật

d)

Mối liên hệ bên ngoài sự vật

57.

Lượng là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

c)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

58.

Quy luật Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là gì?

a)

Quy luật Phủ định của phủ định

b)

Quy luật Lượng – Chất

c)

Quy luật Mâu thuẫn

d)

Quy luật chung

59.

Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

60.

Nhận thức Lí tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức, là sự phản ánh gián tiếp dựa trên những kết quả của nhận thức cảm tính

b)

Có 3 hình thức là: Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bên trong, bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

61.

Nhận thức Lí tính có những hình thức nào?

a)

Phán đoán/ suy luận

b)

Khái niệm/ phán đoán/ suy luận

c)

Khái niệm/ phán đoán

d)

Khái niệm/ suy luận

62.

Loại hình nào sau đây của Thực tiễn là cơ bản nhất?

a)

Thực nghiệm khoa học tự nhiên

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Cách mạng xã hội

d)

Lao động sản xuất

63.

Thực tiễn có các loại hình nào sau đây?

a)

Hoạt động chính trị xã hội/ thực nghiệm khoa học

b)

Sản xuất vật chất/ hoạt động chính trị xã hội/ thực nghiệm khoa học

c)

Sản xuất vật chất/ hoạt động chính trị xã hội

d)

Sản xuất vật chất

64.

Khách thể nhận thức là:

a)

Có tính chủ động trong quan hệ với chủ thể

b)

Quyết định việc hình thành mối quan hệ với chủ thể nhận thức

c)

Một bộ phận của thế giới khách quan tham gia vào quan hệ với chủ thể

d)

Toàn bộ thế giới khách quan

65.

Hoàn thành câu dưới đây: “Từ ……. đến tư duy trừu tượng và từ ….. đến thực tiễn. Đó là con đường biện chứng của sự……….., nhận thức hiện thực khách quan”

a)

trực quan sinh động/ tư duy trừu tượng/ nhận thức chân lý

b)

nhận thức lý tính/ nhận thức cảm tính/ hiện thực

c)

thực tiễn/ nhận thức cảm tính/ nhận thức

d)

hiện thực khách quan/ trực quan sinh động/ tư duy

66.

Chủ thể nhận thức là:

a)

Con người cụ thể

b)

Có ý thức, có các quan hệ xã hội

c)

Biết lao động và bằng lao động thỏa mãn nhu cầu của mình

d)

Các phương án trên đều đúng

67.

Nhận thức là một quá trình:

a)

Đi từ chưa biết đến biết, từ biết ít đến biết nhiều

b)

Từ hiện tượng đến bản chất

c)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

Các phương án trên đều đúng

68.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn thấp của quá trình nhận thức/ có 3 hình thức là cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bên ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

69.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Nhận thức” theo quan điểm Duy vật biện chứng:

a)

Là quá trình phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy

b)

Được thực hiện trong quan hệ Chủ - Khách thể

c)

Được thực hiện trên cơ sở thực tiễn, do thực tiễn quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

70.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?

a)

Cảm giác/ biểu tượng

b)

Cảm giác/ tri giác/ biểu tượng

c)

Khái niệm/ cảm giác

d)

Khái niệm/ phán đoán/ suy luận

71.

Theo quan điểm Duy tâm khách quan, Nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

b)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

c)

Phức hợp của cảm giác

d)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

72.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, Nhận thức là gì?

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

c)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

73.

Thực tiễn là gì?

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất của con người

b)

Có tính mục đích, tính lịch sử - xã hội

c)

Nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

74.

Theo quan điểm Duy tâm chủ quan, Nhận thức là gì?

a)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

b)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

c)

Phức hợp của cảm giác

d)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

75.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức

b)

Là sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

76.

Theo quan điểm Duy vật siêu hình, Nhận thức là gì?

a)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

b)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

c)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

d)

Phức hợp của cảm giác

77.

Quan hệ chủ - khách thể là tương quan đặc biệt vì:

a)

Chủ thể có vai trò chủ động hình thành mối quan hệ còn Khách thể quyết định nội dung của sự phản ánh

b)

Chủ thể là con người cụ thể

c)

Khách thể là một bộ phận của thế giới khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

78.

"..., từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn", ở giai đoạn này thực tiễn có vai trò gì?

a)

Là mục đích và tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

b)

Là mục đích của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là cơ sở của nhận thức

79.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là mục đích/ là cơ sở/ là động lực/ là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

b)

Là cơ sở của nhận thức

c)

Là mục đích của nhận thức/ là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là động lực của nhận thức/ là cơ sở của nhận thức

80.

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất giống nhau như thế nào?

a)

Đều hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn

b)

Đều là những quan hệ (mối liên hệ), tạo nên một phương thức sản xuất nhất định

c)

Đều có tính khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

81.

Quan hệ sản xuất tác động trở lại Lực lượng sản xuất thông qua yếu tố nào của Lực lượng sản xuất?

a)

Thông qua đối tượng lao động

b)

Thông qua tư liệu sản xuất

c)

Thông qua công cụ sản xuất

d)

Thông qua yếu tố người lao động

82.

Hoạt động nào được Mác lựa chọn để bắt đầu nghiên cứu xã hội?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Đấu tranh giai cấp

83.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

b)

Là động lực của nhận thức

c)

Là cơ sở, là mục đích của nhận thức

d)

Duy trì sự tồn tại của xã hội, đảm bảo sự phát triển xã hội; là cơ sở của mọi quan hệ xã hội và của tiến bộ xã hội

84.

Trong một Phương thức sản xuất, mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất do nguyên nhân nào?

a)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển

b)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển/ Quan hệ sản xuất tương đối ổn định

c)

Quan hệ sản xuất không ngừng phát triển/ Lực lượng sản xuất tương đối ổn định

d)

Quan hệ sản xuất quy định

85.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về Quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất có 3 mặt: quan hệ về sở hữu Tư liệu sản xuất, quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất; quan hệ trong phân phối sản phẩm của lao động

c)

Quan hệ sản xuất thuộc lĩnh vực vật chất của đời sống xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

86.

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất khác nhau như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất là quan hệ giữa người với Tự nhiên/ Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất gồm Người lao động và Tư liệu sản xuất/ Quan hệ sản xuất gồm 3 mặt: quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất; quan hệ trong phân phối

c)

Lực lượng sản xuất liên tục phát triển, tính kế thừa/ Quan hệ sản xuất có tính tương đối ổn định, tính gián đoạn

d)

Các phương án trên đều đúng

87.

Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Tiêu biểu cho bản chất kinh tế của 1 xã hội nhất định

b)

Biểu thị quan hệ giữa người với người trong sản xuất

c)

Có tính chủ quan vì đó là hoạt động của con người

d)

Biểu thị quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

88.

Điền tiếp vào chỗ trống “Mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất thể hiện ở ____”

a)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại Lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất và Quan hệ sản xuất tác động trở lại Lực lượng sản xuất

d)

Các phương án trên đều đúng

89.

Trong một Phương thức sản xuất, sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với Lực lượng sản xuất chỉ là tương đối vì sao?

a)

Lực lượng sản xuất luôn biến đổi

b)

Lực lượng sản xuất không biến đổi và Quan hệ sản xuất tương đối ổn định

c)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển còn Quan hệ sản xuất tương đối ổn định

d)

Quan hệ sản xuất biến đổi không ngừng

90.

Công cụ sản xuất là nhân tố động nhất và cách mạng nhất trong Lực lượng sản xuất là vì sao?

a)

Do đối tượng lao động quy định

b)

Do người lao động không ngừng cải tiến công cụ sản xuất và sự thay đổi của công cụ sản xuất sẽ làm thay đổi tất cả các yếu tố khác của lực lượng sản xuất

c)

Do tư liệu lao động

d)

Các phương án trên đều sai

91.

Phương thức sản xuất là gì?

a)

Phương thức sản xuất là cách thức người ta sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn nhất định của lịch sử

b)

Phương thức sản xuất là thống nhất biện chứng của hai mặt Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất là một nhân tố tất yếu của sản xuất và đời sống

d)

Các phương án trên đều đúng

92.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Người lao động và Công cụ sản xuất

b)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

c)

Người lao động và Tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động

93.

Biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất biểu hiện?

a)

Quan hệ sản xuất quyết định Lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất có vai trò ngang nhau

c)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất và Quan hệ sản xuất có tác động trở lại Lực lượng sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất

94.

Thước đo trình độ của Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Năng suất lao động và hiệu quả của sản xuất

b)

Trình độ của người lao động

c)

Trình độ của công cụ sản xuất

d)

Trình độ tổ chức quản lí sản xuất

95.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Duy trì sự tồn tại của xã hội

b)

Đảm bảo sự phát triển xã hội

c)

Là cơ sở của mọi quan hệ xã hội và của tiến bộ xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

96.

Trình độ của Lực lượng sản xuất tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ của tổ chức quản lí sản xuất

c)

Trình độ của người lao động

d)

Các phương án trên đều đúng

97.

Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Biểu thị quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất

b)

Là biểu thị năng lực và trình độ chinh phục tự nhiên của con người

c)

Cấu trúc Lực lượng sản xuất bao gồm Người lao động và Tư liệu sản xuất

d)

Các phương án trên đều đúng

98.

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển là yếu tố nào quyết định?

a)

Do tư liệu sản xuất

b)

Do người lao động

c)

Do tư liệu lao động

d)

Do công cụ sản xuất

99.

Tính vật chất của Quan hệ sản xuất biểu hiện như thế nào?

a)

Không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Quan hệ sản xuất do Lực lượng sản xuất quy định một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Tính khách quan

d)

Tồn tại chủ quan

100.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Hoạt động của con người sử dụng công cụ sản xuất tác động vào tự nhiên để tạo ra của cải vật chất thỏa mãn cho nhu cầu của mình

c)

Có tính khách quan, tính lịch sử, tính xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

101.

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất như thế nào?

a)

Một Lực lượng sản xuất thế nào sẽ quy định một Quan hệ sản xuất tương ứng

b)

Lực lượng sản xuất thay đổi sẽ đòi hỏi Quan hệ sản xuất thay đổi theo

c)

Sự thay đổi của một Quan hệ sản xuất phụ thuộc khách quan vào Lực lượng sản xuất, con người không thể tùy tiện thay đổi Quan hệ sản xuất

d)

Các phương án trên đều đúng

102.

Hãy chọn cụm từ thích hợp nhất để hoàn chỉnh câu sau: "____ làm cho sự vận động của lịch sử là sự kế tiếp nhau của các PTSX từ thấp đến cao"

a)

Biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất

b)

Biện chứng giữa Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng

c)

Biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

103.

Tính chất cá nhân hay tính chất xã hội của Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Tính chất của lao động

b)

Tính chất của tư liệu lao động

c)

Cách thức tổ chức và phân công lao động

d)

Các phương án trên đều đúng

104.

Sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Sự thích hợp của các hình thức quản lí sản xuất

b)

Là một trạng thái trong đó các mặt của Quan hệ sản xuất tạo địa bàn cho sự kết hợp tối ưu các yếu tố của Lực lượng sản xuất

c)

Sự thích hợp của các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Làm cho Lực lượng sản xuất phát triển

105.

Muốn cho sản xuất được tiến hành, tất yếu phải có những nhân tố nào sau đây?

a)

Môi trường tự nhiên, dân số, phương thức sản xuất

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Phương thức sản xuất

d)

Dân số

106.

Điền tiếp vào chỗ trống: "Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong sản xuất thể hiện _____"

a)

Ở quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất/ quan hệ trong phân phối sản phẩm

b)

Ở quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Ở quan hệ trong tổ chức sản xuất/ quan hệ trong phân phối

d)

Ở quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất/ quan hệ trong tổ chức sản xuất/ quan hệ trong phân phối sản phẩm

107.

Câu nói "Trong tương lai khoa học sẽ trở thành Lực lượng sản xuất trực tiếp" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph. Ăng ghen

c)

V. Lênin

d)

C. Mác

108.

Cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định bao gồm?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị và Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội trước đó

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ và Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai

c)

Quan hệ sản xuất thống trị - Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội trước đó - Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai

d)

Các phương án trên đều đúng

109.

Hình thái kinh tế - xã hội là gì?

a)

Một phạm trù của Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chỉ một xã hội cụ thể trong một giai đoạn nhất định của lịch sử

c)

Với các mặt cơ bản là Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất, Kiến trúc thượng tầng dựng trên những Quan hệ sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên

110.

Tại sao trong một cơ sở hạ tầng nhất định lại có nhiều kiểu Quan hệ sản xuất cùng tồn tại?

a)

Do Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội cũ quy định

b)

Do Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai quy định

c)

Do có nhiều trình độ khác nhau của Lực lượng sản xuất đang tồn tại quy định

d)

Do Quan hệ sản xuất thống trị quy định

111.

Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Toàn bộ những Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Là cơ cấu chính trị của một xã hội nhất định

c)

Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong sản xuất ở một xã hội nhất định

d)

Các phương án trên đều đúng

112.

Cơ sở hạ tầng có những chức năng nào?

a)

Thông qua các Quan hệ sản xuất, Lực lượng sản xuất từ khả năng trở thành hiện thực/ Là nền móng của cơ cấu chính trị văn hóa của xã hội

b)

Duy trì bảo vệ Kiến trúc thượng tầng

c)

Phản ánh Kiến trúc thượng tầng

d)

Các phương án trên đều sai

113.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Toàn bộ những tư tưởng xã hội

b)

Các thiết chế tương ứng với các tư tưởng, các quan hệ nội tại thượng tầng

c)

Là sự phản ánh và được dựng trên một cơ sở hạ tầng nhất định

d)

Các phương án trên đều đúng

114.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về "Sự phát triển của xã hội là quá trình lịch sử tự nhiên"?

a)

Là do sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Là do ý muốn của thượng đế

c)

Do sự tác động của quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ Lực lượng sản xuất; quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng

d)

Các phương án trên đều đúng

115.

Chủ trương Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức của Đảng cộng sản Việt Nam là nhằm:

a)

Hoàn thiện nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Tạo lập quan hệ sản xuất mới

c)

Phát triển lực lượng sản xuất tạo tiền đề vật chất cho chủ nghĩa xã hội

d)

Do ý muốn chủ quan của Đảng

116.

Bản chất của xã hội do những quan hệ nào quy định?

a)

Lực lượng sản xuất và Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng

c)

Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

117.

Chức năng của Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Duy trì, bảo vệ, phát triển cơ sở hạ tầng sinh ra nó

b)

Phản ánh cơ sở hạ tầng

c)

Bảo vệ kết cấu chính trị

d)

Các phương án trên đều đúng

118.

Giai cấp là một hiện tượng xã hội có nguyên nhân kinh tế vì:

a)

Nguyên nhân trực tiếp sinh ra giai cấp là chế độ tư hữu.

b)

Giai cấp xuất hiện là do Lực lượng sản xuất quy định

c)

Giai cấp chỉ tồn tại trong những giai đoạn nhất định của lịch sử

d)

Các phương án đều đúng

119.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về "Sự phát triển của xã hội là quá trình lịch sử tự nhiên"?

a)

Là do sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Là do ý muốn của thượng đế

c)

Do sự tác động của quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ Lực lượng sản xuất; quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng

d)

Các phương án trên đều đúng

120.

Ý thức xã hội là gì?

a)

Toàn bộ những tư tưởng xã hội

b)

Phản ánh của tồn tại xã hội trong một giai đoạn nhất định của lịch sử

c)

Có tính kế thừa

d)

Các phương án trên đều đúng

121.

Con người là gì?

a)

Chỉ là chủ thể nhận thức

b)

Là Sự thống nhất của mặt sinh học và mặt xã hội

c)

Thuần túy ở bản chất xã hội

d)

Chỉ là chủ thể hoạt động thực tiễn

122.

“Cách mạng xã hội ….. trong quá trình phát triển của xã hội, ở đó diễn ra …. Từ một … xã hội này sang một hình thái xã hội khác ….”

a)

Là một bước nhảy vọt vĩ đại / sự thay đổi căn bản/ hình thái/ cao hơn

b)

Là một bước nhảy vọt vĩ đại / sự thay đổi căn bản/ chế độ/ cao hơn

c)

Là một bước nhảy vọt vĩ đại / sự thay đổi / hình thái/ cao hơn

d)

Hiện tượng/ sự thay đổi căn bản/ hình thái/ cao hơn

123.

Tồn tại xã hội là gì?

a)

Các nhân tố tất yếu của sản xuất và đời sống

b)

Bao gồm Môi trường tự nhiên, dân số, phương thức sản xuất

c)

Là mặt vật chất của đời sống xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

124.

Cấu trúc của Ý thức xã hội bao gồm:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)

Lí luận khoa học

c)

Tâm lý xã hội và Hệ tư tưởng xã hội

d)

Phong tục, thói quen

125.

Tính chất và hiệu quả của tác động của Ý thức xã hội đến Tồn tại xã hội phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Mức độ đúng đắn của tư tưởng với hiện thực

b)

Lập trường và vai trò lịch sử của giai cấp đề ra tư tưởng

c)

Mức độ truyền bá của tư tưởng trong quần chúng

d)

Các phương án trên đều đúng

126.

Câu dưới đây của ai: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa của các quan hệ xã hội”

a)

Karl Marx

b)

Engels

c)

Hồ Chí Minh

d)

Lenin

127.

Cách mạng xã hội là gì?

a)

Đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp

b)

Lúc giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp bị áp bức và giai cấp thống trị đã lỗi thời

c)

Phương thức mà các giai cấp cách mạng làm chuyển biến xã hội sang một PTSX mới cao hơn

d)

Các phương án đều đúng

128.

Theo Marx: Tự do là gì?

a)

Tự do cá nhân

b)

Tự do tuyệt đối

c)

Cái tất yếu được nhận thức

d)

Các phương án trên đều đúng

129.

Cách mạng xã hội là:

a)

Phương thức thay thế các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử

b)

Đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp

c)

Bước nhảy từ HTKTXH thấp sang HTKTXH cao hơn

d)

Các phương án đều đúng

130.

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội?

a)

Biểu hiện ở sự lạc hậu của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội

b)

Có tính vượt trước tồn tại xã hội

c)

Có sự kế thừa tư tưởng của các thời đại trước

d)

Các phương án trên đều đúng

131.

Tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội thể hiện qua:

a)

Tính kế thừa/ tính lạc hậu

b)

Tính vượt trước/ tính kế thừa

c)

Tính lạc hậu/ tính vượt trước

d)

Tính lạc hậu/ tính vượt trước/ tính kế thừa

132.

Cách mạng xã hội là bước nhảy của lịch sử vì nó:

a)

Thay đổi giai cấp cầm quyền

b)

Đỉnh cao của đấu tranh giai cấp

c)

Giành được chính quyền

d)

Giải quyết được mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội

133.

Câu 14: Mối quan hệ biện chứng giữa Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội là

a)

A. Quan hệ gữa Vật chất và Ý thức trong đời sống xã hội

b)

B. Được hình thành trong hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức

c)

C. Sự tác động hai chiều giữa TTXH và YTXH

d)

D. Các phương án trên đều đúng

134.

Câu 15: Cách mạng xã hội có nguyên nhân khách quan là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

b)

B. Mâu thuẫn giữa 2 giai cấp cơ bản đã đến đỉnh điểm

c)

C. Sự phát triển của LLSX

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng