wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐL5 -CK1

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

1/2 diện tích là đồng bằng, 1/2 diện tích là đồi núi.

b)

1/4 diện tích là đồng bằng, 3/4 diện tích là đồi núi.

c)

3/4 diện tích là đồng bằng, 1/4 diện tích là đồi núi.

d)

2/3 diện tích là đồng bằng, 1/3 diện tích là đồi núi.

2.

Địa hình đồng bằng nước ta có đặc điểm gì?

a)

Cao, tương đối bằng phẳng.

b)

Thấp, bằng phẳng.

c)

Cao, bằng phẳng.

d)

Thấp, tương đối bằng phẳng.

3.

Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?

a)

Khan hiếm.

b)

Phong phú.

c)

Trữ lượng vừa.

d)

Chỉ có một loại khoáng sản.

4.

Việt Nam có khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Ôn đới lục địa.

c)

Nhiệt đới ẩm xích đạo.

d)

Ôn đới hải dương.

5.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sông ngòi ở Việt Nam?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm.

d)

Lượng nước sông thay đổi theo mùa.

6.

Đâu không phải là vai trò của rừng đối với đời sống và hoạt động sản xuất:

a)

Cung cấp gỗ.

b)

Cung cấp nhiều sản vật phục vụ sản xuất, đời sống con người.

c)

Ngăn gió mùa đông bắc và tây nam tràn về nước ta.

d)

Hạn chế xói mòn đất, lũ lụt....

7.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến tình trạng suy giảm các loại tài nguyên nước ta?

a)

Khai thác bừa bãi, thiếu hợp lí.

b)

Số lượng cây trồng sau khi khai thác yếu, mọc chậm.

c)

Đất bạc màu không có đủ nguồn dinh dưỡng để nuôi cây.

d)

Nguồn nước ngầm ngày càng cạn kiệt.

8.

Dãy núi ở Việt Nam có hướng chính là:

a)

Tây nam – đông bắc và vòng cung.

b)

Đông nam – tây bắc và vòng cung.

c)

Đông bắc – tây nam và vòng cung.

d)

Tây bắc – đông nam và vòng cung.

9.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm của khí hậu Việt Nam?

a)

Lượng mưa trung bình năm từ 1500 đến 2000 mm.

b)

Gió mùa đông chủ yếu có hướng đông bắc.

c)

Lượng mưa trung bình năm từ 1200 đến 1500 mm.

d)

Gió mùa hạ chủ yếu có hướng tây nam, đông nam.

10.

Điền dấu ba chấm "..." vào đoạn tư liệu dưới đây: Nước ta chịu ảnh hưởng của một số.........(bão, lũ lụt, hạn hán,...) gây khó khăn cho hoạt động.........và..........

a)

Thiên tai – đời sống – xã hội.

b)

Hiện tượng – đời sống – xã hội.

c)

Thiên tai – sản xuất – đời sống.

d)

Hiện tượng – sản xuất – đời sống.

11.

Điền đúng/ sai cho phù hợp:

1) Đất phe-ra-lít phân bố ở vùng đồi núi, chua và nghèo mùn.

2) Đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, tơi xốp, màu mỡ.

3) Dãy Trường Sơn là ranh giới sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam.

4) Khoáng sản được khai thác làm nguyên liệu, nhiên liệu cho nhiều ngành công nghiệp và một phần để xuất khẩu.

a)

Đ – Đ – S – S

b)

Đ – S – S – Đ

c)

Đ – Đ – Đ – Đ

d)

Đ – S – Đ – S

12.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vùng biển nước ta?

a)

Vùng biển nước ta là một phần của Biển Đông.

b)

Trong vùng biển có hàng nghìn đảo lớn nhỏ.

c)

Chỉ có quần đảo Trường Sa là lớn nhất.

d)

Nhiều đảo tập hợp lại thành các quần đảo.

13.

Vịnh Hạ Long được UNESCO ghi danh là:

a)

Di sản phi vật thể thế giới.

b)

Di sản thiên nhiên thế giới.

c)

Di sản văn hoá thế giới.

d)

Di sản thế giới hỗn hợp.

14.

Lễ hội Khao lề thế lính Hoàng Sa được tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Cầu bình an.

b)

Tri ân những người có công.

c)

Nhớ ơn tổ tiên.

d)

Cầu bình an, tri ân những người có công trong việc bảo vệ biển đảo quê hương.

15.

Đội Hoàng Sa được chúa Nguyễn thành lập vào thế kỉ XVII để thực hiện hoạt động nào sau đây trên quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

Cứu nạn tàu thuyền và thu thuế.

b)

Khai thác sản vật và thực thi chủ quyền.

c)

Thu thuế và thực thi chủ quyền.

d)

Lập bia chủ quyền và cứu nạn.

16.

Bản đồ nào được vua Minh Mạng cho vẽ để tiếp tục xác lập và thực thi chủ quyền tại hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Đại Nam nhất thống toàn đồ

b)

Việt Nam nhất thống toàn đồ

c)

Hồng Đức bản đồ

d)

An Nam tứ chí lộ đồ thư

17.

Thời Pháp thuộc, người Pháp đã cho dựng gì trên quần đảo Hoàng Sa năm 1938?

a)

Dựng cột mốc.

b)

Lập tường thành.

c)

Dựng bia chủ quyền.

d)

Lập bãi gỗ.

18.

Việt Nam tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm nào?

a)

1992

b)

1983

c)

1982

d)

1993

19.

Vùng biển Việt Nam thuộc

a)

Biển Thái Bình.

b)

Biển Đỏ.

c)

Biển Đông.

d)

Biển Chết.

20.

Quần đảo Trường Sa của Việt Nam thuộc tỉnh nào?

a)

Phú Yên.

b)

Đà Nẵng.

c)

Đồng Nai.

d)

Khánh Hòa.

21.

Vùng đồi núi nước ta có những thuận lợi?

a)

Khai thác khoáng sản, thủy điện, chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp.

b)

Khai thác khoáng sản, thủy điện, chăn nuôi, trồng cây nông nghiệp.

c)

Khai thác hải sản, thủy điện, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp.

d)

Khai thác khoáng sản, nhiệt điện, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp.

22.

Tỉnh nào của nước ta có nhiều mỏ than nhất?

a)

Quảng Ninh

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Hà Tĩnh

23.

Loại rừng nào chiếm diện tích lớn ở nước ta?

a)

Rừng ngập mặn và rừng đước

b)

Rừng ngập mặn và rừng tràm

c)

Rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn

d)

Rừng phòng hộ và rừng ngập mặn

24.

Địa hình hiểm trở của đồi núi gây ra:

a)

Giao thông khó khăn.

b)

Sản xuất nông nghiệp đình trệ.

c)

Chăn nuôi gia súc khó khăn.

d)

Trồng cây ăn quả không cho hiệu quả cao.

25.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nhóm đất phù sa?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Tơi xốp, màu mỡ.

c)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

d)

Thuận lợi trồng cây lương thực, cây ăn quả.

26.

Ranh giới sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là:

a)

Dãy Bạch Mã.

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Hải Vân

27.

Địa bàn cư trú của cư dân Phù Nam chủ yếu ở khu vực nào ở Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

28.

Vương quốc Phù Nam ra đời vào khoảng thế kỉ thứ mấy?

a)

Thế kỉ I.

b)

Thế kỉ II.

c)

Thế kỉ III.

d)

Thế kỉ IV.

29.

Vị thần đã ban cho Hỗn Điền:

a)

Cây cung.

b)

Thanh kiếm.

c)

Cây nỏ.

d)

Con dao.

30.

Bếp đun của người Phù Nam được làm từ:

a)

Đất nung.

b)

Đất vôi.

c)

Đất phèn.

d)

Đất badan.

31.

Nội dung nào không đúng khi nói về vương quốc Phù Nam?

a)

Địa bàn cư trú của cư dân Phù Nam chủ yếu ở khu vực Nam Bộ hiện nay.

b)

Sự xuất hiện của vương quốc Phù Nam liên quan đến truyền thuyết về Hỗn Điền – Liễu Diệp.

c)

Đời sống vật chất, tinh thần của người dân Phù Nam còn khó khăn, kém phát triển.

d)

Cà ràng là một trong những dụng cụ nấu ăn của người dân Phù Nam.

32.

Ý nào không đúng khi nói về tượng Phật Bình Hòa của người dân Phù Nam?

a)

Tượng được làm bằng gỗ bằng lăng.

b)

Tượng có hình đức Phật đứng trên tòa sen với mái tóc xoăn.

c)

Tượng được chạm khắc tinh xảo với các mảnh xà cừ nhỏ.

d)

Thân tượng khoác áo choàng phủ vai trái, hai tay để ngang ngực.

33.

Đồ vật nào không có trong thời đại vương quốc Phù Nam?

a)

Khuyên tai bằng vàng.

b)

Tượng Phật Bình Hòa.

c)

Nồi và cà ràng.

d)

Đồng tiền vàng.

34.

Trong truyền thuyết Liễu Diệp là:

a)

Công chúa Phù Nam.

b)

Nữ vương Phù Nam.

c)

Hoàng hậu Phù Nam.

d)

Thần dân Phù Nam.

35.

Những đồ khảo cổ về đất nước Phù Nam được tìm thấy ở đâu?

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Bếp đun của người dân Phù Nam còn được gọi là:

a)

Cà ràng.

b)

Tro bếp.

c)

Mèn mén.

d)

Nồi lửa.

37.

Bếp của người Phù Nam có gì đặc biệt?

a)

Có thành che gió.

b)

Có tay cầm cách nhiệt.

c)

Có đai giữ nhiệt.

d)

Có đai giữ nước.

38.

Ý nào không đúng về việc phát hiện các đồ trang sức, tượng thần, Phật của nhân dân Phù Nam?

a)

Sự đa dạng trong văn hóa của người dân.

b)

Sự đa dạng trong tín ngưỡng của người dân.

c)

Tính thẩm mĩ cao của người dân.

d)

Sự trừu tượng trong tư duy sáng tạo của người dân.

39.

Ở Vương quốc Phù Nam, dấu ấn của đời sống sông nước được thể hiện như thế nào?

a)

Nghệ thuật tạc tượng các vị thần, Phật rất phát triển, mang phong cách riêng.

b)

Có tín ngưỡng đa thần, tiêu biểu là thờ thần Mặt Trời.

c)

Phật giáo và Ấn Độ giáo sớm được du nhập vào Phù Nam.

d)

Làm nhà sàn trên kênh rạch, đi lại chủ yếu bằng mảng, ghe thuyền.

40.

Đoạn tư liệu dưới đây cho biết điều gì về cư dân Phù Nam? “Sứ kí Trung Quốc chép về Vương quốc Phù Nam như sau: Dân Phù Nam mưu lược, nhưng tốt bụng và thật thà, chuyên nghề buôn bán…Hàng hóa bán thường ngày là vàng, bạc, lụa,…”.

a)

Cư dân Phù Nam rất giàu có.

b)

Ưa sử dụng đồ trang sức được làm từ vàng, bạc.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của hoạt động buôn bán bằng đường biển.

d)

Cư dân Phù Nam tốt bụng.

41.

Điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam và Chăm-pa là:

a)

Làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.

b)

Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.

c)

Nghề khai thác thủy - hải sản khá phát triển

d)

Nghề khai thác thủy - hải sản đã phát triển

42.

Vương quốc Chăm-pa ra đời vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ II.

b)

Đầu thế kỉ II

c)

Thế kỉ III.

d)

Thế kỉ IV.

43.

Địa bàn chủ yếu của vương quốc Chăm-pa ở đâu?

a)

Một số tỉnh Tây Nguyên Việt Nam.

b)

Một số tỉnh Tây Bắc hiện nay.

c)

Một số tỉnh miền Trung hiện nay.

d)

Một số tỉnh Đông Bắc hiện nay.

44.

Di sản văn hóa tiêu biểu của Vương quốc Chăm-pa là:

a)

Đền Rừng.

b)

Đền Tháp.

c)

Thánh địa.

d)

Tháp Mộc.

45.

Thánh địa Mỹ Sơn là nơi để:

a)

Thi tài giữa các bộ tộc.

b)

Tổ chức tế lễ.

c)

Sinh hoạt chung của người dân.

d)

Già làng tập trung kể sử thi.

46.

Đền tháp được trang trí hoa văn có hình gì?

a)

Hoa lá và động vật.

b)

Hoa lá và chim muông.

c)

Cây cỏ và động vật.

d)

Cây cỏ và chim muông.

47.

Tháp Bánh Ít còn có tên gọi là gì?

a)

Tháp Nhạn.

b)

Tháp Vân.

c)

Tháp Vàng.

d)

Tháp Bạc.

48.

Đâu không phải là tên một Tháp Chăm?

a)

Pô Na-ga.

b)

Cánh Tiên.

c)

Chim Lạc.

d)

Pô Klong Ga-rai.

49.

Tháp Chăm nổi bật nhất là:

a)

Thánh địa Khương Mỹ.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Thánh địa Mỹ Khánh.

d)

Thánh địa Bình Lâm.

50.

Tháp chính có kiến trúc gì?

a)

Thân vuông.

b)

Thân lục giác.

c)

Thân tròn.

d)

Thân ngũ giác.

51.

Các triều đại phong kiến phương Bắc nối tiếp nhau đô hộ nước ta trong bao lâu?

a)

Gần 1000 năm. 

b)

Hơn 500 năm. 

c)

Hơn 1000 năm. 

d)

Gần 500 năm

52.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa với mục đích gì?

a)

Đền nợ nước, trả thù nhà.

b)

Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh.

c)

Đền nợ nhà, trả thù nước.

d)

Vì nước quên thân.

53.

Lý Bí đặt quốc hiệu là gì?

a)

Đại Cồ Việt.

b)

Đại Ngu.

c)

Đại Việt.

d)

Vạn Xuân.

54.

Kinh đô của nhà nước Vạn Xuân được đặt ở đâu?

a)

Ninh Bình.

b)

Hà Nội.

c)

Thái Bình.

d)

Hòa Bình.

55.

Chiến thắng nào đã kết thúc thời kì Bắc thuộc là:

a)

Chương Dương.

b)

Bạch Đằng.

c)

Độ Kiếp.

d)

Đống Đa.

56.

Kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền có điểm độc đáo là

a)

Quân sĩ đông

b)

Vũ khí hiện đại

c)

Lợi dụng thủy triều lên xuống làm trận địa cọc ngầm

d)

Biết trước được kế giặc.

57.

Vì sao dưới thời kỳ Bắc thuộc, nhân dân ta không ngừng vùng lên đấu tranh chống chính quyền đô hộ của các triều đại phong kiến Bắc?

a)

Do giai cấp quý tộc nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc tước mất quyền lợi.

b)

Do căm thù sâu sắc chế độ cai trị tàn bạo của các triều đại phong kiến phương Bắc.

c)

Do các triều đại phong kiến phương Bắc tước đoạt ruộng đất của giai cấp nông dân.

d)

Do các triều đại phong kiến phương Bắc bóc lột theo kiểu địa tô phong kiến.

58.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về chính quyền đô hộ phong kiến phương Bắc?

a)

Sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc, chia thành các đơn vị hành chính như châu, huyện.

b)

Chúng cho phép người dân dân sử dụng ngôn ngữ bản địa.

c)

Chúng bắt phải theo phong tục của người Hán.

d)

Chúng bắt dân ta phải cống nạp sản vật quý hiếm.

59.

Sau thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng, đất nước ta giành độc lập trong bao lâu?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

60.

Sau khi khởi nghĩa thắng lợi, Hai Bà Trưng được tôn làm vua với tên gọi là gì?

a)

Trưng Vương

b)

Nữ Trưng Vương

c)

Trưng Đế

d)

Nữ Trưng Đế

61.

Điền từ thích hợp và đoạn tư liệu sau:

“ Hai Bà Trưng có đại tài,

Phát cờ....giết người tà gian,

Ra tay khôi phục....,

Tiếng thơm dài tạc đá vàng nước ta”

a)

Kêu gọi – giang sơn. 

b)

Khởi nghĩa – giang san. 

c)

Khởi nghĩa – giang sơn.

d)

Kêu gọi – giang san.

62.

Vua Lê Long Đĩnh mất, các quan trong triều đã tôn ai làm vua?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Chiêu Hoàng

c)

Lý Công Uẩn

d)

Lý Nam Đế

63.

Vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long (Hà Nội ngày nay) vào năm nào?

a)

1005

b)

1020

c)

1009

d)

1010

64.

Ý nào không đúng với chiếu dời đô?

a)

Ở giữa khu vực đất trời, được thế rồng cuộn hổ ngồi, chính giữa nam bắc đông tây.

b)

Đất rộng mà bằng phẳng, thế đất cao mà sáng sủa.

c)

Dân cư khổ vì thấp trũng, tối tăm.

d)

Muôn vật hết sức tươi tốt, phồn thịnh.

65.

Chiếu dời đô trên bức bình phong tại đâu?

a)

Đền Đô (Bắc Ninh)

b)

Chùa Đậu (Bắc Ninh)

c)

Chùa Dâu (Bắc Ninh)

d)

Chùa Dàn (Bắc Ninh)

66.

Nhân vật làm nổi bật vai trò của một người phụ nữ trong việc trị nước dưới thời Lý là ai?

a)

Nguyên phi Ỷ Lan

b)

Linh Chiếu Hoàng thái hậu

c)

Chiêu Linh Hoàng thái hậu

d)

Đàm Thái hậu

67.

Bộ máy nhà nước dưới Triều Lý được đánh giá như thế nào?

a)

Hoàn thiện, phát triển

b)

Tương đối hoàn thiện, thống nhất

c)

Hoàn thiện, thống nhất

d)

Tương đối hoàn thiện, phát triển

68.

Chủ trương của nước ta khi chống quân Tống xâm lược là gì?

a)

Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để phủ đầu quân giặc.

b)

Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc.

c)

Chủ động chuẩn bị phòng thủ kiên cố để chống lại mũi nhọn tấn công của địch.

d)

Chủ động thiết lập phòng tuyến trên sông, đánh chặn mũi nhọn quân giặc khi chưa vào đất liền.

69.

Dưới triều Lý tôn giáo nào phát triển mạnh mẽ?

a)

Nho giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Đạo giáo

d)

Phật giáo

70.

Trong khoảng thời gian năm 1075 – 1077, Triều Lý đã lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Thanh

b)

Tống

c)

Ngô

d)

Đường

71.

Người có đóng góp quan trọng trong cuộc kháng chiến chống quân Tống là ai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Bí

c)

Nguyễn Tri Phương

d)

Trần Thủ Độ

72.

Điền từ thích hợp vào đoạn tư liệu sau: Thành Đại La "ở giữa khu vực..., được thế rồng... hổ..., chính giữa nam bắc đông tây, tiện nghi núi sông sau trước".

a)

Đồng bằng – cuộn – ngồi

b)

Trời đất – bay – phục

c)

Trời đất – cuộn – ngồi

d)

Đồng bằng – bay – phục

73.

Ý nào sau đây không có trong chiếu dời đô?

a)

Ở giữa vực trời đất.

b)

Được thế rồng cuộn hổ ngồi.

c)

Thế đất cao có hình kim quy.

d)

Chính giữa nam bắc đông tây.

74.

Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trước các câu dưới đây.

1) Chiếu dời đô thể hiện tầm nhìn sáng suốt của vua Lý Thái Tổ, đồng thời mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.

2) Dưới Triều Lý, bộ máy nhà nước được hoàn thiện, thống nhất từ trung ương đến địa phương.

3) Nguyên phi Ỷ Lan từng được vua Lý Nhân Tông giao trông coi việc nước khi vua đi đánh giặc.

4) Dưới Triều Lý, một số nhà sư giữ chức vụ quan trọng trong triều đình, tiêu biểu như Từ Đạo Hạnh.

5) Lý Thường Kiệt đã lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống quân Mông – Nguyên giành thắng lợi.

a)

Đ – Đ – S – Đ – S

b)

Đ – Đ – S – S – Đ

c)

S – Đ – S – Đ – S

d)

Đ – Đ – Đ – S – S