wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chọn đáp án đúng

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Biên độ dao động tỷ giá do:

(a)  

2.

Đẩy mạnh xuất khẩu, tỷ giá tăng nhanh trong ngắn hạn

(a)  

3.

Đối với ngành xuất khẩu có tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm cao, lợi nhuận sẽ tăng khi:

(a)  

4.

Đối với ngành xuất khẩu có tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm thấp, lợi nhuận sẽ tăng khi:

(a)  

5.

Dòng vốn vào sẽ tăng lên khi tỷ giá hối đoái:

(a)  

6.

Tỷ giá hối đoái chịu ảnh hưởng của nhân tố:

(a)  

7.

Tăng trưởng nền kinh tế quốc gia:

(a)  

8.

MFN và NT giống nhau:

(a)  

9.

MFN và NT khác nhau:

(a)  

10.

Chính sách TMQT theo xu hướng tự do nên thực hiện khi:

(a)  

11.

Chính sách TMQT theo xu hướng bảo hộ nên thực hiện khi:

(a)  

12.

Ưu điểm của chính sách TMQT theo xu hướng tự do là:

(a)  

13.

Những ưu đãi trong quy chế MFN mà các bên dành cho nhau gồm:

(a)  

14.

Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

(a)  

15.

Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng:

(a)  

16.

Giá cả 1 đối tượng thay đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong ngắn hạn:

(a)  

17.

Ưu điểm của chính sách TMQT theo xu hướng bảo hộ là:

(a)  

18.

Nội dung chính sách TMQT theo xu hướng tự do:

(a)  

19.

Nội dung chính sách TMQT theo xu hướng bảo hộ:

(a)  

20.

Chính sách TMQT theo xu hướng bảo hộ ở các nước đang phát triển được áp dụng với ngành:

(a)  

21.

Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất:

(a)  

22.

Thực hiện biện pháp nào trong TMQT phụ thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia:

(a)  

23.

Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của:

(a)  

24.

Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi:

(a)  

25.

Biện pháp phi thuế quan là:

(a)  

26.

Biện pháp tài chính phi thuế quan là:

(a)  

27.

Thúc đẩy xuất khẩu là mục đích áp dụng của:

(a)  

28.

Lĩnh vực trao đổi song phương được sử dụng trong thao túng tiền tệ của mỹ là:

(a)  

29.

Quy tắc xuất xứ thuần túy chủ yếu áp dụng với hàng hóa có nguồn gốc từ:

(a)  

30.

Biện pháp phòng vệ thương mại:

(a)  

31.

Theo nội dung, mức độ ưu đãi, hiệp định thương mại gồm:

(a)  

32.

Theo khu vực địa lý, Canada được xếp vào khu vực kinh tế:

(a)  

33.

Khoa học công nghệ trong kinh tế tri thức có đặc điểm:

(a)  

34.

Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa về kinh tế:

(a)  

35.

Theo phạm vi hẹp, kinh tế số bao gồm:

(a)  

36.

Xu thế khu vực hóa diễn ra ngày càng nhanh do:

(a)  

37.

Theo điều kiện mua - bán, giá quốc tế bao gồm:

(a)  

38.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng:

(a)  

39.

Những ưu đãi trong nguyên tắc NT mà các bên dành cho nhau gồm:

(a)  

40.

Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:

(a)  

41.

Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm phòng vệ thương mại:

(a)  

42.

Việc áp dụng hạn ngạch để điều tiết việc xuất, nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó:

(a)  

43.

Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể làm:

(a)  

44.

Tác nhân thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa là:

(a)  

45.

Vai trò của chính sách thương mại quốc tế là:

(a)  

46.

Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:

(a)  

47.

Trong xu thế khu vực hóa, chuỗi sản xuất sản phẩm có xu hướng:

(a)  

48.

Điểm khác nhau cơ bản giữa MFN và NT là gì

a)

Phạm vi áp dụng

b)

Điều kiện ưu đãi

c)

Cách tính thuế quan

d)

Cơ quan thực thi

49.

Các nước đang phát triển thực hiện bảo hộ thương mại chủ yếu đối với ngành nào

a)

Công nghiệp nặng đã trưởng thành

b)

Công nghiệp non trẻ

c)

Nông nghiệp truyền thống

d)

Dịch vụ tài chính

50.

Ngành kinh tế chủ yếu của nền kinh tế số là gì

a)

Công nghiệp 4.0

b)

Công nghiệp chế biến truyền thống

c)

Nông nghiệp công nghệ thấp

d)

Khai khoáng

51.

Toàn cầu hóa trong lĩnh vực sản xuất được thực hiện thông qua điều gì

a)

Tự cung tự cấp

b)

Chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động quốc tế

c)

Đóng cửa thị trường

d)

Tăng thuế quan

52.

Dòng vốn nào có khả năng thu hút công nghệ và kinh nghiệm quản lý

a)

ODA không hoàn lại

b)

FDI

c)

Tín dụng thương mại ngắn hạn

d)

Kiều hối

53.

Điểm giống nhau giữa FDI và đầu tư quốc tế gián tiếp là gì

a)

Không liên quan đến quyền sở hữu

b)

Quyền sở hữu vốn

c)

Chỉ là cho vay nợ

d)

Luôn do nhà nước thực hiện

54.

Chủ thể thực hiện đầu tư FDI là ai

a)

Cá nhân nhỏ lẻ

b)

Công ty quốc tế

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tổ chức phi lợi nhuận

55.

Hình thức đầu tư quốc tế mà lợi nhuận phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của bên nhận vốn là gì

a)

Cho vay thương mại

b)

Mua cổ phiếu doanh nghiệp nước ngoài

c)

Mua trái phiếu chính phủ

d)

Tín dụng xuất khẩu

56.

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp có độ an toàn cao nhất là đầu tư vào đâu

a)

Cổ phiếu công ty khởi nghiệp

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Quỹ đầu tư mạo hiểm

57.

Hình thức đầu tư quốc tế có khả năng thu hút nhà đầu tư với số vốn nhỏ là gì

a)

Mua bất động sản ở nước ngoài

b)

Mua cổ phiếu và trái phiếu doanh nghiệp

c)

Mua máy móc thiết bị lớn

d)

Đầu tư dự án hạ tầng

58.

Dòng vốn nào tạo ra nợ của chính phủ

a)

Đầu tư trái phiếu chính phủ

b)

FDI

c)

Kiều hối

d)

Cổ phần hóa doanh nghiệp

59.

Dòng vốn nào không tạo ra nợ của chính phủ

a)

Vay ODA có lãi suất thấp

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

ODA không hoàn lại

d)

Tín dụng thương mại

60.

Mục đích của việc hình thành CNU là gì

a)

Xây dựng biểu thuế quan chung

b)

Tự do hóa hoàn toàn dòng vốn

c)

Thống nhất tiền tệ

d)

Thành lập ngân hàng trung ương chung

61.

Mục đích của việc hình thành MU là gì

a)

Xây dựng chính sách kinh tế chung

b)

Thiết lập khu phi thuế quan

c)

Tăng rào cản kỹ thuật

d)

Chỉ liên kết về chính trị

62.

Mục đích của việc hình thành EU là gì

a)

Xây dựng chính sách tài chính tiền tệ chung

b)

Chỉ dỡ bỏ thị thực

c)

Tập trung vào nông nghiệp

d)

Gia tăng thuế nhập khẩu

63.

Hình thức liên kết kinh tế quốc tế giữa các nhà nước có mức độ liên kết thấp nhất là gì

a)

Liên minh tiền tệ

b)

Thị trường chung

c)

FTA

d)

Liên minh kinh tế

64.

Điểm khác nhau giữa liên kết lớn và liên kết nhỏ là gì

a)

Phạm vi địa lý

b)

Chủ thể

c)

Thời hạn liên kết

d)

Mức thuế quan

65.

Điểm giống nhau giữa liên kết lớn và liên kết nhỏ là gì

a)

Không chịu điều tiết nào

b)

Chịu sự điều tiết bởi chính sách của chính phủ

c)

Luôn do doanh nghiệp tư nhân dẫn dắt

d)

Chỉ tồn tại trong thương mại hàng hóa

66.

Trong các giả định sau, giả định nào thuộc Lý thuyết lợi thế tương đối của Ricardo

a)

Có sự điều tiết của chính phủ

b)

Không có chi phí vận chuyển

c)

Mỗi nước có lợi thế tuyệt đối giống nhau

d)

Thị trường lao động đóng kín

67.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế bao gồm thuế quan, hạn ngạch, hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và yếu tố nào sau đây

a)

Giá trần nội địa

b)

Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật

c)

Kiểm soát tiền tệ nội địa

d)

Ưu đãi thuế thu nhập cá nhân

68.

Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là gì

a)

Tự do hóa thương mại và bảo hộ mậu dịch

b)

Đóng cửa và tự cung tự cấp

c)

Đầu tư công và tư

d)

Tăng thuế và giảm thuế nội địa

69.

Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi thu nhập của Việt Nam không đổi, hệ quả đối với tỷ giá USD/VND là gì

a)

Tỷ giá USD/VND sẽ tăng

b)

Tỷ giá USD/VND sẽ giảm

c)

Tỷ giá không đổi

d)

USD bị cố định nhờ bản vị vàng

70.

Nguồn vốn ODA thuộc loại tài khoản nào trong cán cân thanh toán

a)

Tài khoản vốn

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Tài khoản tài chính tư nhân

d)

Dự trữ ngoại hối

71.

Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận khi trao đổi là gì

a)

Bất bình đẳng theo quyền lực

b)

Ngang giá

c)

Giảm giá bắt buộc

d)

Ưu đãi một chiều

72.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam hiện nay là gì

a)

Thả nổi hoàn toàn

b)

Cố định cứng theo USD

c)

Thả nổi có kiểm soát của nhà nước

d)

Gắn với rổ tiền tệ không điều chỉnh

73.

Khi mức lãi suất tiền gửi của ngân hàng Mỹ tăng lên làm tăng cầu USD và giảm cung USD, hệ quả đối với tỉ giá hối đoái giữa USD và VND là gì?

a)

Tỉ giá USD/VND tăng

b)

Tỉ giá USD/VND giảm

c)

Tỉ giá USD/VND không đổi

d)

USD giảm giá so với VND

74.

Những nội dung điều chỉnh quan hệ kinh tế quốc tế gồm các nguyên tắc nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Chế độ nước ưu đãi nhất

b)

Nguyên tắc ngang bằng dân tộc

c)

Nguyên tắc tương hỗ

d)

Chính sách bảo hộ mậu dịch

75.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Trợ cấp nhập khẩu

d)

Cấm nhập khẩu

76.

Xu hướng nào không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?

a)

Toàn cầu hóa

b)

Khu vực hóa

c)

Tự do hóa thương mại

d)

Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng

77.

Vốn đầu tư có các dòng chính gồm những loại nào?

a)

Đầu tư trực tiếp và gián tiếp

b)

Đầu tư công và tư

c)

Đầu tư nhà nước và nước ngoài

d)

Đầu tư ngắn hạn và dài hạn

78.

Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Phân công lao động quốc tế

c)

Các quan hệ quốc tế

d)

Thuế thu nhập cá nhân

79.

Đầu tư quốc tế là hình thức di chuyển quốc tế về những yếu tố nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Sức lao động

b)

Tiền tệ

c)

Tư bản

d)

Tài nguyên thiên nhiên

80.

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là gì? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập của hàng hóa từ bên ngoài

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia

c)

Xóa bỏ mọi rào cản thương mại

d)

Tăng thu ngân sách bằng thuế thu nhập cá nhân

81.

Đặc điểm của tự do hóa thương mại là gì? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nhà nước giảm thiểu những rào cản thuế quan

b)

Nhà nước giảm thiểu những rào cản phi thuế quan

c)

Tăng cường trợ cấp nhập khẩu

d)

Tăng hạn ngạch nhập khẩu bắt buộc

82.

Việt Nam chính thức hội nhập kinh tế quốc tế vào năm (a)   .

83.

Đầu tư quốc tế có những tính chất nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bình đẳng và tự nguyện

b)

Đa phương và đa chiều

c)

Hợp tác và cạnh tranh

d)

Đóng kín và tự cấp tự túc

84.

Chủ thể của nền kinh tế quốc tế gồm những đối tượng nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Các liên kết kinh tế quốc tế

b)

Các quốc gia độc lập có chủ quyền

c)

Các tổ chức kinh tế quốc tế

d)

Cá nhân người tiêu dùng nội địa

85.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ sẽ dẫn đến kết quả nào đối với thương mại hàng hóa?

a)

Xuất khẩu thuận lợi, nhập khẩu khó khăn

b)

Xuất khẩu khó khăn, nhập khẩu thuận lợi

c)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều thuận lợi

d)

Không ảnh hưởng đáng kể đến thương mại

86.

Xét về tổ chức và quản lý, đầu tư quốc tế phân ra thành (a)   loại.

87.

Sự hình thành và phát triển của hệ thống tiền tệ quốc tế trải qua (a)   giai đoạn.

88.

Việt Nam gia nhập AFTA vào năm (a)   .

89.

Thuế quan là loại thuế đánh vào những đối tượng nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Hàng hóa xuất khẩu

b)

Hàng hóa nhập khẩu

c)

Hàng hóa quá cảnh

d)

Thu nhập cá nhân

90.

Điều khoản miễn trừ là ngoại lệ của MFN.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Áp dụng mức thuế thu nhập cá nhân như nhau giữa chủ thể kinh doanh trong nước và nước ngoài là biểu hiện của NT.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Tạo cơ hội cạnh tranh bình đẳng là mục đích áp dụng của MFN, không phải của NT.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Chính sách thương mại quốc tế theo xu hướng bảo hộ khiến cán cân thương mại có thể thâm hụt nghiêm trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong bối cảnh ký kết được các hiệp định thương mại, các nước nên thực hiện chính sách thương mại quốc tế theo xu hướng tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Điều kiện ưu đãi của đãi ngộ quốc gia được thể hiện thông qua việc áp dụng mức thuế nhập khẩu như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Khoa học công nghệ trong nền kinh tế tri thức có đặc điểm sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Chính phủ tất cả các nước đều là tác nhân thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như nhau cho tất cả các mặt hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Biện pháp tự vệ thương mại được áp dụng trên cơ sở nguyên tắc không phân biệt đối xử.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại bảo hộ.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Để phát triển toàn diện nền kinh tế, các quốc gia nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Quy tắc xuất xứ giúp đo mức độ thụ hưởng ưu đãi thuế quan FTA.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Một trong những tiêu chí đánh giá thao túng tiền tệ của Hoa Kỳ từ tháng 5/2019 là ngân hàng trung ương can thiệp một chiều và liên tục vào thị trường ngoại hối trong 6/12 tháng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Hình thức ODA giúp các nước đang phát triển được tiếp cận nguồn vốn có lãi suất thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Hiện nay, các nước thực hiện đầu tư ra nước ngoài chỉ là các nước công nghiệp phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Dòng vốn đầu tư quốc tế chủ yếu chảy vào lĩnh vực khai thác tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Thực chất của hội nhập kinh tế quốc tế là gia tăng hợp tác và cạnh tranh mạnh mẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Cơ sở pháp lý của liên kết kinh tế quốc tế tư nhân là hiệp định.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Căn cứ theo điều kiện mua bán, giá quốc tế có hai hình thức phổ biến là FOB và CIF.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Theo chế độ quản lý ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm tỷ giá chính thức và tỷ giá kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu: Tỷ giá chính thức do ... phát hành.

a)

NHTW

b)

NHNN

113.

Để cải thiện cán cân thương mại, nước xuất khẩu nên bán hàng theo giá CIF.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Để xác định giá quốc tế, giá của nhà sản xuất chủ yếu thường được sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đồng tiền biểu thị giá quốc tế là đồng tiền mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong tỷ giá hối đoái, đồng tiền yết giá có đơn vị tính bằng 1 đồng tiền chuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Chọn phương án đúng: Các quốc gia có đồng tiền yếu/mạnh thường sử dụng cách yết giá ...

a)

Yếu – trực tiếp

b)

Mạnh – trực tiếp

c)

Yếu – gián tiếp

d)

Mạnh – gián tiếp

118.

Thực hiện mức thuế nhập khẩu ưu đãi là biểu hiện của quy chế MFN.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

MFN và NT đều được áp dụng trên cơ sở chính phủ các nước ký kết hiệp định thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Trong bối cảnh hàng hóa trong nước có sức cạnh tranh thấp, chính phủ nên thực hiện chính sách thương mại quốc tế theo xu hướng bảo hộ.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Trong bối cảnh thị trường thế giới ổn định, chính phủ nên thực hiện chính sách thương mại quốc tế theo xu hướng tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Điều kiện ưu đãi của nguyên tắc đãi ngộ quốc gia là thông qua thuế, phí, lệ phí nội địa.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Điều kiện ưu đãi của quy chế ưu đãi đãi ngộ quốc gia được thể hiện qua thuế, phí, lệ phí nội địa.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu: Phân loại theo ..., Việt Nam là nước có nền kinh tế chuyển đổi.

a)

Mô hình kinh tế

b)

Mô hình kinh tế thị trường

c)

Mô hình kinh tế kế hoạch hóa

125.

Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản: tài nguyên thiên nhiên, lao động, vốn và khoa học công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Toàn cầu hóa và kinh tế thế giới được thúc đẩy bởi ba tác nhân: công ty quốc tế, chính phủ và tổ chức quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Chọn phương án đúng về xu hướng tỷ giá hối đoái khi xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm:

a)

Ổn định

b)

Giảm xuống

c)

Giảm

d)

Ổn định và giảm

e)

Giảm và ổn định

128.

Trong bối cảnh quan hệ ngoại giao với các nước không thân thiện, chính phủ các nước nên thực hiện chính sách thương mại quốc tế theo xu hướng bảo hộ.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Một trong những điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá là hàng hóa nhập khẩu bị bán phá giá với biên độ phá giá không thấp hơn 2%2\% .

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Chính phủ các nước thực hiện chính sách thương mại quốc tế theo xu hướng tự do đối với những mặt hàng có sức cạnh tranh cao.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Tự vệ thương mại là một trong ba biện pháp thuộc nhóm biện pháp phòng vệ thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Tính cam kết là điểm giống nhau giữa quy chế MFN và quy chế đãi ngộ quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Theo tính chất sử dụng, ODA bao gồm ODA không hoàn lại và ODA ưu đãi.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Tín dụng thương mại quốc tế bao gồm các khoản vay của chính phủ và tư nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Chủ thể tham gia là điểm khác nhau giữa liên kết lớn và liên kết nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Chủ thể tham gia liên kết kinh tế quốc tế nhà nước là chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai