wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương thí nghiệm và đăng kiểm ô tô – Trích câu hỏi

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong chương trình TN có thể không cần phải xác định?

a)

Phương pháp TN

b)

Trang thiết bị cho TN

c)

Nhu cầu thị trường về sản phẩm TN

d)

Phương pháp xử lý số liệu TN

2.

Phân loại theo vị trí TN không có?

a)

TN trên bệ thử

b)

TN trên đường

c)

TN ở trường học

d)

TN trên phần mềm mô phỏng

3.

Độ nhạy của tuyệt đối của cảm biến là tỉ số giữa?

a)

Đại lượng đầu ra và đại lượng đầu ra của CB

b)

Đại lượng điện và đại lượng không điện

c)

Đại lượng đầu ra của CB và đại lượng cần đo

d)

Đại lượng không điện và đại lượng điện

4.

Hình dưới đây là? Thuộc nhóm? Công dụng?

a)

Cảm biến điện trở; thông số; đo tốc độ góc

b)

Cảm biến điện cảm; thông số; đo tốc độ góc

c)

Cảm biến điện từ; phát điện; đo tốc độ góc

d)

Cảm biến điện từ; phát điện; đo dịch chuyển góc

5.

Khi thử nghiệm về tính ổn định hướng chuyển động của ô tô chiều rộng, dài lăn đường là?

a)

3m; 800m

b)

3,5m; 1000m

c)

3,5m; 800m

d)

3m; 1000m

6.

Thiết bị này dùng làm gì? chi tiết số 5 là?

a)

Đo gia tốc; đèn led

b)

Đo quãng đường và vận tốc; cảm biến quang

c)

Đo quãng đường và vận tốc; đèn led

d)

Đo quãng đường và vận tốc, gia tốc; cảm biến quang

7.

Đặc tính làm việc của cảm biến (CB) tốt nhất là quan hệ?

a)

Hằng số

b)

Bậc nhất

c)

Bậc 2 hoặc bậc 3

d)

Không quan trọng chỉ cần biết quy luật

8.

Cầu đo cân bằng khi nhánh chéo?

a)

A.Thứ nhất có cường độ dòng điện bằng 0

b)

B.Thứ hai có cường độ dòng điện bằng 0

c)

C.Thứ hai có điện trở bằng 0

d)

D.Phương án B & C

9.

Bộ phận lấy điện khi đo đại lượng cần thiết của các chi tiết quay có?

a)

Loại tiếp xúc khô

b)

Loại không tiếp xúc

c)

Tiếp xúc ướt

d)

Cả ba phương án trên

10.

Yêu cầu đối với kích thước và trọng lượng của thiết bị đo là?

a)

Càng nhỏ, nhẹ càng tốt

b)

Càng lớn, nặng càng tốt

c)

Không quan trọng

d)

Phù hợp với đối tượng thí nghiệm và việc bố trí

11.

Kết quả thí nghiệm là cơ sở để?

a)

Quảng cáo sản phẩm

b)

Đề xuất cải tiến, hoàn thiện sản phẩm

c)

Đưa ra giá thành sản phẩm

d)

Tất cả phương án trên

12.

Xác định hệ số bám bằng phương pháp hai ô tô kéo nhau. Biết G=1,2G = 1{,}2 tấn, α=5\alpha = 5^\circ , Pk=9,5P_k = 9{,}5 kN; hệ số bám bằng bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

0,7

d)

0,5

13.

Cho sơ đồ như hình vẽ, tọa độ trọng tâm xác định theo công thức nào?

a)

hg=(Z2GL+a)cotgα+rbxh_g=\left(\frac{Z_2}{G_{ }}L+a\right)\cot g\alpha+r_{bx}

b)

hg=(Z2GLa)cotgα+rbxh_g=\left(\frac{Z_2}{G_{ }}L-a\right)\cot g\alpha+r_{bx}

c)

hg=(Z2GLa)tanα+rbxh_g=\left(\frac{Z_2}{G_{ }}L-a\right)\tan\alpha+r_{bx}

d)

hg=(Z2GLb)cotgα+rbxh_g=\left(\frac{Z_2}{G_{ }}L-b\right)\cot g\alpha+r_{bx}

14.

Đồ thị nào là đồ thị đặc tính tốc độ ngoài của động cơ xăng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Đâu là sơ đồ thí nghiệm xác định đặc tính kéo của ô tô? Chọn phương án đúng tương ứng với sơ đồ minh họa.

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

16.

Đây là gì? Vẽ cách dán cảm biến lên chi tiết? Chọn phương án mô tả dạng biến dạng phù hợp với hình minh họa.

a)

Do biến dạng uốn

b)

Do biến dạng kéo

c)

Do biến dạng xoắn

d)

Phương án A và B

17.

Đâu không phải là thông số đánh giá tính êm dịu của ô tô?

a)

Tần số dao động

b)

Gia tốc dao động

c)

Vận tốc ô tô

d)

Tải trọng động giữa lốp và mặt đường

18.

Thí nghiệm đo tiêu hao nhiên liệu (THNL) ở chế độ kiểm tra dùng xác định để?

a)

Lượng THNL khi ô tô chạy ổn định

b)

Lượng THNL theo vận tốc ô tô

c)

Lượng THNL nhỏ nhất mà ô tô có thể đạt được trong điều kiện vận hành bình thường

d)

Lượng THNL nhỏ nhất mà ô tô có thể đạt được trong điều kiện vận hành tốt nhất

19.

Thí nghiệm về tính năng điều khiển (TNDK) của ô tô trong điều kiện sử dụng nhằm?

a)

Đánh giá chung về TNDK trong điều kiện vận hành thực tế

b)

Đánh giá chung về TNDK trong điều kiện vận hành trên đường thành phố và quốc lộ

c)

Đánh giá tính ổn định của các bánh xe dẫn hướng

d)

Đánh giá tính ổn định chuyển hướng

20.

Kích thước nào sau đây không liên quan trực tiếp đến tính năng cơ động của ô tô?

a)

Khoảng sáng gầm xe

b)

Chiều cao trọng tâm ô tô

c)

Bán kính thông qua dọc, ngang

d)

Góc tiếp trước, thoát sau

21.

Hình dưới đây là

a)

A.TN về hiệu suất cầu chủ động

b)

B.TN về hệ số hãm vi sai

c)

C.TN về độ bền tĩnh cầu chủ động

d)

Phương án A và B

22.

Trong điều kiện nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, việc thử nghiệm phanh được tiến hành?

a)

Chế độ “0”, “I”, “II” và thử phanh nóng

b)

Chế độ “0”, “I”, “II” và thử phanh nguội

c)

Chế độ “0”, “I”, “II” và thử phanh nóng, nguội

d)

Chế độ “0”, “I”, “II”

23.

Thí nghiệm xác định đặc tính theo lượng phun nhiên liệu là xây dựng đồ thị? Trong điều kiện

a)

Ne,ge=f(GT)N_e,g_e=f(G_T) , nen_e = const; góc phun sớm tối ưu

b)

Ne,Me=f(GT)N_e,M_e=f(G_T) ; góc phun sớm tối ưu

c)

Ne,Me=f(GT)N_e,M_e=f(G_T) , nen_e = const; góc phun sớm tối ưu

d)

Ne,ge=f(GT)N_e,g_e=f(G_T) , nen_e = const

24.

Nguyên nhân sai số nào thuộc về sai số ngẫu nhiên khi tiến hành thí nghiệm?

a)

Do nhiễu tác động từ môi trường đo

b)

Do nhiệt độ môi trường thí nghiệm cao

c)

Do độ không chính xác của thiết bị đo

d)

Do phương pháp đo

25.

Hình dưới đây là gì?

a)

Phanh trước

b)

Phanh điện

c)

Phanh thủy lực

d)

Bánh đà chất tải

26.

Phương pháp chất tải nào sau đây tiêu tốn ít năng lượng nhất?

a)

Dòng công suất hở

b)

Dòng công suất kín

c)

Dạng tải trọng động

d)

Dạng bánh đà quán tính

27.

Khi thí nghiệm về ly hợp cần xác định các thông số chủ yếu?

a)

Hệ số ma sát, bán kính ma sát, lực nén của lò xo nén

b)

Hệ số ma sát, đặc tính của bộ phận giảm chấn, mô men ma sát

c)

Hệ số ma sát, bán kính ma sát, mô men ma sát

d)

Hệ số ma sát, mô men ma sát, lực nén của lò xo nén

28.

Hình dưới đây là?

a)

Thí nghiệm hiệu suất hộp số, dòng công suất kín

b)

Thí nghiệm hiệu suất hộp số, dòng công suất hở

c)

Thí nghiệm độ bền lâu hộp số, dòng công suất kín

d)

Thí nghiệm độ bền lâu hộp số, dòng công suất hở

29.

Thí nghiệm xác định đặc tính tải của động cơ là xây dựng đồ thị gì và trong điều kiện nào?

a)

Ne, Me, ge = f(Ne); bướm ga mở 100%

b)

GT, ge = f(Ne), ne = const

c)

GT, ge = f(Ne), ne = const; độ mở bướm ga không đổi

d)

GT, ge = f(Ne); độ mở bướm ga không đổi

30.

Xác định hệ số bám giữa ô tô và mặt đường trên đường có các phương pháp nào?

a)

A.Dùng hai ô tô kéo nhau, phanh ô tô

b)

B.Phương án A cộng với dán cảm biến trên bán trục

c)

C.Cho xe thí nghiệm chạy quán tính

d)

D.Phương án A cộng với C

31.

Hình dưới đây là?

a)

A.Thí nghiệm độ bền tĩnh cầu chủ động

b)

B.Thí nghiệm bền lâu cầu chủ động

c)

C.Thí nghiệm về độ cứng cầu chủ động

d)

D.Phương án A và C

32.

Hình dưới đây là? Thuộc nhóm? Công dụng?

a)

Cảm biến điện dung; thông số; đo dịch chuyển tương đối nhỏ

b)

Cảm biến điện dung; phát điện; đo dịch chuyển tương đối nhỏ

c)

Cảm biến điện cảm; phát điện; đo dịch chuyển tương đối lớn

d)

Cảm biến điện dung; thông số; đo dịch chuyển tương đối lớn

33.

Khi thử nghiệm phanh trên đường, chế độ thử "0" là?

a)

Chế độ thử phanh nóng, nhiệt độ trống phanh lớn hơn 170170^\circ C

b)

Chế độ thử phanh nguội, nhiệt độ trống phanh nhỏ hơn 170170^\circ C

c)

Chế độ thử phanh nguội, nhiệt độ trống phanh nhỏ hơn 100100^\circ C

d)

Chế độ thử phanh nóng, nhiệt độ trống phanh nhỏ hơn 100100^\circ C

34.

Thí nghiệm tính điều khiển của ô tô khi chuyển động trên đường vòng có bán kính không đổi nhằm?

a)

Xác định bán kính quay vòng của ô tô

b)

Xác định vận tốc giới hạn ổn định dọc của ô tô

c)

Xác định vận tốc giới hạn ổn định ngang của ô tô, tương với bán kính quay vòng cho trước

d)

Xác định vận tốc giới hạn ổn định ngang của ô tô

35.

Độ trượt ngang bánh xe dẫn hướng đạt khi?

a)

Không vượt quá 33 mm/m

b)

Không vượt quá 5,55{,}5 mm/m

c)

Không vượt quá 55 mm/m

d)

Không vượt quá 3,53{,}5 mm/m

36.

Đâu không phải là nguyên nhân của sai số khi tiến hành TN?

a)

Đặc tính phi tuyến của cảm biến

b)

Điều kiện TN thay đổi

c)

Cảm biến bị hỏng không thu được tín hiệu

d)

Phương pháp xử lý số liệu

37.

Phân loại cảm biến theo nguyên lý biến đổi đại lượng đo thành đại lượng điện có?

a)

A.Nhóm thông số

b)

B.Nhóm cảm biến quang

c)

C.Nhóm phát điện

d)

D.Phương án A&C

38.

Hình dưới đây là? Thuộc nhóm? Công dụng?

a)

Cảm biến điện từ; thông số; đo dịch chuyển tương đối

b)

Cảm biến điện trở; phát điện; ứng suất

c)

Cảm biến điện cảm; phát điện; độ vong trục

d)

Cảm biến điện cảm; thông số; độ vong trục

39.

Đặc tính làm việc của cảm biến (CB) là quan hệ giữa?

a)

Đại lượng cần đo và đại lượng đầu ra của CB

b)

Lực và biến dạng

c)

Mô men và ứng suất

d)

Đặc tính biến tần

40.

Trong chương trình TN trước tiên cần phải xác định?

a)

Mục đích và phương pháp TN

b)

Mục đích và tiêu chuẩn TN

c)

Tiêu chuẩn TN và chi phí TN

d)

Đối tượng và thời gian tiến hành TN

41.

Hình dưới đây là? Điều kiện cân bằng là?

a)

Cầu điện trở, R1R2=R3R4R_1R_2=R_3R_4

b)

Cầu điện trở, R1R3=R2R4R_1R_3=R_2R_4

c)

Cầu điện dung, Id=0I_d=0

d)

Cầu điện trở, R1R4=R2R3R_1R_4=R_2R_3

42.

Đây là gì? Vẽ cách dán cảm biến lên chi tiết?

a)

Đo biến dạng uốn

b)

Đo biến dạng kéo

c)

Đo biến dạng xoắn

d)

Phương án A&B

43.

Thiết bị này dùng làm gì? chi tiết số 4 là?

a)

Đo gia tốc; đèn LED

b)

Đo quãng đường và vận tốc; cảm biến quang

c)

Đo quãng đường và vận tốc; đèn LED

d)

Đo quãng đường và vận tốc; gia tốc; cảm biến quang

44.

Xác định hệ số cản lăn bằng phương pháp chạy theo quán tính biết: v = 2020 km/h, δ=1,1\delta=1{,}1 , S0=0,12S_0=0{,}12 km 2^2 .

a)

0,014

b)

0,019

c)

0,19

d)

0,02

45.

Sai số ngẫu nhiên là sai số?

a)

Biết rõ được trị số và quy luật

b)

Không biết giá trị nhưng biết quy luật

c)

Không thể xác định được giá trị và quy luật

d)

Không biết rõ trị số và quy luật nhưng có thể thống kê và đánh giá chính xác

46.

Thí nghiệm đo tiêu hao nhiên liệu (THNL) ở chế độ chuyển động ổn định nhằm xác định?

a)

Lượng THNL nhỏ nhất mà ô tô có thể đạt được trong điều kiện vận hành bình thường

b)

Lượng THNL nhỏ nhất mà ô tô có thể đạt được trong điều kiện vận hành tốt nhất

c)

Lượng THNL ứng với vận tốc khác nhau

d)

Lượng THNL khi ô tô chạy ổn định

47.

Thí nghiệm về tính năng điều khiển (TNDK) của ô tô trong điều kiện sử dụng nhằm?

a)

Đánh giá tính ổn định chuyển hướng

b)

Đánh giá tính ổn định của các bánh xe dẫn hướng

c)

Đánh giá chung về TNDK trong điều kiện vận hành thực tế

d)

Đánh giá chung về TNDK trong điều kiện vận hành trên đường thành phố và quốc lộ

48.

Hình dưới đây là?

a)

A.TN bền lâu cầu chủ động

b)

B.TN về độ cứng cầu chủ động

c)

C.TN độ bền tĩnh cầu chủ động

d)

D.Phương án B&C

49.

Hình dưới đây là? Xây dựng trong điều kiện?

a)

Đặc tính điều chỉnh theo góc đánh lửa sớm; ne = const; góc phun sớm tối ưu

b)

Đặc tính điều chỉnh theo thành phần hỗn hợp; ne = const; góc phun sớm tối ưu

c)

Đặc tính tốc độ ngoài; bướm ga mở 100%

d)

Đặc tính tải; ne = const

50.

Hình dưới đây là?

a)

A.TN về hiệu suất cầu chủ động

b)

B.TN về hệ số hãm vi sai

c)

C.TN về độ bền tĩnh cầu chủ động

d)

D.Phương án A&B

51.

Thông thường yêu cầu đặc tính của thiết bị đo là gì (TT: tuyến tính)?

a)

TT hoặc gần TT trong phạm vi đo

b)

TT hoặc gần TT

c)

Biết được quan hệ đầu ra đầu vào

d)

Có quan hệ hàm số có bậc

52.

Đâu không thuộc sai số hệ thống khi tiến hành TN?

a)

Do tính phi tuyến của cảm biến

b)

Sự già hóa của thiết bị đo

c)

Do nhiều tác động từ môi trường đo

d)

Do hiệu chuẩn ban đầu không chính xác

53.

Hình dưới đây là gì? Nguyên lý làm việc?

a)

Cảm biến điện trở; Khi P thay đổi, Z thay đổi phụ thuộc P

b)

Cảm biến điện trở; Khi Z thay đổi, P thay đổi phụ thuộc Z

c)

Cảm biến đàn hồi; Khi Z thay đổi, P thay đổi phụ thuộc Z

d)

Cảm biến đàn hồi; Khi P thay đổi, Z thay đổi phụ thuộc P

54.

Phân loại theo mục đích TN không có?

a)

TN kiểm tra ở nhà máy

b)

TN kiểm tra trong điều kiện sử dụng

c)

TN trên đường

d)

TN trong nghiên cứu khoa học

55.

Bộ phận lấy điện tín hiệu đo đại lượng cần thiết của các chi tiết quay có những loại nào?

a)

A.Loại tiếp xúc khô

b)

B.Loại tiếp xúc và không tiếp xúc

c)

C.Tiếp xúc ướt

d)

Phương án A & C

56.

Xác định hệ số cản lăn bằng phương pháp hai ô tô kéo nhau. Biết G=1taˆˊnG=1\,\text{tấn} , α=5\alpha=5^\circ , Pk=1073NP_k=1073\,\text{N} .

a)

0,98

b)

0,02

c)

0,30

d)

0,1

57.

Loại cảm biến nào sau đây không thuộc nhóm thông số?

a)

Cảm biến điện từ

b)

Cảm biến điện dung

c)

Cảm biến điện cảm

d)

Cảm biến điện trở

58.

Xác định hệ số cản lăn bằng phương pháp hai ô tô kéo nhau. Biết G=1200kgG=1200\,\text{kg} , α=5\alpha=5^\circ , Pk = 1275N?

a)

0,019

b)

0,02

c)

0,97

d)

0,3

59.

Kích thước nào sau đây liên quan trực tiếp đến tính năng cơ động của ô tô?

a)

Chiều dài cơ sở

b)

Vết bánh xe

c)

Chiều cao ô tô

d)

Khoảng sáng gầm xe

60.

Xác định hệ số cản lăn giữa ô tô và mặt đường trên đường có các phương pháp sau?

a)

A.Dùng 2 ô tô kéo nhau

b)

B.Phương án A + Dẫn cảm biến trên bàn trục

c)

C.Cho xe thí nghiệm chạy quán tính

d)

D.Phương án A + C

61.

Hình dưới đây là gì? Nguyên lý làm việc?

a)

Cảm biến điện dung; Lực nén P thay đổi phụ thuộc điện lượng sinh ra trên tinh thể thay đổi

b)

Cảm biến điện trở; Điện lượng sinh ra trên tinh thể thay đổi phụ thuộc lực nén P thay đổi

c)

Cảm biến điện áp; Lực nén P thay đổi phụ thuộc điện lượng sinh ra trên tinh thể thay đổi

d)

Cảm biến điện áp; Điện lượng sinh ra trên tinh thể thay đổi phụ thuộc lực nén P thay đổi

62.

Quy trình kiểm định có?

a)

5 công đoạn và 56 hạng mục

b)

6 công đoạn và 56 hạng mục

c)

5 công đoạn và 52 hạng mục

d)

6 công đoạn và 52 hạng mục

63.

Hình dưới đây là gì? Có khả năng gì? Mô tả hình: thiết bị cầm tay có màn hình và dây kết nối dùng trong chẩn đoán ô tô.

a)

Carman Scan II; chẩn đoán động cơ

b)

Carman Scan II; chẩn đoán động cơ và hệ thống cơ điện tử trên ô tô

c)

Bộ đo tốc độ vòng quay kiểu rung dùng cho động cơ diesel; đo tốc độ vòng quay động cơ

d)

Thiết bị kiểm tra tiếng ồn; kiểm tra độ ồn động cơ

64.

Trong nhà kiểm định, thứ tự bố trí các thiết bị kiểm tra (TBKT) nào sau đây là hợp lý nhất?

a)

TBKT phanh, TBKT trượt ngang, TBKT gầm, TBKT đèn

b)

TBKT trượt ngang, TBKT phanh, TBKT đèn, TBKT gầm

c)

TBKT đèn, TBKT trượt ngang, TBKT phanh, TBKT gầm

d)

TBKT trượt ngang, TBKT phanh, TBKT gầm, TBKT đèn

65.

Xác định hệ số bám bằng phương pháp hai ô tô kéo nhau. Biết G = 1 tấn, α = 5°, Pk = 6,9 kN.

a)

0,6

b)

0,7

c)

0,5

d)

0,8

66.

Kiểm tra phanh chính đối với ô tô có trọng lượng bản thân không lớn hơn 12 tấn đạt khi

a)

A.Tổng lực phanh không nhỏ hơn 50% trọng lượng ô tô

b)

B.Độ lệch lực phanh giữa hai bánh xe trên 1 trục không lớn hơn 25%

c)

C.Phương án A và b; độ lệch lực phanh giữa các trục không lớn hơn 16%

d)

D.Phương án A và B

67.

Hình dưới đây là? Phương trình nhánh ACB là?

a)

Cầu điện trở; R1.I1+R4.(I1 - Iđ)= U

b)

Cầu điện trở; R1.I1+R4.(I1 + Iđ)= U

c)

Cầu điện trở; R2.I2+R4.(I2-Iđ)= U

d)

Cầu điện trở; R2.I2+R4.(I2+Iđ)= U

68.

Hình dưới đây là? Xây dựng trong điều kiện

a)

Đặc tính điều chỉnh theo góc đánh lửa sớm, ne= const; Góc phun sớm tối ưu

b)

Đặc tính điều chỉnh theo thành phần hỗn hợp, ne= const; Góc phun sớm tối ưu

c)

Đặc tính tốc độ ngoài, Bướm ga mở 100%

d)

Đặc tính tải; ne= const; Độ mở bướm ga không đổi

69.

Hình dưới đây là ? Chi tiết số 5 là?

a)

TN các đăng về độ bền lâu; xi lanh lực chất tải

b)

TN các đăng về hiệu suất; xi lanh lực chất tải

c)

TN các đăng về độ bền lâu; xi lanh lực thay đổi chiều dài trục các đăng

d)

TN các đăng về độ bền tĩnh; xi lanh lực thay đổi góc đặt trục các đăng

70.

Hình dưới đây là? Nguyên lý làm việc?

a)

Cảm biến điện dung; I thay đổi, C thay đổi, cường độ dòng điện mạch đo thay đổi phụ thuộc I

b)

Cảm biến điện dung;cường độ dòng điện mạch đo thay đổi, C thay đổi, I thay đổi phụ thuộc cường độ dòng điện

c)

Cảm biến điện cảm; cường độ dòng điện mạch đo thay đổi; C thay đổi; I thay đổi phụ thuộc cường độ dòng điện

d)

Cảm biến điện dung; Dtr, I thay đổi, C thay đổi, cường độ dòng điện mạch đo thay đổi phụ thuộc I

71.

Đồ thị nào là đồ thị đặc tính tốc độ ngoài động cơ diesel ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D