wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa tài liệu ôn tập khối 3 – không có câu hỏi chấm điểm

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Từ "xanh" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "màu của lá cây non, của bầu trời trong"?

a)

Bố vừa đi chặt nải chuối xanh về để nấu ốc.

b)

Mẹ em đã 40 tuổi xanh.

c)

Nhìn những cánh đồng xanh mướt, lòng em cảm thấy bình yên.

2.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "chuyển động bằng chân đến một nơi nào đó"?

a)

Bé Tôm đang tập đi.

b)

Sáng nay, mẹ em đi chợ mua cá về kho.

c)

Ông cụ như có chờ con cháu về rồi mới đi.

3.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Những bông hoa màu tím nở rộ, đọng lại những giọt sương mai lấp lánh.

b)

Một cành hoa dại với những chiếc lá bắt đầu vàng úa đang đón nắng sớm.

c)

Bông hoa nhỏ màu trắng lung linh trong nắng, cánh hoa đọng đầy hạt mưa.

d)

Cây hoa đang vươn mình khoe sắc với những cánh hoa hồng xinh.

4.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Con phố lung linh ánh đèn lồng rực rỡ, mọi người tấp nập mua bán và thưởng thức ẩm thực đường phố.

b)

Cảnh chợ đêm nhộn nhịp với những hàng quán quần áo, thu hút đông đảo du khách.

c)

Một con đường hoa nở ngập tràn đủ màu sắc, nơi các gia đình tụ tập ăn uống và trò chuyện.

d)

Phố cổ về đêm thật đẹp với những chiếc đèn lồng truyền thống và những quán cà phê nhộn nhịp.

5.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là tỉnh, thành phố nào?

a)

Đồng Nai

b)

Đồng Tháp

c)

Hưng Yên

d)

Lâm Đồng

6.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết ngôi làng quê được miêu tả có đặc điểm gì? Làng tôi có lũy tre xanh Có đồng lúa chín, có sông quanh Tiếng chim hót líu lo đầu ngõ Mùi hương lúa mới ngọt ngào bay.

a)

Ngôi làng hiện đại, sầm uất.

b)

Ngôi làng thanh bình, tươi đẹp.

c)

Ngôi làng nhỏ bé, buồn tẻ.

7.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khung cảnh ngày khai trường như thế nào? Sáng nay, sân trường rộn ràng hẳn lên. Tiếng trống trường tung tung vang dội, báo hiệu năm học mới bắt đầu. Các bạn học sinh áo trắng tinh tươm, tay cầm cờ hoa, háo hức xếp hàng ngay ngắn. Tiếng cười nói, tiếng reo hò hòa cùng tiếng nhạc chào cờ, tạo nên một không khí thật náo nhiệt.

a)

Khung cảnh vắng vẻ, im ắng.

b)

Khung cảnh buồn tẻ, ảm đạm.

c)

Khung cảnh nhộn nhịp, tươi vui.

8.

Giải câu đố sau: Mặt đỏ choét, mào nhọn hoắt Sáng sớm gáy vang, đánh thức mọi nhà Là con gì?

a)

Con gà trống

b)

Con mèo

c)

Con chó

d)

Con vịt

9.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Em rất yêu thích khu vườn nhỏ của bà. (2) Sáng sớm, em thường cùng bà tưới cây, bắt sâu cho những luống rau. (3) Bà dạy em cách trồng hoa, chăm sóc những cây ăn quả. (4) Vườn nhà bà lúc nào cũng rực rỡ sắc hoa và thơm lừng hương trái cây.

a)

Đoạn văn trên có 1 câu giới thiệu.

b)

Câu (2) và (3) là câu nêu hoạt động.

10.

Điền chữ s hoặc x thích hợp vào chỗ trống để tạo thành tiếng đúng: cây __oài.

a)

s

b)

x

11.

Điền chữ s hoặc x thích hợp vào chỗ trống để tạo thành tiếng đúng: cuộc __ống.

a)

s

b)

x

12.

Chọn từ chỉ đặc điểm trong câu: "Mẹ em là người phụ nữ rất dịu dàng."

a)

Mẹ

b)

người phụ nữ

c)

dịu dàng

d)

em

13.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: "Hà Nội là thủ đô của Việt Nam [ ]"

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

14.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: "Hồ Gươm ở Hà Nội đẹp quá [ ]"

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

15.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: "Bạn đã đến Hà Nội bao giờ chưa [ ]"

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

16.

Từ các tiếng "tình, bình, yên" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ có nghĩa?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

17.

Trong đoạn hội thoại với mẹ của Mai, câu cảm thán "Tất nhiên rồi con yêu! Con có thể giúp mẹ nhặt rau [ ]" cần dùng dấu câu nào ở chỗ trống?

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

18.

Giải câu đố: "Cây gì gai mọc đầy mình. Tên gọi như thế bồng bềnh bay lên; Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền; Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao người?" Đó là cây gì?

a)

cây mây

b)

cây song mây

c)

cây tre

d)

cây dừa

19.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "trường học". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

20.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "công viên". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

21.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "hiền lành". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

22.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "sách vở". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

23.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "chăm chỉ". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

24.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "bệnh viện". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

25.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "tốt bụng". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

26.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "bút chì". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

27.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "thước kẻ". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ đồ vật; từ chỉ địa điểm; từ chỉ đặc điểm.

a)

từ chỉ đồ vật

b)

từ chỉ địa điểm

c)

từ chỉ đặc điểm

28.

Đọc đoạn truyện ngụ ngôn "Hai con dê qua cầu" rồi chọn câu trả lời đúng về lời khuyên: "Ngày xưa có một con dê đang ăn cỏ trên đoạn dốc đầy cỏ của ngọn đồi gần một con suối. Nó quyết định thưởng thức mùi vị cỏ trên ngọn đồi bên kia. Một lối đi hẹp dẫn qua chiếc cầu bắc ngang qua con suối. Trong khi đang vượt qua cái cầu, nó nhìn thấy một con dê khác đang đến từ đồi bên kia. Cái cầu quá nhỏ chỉ đủ cho một con đi qua mà thôi. Mỗi chú dì một đầu và không ai chịu nhường ai. Thế rồi hai chú húc nhau và cùng rơi xuống sông." Câu nào đúng nhất?

a)

Khuyên chúng ta không nên đi nơi khác kiếm ăn.

b)

Khuyên chúng ta không nên đi qua cầu.

c)

Khuyên chúng ta phải biết chọn đường để đi.

d)

Khuyên chúng ta nên nhường nhịn lẫn nhau, không nên tranh giành, ích kỷ chỉ nghĩ cho bản thân mình.

29.

Chọn loại câu phù hợp cho câu: "Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mĩ."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

30.

Chọn loại câu phù hợp cho câu: "Ê-đi-xơn sáng chế ra một chiếc xe không cần ngựa kéo."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

31.

Chọn loại câu phù hợp cho câu: "Chiếc xe không cần ngựa kéo mà Ê-đi-xơn sáng chế ra rất êm."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

32.

Ghép từ thích hợp để hoàn thành câu: "Cô Mai rất [....] khi biết học trò gặp hoàn cảnh khó khăn." Chọn một trong các từ: thông minh; thông cảm; thông báo.

a)

thông minh

b)

thông cảm

c)

thông báo

33.

Ghép từ thích hợp để hoàn thành câu: "Cô giáo đã gửi [...] cho học sinh về lịch thi Trạng nguyên Tiếng Việt cấp trường." Chọn một trong các từ: thông minh; thông cảm; thông báo.

a)

thông minh

b)

thông cảm

c)

thông báo

34.

Ghép từ thích hợp để hoàn thành câu: "Từ thuở bé, Nguyễn Hiền đã nổi tiếng là một cậu bé vô cùng [.....]." Chọn một trong các từ: thông minh; thông cảm; thông báo.

a)

thông minh

b)

thông cảm

c)

thông báo

35.

Sắp xếp các chữ đã cho để tạo thành từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam. Từ đúng là gì?

a)

hiếu khách

b)

chăm chỉ

c)

thật thà

d)

đoàn kết

36.

Sắp xếp các tiếng đã cho thành câu văn hoàn chỉnh. Chọn câu đúng:

a)

Mẹ là người phụ nữ tuyệt vời.

b)

Mẹ là tuyệt vời người phụ nữ.

c)

Người phụ nữ là mẹ tuyệt vời.

d)

Mẹ người là phụ nữ tuyệt vời.

37.

Trong các câu sau của truyện ngụ ngôn "Mất búa", sự việc nào xảy ra đầu tiên?

a)

Cho nên mọi cử chỉ, hành động của cậu bé đều khiến anh ta nghi ngờ.

b)

Hôm sau, anh ta lên núi thì lại thấy cây búa của mình bỏ quên dưới gốc cây.

c)

Có một anh chàng tiều phu làm mất cây búa, anh ta cho rằng cậu bé hàng xóm là kẻ trộm.

d)

Từ đó, anh ta nhìn mọi cử chỉ, hành động của cậu bé nhà hàng xóm không còn giống kẻ trộm nữa.

38.

Trong các câu sau của truyện ngụ ngôn "Mất búa", câu nào kết thúc câu chuyện?

a)

Nghe cậu bé nói chuyện cũng cho là giọng nói của kẻ ăn trộm.

b)

Cho nên mọi cử chỉ, hành động của cậu bé đều khiến anh ta nghi ngờ.

c)

Hôm sau, anh ta lên núi thì lại thấy cây búa của mình bỏ quên dưới gốc cây.

d)

Từ đó, anh ta nhìn mọi cử chỉ, hành động của cậu bé nhà hàng xóm không còn giống kẻ trộm nữa.

39.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "nhảy múa". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

40.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "vui vẻ". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

41.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "ngôi nhà". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

42.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "sách vở". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

43.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "đọc sách". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

44.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "thông minh". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

45.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "chạy nhảy". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

46.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "cây cối". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

47.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "hoa lá". Chọn một trong các nhóm: từ chỉ sự vật; từ chỉ đặc điểm; từ chỉ hoạt động.

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động

48.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong câu văn miêu tả bức tranh: Mặt trời chiếu những tia nắng ấm áp xuống thảo nguyên ................. (mong manh; bao la; trong veo)

a)

mong manh

b)

bao la

c)

trong veo

49.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Thương người như thể [........] thân.

a)

thương

b)

yêu

c)

bần

50.

Hãy ghép câu tục ngữ ở cột bên trái với nghĩa tương ứng ở cột bên phải. Chọn nghĩa đúng cho câu: Một con ngựa đau, cả tàu bò cỏ.

a)

Đề cao vai trò của người thầy và khuyên chúng ta phải kính trọng, nhớ ơn người đã truyền dạy tri thức cho mình.

b)

Thể hiện sự gần bó, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của những người trong một cộng đồng.

c)

Khuyên chúng ta phải coi trọng, yêu thương, đùm bọc người thân ruột thịt của mình.

51.

Hãy ghép câu tục ngữ ở cột bên trái với nghĩa tương ứng ở cột bên phải. Chọn nghĩa đúng cho câu: Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

a)

Đề cao vai trò của người thầy và khuyên chúng ta phải kính trọng, nhớ ơn người đã truyền dạy tri thức cho mình.

b)

Thể hiện sự gần bó, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của những người trong một cộng đồng.

c)

Khuyên chúng ta phải coi trọng, yêu thương, đùm bọc người thân ruột thịt của mình.

52.

Hãy ghép câu tục ngữ ở cột bên trái với nghĩa tương ứng ở cột bên phải. Chọn nghĩa đúng cho câu: Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

a)

Đề cao vai trò của người thầy và khuyên chúng ta phải kính trọng, nhớ ơn người đã truyền dạy tri thức cho mình.

b)

Thể hiện sự gần bó, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của những người trong một cộng đồng.

c)

Khuyên chúng ta phải coi trọng, yêu thương, đùm bọc người thân ruột thịt của mình.

53.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn các từ viết đúng chính tả trong các từ: nghỉ ngơi; ghế gỗ; che chở; ngẩn nga; no láng.

a)

nghỉ ngơi

b)

ghế gỗ

c)

che chở

d)

ngẩn nga

e)

no láng

54.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn các từ viết sai chính tả trong các từ: nghỉ ngơi; ghế gỗ; che chở; ngẩn nga; no láng.

a)

nghỉ ngơi

b)

ghế gỗ

c)

che chở

d)

ngẩn nga

e)

no láng

55.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn các từ viết đúng chính tả trong các từ: xuất sắc; gặp gềnh; xo xuất; chòng chéo; no nê.

a)

xuất sắc

b)

gặp gềnh

c)

xo xuất

d)

chòng chéo

e)

no nê

56.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn các từ viết sai chính tả trong các từ: xuất sắc; gặp gềnh; xo xuất; chòng chéo; no nê.

a)

xuất sắc

b)

gặp gềnh

c)

xo xuất

d)

chòng chéo

e)

no nê

57.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng [.....] có thể ghép với tiếng "hiểu" để tạo thành từ có nghĩa là "sự hiểu biết sâu sắc tương tầm về một vấn đề".

a)

biết

b)

thấu

c)

thông

58.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sau: Trong những lúc khó khăn, hoạn nạn, đồng bào ta luôn phát huy tinh thần chia sẻ, sẵn sàng giúp đỡ, đùm bọc lẫn nhau. Thành ngữ [..............] có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu trên mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu.

a)

tương thân tương ái

b)

ăn ngay nói thẳng

c)

đền ơn đáp nghĩa

59.

Từ "trong" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "tinh khiết, không có gợn, mắt có thể nhìn thấu qua"?

a)

Ngôi nhà của chim gõ kiến là hốc cây có thụ sâu trong rừng.

b)

Trong vườn, cây xoài, cây mít sai trĩu quả.

c)

Những giọt sương vương trên ngọn cỏ trong như pha lê.

60.

Từ "may" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "dùng kim, chỉ kết các mảnh vải, lụa,... thành quần áo hoặc đồ dùng"?

a)

Đầu xuân, gia đình em đi lễ chùa để cầu may.

b)

Em không may làm rơi chiếc bút máy trên đường đi học về.

c)

Mẹ may cho em chiếc áo mới để mặc dịp chúc Tết.

61.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Những hạt mưa rơi xuống ào ào làm xao động mặt biển.

b)

Từng con sóng nối tiếp nhau xô vào ghềnh đá.

c)

Từng đợt sóng xô mạnh vào bờ cát, tung bọt trắng xóa.

d)

Mặt trời tỏa những tia nắng vàng dịu xuống cánh đồng bao la.

62.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Bông hoa vàng tươi xoè cánh hứng những giọt mưa mát lành.

b)

Những chiếc lá vàng ươm rơi lả tả xuống mặt đất.

c)

Những bông hoa như những chiếc đèn lồng đỏ tí hon trong lùm cây.

d)

Những bông hoa trên cành xoè từng cánh nho nhỏ, tím biếc.

63.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là tỉnh, thành phố nào?

a)

Thái Bình

b)

Hải Phòng

c)

Hoà Bình

d)

Ninh Bình

64.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết ngôi nhà của Bác Hồ có đặc điểm gì? "Nhà gác đơn sơ một góc vườn Gỗ thường mộc mạc chẳng mùi sơn Giường mây chiếu cói, đơn chăn gối Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo sờn." (Tố Hữu)

a)

Ngôi nhà hiện đại, sang trọng.

b)

Ngôi nhà khang trang, rộng rãi.

c)

Ngôi nhà giản dị, đơn sơ.

65.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khung cảnh làng quê những ngày gần Tết như thế nào? "Mấy cái cào ưa bằng tre hoặc bằng thanh tà vét cũ lúc nào cũng đông. Người đãi đỗ, người rửa lá dong, người giặt chiếu. (...) Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng." (Thêo Bằng Sơn)

a)

Khung cảnh nhộn nhịp, náo nức.

b)

Khung cảnh thanh bình, yên tĩnh.

c)

Khung cảnh tiêu điều, vắng vẻ.

66.

Giải câu đố sau: "Kết duyên cùng nàng Âu Cơ Sự tích trăm trứng đến giờ còn lưu Năm mươi con xuống biển sâu Năm mươi lên núi, chia nhau trị vì." (Đó là ai?)

a)

Lạc Long Quân

b)

Lang Liêu

c)

Thánh Gióng

d)

Chử Đồng Tử

67.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Khu vườn của ông em xanh tốt quanh năm. (2) Ông thường thức dậy rất sớm, bắt sâu, tưới nước cho cây. (3) Thỉnh thoảng, em cùng ông ra vườn nhổ cỏ, tỉa lá. (4) Ông còn bảo em hái quả trong vườn chia cho các bạn trong xóm. (Sưu tầm)

a)

Đoạn văn trên có 1 câu giới thiệu.

b)

Câu (3) và (4) là câu nêu hoạt động.

68.

Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: nỗ __ lực

a)

l

b)

n

69.

Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: nết __ na

a)

l

b)

n

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Câu: Bà mua một gói xôi cốm hạt sen thơm ngon. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là gì?

a)

mua

b)

xôi

c)

cốm

d)

thơm ngon

71.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: Vịnh Hạ Long là thắng cảnh nổi tiếng của nước ta

a)

.

b)

?

c)

!

72.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: Vịnh Hạ Long được công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới phải không

a)

.

b)

?

c)

!

73.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: Vịnh Hạ Long mang vẻ đẹp hùng vĩ, thơ mộng

a)

.

b)

?

c)

!

74.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Từ các tiếng “bình, yên, tĩnh, ả” có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối lời hỏi trong đoạn hội thoại: Dung hỏi bố: “Bố ơi, tại sao ở dưới biển lại có túi ni lông ạ”

a)

.

b)

?

c)

!

76.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu trả lời của bố: “Nếu chúng ta không vứt rác đúng nơi quy định thì chúng sẽ bị cuốn trôi ra biển”

a)

.

b)

:

c)

!

77.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối lời hỏi của Dung: “Vậy là nhà của các sinh vật biển đang bị phá hoại phải không bố”

a)

.

b)

?

c)

!

78.

Điền dấu câu thích hợp vào giữa cụm từ trong câu của bố để diễn đạt: “... để các sinh vật biển được sống bình yên __ khoẻ mạnh.”

a)

,

b)

;

c)

.

79.

Giải câu đố. Từ nào có nghĩa là “bé” khi thêm dấu hỏi, và là loại quả mọc ra từng chùm khi bớt dấu hỏi?

a)

nho

b)

nhỏ

c)

nhô

d)

nhờ

80.

Ghép các từ ngữ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Nhóm: mới tinh, vững chắc, nhỏ nhắn thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ vật

b)

Từ ngữ chỉ đồ vật trong nhà

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm trong nhà

81.

Ghép các từ ngữ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Nhóm: nhà bếp, phòng ngủ, phòng khách thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ vật

b)

Từ ngữ chỉ đồ vật trong nhà

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm trong nhà

82.

Ghép các từ ngữ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Nhóm: bát đũa, tủ lạnh, ấm nước thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ vật

b)

Từ ngữ chỉ đồ vật trong nhà

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm trong nhà

83.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Câu: Quan họ là làn điệu dân ca trữ tình nổi tiếng của tỉnh Bắc Ninh thuộc nhóm nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

84.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Câu: Các liền chị cầm nón quai thao đội lên đầu rồi cất tiếng hát thuộc nhóm nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

85.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. Câu: Giọng hát của các liền anh, liền chị rất ngọt ngào thuộc nhóm nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

86.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta: ế | t | k | n | a | Đ | o

a)

Đoàn kết

b)

Đoàn kẽt

c)

Kết đoan

d)

Kết oăn

87.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: Ngày | quây | đình | nhau. | quần | bên | gia | Tết,

a)

Ngày Tết, gia đình quây quần bên nhau.

b)

Gia đình bên nhau quây quần ngày Tết.

c)

Ngày Tết, quây quần gia đình bên nhau.

d)

Ngày Tết gia đình bên quây quần nhau.

88.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Các câu: 1) Một cậu bé buồn bã vì làm bài kiểm tra không tốt, bà liền an ủi và tặng cho cậu một chiếc bút chì. 2) Cậu bé từ chối vì nghĩ rằng mình không xứng đáng với món quà của bà. 3) Thấy vậy, bà ôn tồn nói rằng con người cũng giống như chiếc bút chì này, phải trải qua quá trình gọt giũa để trở nên tốt hơn. 4) Chiếc bút chì còn có cục gôm giúp xoá đi những nét sai, giống như con người phạm phải sai lầm vẫn có cơ hội để sửa chữa. 5) Cậu bé hiểu ra, nhận lấy món quà của bà và tự hứa sẽ cố gắng chăm chỉ hơn.

a)

4-1-2-3-5

b)

1-2-3-4-5

c)

1-2-4-3-5

d)

2-1-3-4-5

89.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả các từ ngữ chỉ sự vật: thơm ngon | nấu nướng | giòn tan | chá cốm | nóng hổi | chuẩn bị | bánh đúc | kẹo lạc | tìm kiếm

a)

chá cốm

b)

bánh đúc

c)

kẹo lạc

d)

thơm ngon

e)

giòn tan

90.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả các từ ngữ chỉ đặc điểm: thơm ngon | nấu nướng | giòn tan | chá cốm | nóng hổi | chuẩn bị | bánh đúc | kẹo lạc | tìm kiếm

a)

thơm ngon

b)

giòn tan

c)

nóng hổi

d)

chá cốm

e)

chuẩn bị

91.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả các từ ngữ chỉ hoạt động: thơm ngon | nấu nướng | giòn tan | chá cốm | nóng hổi | chuẩn bị | bánh đúc | kẹo lạc | tìm kiếm

a)

nấu nướng

b)

chuẩn bị

c)

tìm kiếm

d)

bánh đúc

e)

kẹo lạc

92.

Hãy xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả câu thuộc nhóm lòng nhân ái: 1/ Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy 2/ Nhường cơm sẻ áo 3/ Đền ơn đáp nghĩa 4/ Tôn sư trọng đạo 5/ Lá lành đùm lá rách 6/ Thương người như thể thương thân

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Thương người như thể thương thân

d)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

e)

Đền ơn đáp nghĩa

93.

Hãy xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả câu thuộc nhóm lòng biết ơn: 1/ Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy 2/ Nhường cơm sẻ áo 3/ Đền ơn đáp nghĩa 4/ Tôn sư trọng đạo 5/ Lá lành đùm lá rách 6/ Thương người như thể thương thân

a)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

b)

Đền ơn đáp nghĩa

c)

Tôn sư trọng đạo

d)

Nhường cơm sẻ áo

e)

Lá lành đùm lá rách

94.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao sau: Nhà Bè nước chảy chia hai / Ai về Gia Định, ............... thì về.

a)

Đồng Nai

b)

Ninh Bình

c)

Bình Phước

95.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Đi một ngày đàng, học một sàng ...............

a)

rom

b)

chữ

c)

khôn

96.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Một kho vàng chẳng bằng một nang ...............

a)

cơm

b)

chữ

c)

97.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau (đoạn thơ của Phạm Thanh Quang): "Chiếc cầu vồng bảy sắc / Lung linh cong lên trời / Như lưng mẹ hôm sớm / Làm lưng chẳng nghỉ ngơi". Đoạn thơ trên có từ ............... viết sai chính tả, sửa lại là ...............

a)

lưng -> lụng

b)

hôm -> hôm

c)

cầu -> cẩu

98.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng ............... có thể ghép với tiếng "lực" để tạo thành từ có nghĩa là "đem hết công sức ra để làm việc gì".

a)

nhàn

b)

cật

c)

99.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống sau: Cô giáo dặn lớp em đoàn kết với nhau, cùng góp sức làm những công việc chung để đạt kết quả cao trong hội thi. Thành ngữ ............... có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu trên mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu.

a)

đồng tâm hiệp lực

b)

nhường cơm sẻ áo

c)

môi hở răng lạnh

100.

Chọn câu có từ "chín" mang nghĩa quả, hạt hoặc hoa đã phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon.

a)

Cây mít của bà năm nay có chín quả.

b)

Bà vừa cho em một quả mít chín.

c)

Đến giờ ăn cơm mà nồi cơm vẫn chưa chín.

101.

Điền từ chỉ hoạt động thích hợp vào chỗ trống trong câu: Buổi sớm ngày khai giảng, em mặc bộ đồng phục mới tinh. Từ chỉ hoạt động trong câu là từ nào?

a)

mặc

b)

khai giảng

c)

mới tinh

d)

em

102.

Chọn từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại.

a)

thiếu nhi

b)

trẻ em

c)

nhi đồng

d)

nhăm nhi

103.

Chọn câu văn thích hợp để miêu tả bức hình: cảnh chiều ở làng, dưới gốc cây lớn có ánh nắng xuyên qua tán lá, trẻ em tụ tập vui chơi.

a)

Buổi chiều, trẻ con trong xóm nô đùa vui vẻ dưới gốc đa già.

b)

Cánh đồng mùa gặt vàng xuộm lại với những bông lúa chín uốn cong, mẩy hạt.

c)

Các bác nông dân vội vàng thu thóc đang phơi kéo mưa xuống.

d)

Dưới cây đa già, mấy bác nông dân đi làm đồng về dừng lại nghỉ chân, trò chuyện với nhau.

104.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là tên tỉnh, thành phố nào? (Hình một chiếc đồng hồ báo thức và một con nai)

a)

Đồng Nai

b)

Đồng Tháp

c)

Đà Nẵng

d)

Hưng Yên

105.

Trong tình huống Minh bị ốm, mẹ chăm sóc chu đáo và nấu món ngon cho Minh. Minh nên nói gì để thể hiện tình cảm với mẹ?

a)

Con xin lỗi mẹ! Con sẽ cố gắng khỏe thật nhanh ạ!

b)

Con cảm ơn bố mẹ! Con sẽ cố gắng học tập chăm chỉ hơn ạ!

c)

Con cảm ơn mẹ đã chăm sóc con ạ! Con yêu mẹ nhiều lắm!

d)

Con xin lỗi mẹ! Lần sau con sẽ không phạm lỗi như vậy nữa ạ!

106.

Đọc đoạn văn và cho biết vì sao người dân gọi là "mùa nước nổi": "Mùa này, người làng tôi gọi là mùa nước nổi, không gọi là mùa nước lũ vì nước lên hiền hòa, không dữ dội như những nơi khác. Nước mỗi ngày một dâng lên, cuồn cuộn đầy bờ. Mưa dầm dề, mưa sướt mướt ngày này qua ngày khác."

a)

Vì nước khiến cây cối trong vườn nổi lên.

b)

Vì nước lên hiền hòa chứ không dữ dội.

c)

Vì nước mang rất nhiều phù sa cho cây trồng.

d)

Vì nước lên nhanh mà xuống cũng nhanh.

107.

Giải câu đố: "Giữ nguyên người người ngợi khen / Bớt huyền bộ phận hai bên đầu mình." Từ bớt huyền là từ nào?

a)

tai

b)

tay

c)

mày

d)

vai

108.

Đọc đoạn văn miêu tả cây chuối tơ vào mùa xuân và chọn đáp án đúng: (1) Tháng Ba, sau những đợt mưa xuân, chuối tơ vươn lên phơi phới. (2) Những tàu lá xanh ngát như những bàn tay xanh non na phe phẩy rung rinh trước gió. (3) Những hạt mưa gõ vào tàu lá tạo ra những âm thanh nghe thật vui tai. (4) Cái đọt chuối cuốn tròn màu xanh cẩm thạch như một ngón tay búp măng trỏ lên trời. (5) Dưới nắng xuân, lá chuối óng ánh như những tấm gương.

a)

Câu (2) và câu (4) là câu nêu hoạt động.

b)

Các từ in đậm trong đoạn văn là chỉ đặc điểm.

c)

Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp của cây chuối tơ vào mùa đông.

d)

Câu (5) có 2 từ chỉ đặc điểm.

109.

Điền âm đầu thích hợp vào chỗ trống: Sau ... mưa đêm qua, đường bờ ruộng ... như đổ mỡ. Chọn phương án đúng cho cả hai chỗ trống.

a)

Cả hai đều là "tr" (trận, trơn)

b)

Chỗ trống thứ nhất "ch", chỗ trống thứ hai "tr"

c)

Chỗ trống thứ nhất "tr", chỗ trống thứ hai "ch"

d)

Cả hai đều là "ch" (chận, chơn)

110.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu miêu tả bức tranh thác nước: Con thác lớn đổ từ trên cao xuống, tung bọt [...] như một dải lụa khổng lồ.

a)

trắng trèo

b)

xanh biếc

c)

trắng xóa

111.

Chọn câu tục ngữ khuyên chúng ta phải có lòng kiên trì trong cuộc sống.

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Một cây làm chẳng nên non

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Uống nước nhớ nguồn

112.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả khung cảnh thiên nhiên trong bức tranh: Những chú hải âu chao liệng trên bầu trời [...].

a)

xanh ri

b)

xanh biếc

c)

xanh xao

113.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong lời nói sau, theo ngữ cảnh: Ba thổi nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu, âu yếm và mến thương: - Đi vào trong nhà kẻo nắng, cháu [...].

a)

.

b)

!

c)

?

d)