wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK1

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người?

a)

HDI

b)

GNI

c)

GDP

d)

GIN

2.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Lâm nghiệp

d)

Công nghiệp

3.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu

b)

Bắc Mĩ

c)

Bắc Á

d)

Châu Phi

4.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống

b)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số

c)

Sức khỏe, giáo dục và thu nhập

d)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng

5.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

quy mô và cơ cấu dân số

b)

trình độ khoa học – kĩ thuật

c)

thành phần dân tộc và tôn giáo

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên

6.

Các nước đang phát triển có lợi thế nào về mặt xã hội?

a)

Đa dạng văn hóa, tạo sức hút du lịch

b)

Chất lượng và năng suất lao động cao

c)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

d)

Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào

7.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hằng năm thấp

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

8.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tuổi thọ trung bình khá thấp

b)

chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

d)

tỉ lệ người biết chữ rất thấp

9.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

b)

tỉ lệ người biết chữ rất cao

c)

chỉ số HDI vào loại rất lớn

d)

tuổi thọ trung bình

10.

Các nước đang phát triển không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đã đạt ngưỡng giới hạn

b)

Phát triển các ngành sử dụng nhiều lao động

c)

GNI/người ở mức trung bình cao, trung bình thấp và thấp

d)

Chỉ số HDI thường ở mức cao, trung bình và thấp

11.

Nền kinh tế các nước phát triển đang có sự thay đổi như thế nào?

a)

Phát triển từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức

b)

Ngành nông nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất

c)

Chuyển dịch nhanh chóng cơ cấu ngành kinh tế

d)

Ngành dịch vụ chi phối toàn bộ các hoạt động kinh tế khác

12.

Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là mặt là

a)

Chất lượng cơ sở hạ tầng

b)

vấn đề phân bố dân cư

c)

chất lượng lao động

d)

vấn đề già hóa dân số

13.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế – xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn

b)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

c)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

d)

công nghiệp – xây dựng tăng trưởng rất nhanh

14.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người

b)

Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài

d)

Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người

15.

Các nước đang phát triển như Việt Nam cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi

b)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

c)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường

16.

Ý nào sau đây không phải là sự khác biệt giữa các nước phát triển và đang phát triển về khía cạnh xã hội

a)

Dân số

b)

Giáo dục

c)

Diện tích

d)

Đô thị hoá

17.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ suất tử vong người già rất thấp

c)

nền công nghiệp phát triển rất sớm

d)

chỉ số phát triển con người ở mức cao, trung bình và thấp

18.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá

c)

chỉ số phát triển con người rất cao

d)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều

19.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

b)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

20.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực

c)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

d)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

21.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

22.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

b)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

23.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

24.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

b)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

25.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, GDP của thế giới giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: tỷ USD; các năm 2000, 2010, 2015, 2020; nguồn: WB, 2022). Theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, GDP của thế giới giai đoạn 2000–2020?

a)

Đường.

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Tròn.

26.

Sự hợp tác giữa các công ty thuộc nhiều quốc gia khác nhau đã tạo nên một sản phẩm đó là biểu hiện của

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau về khoa học công nghệ.

b)

sự lũng đoạn kinh tế của các công ty xuyên quốc gia.

c)

sự phân công lao động quốc tế ngày càng rộng và sâu.

d)

xu hướng khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến.

27.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

28.

Hệ quả của việc toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại thế giới phát triển.

c)

Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.

29.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

c)

Ngân hàng Thế giới (WBG).

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

30.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

khoa học.

b)

văn hóa.

c)

chính trị.

d)

kinh tế.

31.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

32.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

d)

Các quốc gia gắn nhau lập các tổ chức.

33.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

d)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

34.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

c)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

35.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

36.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về toàn cầu hóa

a)

Gia tăng nhanh chóng các hoạt động kinh tế

b)

Hướng đến một nền kinh tế hội nhập và thống nhất

c)

Tạo sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

d)

Chỉ tác động mạnh mẽ đến kinh tế các nước phát triển

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên

b)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

c)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

d)

Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới

38.

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1989

b)

1945

c)

1995

d)

1944

39.

Liên Hợp Quốc có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Duy trì trật tự thế giới bền vững

b)

Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

c)

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu

d)

Hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do

40.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước thành viên?

a)

Ngân hàng Thế giới (WB)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

41.

Tổ chức nào sau đây có tiêu chí là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

d)

Liên Hợp Quốc

42.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào dưới đây?

a)

Liên Hợp Quốc

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

43.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của tổ chức nào dưới đây?

a)

Ngân hàng Thế giới (WB)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

44.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào dưới đây?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

45.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Hội nghị thượng đỉnh Á - Âu

b)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu thô

c)

Diễn đàn kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

d)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á

46.

Tổ chức Thương mại Thế giới có trụ sở đặt tại đâu?

a)

Giơ-ne-vơ, Thụy Sĩ

b)

Niu Óoc, Hoa Kì

c)

Brúc-xen, Bỉ

d)

Oa-sinh-tơn, Hoa Kì

47.

"Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán" là nhiệm vụ của tổ chức nào dưới đây?

a)

Ngân hàng Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

c)

Liên Hợp Quốc

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

48.

Liên Hợp Quốc được thành lập vào năm nào?

a)

1976

b)

1944

c)

1945

d)

2005

49.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

50.

Hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào dưới đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

51.

Tổ chức liên chính phủ nào sau đây có số lượng quốc gia thành viên lớn nhất (năm 2020)?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

b)

Liên minh châu Âu

c)

Liên hợp quốc

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu hoạt động của Quỹ Tiền tệ Quốc tế là

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng thương mại.

c)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm.

d)

Đảm bảo ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

53.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

54.

Việt Nam là thành viên chính thức của APEC vào năm nào?

a)

1992

b)

1993

c)

1997

d)

1998

55.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

d)

Làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.

56.

Lưu vực sông nào dưới đây ít bị căng thẳng an ninh nguồn nước?

a)

Lưu vực sông Hằng.

b)

Lưu vực sông Nin.

c)

Lưu vực sông Mê Công.

d)

Lưu vực sông Dă-nuýp.

57.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về dầu mỏ?

a)

Đông Á.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Nam Á.

58.

Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.

c)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.

59.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Chống mưa axit.

b)

Ô nhiễm không khí.

c)

An ninh toàn cầu.

d)

Sử dụng nước ngọt.

60.

Biện pháp nào sau đây không phải thực hiện để giải quyết vấn đề năng lượng?

a)

Phát triển năng lượng tái tạo.

b)

Tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

61.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

b)

Đông Phi, Trung Phi.

c)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

d)

Nam Phi, Trung Mỹ.

62.

Ý nào dưới đây không đúng khi đề cập đến vấn đề an ninh mạng?

a)

Hoạt động tấn công mạng ngày càng tinh vi.

b)

Đảm bảo an ninh mạng là nhiệm vụ cấp bách của nhiều nước.

c)

Mọi quốc gia đều có nguy cơ bị tấn công mạng.

d)

Vấn đề an ninh mạng là hậu quả của phát triển công nghệ.

63.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

An ninh toàn cầu.

b)

Sử dụng nước ngọt.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Chống mưa axit.

64.

Châu lục có mức độ khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới là

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Á

65.

Đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

Các vụ khủng bố.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Biến đổi khí hậu.

66.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

Phát huy vai trò của các tổ chức.

c)

Sản xuất nông nghiệp bền vững.

d)

Tập trung phát triển lương thực.

67.

Ý nào sau đây không chính xác khi nói về nạn khủng bố hiện nay

a)

Xuất phát từ các lợi ích kinh tế.

b)

Nhằm vào rất nhiều đối tượng.

c)

Có nhiều cách thức khác nhau.

d)

Xuất hiện nhiều nơi trên thế giới.

68.

Trong các nguồn năng lượng, nguồn năng lượng được sử dụng thấp nhất năm 2021 là

a)

Mặt trời

b)

Thủy điện

c)

Năng lượng khác

d)

Năng lượng tái tạo

69.

Vấn đề an ninh nguồn nước trên thế giới hiện nay đang đứng trước thách thức nào sau đây?

a)

Sự gia tăng mức tiêu thụ năng lượng của các quốc gia.

b)

Tấn công hệ thống giám sát điều khiển công nghiệp.

c)

Khan hiếm nguồn nước do biến đổi khí hậu.

d)

Cạn kiệt năng lượng truyền thống.

70.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Các vụ khủng bố.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Buôn bán vũ khí.

71.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới, năm 2021 là

a)

Khí tự nhiên.

b)

Năng lượng tái tạo.

c)

Năng lượng hạt nhân.

d)

Dầu mỏ.

72.

Đường bờ biển Mỹ La tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

khai thác thủy sản.

b)

du lịch biển.

c)

cảng biển.

d)

khai thác khoáng sản.

73.

Mỹ La tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.

b)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.

c)

giá dịch vụ du lịch rẻ.

d)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

74.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La tinh là

a)

thực phẩm.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

khai thác khoáng sản.

75.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La tinh là

a)

La Pla-ta.

b)

A-ma-dôn.

c)

Ô-ri-nô-cô.

d)

Pam-Pa.

76.

Các nước ở vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

ôn đới và cận nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

cận cực và cận nhiệt đới.

d)

cận nhiệt đới và cận cực.

77.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

b)

sắt, đồng, dầu mỏ và khí tự nhiên, vàng, bô-xít, kẽm, chì...

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

78.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

Nhật Bản.

b)

EU.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Trung Quốc.

79.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

đất trồng, sinh vật.

b)

khoáng sản, thủy điện.

c)

sinh vật, khoáng sản.

d)

thủy điện, đất trồng.

80.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

81.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở khu vực Mỹ La tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Dân số trẻ, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động thấp.

b)

Dân số đang có xu hướng già hóa, tỉ lệ dân trong độ tuổi lao động cao.

c)

Dân số trẻ, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao.

d)

Dân số đang có xu hướng già hóa, tỉ lệ dân trong độ tuổi lao động thấp.

82.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

b)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, nợ nước ngoài.

c)

bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng.

d)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

83.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

d)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

84.

Đặc điểm nổi bật trong cơ cấu GDP khu vực Mỹ La tinh là

a)

tỉ trọng của thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm có xu hướng tăng.

b)

ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất có xu hướng tăng.

c)

ngành công nghiệp xây dựng có tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm.

d)

ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất, có xu hướng giảm.

85.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh cao chủ yếu do

a)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

b)

dân cư nông thôn tập trung đến các thành phố để tìm kiếm việc làm.

c)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

86.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh?

a)

Lục địa Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Eo đất Trung Mỹ

d)

Quần đảo Ca-ri-bê

87.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

88.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

89.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

khá cao và tăng chậm

b)

rất cao và tăng chậm

c)

nhỏ và gia tăng nhanh

d)

rất cao và tăng khá nhanh

90.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

b)

con người, hàng không, y tế, văn hóa

c)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

d)

tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự

91.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1973

b)

1993

c)

1963

d)

1983

92.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

c)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

d)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

93.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp

b)

Đức, Ru-ma-ni

c)

Pháp, Đức

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

94.

Hiệp ước Ma-xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu

b)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu

d)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu

95.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Bỉ

96.

EU thực hiện chính sách nào dưới đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?

a)

Đẩy mạnh xuất, nhập khẩu

b)

Thực hiện phòng vệ thương mại

c)

Phát triển thị trường nội khối

d)

Thực hiện tự do hóa thương mại

97.

Ba quốc gia có nền kinh tế lớn nhất EU và thuộc nhóm các nước công nghiệp hàng đầu thế giới (G7) là

a)

Đức, Pháp, I-ta-li-a

b)

Tây Ban Nha, Hà Lan, Pháp

c)

Đức, Pháp, Hà Lan

d)

Pháp, I-ta-li-a, Tây Ban Nha

98.

Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được?

a)

Rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

Sức cạnh tranh của hàng nhập

c)

Thời gian khi chuyển giao vốn

d)

Hàng rào thuế quan của các nước

99.

Sự gia nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên

a)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển

b)

tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm

d)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư

100.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của Liên minh châu Âu?

a)

Là tổ chức thương mại phụ thuộc rất lớn vào các nước

b)

Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia

c)

Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

d)

Liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

101.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

28

b)

26

c)

25

d)

27

102.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực?

a)

Nằm giữa mỗi nước của EU

b)

Nằm ngoài EU

c)

Biên giới của EU

d)

Không thuộc EU

103.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

Bảng

b)

Đôla

c)

Rúp

d)

Ơ-rô

104.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Tòa án châu Âu

d)

Cơ quan kiểm toán

105.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bu

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bu

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bu

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bu

106.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu

b)

Cộng đồng Than Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu

c)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than Thép châu Âu

107.

Trụ sở của Liên minh châu Âu hiện nay được đặt ở đâu?

a)

Bruc-xen (Bỉ)

b)

Béc Lin (Đức)

c)

Matx-cơ-va (Nga)

d)

New York (Mĩ)

108.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Có diện tích rừng xích đạo lớn

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

109.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào?

a)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

b)

Á - Âu và Bắc Mĩ

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Phi

110.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào?

a)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

b)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

d)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

111.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là gì?

a)

Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

Môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

112.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nào?

a)

Khu vực xích đạo

b)

Ngoại chí tuyến

c)

Bán cầu Bắc

d)

Nội chí tuyến

113.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là gì?

a)

Dân số đông, gia tăng rất chậm

b)

Dân số không đông, gia tăng nhanh

c)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

d)

Dân số không đông, gia tăng chậm

114.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Phi-lip-pin

b)

Việt Nam

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a

115.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng nào?

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm; dịch vụ tăng

b)

Công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ giảm

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động

116.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số

c)

Trình độ dân trí được nâng cao

d)

Tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

117.

Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

Gồm Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

c)

Có tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua

d)

Hầu hết lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu

118.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là gì?

a)

Kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế

b)

Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

Khai thác không hợp lí và cháy rừng

119.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú, đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

d)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

120.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Có nhiều vùng, vịnh, hàng hóa đa dạng

b)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập

c)

Phát triển nội thương, có đầu tư lớn

d)

Đường bộ hẹp che, hàng xuất khẩu lớn

121.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do yếu tố nào?

a)

Khai thác gần bờ

b)

Động đất, sóng thần

c)

Khai thác quá mức

d)

Sóng thần, gió bão

122.

Xin-ga-po có lợi thế nổi bật để phát triển ngành kinh tế biển nào?

a)

Giao thông vận tải biển

b)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

c)

Du lịch biển

d)

Khai thác khoáng sản

123.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, ở Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng nào?

a)

Lũ lụt

b)

Hạn hán

c)

Động đất

d)

Bão

124.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều gì?

a)

Vùng, vịnh; cửa sông

b)

Cửa sông; vùng, vịnh

c)

Bãi triều, vịnh biển

d)

Đầm phá, cửa sông

125.

Điều kiện nào quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

b)

Đất trồng phong phú

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

Similar Resources on Wayground