WorksheetsTNTV CẤP TRƯỜNG LỚP 3 ĐỀ 3
Total questions: 58
Worksheet time: 19hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Dấu chấm than có thể dùng để kết thúc dòng nào dưới đây?
a)
Ếch xanh xin phép mẹ đi chơi ở đâu
b)
Nước hồ trong vắt in hình những đám mây trắng
c)
Cành bàng đã nhú lên những mầm xanh phải không
d)
Không khí trong khu vườn mới trong lành làm sao
2.
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu: "Chú chuồn chuồn đỏ chót đậu trên cành cây trông như một trái ớt."
a)
cành cây
b)
trái ớt
c)
chuồn chuồn
d)
đỏ chót
3.
Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
a)
Lúa vàng phủ sân phơi / ... / Ụ rơm như quả đồi
b)
Còn mưa thì từng bước / Đủng đỉnh dạo quanh nhà
c)
Cháu dắt tay ông / Dạo chơi phố xá
d)
Theo làn gió mát / Đóm đi rất êm
4.
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
a)
Chọn bạn mà chơi, chọn nhà mà ở.
b)
Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở.
c)
Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà học.
d)
Chọn người mà chơi, chọn nơi mà ở.
5.
Câu nào dưới đây là câu hỏi?
a)
Minh không biết đã đánh rơi chiếc bút máy ở đâu
b)
Mùa xuân đã về nhưng những hạt giống vẫn chưa nảy mầm.
c)
Cây phượng trên sân đã nở hoa rồi phải không
d)
Cơn mưa chiều tưới mát cho cây cối trong vườn
6.
Câu nào sử dụng biện pháp so sánh thích hợp để miêu tả quả cà chua?
a)
Hoa cà chua hình ngôi sao năm cánh...
b)
Những trái cà chua chín đỏ như những chiếc đèn lồng nhỏ xíu...
c)
Những trái cà chua chín như những chiếc quạt nan...
d)
Cây cà chua trong vườn lấp ló...
7.
Câu văn nào là câu nêu hoạt động miêu tả cảnh bố chở con đi xe đạp?
a)
Ông mặt trời đỏ rực...
b)
Mẹ chở em đến trường...
c)
Bố chở em đi chơi trên chiếc xe đạp cũ lúc trời chiều.
d)
Dọc hai bên đường là những hàng cây...
8.
Tiếng "số" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?
a)
máy
b)
xe
c)
nhà
d)
cửa
9.
Tiếng "mai" trong câu nào có nghĩa là tên một loài hoa?
a)
Nghe thấy tiếng động, chú rùa rụt cổ vào trong mai.
b)
Những cành mai nở rộ đón xuân sang.
c)
Chúng em có bài kiểm tra môn Tiếng Việt vào ngày mai.
d)
Giọt sương đêm trong vắt, là, lánh dưới nắng mai.
10.
Giải câu đố: "Có chân mà chẳng biết đi / Quanh năm chỉ biết đứng ì một nơi / Cái mặt là chỗ mình ngồi..." Là cái gì?
a)
cái nồi
b)
cái bát
c)
cái ghế
d)
cái chăn
11.
Đoạn văn miêu tả loài cây nào? "Thân cây to lớn... vầng mây hoa bồng bềnh, đỏ thắm... như đàn bướm cánh đỏ..."
a)
cây bàng
b)
cây xoài
c)
cây khế
d)
cây phượng
12.
An bị sốt, mẹ chăm sóc. An nên nói gì?
a)
Con xin lỗi mẹ!
b)
Con cảm ơn bố mẹ!
c)
Con cảm ơn mẹ đã chăm sóc con ạ!
d)
Con xin lỗi mẹ! Lần sau con sẽ không phạm lỗi...
13.
Câu văn nào miêu tả đúng cảnh biển (sóng vỗ)?
a)
Mỗi khi gió thổi qua, mặt biển lăn tăn...
b)
Từng con sóng cuồn cuộn nhấp nhô...
c)
Nước biển xanh biêng biếc...
d)
Mặt biển mênh mông... phẳng lặng...
14.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Những đám mây trắng muốt trôi bồng bềnh trên bầu trời ..."
a)
trong suốt
b)
trong xanh
c)
xanh xao
d)
đục ngầu
15.
Giải câu đố: "Để nguyên - màu của lá cây / Bớt 'x' từ chỉ người này nhà ta." Từ để nguyên là gì?
a)
Xanh
b)
Manh
c)
Lanh
d)
Canh
16.
Trong đoạn thơ "Trời như cánh đồng / Xong mùa gặt hái", bầu trời được so sánh với gì?
a)
biển cả
b)
hạt cau
c)
lưỡi liềm
d)
cánh đồng
17.
Câu tục ngữ "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên chúng ta điều gì?
a)
Cẩn trọng trong ứng xử
b)
Biết ơn người có công vun trồng
c)
Coi trọng phẩm giá
d)
Tiết kiệm thức ăn
18.
Từ ngữ nào là từ chỉ đặc điểm: "lắc lư, hồn nhiên, ấm áp"?
a)
lắc lư, hồn nhiên
b)
hồn nhiên, ấm áp
c)
lắc lư, ấm áp
d)
tất cả đều đúng
19.
Sắp xếp thành câu: "tích / Bà / cổ / chuyện / cho / kể / bé."
a)
Bà kể chuyện cổ tích cho bé.
b)
Bé kể chuyện cổ tích cho bà.
c)
Chuyện cổ tích bà kể cho bé.
d)
Bà cho bé kể chuyện cổ tích.
20.
Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
a)
Ruộng vàng vừa gặt xong / Thế là thành sân bóng
b)
Trăng ơi... từ đâu đến?
c)
Bé nghỉ hè về quê
d)
Khi mặt trời chưa dậy
21.
Câu nào dưới đây là câu hỏi?
a)
Bộ lông của cô gà mái mơ mới đẹp làm sao!
b)
Chim chiền chiện bay lượn...
c)
Mặt biển thay đổi màu...
d)
Ông mặt trời bắt đầu nhô lên rồi phải không?
22.
Từ nào dưới đây vừa là từ chỉ sự vật vừa là từ chỉ hoạt động? (cái cày/ đi cày)
a)
cấy
b)
cây
c)
cày
d)
cay
23.
Tìm từ chỉ đặc điểm: "Bầu trời điểm xuyết mấy ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm."
a)
đom đóm
b)
bầu trời
c)
lấp lánh
d)
ngôi sao
24.
Dấu chấm có thể dùng để kết thúc dòng nào dưới đây?
a)
Mặt trăng từ từ nhô lên sau luỹ tre
b)
Đêm ở quê thật yên bình làm sao
c)
Mặt trăng đã nhô lên chưa
d)
Trăng đêm nay sáng quá
25.
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
a)
Con hơn cha như nhà có nóc.
b)
Con có cha như nhà có phúc.
c)
Con có cha như nhà có nóc.
d)
Con có cha như vườn có nóc.
26.
Câu nào sử dụng so sánh để miêu tả Cánh diều?
a)
Cánh diều như cánh bướm sặc sỡ bay lượn...
b)
Lũ trẻ thích thú ngắm nhìn...
c)
Cánh diều rực rỡ đủ màu sắc...
d)
Những cánh diều sặc sỡ chao liệng...
27.
Tiếng "mong" có thể ghép với tiếng nào dưới dây để tạo thành từ?
a)
ngón
b)
lanh
c)
trong
d)
đợi
28.
Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ "hồng" trong câu: "Mơ ngắm nghía mấy đoá hồng mới nở"?
a)
Cây ăn quả...
b)
Cây cảnh thân có gai, hoa thơm...
c)
Chim ở nước...
d)
Màu sắc
29.
Giải câu đố: "Có kim mà chẳng để may / Quay tròn không nghỉ..." Là cái gì?
a)
đồng hồ
b)
bạn bạn
c)
điện thoại
d)
quạt trần
30.
Dũng giúp Trang lắp xích xe đạp. Trang nên nói gì?
a)
Tớ cảm ơn cậu nhé! Xe đạp của cậu bị sao thế?
b)
Tớ cảm ơn cậu đã giúp tớ!
c)
Tớ xin lỗi cậu nhé!
d)
Tớ xin lỗi cậu nhé! Chiếc xe đạp của cậu mua ở đâu?
31.
Câu văn nào miêu tả đúng ruộng bậc thang chín vàng?
a)
Những bông lúa chín đưa hương...
b)
Những bông lúa chín trĩu hạt...
c)
Cánh đồng lúa chín vàng ươm... như tấm thảm...
d)
Cánh đồng lúa mênh mông...
32.
Câu văn nào miêu tả đúng cảnh mây núi hùng vĩ?
a)
Những đám mây bồng bềnh, trắng xốp từ từ tràn xuống thung lũng.
b)
Ngang sườn núi...
c)
Những đám mây trắng xốp...
d)
Làn mây trắng nhẹ nhàng...
33.
Trong đoạn văn tả cây chuối, từ nào là từ chỉ hoạt động? "phe phẩy, rung rung, gõ"
a)
xanh ngắt, xanh nõn nà
b)
phe phẩy, rung rung, gõ
c)
óng ánh, tròn
d)
búp măng, tấm gương
34.
Giải câu đố: "Để nguyên nhả ngọc thật tài / Đến khi thêm sắc mọc sai trĩu cành." (Trai -> ?)
a)
Trái
b)
Trải
c)
Trại
d)
Trám
35.
Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta phải đoàn kết, thương yêu nhau?
a)
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
b)
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
c)
Học thầy không tày học bạn.
d)
Đi một ngày đàng học một sàng khôn.
36.
Ghép từ: "thông" ghép với từ nào tạo thành từ chỉ tính cách tích cực?
a)
minh
b)
báo
c)
thường
d)
thoáng
37.
Sắp xếp thành câu: "vời. / nữ / tuyệt / người / Mẹ / phụ / là"
a)
Mẹ là người phụ nữ tuyệt vời.
b)
Người phụ nữ là mẹ tuyệt vời.
c)
Mẹ tuyệt vời là người phụ nữ.
d)
Phụ nữ là người mẹ tuyệt vời.
38.
Nhóm từ nào chỉ nghề nghiệp?
a)
lấp lánh, cấy lúa
b)
bác sĩ, ca sĩ, hoạ sĩ
c)
ca hát, khám bệnh
d)
chuyên cần, vẽ tranh
39.
Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?
a)
Sao hôm nay rất sáng, lấp lánh trên bầu trời đêm.
b)
Sao hôm qua bạn không đi đá bóng với bọn tớ.
c)
Sao chè là công việc quen thuộc...
d)
Em chưa từng được ngắm bình minh trên biển.
40.
Tiếng "bình" ghép với tiếng nào tạo thành từ chỉ hoạt động?
a)
hoa
b)
chọn (bình chọn)
c)
yên
d)
minh
41.
Câu văn nào có từ viết sai chính tả?
a)
Buổi sớm...
b)
Bạn Liên...
c)
Rạn san hô... dưới đại giương.
d)
Hai anh em...
42.
Đoạn thơ "Hôm qua còn lấm tấm... Phượng mở nghìn mắt lửa" tả mùa nào?
a)
mùa xuân
b)
mùa đông
c)
mùa hạ
d)
mùa thu
43.
Tiếng "hiện" ghép được với tiếng nào?
a)
đại, minh
b)
biểu, thực
c)
thể, bao
d)
phát, kiến
44.
Đáp án nào là tục ngữ?
a)
Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.
b)
Chớ thấy gió cả mà rã tay chèo.
c)
Chớ thấy nước cả mà rã tay chèo.
d)
Chớ thấy biển cả mà rã tay chèo.
45.
Từ nào có nghĩa là "phấn khởi, hăng hái do tinh thần được kích động"?
a)
bồi hồi
b)
lo lắng
c)
phấn khích
d)
bâng khuâng
46.
Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
a)
ung dung, đàng hoàng, thư thái
b)
êm đềm, tấp nập, nghiên cứu
c)
nhàn rỗi, thảnh thơi, quan sát
d)
ngào ngạt, mát mẻ, ngắm nhìn
47.
Vì sao người mẹ mỉm cười trìu mến khi nghe con đọc bài?
a)
Vì thấy con học tập ngày càng tiến bộ.
b)
Vì con rất lễ phép.
c)
Vì con đạt giải cao.
d)
Vì con ngoan ngoãn.
48.
Câu văn nào có hình ảnh so sánh về quả lựu?
a)
...như chiếc đèn lồng bé xíu...
b)
...như vầng mặt trời...
c)
...thắp lửa đỏ rực...
d)
...báo hiệu mùa hè...
49.
Từ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ: "Lá thở, xương lấp lánh"?
a)
sao
b)
ru
c)
gió
d)
xương (đúng là sương)
50.
Từ nào viết sai chính tả: "Ngọt ngào lời phù xa"?
a)
phù xa (đúng là phù sa)
b)
cánh diều
c)
ngọt ngào
d)
bát ngát
51.
Câu văn nào mô tả đúng bức tranh (núi non mây phủ)?
a)
Mây trắng bao phủ ngọn núi cao như một chiếc khăn bông trắng xốp.
b)
Mặt hồ trong xanh...
c)
Sáng sớm, ngoài cánh đồng...
d)
Gió nổi lên...
52.
Giải câu đố: "Giữ nguyên loại quả ngọt thanh / Hỏi vào cơ thể mệt, lạnh, sốt cao." (Cam -> Cảm)
a)
chanh
b)
quất
c)
xoài
d)
cam
53.
Điền từ vào thành ngữ: "Non ... nước biếc"
a)
xanh
b)
cao
c)
xa
d)
trong
54.
Trong đoạn văn tả mùa thu (Đề 6, câu 22), câu nào là câu nêu đặc điểm?
a)
Câu (1)
b)
Câu (2)
c)
Câu (3)
d)
Câu (4)
55.
Điền từ thích hợp: "Ngôi trường... khang trang". Từ chỉ đặc điểm là:
a)
Ngôi trường
b)
xây dựng
c)
khang trang
d)
trông
56.
Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta kiên trì?
a)
Thua keo này, bày keo khác.
b)
Lá lành đùm lá rách.
c)
Đói cho sạch, rách cho thơm.
d)
Không có câu nào.
57.
Hoàn thành thành ngữ: "Trước lạ sau ..."
a)
quen
b)
thân
c)
hay
d)
gặp
58.
Nối câu: "Bác Hồ" nối với ý nào phù hợp nhất?
a)
là nhạc sĩ...
b)
là nhà thơ...
c)
là vị cha già kính yêu của dân tộc ta
d)
là thầy giáo...
100 %
