wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên?

a)

Thủy tinh

b)

Thép

c)

Xi măng

d)

Cao su thiên nhiên

2.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Gốm

c)

Kim loại

d)

Cao su

3.

Đâu là nhiên liệu mới thay thế an toàn, thân thiện với môi trường?

a)

Dầu diesel

b)

Xăng E5

c)

Xăng E92

d)

Xăng E95

4.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí tự nhiên

d)

Biogas

5.

Để sử dụng nguyên liệu đảm bảo an toàn và hiệu quả thì nguyên liệu phải được sử dụng như thế nào?

a)

Thoải mái

b)

Xin phép ở cấp trên

c)

Theo công nghệ tiên tiến

d)

Theo quy trình khép kín

6.

Ứng dụng của tre trong cuộc sống là gì?

a)

Dùng xây các ngôi nhà sàn

b)

Dùng để đan rổ, chiếu

c)

Dùng làm đồ điện

d)

Làm các toà nhà cao tầng

7.

Việc tế bào phân chia trong tế bào giúp:

a)

cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

cơ thể bài tiết CO2\mathrm{CO_2} .

8.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là gì?

a)

Có cấu trúc phức tạp, gồm nhiều bào quan.

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Cấu tạo đơn giản, chưa có nhân hoàn chỉnh.

d)

Có hệ thống nội màng phức tạp.

9.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Cây bạch đàn

d)

Ngôi nhà

10.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

11.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ.

c)

chưa có cấu tạo tế bào.

d)

có hình dạng không cố định.

12.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về virus là đúng?

a)

Thực thể có cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Kích thước lớn, có thể quan sát bằng kính lúp.

c)

Có thể sống và phát triển hoàn toàn ở ngoài môi trường.

d)

Sống ngoài môi trường tự nhiên, quan hệ cộng sinh với thực vật.

13.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại?

a)

Gỗ

b)

Nhôm

c)

Thủy tinh

d)

Cao su

14.

Vật liệu nhựa thường có đặc điểm nổi bật là:

a)

dẫn điện tốt.

b)

dẫn nhiệt tốt.

c)

nhẹ, khó vỡ, cách điện.

d)

rất nặng và giòn.

15.

Vì sao việc sử dụng năng lượng Mặt Trời giúp góp phần đảm bảo an ninh năng lượng?

a)

Vì năng lượng mặt trời tạo ra nhiệt độ cao hơn các nguồn khác.

b)

Vì năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo, có trữ lượng lớn và không bị cạn kiệt.

c)

Vì năng lượng mặt trời dễ vận chuyển đi xa.

d)

Vì năng lượng mặt trời chỉ dùng được vào mùa hè.

16.

Vì sao cần hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch như than, dầu mỏ?

a)

Vì chúng quá rẻ nên dễ bị lãng phí.

b)

Vì chúng gây ô nhiễm môi trường và dần cạn kiệt, ảnh hưởng đến an ninh năng lượng.

c)

Vì chúng không tạo ra nhiệt lượng khi đốt cháy.

d)

Vì chúng chỉ được dùng trong công nghiệp.

17.

Vì sao gỗ được xem là nguyên liệu tự nhiên?

a)

Vì gỗ nhẹ hơn kim loại.

b)

Vì gỗ có màu nâu đặc trưng.

c)

Vì gỗ được lấy trực tiếp từ cây trong tự nhiên mà không cần tạo ra bằng công nghệ.

d)

Vì gỗ dễ bị đốt cháy.

18.

Nhựa PVC được xếp vào nhóm nguyên liệu nhân tạo vì:

a)

Được sản xuất từ dầu mỏ thông qua quá trình chế biến.

b)

Có nhiều màu sắc khác nhau.

c)

Nhẹ và bền trong sử dụng.

d)

Dễ tái chế thành vật dụng mới.

19.

Thành phần nào của tế bào chứa vật chất di truyền?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Không bào.

20.

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tổng hợp protein.

b)

Lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

d)

Thực hiện quang hợp.

21.

Tế bào là gì?

a)

Đơn vị nhỏ nhất của không khí.

b)

Đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sống.

c)

Đơn vị nhỏ nhất của đất đá.

d)

Đơn vị nhỏ nhất tạo nên ánh sáng.

22.

Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

a)

chất tế bào.

b)

thành tế bào.

c)

lục lạp.

d)

không bào.

23.

Đại diện nào sau đây là Virus?

a)

Vi khuẩn E. coli

b)

Nấm men

c)

Thực khuẩn thể

d)

Tảo lục

24.

Virus có cấu tạo chủ yếu từ

a)

tế bào và màng tế bào.

b)

vỏ protein và phần lõi chứa vật chất di truyền.

c)

nước và chất béo.

d)

vitamin và khoáng chất.

25.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Việc phân chia trong tế bào giúp cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Lục lạp có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Các sinh vật có kích thước khác nhau là do số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Tên phổ thông của loài được hiểu là cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới Khởi sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Nấm rơm thuộc Giới Nấm.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Vi khuẩn thuộc Giới Nguyên sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Vi khuẩn là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Tất cả các tế bào đều có kích thước giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Quá trình sinh sản của tế bào giúp cơ thể sinh trưởng và thay thế các tế bào già hoặc hỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Nấm men là sinh vật được xếp vào giới Nấm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Gọi tên sinh vật theo tên địa phương là cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Vi khuẩn là đại diện của giới Khởi sinh và chúng có cấu tạo tế bào nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đọc các nhận định sau và chọn Đúng hoặc Sai: Tảo lục có khả năng quang hợp nên được xếp vào giới Thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nêu một số dấu hiệu nhận biết thực phẩm bị hỏng. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Có mùi lạ hoặc ôi thiu

b)

Màu sắc bất thường, xuất hiện nấm mốc

c)

Bề mặt nhớt, nổi bọt hoặc phồng bao bì

d)

Vị ngon hơn bình thường

42.

Chất tinh khiết là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Là chất chỉ gồm một thành phần, có tính chất xác định và không lẫn tạp chất

b)

Là hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau

c)

Là dung dịch có nồng độ đồng đều

d)

Là chất có thể thấy bằng mắt thường

43.

Cho ví dụ về chất tinh khiết. Chọn 2 đáp án đúng.

a)

Khí oxygen tinh khiết

b)

Nước cất

c)

Nước muối

d)

Không khí

44.

Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất. Để tách bỏ tạp chất, người dân nên làm như thế nào? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Lắng, lọc qua vật liệu lọc phù hợp, khử trùng rồi đun sôi trước khi dùng

b)

Pha thêm muối để diệt khuẩn rồi dùng ngay

c)

Đun sôi là đủ để loại bỏ mọi tạp chất rắn

d)

Không cần xử lý vì nước giếng luôn sạch

45.

Phân loại cơ thể theo số tế bào: Vi khuẩn E. coli là cơ thể đơn bào hay đa bào?

a)

Đơn bào

b)

Đa bào

46.

Phân loại cơ thể theo số tế bào: Cây bưởi là cơ thể đơn bào hay đa bào?

a)

Đơn bào

b)

Đa bào

47.

Phân loại cơ thể theo số tế bào: Trùng giày là cơ thể đơn bào hay đa bào?

a)

Đơn bào

b)

Đa bào

48.

Phân loại cơ thể theo số tế bào: Con ếch là cơ thể đơn bào hay đa bào?

a)

Đơn bào

b)

Đa bào

49.

Khi tập thể dục, những hệ cơ quan nào cùng phối hợp để cơ thể hoạt động hiệu quả? Chọn tất cả ý đúng.

a)

Hệ vận động (xương, cơ)

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ thần kinh

e)

Hệ tiêu hóa

50.

Đề xuất các biện pháp bảo quản thực phẩm trong gia đình. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Làm lạnh hoặc đông lạnh

b)

Phơi/sấy khô hoặc muối chua

c)

Đựng kín, tránh côn trùng và bụi bẩn

d)

Để thực phẩm sống ở nhiệt độ phòng lâu

e)

Sử dụng nhiệt để tiệt trùng lọ/hộp trước khi đóng

51.

Các dấu hiệu thường gặp của người bị ngộ độc thực phẩm là gì và cần xử lý thế nào để đảm bảo an toàn? Chọn tất cả ý đúng.

a)

Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy

b)

Sốt, mệt mỏi, có thể mất nước

c)

Cho uống thêm rượu để sát trùng

d)

Ngừng ăn, bù nước và điện giải, đến cơ sở y tế khi nặng

e)

Giữ lại mẫu thực phẩm nghi ngờ để báo nhân viên y tế

52.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho nước cát.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

53.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho nước muối.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

54.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho nước phù sa.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

55.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho sốt mayonnaise.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

56.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho hỗn hợp bột sắn dây và nước.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

57.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho hỗn hợp dầu ăn và nước đường.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

58.

Phân loại các chất sau vào một trong bốn nhóm: chất tinh khiết, dung dịch, huyền phù, nhũ tương. Chọn nhóm đúng cho khí oxygen.

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

59.

Hỗn hợp gồm cát và muối ăn bị trộn lẫn với nhau. Chọn phương án tách riêng từng chất đúng nhất.

a)

Hòa tan hỗn hợp vào nước để muối tan, lọc lấy cát, cô hoặc bay hơi dung dịch để thu muối

b)

Dùng nam châm hút muối ra khỏi cát

c)

Đun nóng hỗn hợp để muối bốc hơi, cát còn lại

d)

Rửa bằng dầu ăn để muối nổi lên

60.

Trong các sinh vật sau: trùng roi, cây ổi, vi khuẩn đường ruột, con ngựa vằn. Chọn tất cả ý đúng cho nhóm cơ thể đơn bào.

a)

Trùng roi

b)

Cây ổi

c)

Vi khuẩn đường ruột

d)

Con ngựa vằn

61.

Trong các sinh vật sau: trùng roi, cây ổi, vi khuẩn đường ruột, con ngựa vằn. Chọn tất cả ý đúng cho nhóm cơ thể đa bào.

a)

Trùng roi

b)

Cây ổi

c)

Vi khuẩn đường ruột

d)

Con ngựa vằn

62.

Kể tên các cơ quan tạo nên hệ tiêu hóa ở người. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

e)

Lách

63.

Trình bày các biện pháp phòng và chống bệnh do vi khuẩn gây ra trong đời sống hằng ngày. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay bằng xà phòng

b)

Ăn chín uống sôi, dùng nước sạch

c)

Tiêm vắc xin khi có thể

d)

Dùng kháng sinh tùy tiện không theo chỉ định

e)

Vệ sinh môi trường, xử lý rác thải đúng cách

64.

Chọn các dấu hiệu cho thấy thực phẩm bị hỏng. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Mềm nhũn, chảy nước

b)

Đổi màu, mùi thay đổi

c)

Xuất hiện đốm trắng, đen, xanh lá

d)

Có váng nổi lên, bị mốc

e)

Bề mặt khô đều, không mùi lạ

65.

Khái niệm nào mô tả đúng về chất tinh khiết?

a)

Chất được tạo ra từ nhiều chất khác nhau

b)

Chất được tạo ra từ đúng một chất duy nhất

c)

Chất luôn tồn tại ở dạng dung dịch

d)

Chất phải có màu trong suốt

66.

Ví dụ nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước muối

b)

Nước cất

c)

Nước đường

d)

Không khí ô nhiễm

67.

Trong hệ thống lọc nước giếng khoan để loại bỏ tạp chất cơ học và hấp thụ chất hữu cơ, vật liệu nào thường được dùng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Sỏi

b)

Cát mịn

c)

Than củi

d)

Đất sét

e)

Kim loại đồng

68.

Khi tập thể dục, những hệ cơ quan chính phối hợp hoạt động là hệ nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Hệ vận động

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

e)

Hệ bài tiết

69.

Phương pháp nào là cách bảo quản thực phẩm phù hợp được nêu trong tài liệu? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Bảo quản trong tủ lạnh

b)

Để thực phẩm chín ở nhiệt độ phòng quá lâu

c)

Sấy khô, phơi khô

d)

Ngâm chua hoặc ướp muối

e)

Đựng ngũ cốc trong hộp kín, khô ráo

70.

Biểu hiện nào cho thấy có thể bị ngộ độc thực phẩm? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy

b)

Mất nước, chóng mặt, mệt mỏi, có thể sốt

c)

Da khô, không sốt và ăn ngon miệng

d)

Không có triệu chứng nào

71.

Biện pháp xử lý khi nghi ngộ độc thực phẩm được nêu trong tài liệu là gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Đưa người bị ngộ ra nơi thoáng mát, gây nôn để loại bỏ phần thức ăn còn trong dạ dày

b)

Bù nước hạn chế nguy cơ mất nước và rối loạn điện giải

c)

Tự điều trị tại nhà, không cần đến bệnh viện

d)

Đến bệnh viện để xử lý kịp thời, tránh biến chứng nguy hiểm

72.

Phân loại đúng: ví dụ nào là chất tinh khiết?

a)

Nước cất

b)

Nước muối

c)

Nước đường

d)

Nước phù sa

73.

Phân loại đúng: ví dụ nào là dung dịch?

a)

Khí oxygen

b)

Nước muối

c)

Hỗn hợp bột sắn dây và nước

d)

Hỗn hợp dầu ăn và nước

74.

Phân loại đúng: ví dụ nào là huyền phù?

a)

Nước cất

b)

Sốt mayonnaise

c)

Nước phù sa

d)

Nước muối

75.

Phân loại đúng: ví dụ nào là nhũ tương?

a)

Hỗn hợp dầu ăn và nước

b)

Nước đường

c)

Khí oxygen

d)

Nước cất

76.

Theo trình tự nêu trong tài liệu, bước nào dùng phương pháp lọc khi tách muối khỏi hỗn hợp cát và muối?

a)

Bước 1: Khuấy hỗn hợp cát và muối với nước

b)

Bước 2: Dùng giấy lọc để lọc hỗn hợp đã khuấy

c)

Bước 3: Đun dung dịch nước muối cho bay hơi nước

77.

Trong quy trình tách muối khỏi hỗn hợp cát và muối, bước nào sử dụng phương pháp cô cạn để thu muối?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

78.

Đối với ví dụ phân loại cơ thể ở cuối tài liệu, nhóm nào là cơ thể đơn bào?

a)

Trùng roi, vi khuẩn đường ruột

b)

Cây ổi, con ngựa vằn

c)

Con ếch, cây bưởi

d)

Vi khuẩn E.coli, con ếch

79.

Cơ quan nào thuộc hệ tiêu hóa của người theo liệt kê trong tài liệu? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

e)

Ruột già

80.

Biện pháp phòng chống bệnh do vi khuẩn được nêu trong tài liệu là gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Bảo quản thực phẩm đúng cách

d)

Ăn thực phẩm để lâu ở nhiệt độ phòng