wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dịch tễ và bệnh truyền nhiễm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình sinh ra dịch bệnh gồm

a)

Nguồn lây

b)

Đường lây

c)

Cơ thể cảm thụ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Tiến triển có chu kỳ của bệnh truyền nhiễm gồm

a)

3 thời kỳ

b)

4 thời kỳ

c)

5 thời kỳ

d)

6 thời kỳ

3.

Thời kỳ ủ bệnh thay đổi dài ngắn tùy thuộc vào nhiều yếu tố

a)

Sức cảm thụ của cơ thể

b)

Loại vi trùng gây bệnh

c)

Đường xâm nhập của mầm bệnh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

4.

Giai đoạn khởi phát bệnh truyền nhiễm

a)

Có triệu chứng điển hình để chẩn đoán bệnh

b)

Triệu chứng thường giống nhau các bệnh truyền nhiễm

c)

Khởi phát thường một cách đột ngột

d)

Thời kì này thường im lặng

5.

Thời kỳ toàn phát bệnh truyền nhiễm

a)

Triệu chứng thường giống nhau các bệnh truyền nhiễm

b)

Triệu chứng của bệnh thuyên giảm một cách đột ngột hay từ từ

c)

Đầy đủ các triệu chứng lâm sàng của một bệnh

d)

Người bệnh cảm giác khỏe hơn

6.

Phòng bệnh, phòng dịch ở khoa truyền nhiễm

a)

Được mang vật dụng cá nhân bên ngoài vào khoa truyền nhiễm

b)

Cho người bệnh xuất viện sớm khi có dấu hiệu thuyên giảm

c)

Cán bộ y tế khoa cần bảo hộ và tiêm phòng đầy đủ

d)

Được mặc đồng phục ra khỏi bệnh

7.

Bệnh tả do nguyên nhân

a)

Phảy khuẩn tả Vibrio cholerae

b)

Virus Dengue

c)

Trực trùng Salmonela

d)

Liên cầu

8.

Hình dạng của vi khuẩn gây bệnh tả

a)

Chùm nho

b)

Viên đạn

c)

Chiếc gậy uốn cong

d)

hình cầu

9.

Đặc tính phân của tiêu chảy cấp do tả

a)

Phân toàn nước như nước vo gạo

b)

Phân nhầy máu

c)

Phân đen

d)

Phân cứng như phân dê

10.

Chăm sóc người bệnh tiêu chảy cấp do tả

a)

Cần cách ly

b)

Cho người bệnh nằm giường có lỗ

c)

Xử lý chất thải đúng quy định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

11.

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh lý thương hàn

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Thủng ruột

c)

Viêm gan

d)

Viêm túi mật

12.

Xuất huyết tiêu hóa trong bệnh lý thương hàn

a)

Thường xảy tuần lễ đầu tiên

b)

Huyết áp tăng

c)

Đau bụng và đi cầu phân vàng

d)

Đau bụng và đi cầu phân đen

13.

Biến chứng thủng ruột trong bệnh lý thương hàn

a)

Thường xảy trong 5 ngày đầu tiên

b)

Đau bụng dữ dội và có phản ứng thành bụng

c)

Vị trí góc tá tràng

d)

Đau nhiều vùng thượng vị

14.

Xét nghiệm để chẩn đoán có giá trị trong bệnh lý thương hàn

a)

Cấy máu

b)

Cấy phân

c)

Tốc độ lắng máu

d)

Cấy nước tiểu

15.

Thời kì lui bệnh thương hàn

a)

Thường sau 1 tuần

b)

Vào tuần thứ 2-3 của bệnh

c)

Vào tuần thứ 3-4 của bệnh

d)

Bệnh phục hồi nhanh chóng

16.

Biến chứng sớm bệnh lý lỵ trực trùng

a)

Sa trực tràng

b)

Thủng ruột

c)

Biến chứng thần kinh

d)

Suy dinh dưỡng

17.

Biến chứng muộn bệnh lỵ trực trùng

a)

Nhiễm trùng, nhiễm độc

b)

Phình to đại tràng

c)

Mất nước điện giải

d)

Sốc nhiễm trùng

18.

Tác nhân gây bệnh uốn ván

a)

Salmonella

b)

Clostridium tetani

c)

Shigella

d)

Vibrio cholerae

19.

Độc tố gây ra bệnh uốn ván ảnh hưởng chủ yếu đến hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tim mạch

20.

Trong bệnh uốn ván, biểu hiện co cứng cơ nào thường xuất hiện sớm nhất?

a)

Xuất hiện đầu tiên ở cơ mặt

b)

Ưỡn cong người ra trước

c)

Co cơ nhai trước

d)

Ưỡn cong người ra trước và co cơ nhai

21.

Thời gian ủ bệnh thường gặp của uốn ván độ 2 là khoảng bao lâu?

a)

6 ngày

b)

7–15 ngày

c)

15–30 ngày

d)

>30 ngày

22.

Biến chứng nào được xem là nguy hiểm trong bệnh uốn ván?

a)

Rối loạn thần kinh thực vật

b)

Biến chứng tim mạch

c)

Biến chứng hô hấp

d)

Biến chứng xuất huyết

23.

Biến chứng hô hấp hay gặp trong uốn ván là gì?

a)

Ngưng thở do co thắt thanh quản

b)

Suy hô hấp do viêm phổi

c)

Xẹp phổi

d)

Nhiễm trùng hô hấp

24.

Phòng ngừa uốn ván khi có vết thương ngoài da nên thực hiện biện pháp nào?

a)

Cắt lọc lấy dị vật

b)

Rửa vết thương

c)

Để hở, không khâu kín

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Tiên lượng nặng trong bệnh uốn ván là

a)

Triệu chứng cứng hàm đến co giật dưới 7 ngày

b)

Triệu chứng cứng hàm đến co giật dưới 5 ngày

c)

Triệu chứng cứng hàm đến co giật dưới 3 ngày

d)

Triệu chứng cứng hàm đến co giật dưới 48h

26.

Thời kỳ ủ bệnh thường gặp của bệnh cúm là bao lâu?

a)

24–48 giờ

b)

48–72 giờ

c)

5–7 ngày

d)

7–10 ngày

27.

Những biến chứng hô hấp hay gặp của bệnh cúm gồm những gì?

a)

Viêm họng

b)

Viêm tai giữa

c)

Viêm phổi

d)

tất cả đều đúng

28.

Điều trị bệnh cúm

a)

Dùng kháng sinh

b)

Giảm đau, hạ sốt

c)

Dùng kháng viêm

d)

Dúng thuốc chống co thắt

29.

Thuốc amantadine có tác dụng đặc hiệu đối với típ cúm nào?

a)

Cúm A

b)

Cúm B

c)

Cúm C

d)

Cúm D

30.

Dự phòng cấp 2 của bệnh cúm ưu tiên biện pháp nào?

a)

Tiêm vắc xin

b)

Cách ly

c)

Đeo khẩu trang

d)

Điều trị tích cực

31.

Trong thời kỳ toàn phát của bệnh thủy đậu, đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Bóng nước xuất hiện ở thân và mặt

b)

Bóng nước mọc thành nhiều đợt

c)

Người bệnh rất ngứa ngoài da

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Biến chứng nguy hiểm của bệnh thủy đậu là gì?

a)

Viêm da

b)

Viêm não

c)

Viêm phổi

d)

Viêm đường tiết niệu

33.

Bệnh lý có thể xuất hiện sau một thời gian từng mắc thủy đậu là gì?

a)

Bệnh quai bị

b)

Bệnh viêm gan

c)

Bệnh zona

d)

Bệnh cúm

34.

Điều trị thủy đậu phù hợp là gì?

a)

Điều trị bằng kháng sinh

b)

Thuốc kháng virus hiệu quả khi dùng sớm

c)

Dùng thuốc kháng viêm mạnh

d)

Dùng thuốc giảm nhu động ruột

35.

Phòng ngừa thủy đậu hiệu quả bằng biện pháp nào?

a)

Tiêm chủng vắc xin

b)

Uống kháng sinh dự phòng

c)

Uống kháng viêm sớm

d)

Uống nhiều vitamin

36.

Trong viêm màng não mủ, hội chứng hay gặp là gì?

a)

Hội chứng nhiễm trùng

b)

Hội chứng xuất huyết

c)

Hội chứng màng não

d)

Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng màng não

37.

Biến chứng của viêm màng não mủ có thể là gì?

a)

Nhiễm trùng tiêu hóa

b)

Nhiễm trùng máu, áp xe não

c)

Viêm gan cấp

d)

Suy thận cấp

38.

Viêm não Nhật Bản do nhóm arbovirus nào gây ra?

a)

Arbovirus nhóm A

b)

Arbovirus nhóm B

c)

Arbovirus nhóm C

d)

Arbovirus nhóm D

39.

Trung gian truyền bệnh chính của viêm não Nhật Bản là loài nào?

a)

Muỗi Anophen

b)

Muỗi nhà

c)

Muỗi Aedes aegypti

d)

Muỗi Culex

40.

Tiến triển của vi rút viêm não Nhật Bản gồm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

41.

Dự phòng cấp 3 đối với bệnh viêm não Nhật Bản là biện pháp nào?

a)

Tiêm phòng vắc xin

b)

Điều trị sớm

c)

Phục hồi chức năng

d)

Diệt trừ bọ gậy

42.

Nguồn truyền nhiễm cúm là đối tượng nào?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang bệnh

c)

Người khỏe mạnh

d)

Người bệnh và người lành mang bệnh

43.

Đường lây truyền chủ yếu của bệnh cúm là gì?

a)

Đường máu

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường mẹ sang con

44.

Hội chứng hô hấp hay gặp trong thời kỳ toàn phát của bệnh cúm là gì?

a)

Khàn giọng, giọng đôi

b)

Nghẹt mũi, chảy nước mũi

c)

Ho nhiều đờm lẫn máu

d)

Viêm mũi xoang

45.

Tác nhân gây bệnh quai bị là gì?

a)

Rubulavirus

b)

Salmonella

c)

Clostridium tetani

d)

Shigella

46.

Điều trị bệnh lý trực trùng cần dùng thuốc gì?

a)

Thuốc kháng viêm

b)

Dùng thuốc giảm nhu động ruột

c)

Thuốc chống nôn

d)

Dùng kháng sinh

47.

Ở giai đoạn co giật và co thắt của uốn ván, biểu hiện nào đúng?

a)

Có thể co giật toàn thân tự nhiên

b)

Co giật do kích thích ánh sáng mạnh

c)

Co giật do kích thích tiếng động

d)

Cả ba biểu hiện đều đúng

48.

Người bệnh uốn ván thường gây rối loạn cơ năng nào?

a)

Tụt huyết áp

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Khó nuốt, khó nói

d)

Rối loạn tiêu hóa

49.

Người bệnh uốn ván thường suy hô hấp do nguyên nhân nào?

a)

Co thắt thanh quản

b)

Ho nhiều

c)

Ho ra máu

d)

Co cứng cơ nhai

50.

Uốn ván rốn, ngoại trừ đặc điểm nào sau đây?

a)

Hay gặp ở trẻ trên 5 tuổi

b)

Gặp ở trẻ sơ sinh

c)

Liên quan đỡ đẻ không đảm bảo vô khuẩn

d)

Cắt rốn không vô khuẩn

51.

Biểu hiện và tiến triển của nhiễm trùng phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố?

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

52.

Khả năng gây bệnh của vi sinh vật liên quan chủ yếu đến yếu tố nào?

a)

Môi trường xung quanh

b)

Con người

c)

Độc tố và số lượng vi sinh vật

d)

Theo mùa bệnh

53.

Người lành mang trùng có vai trò như thế nào trong dịch tễ học?

a)

Ít có vai trò quan trọng trong dịch tễ

b)

Đóng vai trò quan trọng trong dịch tễ

c)

Người bệnh có triệu chứng rõ rệt

d)

Người bệnh có tổn thương về mắt lâm sàng

54.

Triệu chứng thường gặp khi bị nhiễm vi sinh vật là gì?

a)

Sốt

b)

Đau đầu

c)

Đau bụng

d)

Đau tức ngực

55.

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh truyền nhiễm là gì?

a)

Thường xuất hiện ở giai đoạn ủ bệnh

b)

Xuất hiện ở giai đoạn khởi phát

c)

Dấu hiệu chỉ điểm giúp chẩn đoán lâm sàng ra bệnh

d)

Dấu hiệu thường gặp cho nhiều bệnh truyền nhiễm khác nhau

56.

Triệu chứng tiêu chảy cấp do tả chủ yếu là gì?

a)

Sốt cao

b)

Mất nước và điện giải

c)

Đau quặn bụng dữ dội

d)

Co cứng

57.

Nguyên tắc điều trị bệnh tả là gì?

a)

Dùng thuốc cầm tiêu chảy

b)

Dùng thuốc cầm nôn

c)

Dùng thuốc hạ sốt

d)

Bù nước điện giải

58.

Đánh giá tình trạng mất nước dựa vào dấu hiệu nào?

a)

Nếp véo da và mắt trở lại chậm

b)

Uống nước ít

c)

Lượng nước tiểu nhiều

d)

Nếp véo da mất nhanh

59.

Trong chăm sóc người bệnh tả có dấu hiệu mất nước, ngoại trừ?

a)

Bù nước điện giải ORS bằng đường uống

b)

Ăn kiêng cữ chỉ cho ăn cháo trắng

c)

Cho ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Theo dõi và đánh giá lại mức độ mất nước

60.

Chăm sóc người bệnh tả có dấu hiệu mất nước nặng:

a)

Chỉ cần bù nước, điện giải bằng đường uống

b)

Bù nước điện giải ngay bằng đường tĩnh mạch

c)

Cho người bệnh ăn cháo trắng

d)

Bé còn bú mẹ thì nên hạn chế cho bú

61.

Nguyên tắc điều trị bệnh thương hàn:

a)

Chọn kháng sinh thích hợp

b)

Theo dõi và điều trị biến chứng kịp thời

c)

Nuôi dưỡng tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Dự phòng cấp 3 bệnh thương hàn:

a)

Chẩn đoán sớm và điều trị tích cực

b)

Điều trị biến chứng càng sớm càng tốt

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

Vệ sinh môi trường

63.

Tác nhân gây bệnh lỵ trực trùng:

a)

Shigella

b)

Salmonella

c)

Vibrio cholerae

d)

E. coli

64.

Lỵ trực trùng:

a)

Viêm cấp tính của dạ dày

b)

Viêm cấp tính của ruột non

c)

Viêm cấp tính của đại tràng

d)

Viêm cấp tính của túi mật

65.

Đặc điểm vi khuẩn gây bệnh lỵ trực trùng:

a)

Trực trùng gram âm

b)

Trực trùng gram dương

c)

Có 2 kháng nguyên O và H

d)

Chia thành 5 nhóm

66.

Trực khuẩn Shigella:

a)

Vi khuẩn hiếu khí

b)

Vi khuẩn hiếu kỵ khí tuỳ tiện

c)

Vi khuẩn di động

d)

Trực khuẩn gram dương

67.

Đặc điểm vi khuẩn uốn ván:

a)

Gram âm

b)

Vi khuẩn yếm khí

c)

Vi khuẩn hiếu khí

d)

Không có nha bào

68.

Độc tố uốn ván gây ra:

a)

Triệu chứng đặc hiệu của bệnh uốn ván

b)

Rối loạn tiêu hoá

c)

Làm tan hồng cầu

d)

Triệu chứng đặc hiệu của bệnh uốn ván và làm tan hồng cầu

69.

Đường vào của vi khuẩn uốn ván:

a)

Đường hô hấp

b)

Vết thương ngoài da

c)

Đường tiêu hoá

d)

Đường tiết niệu

70.

Triệu chứng hay gặp đầu tiên của bệnh uốn ván:

a)

Cứng hàm

b)

Co Giật

c)

Gồng Cứng cơ

d)

Sốt

71.

Cúm:

a)

Bệnh đường hô hấp cấp tính do vi khuẩn

b)

Bệnh đường tiết niệu cấp tính

c)

Bệnh đường hô hấp cấp tính do vi rút

d)

Bệnh đường tiêu hoá cấp tính

72.

Biến chứng hay gặp nhất bệnh cúm:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm cơ tim

c)

Viêm ruột cấp

d)

Viêm tiết niệu

73.

Loại cúm nào thường gây biến chứng nặng cho người bệnh:

a)

Cúm A

b)

Cúm B

c)

Cúm C

d)

Cúm D

74.

Thời kỳ thường dễ bị cúm:

a)

Mùa hè nắng nóng

b)

Mùa đông xuân

c)

Thời kỳ giao mùa

d)

Mùa đông xuân và thời kỳ giao mùa

75.

Triệu chứng hay gặp của bệnh cúm, ngoại trừ:

a)

Sốt cao

b)

Đau đầu và đau cơ

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Nghẹt mũi

76.

Đường lây truyền bệnh quai bị:

a)

Đường máu

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hoá

d)

Đường mẹ sang con

77.

Triệu chứng gặp sớm nhất của bệnh quai bị:

a)

Đau tai giữa

b)

Đau răng

c)

Đau họng và đau góc hàm

d)

Chảy nước mũi

78.

Tổn thương ngoài tuyến nước bọt hay gặp:

a)

Viêm màng não

b)

Viêm tinh hoàn

c)

Viêm tụy cấp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

79.

Triệu chứng viêm màng não thường gặp:

a)

Cứng hàm

b)

Khó nuốt

c)

Cổ cứng

d)

Khó nói

80.

Đường truyền hay gặp nhất của bệnh thủy đậu là gì?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Quan hệ tình dục

81.

Chăm sóc da người bệnh thủy đậu cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Cắt móng tay và tắm nước lạnh

b)

Gãi nhiều để vỡ mụn nước

c)

Bôi thuốc theo chỉ định và không gãi

d)

Nặn mụn nước và bôi oxy già

82.

Phòng ngừa lây nhiễm bệnh thủy đậu hiệu quả nhất là gì?

a)

Cách ly

b)

Dùng riêng đồ dùng cá nhân

c)

Điều trị dự phòng khi tiếp xúc người bệnh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

83.

Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là gì?

a)

Virus Dengue

b)

Vi khuẩn Shigella

c)

Virus Varicella Zoster

d)

Vi khuẩn Clostridium tetani

84.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết là gì?

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Culex

c)

Muỗi Aedes aegypti

d)

Ốc

85.

Đặc điểm lâm sàng điển hình của sốt xuất huyết là gì?

a)

Lách to

b)

Xuất huyết

c)

Phát ban dạng phỏng nước

d)

Viêm tuyến nước bọt

86.

Xét nghiệm dùng để chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue là gì?

a)

Kháng nguyên NS1

b)

Kháng nguyên HBsAg

c)

Dịch mũi họng

d)

Cấy máu

87.

Điều trị giai đoạn sốt xuất huyết Dengue, ngoại trừ:

a)

Điều trị hồi sức tích cực

b)

Cho uống ORS bù nước và điện giải

c)

Hạ sốt, lau mát

d)

Theo dõi ở nhà

88.

Điều trị giai đoạn sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo là gì?

a)

Điều trị ở nhà

b)

Truyền máu

c)

Chỉ cần bù nước bằng đường uống

d)

Điều trị nội trú và truyền dịch

89.

Điều trị giai đoạn sốt nặng cần gì?

a)

Điều trị cấp cứu

b)

Truyền dịch

c)

Truyền tiểu cầu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

90.

Theo dõi dấu hiệu sốt xuất huyết Dengue gồm dấu hiệu nào?

a)

Xuất hiện hồng ban dưới da

b)

Xuất hiện tử ban dưới da

c)

Dấu dây thắt âm tính

d)

Hồng ban dạng bóng nước

91.

Dấu hiệu thường gặp của hội chứng viêm màng não mủ là gì?

a)

Sốt cao, đau đầu vùng hốc mắt

b)

Sợ ánh sáng và thay đổi tâm thần kinh

c)

Gan lách lớn

d)

Chán ăn và mệt mỏi

92.

Đặc điểm viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh là gì?

a)

Thóp lõm

b)

Quấy khóc nhiều

c)

Thóp phồng

d)

Co giật

93.

Xét nghiệm quan trọng để chẩn đoán viêm màng não mủ là gì?

a)

Dịch não tủy

b)

Cấy máu

c)

Cấy phân

d)

Dịch hầu họng

94.

Tính chất của dịch não tủy trong viêm màng não mủ là gì?

a)

Dịch trong

b)

Dịch đục

c)

Chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Dịch đục và chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính

95.

Điều trị viêm màng não mủ thích hợp là gì?

a)

Dùng kháng sinh thích hợp

b)

Kết hợp kháng vi rút

c)

Bổ sung vitamin

d)

Truyền dịch NaCl

96.

Hội chứng tâm thần kinh hay gặp sớm nhất trong viêm não Nhật Bản là gì?

a)

Rối loạn tri giác

b)

Rối loạn vận động

c)

Co giật

d)

Rối loạn thần kinh thực vật

97.

Thời gian ủ bệnh viêm não Nhật Bản thường là bao lâu?

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

98.

Biện pháp dự phòng viêm não Nhật Bản là gì?

a)

Diệt trừ bọ gậy

b)

Tiêm phòng vắc xin

c)

Điều trị sớm

d)

Phục hồi chức năng

99.

Viêm màng não mủ:

a)

Có sự gia tăng tế bào bạch cầu đa nhân trung tính trong dịch não tuỷ

b)

Có dấu hiệu xuất huyết nặng

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính giảm

d)

Giảm tiểu cầu

100.

Thời kì khởi phát của bệnh thuỷ đậu thường kéo dài bao lâu?

a)

Kéo dài 24 - 48 giờ

b)

Kéo dài 36 - 72 giờ

c)

Kéo dài 5 - 7 ngày

d)

Kéo dài 10 - 14 ngày

101.

Có bao nhiêu mức độ khỏi bệnh

a)

3 mức độ

b)

4 mức độ

c)

5 mức độ

d)

6 mức độ

102.

Thời kì phục hồi:

a)

Thường phục hồi nhanh chóng

b)

Thời kì này thường kéo dài và chậm chạp

c)

Mầm bệnh thường còn lây nhiễm mạnh

d)

Thời kỳ bệnh thuyên giảm từ từ

103.

Virus Covid-19 lây chủ yếu qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Da, niêm mạc

104.

Khi chẩn đoán các bệnh truyền nhiễm cần chú ý:

a)

Các triệu chứng nhiễm trùng nhiễm độc toàn thân

b)

Các triệu chứng đặc trưng cho từng loại bệnh

c)

Các triệu chứng thường gặp chung cho các bệnh truyền nhiễm

d)

Các triệu chứng nhiễm trùng nhiễm độc toàn thân và các triệu chứng đặc trưng cho từng loại bệnh

105.

Tiêu chuẩn ra viện:

a)

Khỏi về mặt lâm sàng

b)

Khỏi về cận lâm sàng

c)

Không còn mang và bài tiết vi sinh vật gây bệnh

d)

Tất cả các tiêu chuẩn trên

106.

Đặc điểm khoa truyền nhiễm:

a)

Điều trị các bệnh thông thường nội khoa

b)

Khoa truyền nhiễm là một ổ vi trùng, siêu vi trùng rất nguy hiểm

c)

Trong dịch trường hợp nghi ngờ cho người bệnh ở nhà tự theo dõi

d)

Được thăm nuôi người bệnh ở khu điều trị bệnh truyền nhiễm

107.

Bệnh thương hàn là loại bệnh lý gì?

a)

Bệnh lý gây nhiễm trùng tại chỗ

b)

Bệnh lý gây nhiễm độc toàn thân đơn thuần

c)

Bệnh lý gây nhiễm trùng, nhiễm độc toàn thân

d)

Bệnh ở nhà, tự theo dõi

108.

Tác nhân gây bệnh thương hàn là gì?

a)

Salmonella typhi

b)

Salmonella paratyphi

c)

Shigella

d)

Salmonella typhi và Salmonella paratyphi

109.

Bệnh thương hàn lây truyền qua đường nào là chủ yếu?

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu

c)

Đường tiêu hoá

d)

Đường tiếp xúc da

110.

Đặc điểm vi khuẩn gây bệnh thương hàn thuộc nhóm nào?

a)

Trực khuẩn Gram âm

b)

Cầu khuẩn Gram dương

c)

Xoắn khuẩn Gram âm

d)

Trực khuẩn Gram dương

111.

Kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn gây bệnh thương hàn:

a)

Kháng nguyên 0, Vi

b)

Kháng nguyên 0, H

c)

Kháng nguyên 0, N

d)

Kháng nguyên 0, N

112.

Tính chất sốt trong bệnh thương hàn là gì?

a)

Sốt nhẹ dưới 38 độ

b)

Sốt cao 39 độ trong 2-3 ngày rồi giảm dần

c)

Sốt hình bậc thang trong 5-7 ngày

d)

Không sốt

113.

Thời kì toàn phát bệnh thương hàn:

a)

Sốt cao hình cao nguyên

b)

Tiêu chảy nhiều toàn nước đục như vo gạo

c)

Mạch nhiệt phân ly

d)

Sốt cao hình cao nguyên và mạch nhiệt phân ly

114.

Dấu hiệu mạch nhiệt phân ly hay gặp trong bệnh lý thương hàn:

a)

Mạch chậm tương đối so với mức tăng nhiệt độ

b)

Mạch nhanh tương ứng với nhiệt độ tăng

c)

Nhiệt độ giảm đột ngột

d)

Mạch nhanh khi nhiệt độ giảm

115.

Triệu chứng tiêu hoá thường gặp trong thương hàn là gì?

a)

Tiêu chảy kéo dài liên tục

b)

Tiêu chảy xen kẽ táo bón

c)

Phân nhầy máu mủ

d)

Phân lỏng nhiều bọt

116.

Đường lây bệnh tả là gì?

a)

Lây đường tiêu hóa

b)

Lây đường tiếp xúc

c)

Lây đường máu

d)

Lây đường mẹ sang con

117.

Nguồn bệnh đóng vai trò quan trọng trong bệnh lý trực trùng là gì?

a)

Người lành mang trùng

b)

Người bệnh

c)

Người khỏe mạnh

d)

Trẻ em dưới 5 tuổi

118.

Đường lây truyền bệnh lý trực trùng, ngoại trừ đường nào?

a)

Nước uống nhiễm khuẩn

b)

Bàn tay bẩn

c)

Thực phẩm nhiễm khuẩn

d)

Lây đường hô hấp

119.

Thời gian ủ bệnh thương hàn thường là bao lâu?

a)

12-24 giờ

b)

24-72 giờ

c)

5-7 ngày

d)

10-14 ngày

120.

Hội chứng lỵ thường gặp?

a)

Giai đoạn ủ bệnh

b)

Giai đoạn khởi phát

c)

Giai đoạn toàn phát

d)

Giai đoạn lui bệnh

121.

Hội chứng nhiễm khuẩn hay gặp trong hội chứng lỵ là gì?

a)

Sốt nhẹ, tiêu chảy

b)

Sốt cao, mệt mỏi

c)

Đau bụng, táo bón

d)

Đầy hơi, biếng ăn

122.

Đặc điểm của hội chứng lỵ, ngoại trừ dấu hiệu nào?

a)

Đau bụng vùng hố chậu phải

b)

Đau bụng dọc theo khung đại tràng

c)

Mót rặn nhiều

d)

Phân nhầy máu

123.

Triệu chứng giúp chẩn đoán bệnh lỵ trực trùng là gì?

a)

Đi cầu phân nhầy máu

b)

Đi cầu phân đen

c)

Mạch nhiệt phân ly

d)

Sốt cao nguyên

124.

Phân độ uốn ván hiện dùng gồm mấy độ?

a)

Phân thành 2 độ

b)

Phân thành 3 độ

c)

Phân thành 4 độ

d)

Phân thành 5 độ

125.

Biện pháp phòng ngừa uốn ván nào đúng?

a)

Tiêm phòng uốn ván

b)

Đỡ đẻ an toàn

c)

Vệ sinh vết thương

d)

Tất cả đáp án đều đúng

126.

Cúm được phân gồm mấy loại?

a)

Phân gồm 2

b)

Phân gồm 3

c)

Phân gồm 4

d)

Phân gồm 5 loại

127.

Triệu chứng quai bị hay gặp ở thời kỳ toàn phát là gì?

a)

Sưng tuyến mang tai

b)

Cứng hàm

c)

Co cứng cơ mặt

d)

Co giật

128.

Viêm tuyến mang tai bệnh quai bị:

a)

Da vùng mang tai đỏ nhiều

b)

Da vùng mang tai nóng

c)

Da vùng mang tai ít đàn hồi

d)

Da vùng mang tai có nổi hồng ban

129.

Tác nhân gây bệnh thủy đậu là gì?

a)

Herpes Varicella

b)

Varicella Zoster

c)

Rubulavirus

d)

Herpes Varicella và Varicella Zoster

130.

Biểu hiện lâm sàng chính của bệnh thủy đậu là gì?

a)

Phát ban nổi mẩn ngứa

b)

Phát ban dạng bóng nước

c)

Phát ban dạng tử ban

d)

Phát ban dạng hồng ban

131.

Bệnh thủy đậu lây truyền qua bao nhiêu con đường?

a)

Lây truyền qua 2 con đường

b)

Lây truyền qua 3 con đường

c)

Lây truyền qua 4 con đường

d)

Lây truyền qua 5 con đường

132.

Lứa tuổi hay bị bệnh thủy đậu là nhóm nào?

a)

Người trung niên

b)

Người cao tuổi

c)

Trẻ dưới 10 tuổi

d)

Trẻ dưới 15 tuổi

133.

Khả năng miễn dịch bệnh thủy đậu:

a)

Miễn dịch được 6 tháng

b)

Miễn dịch được 1 năm

c)

Miễn dịch được 5 năm

d)

Miễn dịch được vĩnh viễn

134.

Các type gây bệnh sốt xuất huyết hiện biết gồm bao nhiêu type?

a)

2 type

b)

3 type

c)

4 type

d)

5 type

135.

Hiện nay mức độ sốt xuất huyết được phân chia thành bao nhiêu mức độ?

a)

3 mức độ

b)

4 mức độ

c)

5 mức độ

d)

6 mức độ

136.

Ở giai đoạn sốt xuất huyết Dengue, triệu chứng nào được ghi nhận?

a)

Hematocrit tăng cao

b)

Gan to hơn 2cm

c)

Đau cơ, đau khớp, đau nhức hai hố mắt

d)

Tiểu cầu giảm nhanh chóng

137.

Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo:

a)

Vật vã, lừ đừ, li bì

b)

Đau đầu, chán ăn, buồn nôn

c)

Da xung huyết, phát ban

d)

Tiểu cầu giảm nhanh chóng

138.

Giai đoạn sốt xuất huyết Dengue nặng:

a)

Sốt cao đột ngột

b)

Đau bụng vùng gan hoặc ấn đau vùng gan

c)

Xuất huyết nặng

d)

Tiểu ít

139.

Những lưu ý khi chăm sóc người bệnh sốt xuất huyết:

a)

Truyền dịch ngay khi sốt cao

b)

Dùng hạ sốt Aspirin

c)

Hạn chế các thủ thuật có thể gây chảy máu

d)

Khi sốt giảm là bệnh không còn nguy

140.

Nguyên nhân gây viêm màng não mủ:

a)

Do vi khuẩn sinh mủ

b)

Do vi rút gây ra

c)

Bệnh lây qua đường tiêu hóa

d)

Bệnh lây qua đường máu

141.

Hội chứng màng não điển hình:

a)

Cổ cứng

b)

Dấu Kernig (+)

c)

Dấu Brudzinski (+)

d)

Tất cả đáp án đều đúng

142.

Về mặt lâm sàng, nguồn lây nguy hiểm nhất của bệnh tả, bệnh lỵ là:

a)

Người bệnh

b)

Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả

c)

Người mang trùng

d)

Người khỏe mạnh

143.

Đối với những người nghi ngờ có tiếp xúc tả, thời gian cách ly và theo dõi bao lâu?

a)

5 ngày

b)

4 ngày

c)

3 ngày

d)

2 ngày

144.

Các biện pháp nào sau đây được thực hiện để phòng chống bệnh tả khi có dịch xảy ra, ngoại trừ:

a)

Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly, điều trị

b)

Theo dõi người tiếp xúc

c)

Giám sát các trường hợp tiêu chảy nghi ngờ nhiễm

d)

Dự phòng kháng sinh cho mọi người trong vùng có dịch

145.

Chẩn đoán điều dưỡng với người bệnh có “Triệu chứng tiêu chảy kéo dài thường gặp trong HIV/AIDS”?

a)

Người bệnh tiêu chảy do sốt cao

b)

Người bệnh tiêu chảy do nhiễm virus HIV

c)

Người bệnh tiêu chảy do nhiễm trùng cơ hội

d)

Người bệnh tiêu chảy do thức ăn

146.

Viêm gan siêu vi A trong giai đoạn cấp tính, xét nghiệm máu có kết quả như thế nào?

a)

IgG anti – HAV (+)

b)

IgM anti – HAV (+)

c)

HBsAg (+)

d)

HBeAg (+)

147.

Thực phẩm và nguồn nước có thể là đường truyền bệnh của virus nào sau đây?

a)

Virus Dengue

b)

Virus Cúm

c)

Virus viêm gan E

d)

Virus viêm gan B

148.

Bệnh nào dưới đây lây lan chủ yếu qua đường tiêu hóa:

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Viêm gan C

d)

Viêm phế quản

149.

Kháng thể virus viêm gan A được gọi là:

a)

HAe

b)

Anti HAc

c)

Anti HA

d)

Anti HAV

150.

Trình tự mọc của bóng nước trong bệnh thủy đậu:

a)

Bắt đầu ở mặt, sau đó lan rộng ra bụng và tứ chi

b)

Bắt đầu ở mặt, sau đó lan rộng ra bụng lưng và tứ chi

c)

Bắt đầu ở bụng, sau đó lan rộng ra ngực và tứ chi

d)

Bắt đầu ở thân mình, sau đó lan rộng ra mặt và tứ chi