wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 01 – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (lớp 13)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho i1(t)=50sin(100t+20)i_1(t)=50\sin(100t+20^\circ) , i2(t)=70sin(100t30)i_2(t)=70\sin(100t-30^\circ) . Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ

b)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ

c)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ

d)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ

2.

Khóa KK trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0t=0 . Dạng dòng điện quá độ iL(t)i_L(t) chạy qua cuộn cảm (với I0I_0 là hằng số dương) là gì?

a)

I0(1e50t)I_0\,(1- e^{-50t}) , A

b)

I0(1e100t)I_0\,(1- e^{-100t}) , A

c)

I0(1+e50t)I_0\,(1+ e^{-50t}) , A

d)

I0(1+e100t)I_0\,(1+ e^{-100t}) , A

3.

Chọn nút CC làm gốc VC=0V_C=0 . Biết VB=200VV_B=200\,\text{V} ; Y1=Y2=0,05SY_1=Y_2=0{,}05\,\text{S} ; Y3=Y4=0,1SY_3=Y_4=0{,}1\,\text{S} ; E4=400VE_4=400\,\text{V} ; J1=10AJ_1=10\,\text{A} . Xác định thế A(VA)A\,(V_A) ?

a)

100 V

b)

170 V

c)

150 V

d)

200 V

4.

Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa ZtZ_t như hình vẽ. Biết E=20060VE=200\angle 60^\circ\,\text{V} ; J=0,5AJ=0{,}5\,\text{A} ; Z1=30+j40ΩZ_1=30+j40\,\Omega . Giá trị của ZtZ_t để công suất đưa đến tải lớn nhất là:

a)

15j20Ω15-j20\,\Omega

b)

30+j40Ω30+j40\,\Omega

c)

30j40Ω30-j40\,\Omega

d)

15+j20Ω15+j20\,\Omega

5.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I=1030AI=10\angle -30^\circ\,\text{A} , Z1=20+j6ΩZ_1=20+j6\,\Omega , Z2=15+j9ΩZ_2=15+j9\,\Omega . Giá trị của EE

a)

95,95,54V95{,}9\angle -5{,}54^\circ\,\text{V}

b)

95,95,54V95{,}9\angle 5{,}54^\circ\,\text{V}

c)

1955,54V195\angle 5{,}54^\circ\,\text{V}

d)

1955,54V195\angle -5{,}54^\circ\,\text{V}

6.

Khép nguồn dòng J1J_1 qua nhánh R1R_1 . Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện vòng trong sơ đồ mạch sau.

a)

{ I1=Iv1+J1I_1=I_{v1}+J_1 ; I2=Iv1I_2=I_{v1} }

b)

{ I1=Iv1J1I_1=-I_{v1}-J_1 ; I2=Iv1I_2=-I_{v1} }

c)

{ I1=Iv1J1I_1=I_{v1}-J_1 ; I2=Iv1I_2=-I_{v1} }

d)

{ I1=Iv1J1I_1=-I_{v1}-J_1 ; I2=Iv1I_2=I_{v1} }

7.

Khóa KK trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0t=0 . Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm có giá trị bằng:

a)

2 A

b)

3 A

c)

4 A

d)

5 A

8.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết IBC=15120AI_{BC}=15\angle 120^\circ\,\text{A} , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=1212jΩZ_1=Z_2=Z_3=12-12j\,\Omega . Xác định dòng điện IBI_B .

a)

23,8990A23{,}89\angle 90^\circ\,\text{A}

b)

23,8990A23{,}89\angle -90^\circ\,\text{A}

c)

25,8990A25{,}89\angle 90^\circ\,\text{A}

d)

25,8990A25{,}89\angle -90^\circ\,\text{A}

9.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t30)100\sin(314t-30^\circ) , (A) là:

a)

1002A100\sqrt{2}\,\text{A}

b)

502A50\sqrt{2}\,\text{A}

c)

100A100\,\text{A}

d)

50A50\,\text{A}

10.

Mạch điện ba pha đối xứng Ud=220VU_d=220\,\text{V} cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z=4+3jΩZ=4+3j\,\Omega . Dòng điện pha của tải có trị số hiệu dụng là:

a)

25,4A25{,}4\,\text{A}

b)

26,8A26{,}8\,\text{A}

c)

24,6A24{,}6\,\text{A}

d)

22,4A22{,}4\,\text{A}

11.

Xét mạch như hình vẽ. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là:

a)

R1i1+1C3i3dt+R3i3=e3+e1-R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = e_3 + e_1

b)

R1i11C3i3dt+R3i3=e3e1-R_1 i_1 - \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = e_3 - e_1

c)

R1i1+1C3i3dt+R3i3=e3e1R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = e_3 - e_1

d)

R1i1+1C3i3dt+R3i3=e3e1R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = -e_3 - e_1

12.

Chọn nút CC làm gốc VC=0V_C=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 1,2 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau.

a)

I1=E1+VAR1I_1=\dfrac{-E_1+V_A}{R_1} ; I2=VAR2I_2=\dfrac{-V_A}{R_2}

b)

I1=E1+VAR1I_1=\dfrac{E_1+V_A}{R_1} ; I2=VAR2I_2=\dfrac{V_A}{R_2}

c)

I1=E1VAR1I_1=\dfrac{E_1-V_A}{R_1} ; I2=VAR2I_2=\dfrac{V_A}{R_2}

d)

I1=E1VAR1I_1=\dfrac{E_1-V_A}{R_1} ; I2=VAR2I_2=\dfrac{-V_A}{R_2}

13.

Khóa KK trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0t=0 . Sơ kiện (thành phần xác lập) dòng điện qua điện cảm có giá trị bằng:

a)

4 A

b)

2 A

c)

8 A

d)

6 A

14.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết điệp áp U_C′A′ = 100∠−45°, tổng trở các pha tải Z1 = Z2 = Z3 = 10 + j100 Ω. Xác định công suất tiêu thụ của tải:

a)

9,5 W

b)

9,9 W

c)

10,5 W

d)

8,8 W

15.

Xác định công suất biểu kiến phức S của mạch ba pha như hình, tải đối xứng nối tam giác.

a)

1500 − j1500 VA

b)

500 − j500 VA

c)

500 + j500 VA

d)

1500 + j1500 VA

16.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha C: EC = 250∠10°, tổng trở tải ba pha: ZA = ZB = ZC = 12 − j12 Ω. Xác định điện áp dây giữa pha C và pha A, UCA.

a)

250√3∠40° V

b)

250∠−20° V

c)

200√3∠−30° V

d)

250√3∠30° V

17.

Dòng điện i(t) = 5√2 sin(100t + 17°) A chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp trên nhánh là

a)

25√2 sin(100t + 17°) + 25 sin(100t + 110°) V

b)

25√2 sin(100t + 17°) + 25√2 sin(100t + 110°) V

c)

25√2 sin(100t + 17°) + 25√2 sin(100t − 73°) V

d)

25√2 sin(100t + 17°) + 25 sin(100t − 73°) V

18.

Sức điện động ba pha được coi là đối xứng khi

a)

Cùng biên độ

b)

Lệch pha lần lượt 120°

c)

Cùng tần số

d)

Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lượt 120°

19.

Xét mạch như hình. Biết e(t) = 20 V; R1 = 10 Ω; R2 = 5 Ω. Giá trị dòng điện i trong mạch là

a)

2 A

b)

6 A

c)

−6 A

d)

4 A

20.

Tìm R và E trong sơ đồ mạch sau. Biết công suất tác dụng trên điện trở R là 80 mW, dòng qua mạch I = 4 mA.

a)

5 kΩ; 20 V

b)

50 Ω; 0,2 V

c)

5 kΩ; 2 V

d)

500 Ω; 2 V

21.

Cho mạch một cửa như hình vẽ. Biết E = 100∠60° V; J = 2 A; Z1 = Z2 = 30 + j40 Ω. Điện áp hở mạch UAB trên cửa có giá trị là

a)

50 + j86,6 V

b)

5 + j3,3 V

c)

5 − j3,3 V

d)

55 + j83,3 V

22.

Xét mạch như hình. Biết e(t) = 50 V; R = R1 = 15 Ω; R2 = 10 Ω. Công suất tiêu thụ trên R là

a)

25 W

b)

30 W

c)

60 W

d)

50 W

23.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị điện áp trên tụ điện uC(+0) là

a)

5 V

b)

10 V

c)

15 V

d)

75 V

24.

Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠−12°. Điện áp trên phụ tải pha B có giá trị

a)

98∠−132°

b)

98∠108°

c)

98∠150°

d)

98∠120°

25.

Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị dòng điện qua cuộn cảm iL(+0) là

a)

0 A

b)

0,5 A

c)

3 A

d)

0,72 A

26.

Xác định nguồn E1 trong mạch, biết I2 = 10 A; R3 = 2R2 = 20 Ω; R1 = 10 Ω.

a)

300 V

b)

250 V

c)

100 V

d)

200 V

27.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 2 trong sơ đồ mạch sau là

a)

−R3i3 − L3 di3/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = −e4

b)

−R3i3 − L3 di3/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = e4

c)

−R3i3 − L3 di3/dt − R2i2 − (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = −e4

d)

R1 i1 + L1 di1/dt + R2 i2 + (1/C2) ∫ i2 dt = e1

28.

Tần số của điện áp −100√2 sin(314t − 170°) V là

a)

50 Hz

b)

100 Hz

c)

200 Hz

d)

314 Hz

29.

Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau mà giá trị của nó là R1 = 100Ω; R2 = 20Ω; R3 = R4 = 50Ω.

a)

220Ω.

b)

102Ω.

c)

120Ω.

d)

170Ω.

30.

Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi điều kiện nào đúng?

a)

Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau lần lượt 120°.

b)

Cùng tần số.

c)

Lệch pha lần lượt 120°.

d)

Cùng biên độ.

31.

Sơ đồ Thevenin tương đương của một tuyến đường bao gồm thành phần nào đúng?

a)

Nguồn áp có giá trị Ub0 mắc nối tiếp với tổng trở vào Zv.

b)

Nguồn áp Ub0 mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Yv.

c)

Nguồn áp Ub0 mắc song song với tổng dẫn vào Yv.

d)

Nguồn áp Ub0 mắc song song với tổng dẫn vào Zv.

32.

Cho i1(t)=50sin(100t+20)i_1(t) = 50\sin(100t + 20^\circ) , i2(t)=70sin(100t30)i_2(t) = 70\sin(100t - 30^\circ) . Phát biểu nào dưới đây đúng về quan hệ sớm – trễ pha giữa hai tín hiệu dòng điện?

a)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ .

b)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ .

c)

i1(t)i_1(t) chậm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 1010^\circ .

d)

i1(t)i_1(t) sớm pha so với i2(t)i_2(t) một góc 5050^\circ .

33.

Khóa K trong mạch điện ở hình cho mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Phương trình đặc trưng của mạch điện là gì?

a)

R1+R2+pL=0R_1 + R_2 + pL = 0 .

b)

R1+R2R3R2+R3+pL=0R_1 + \dfrac{R_2R_3}{R_2 + R_3} + pL = 0 .

c)

R1+R2+1pL=0R_1 + R_2 + \dfrac{1}{pL} = 0 .

d)

(R1+pL)R2(R1+pL)+R2=0(R_1 + pL)\cdot \dfrac{R_2}{(R_1 + pL) + R_2} = 0 .

34.

Khóa K trong mạch điện ở hình cho mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Giá trị của điện áp trên tụ điện tại thời điểm mở khóa uC(+0)u_C(+0) là bao nhiêu?

a)

9,6 V.

b)

24 V.

c)

48 V.

d)

4,8 V.

35.

Khóa K trong mạch điện ở hình cho mở ra tại thời điểm t=0t = 0 . Giá trị của dòng điện chạy qua cuộn cảm iL(+0)i_L(+0) là bao nhiêu?

a)

0,72 A.

b)

3 A.

c)

0,5 A.

d)

0 A.

36.

Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100 VE_1 = 100\text{ V} ; E2=50 VE_2 = 50\text{ V} ; E3=30 VE_3 = 30\text{ V} ; R=60ΩR = 60\Omega .

a)

P=240 WP = 240\text{ W} .

b)

P=180 WP = 180\text{ W} .

c)

P=240 WP = -240\text{ W} .

d)

P=540 WP = 540\text{ W} .

37.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Sức điện động 3 pha là EAE_A , EBE_B , ECE_C . Tổng sức điện động của ba pha bằng bao nhiêu?

a)

0.

b)

2.

c)

1.

d)

Phụ thuộc vào giá trị của EAE_A , EBE_B , ECE_C .

38.

Chọn nút B làm góc VB=0V_B = 0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3, 4 theo các thế các nút trong sơ đồ mạch sau sao cho đúng.

a)

I3=VAR3;  I4=E4VCR4+J1I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\; I_4 = -\dfrac{E_4 - V_C}{R_4} + J_1 .

b)

I3=VAR3;  I4=E4+VCR4I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\; I_4 = \dfrac{-E_4 + V_C}{R_4} .

c)

I3=VAR3;  I4=E4VCR4I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\; I_4 = -\dfrac{E_4 - V_C}{R_4} .

d)

I3=VAR3;  I4=E4VCR4J1I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\; I_4 = \dfrac{-E_4 - V_C}{R_4} - J_1 .

39.

Cho u(t)=120cos(314t+20)Vu(t) = 120\cos(314t + 20^\circ)\,\text{V} ; i(t)=6sin(314t+30)Ai(t) = 6\sin(314t + 30^\circ)\,\text{A} . Phát biểu nào dưới đây đúng về quan hệ pha giữa điện áp và dòng điện?

a)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 10-10^\circ .

b)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 5050^\circ .

c)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 80-80^\circ .

d)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 8080^\circ .

40.

Khóa K trong mạch điện ở hình được đóng vào thời điểm t=0t = 0 . Sự kiện độc lập của bài toán phân tích quá trình quá độ của mạch là gì?

a)

uR(+0)u_R(+0) .

b)

iL(+0)i_L(+0) .

c)

uR1(+0)u_{R1}(+0) .

d)

uL(+0)u_L(+0) .

41.

Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh là gì?

a)

{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases}J_1 = I_1 + I_2 \ -R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = -E_3\end{cases} .

b)

{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases}J_1 = I_1 + I_2 \ R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = -E_3\end{cases} .

c)

{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases}J_1 = I_1 + I_2 \ -R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = E_3\end{cases} .

d)

{J1=R1I1 R1I1+(R2+R3)I2=E3\begin{cases}J_1 = R_1 I_1 \ R_1 I_1 + (R_2 + R_3) I_2 = E_3\end{cases} .

42.

Giá trị hiệu dụng của điện áp u(t)=2002sin(314t170)Vu(t) = -200\sqrt{2}\sin(314t - 170^\circ)\,\text{V} là bao nhiêu?

a)

2002V-200\sqrt{2}\,\text{V} .

b)

200V200\,\text{V} .

c)

200V-200\,\text{V} .

d)

2002V200\sqrt{2}\,\text{V} .

43.

Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98120V98\angle -120^\circ\,\text{V} . Điện áp trên phụ tải pha B có giá trị nào?

a)

98108V98\angle 108^\circ\,\text{V} .

b)

98150V98\angle 150^\circ\,\text{V} .

c)

98120V98\angle 120^\circ\,\text{V} .

d)

98132V98\angle -132^\circ\,\text{V} .

44.

Xét mạch như hình. Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 cho nút A là phương trình nào?

a)

i1i3i4=0-i_1 - i_3 - i_4 = 0 .

b)

i1i3+i4=0-i_1 - i_3 + i_4 = 0 .

c)

i1+i3i4=0-i_1 + i_3 - i_4 = 0 .

d)

i1i3i4=0i_1 - i_3 - i_4 = 0 .

45.

Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau có giá trị nào?

a)

219,12+j86,73V219,12 + j86,73\,\text{V} .

b)

212,12+j82,64V212,12 + j82,64\,\text{V} .

c)

215,12+j85,64V215,12 + j85,64\,\text{V} .

d)

220,12+j56,64V220,12 + j56,64\,\text{V} .

46.

Xét mạch như hình. Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A là phương trình nào đúng?

a)

i3i4+j=0i_3 - i_4 + j = 0 .

b)

i3i4j=0-i_3 - i_4 - j = 0 .

c)

i3i4j=0i_3 - i_4 - j = 0 .

d)

i2+i3i4j=0i_2 + i_3 - i_4 - j = 0 .

47.

Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hoà như hình vẽ. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại B là:

a)

(Y1+Y4+Y6)VBY4VAY6VC=Y1E1+Y6E6.(Y_1+Y_4+Y_6)V_B - Y_4V_A - Y_6V_C = Y_1E_1 + Y_6E_6.

b)

(Y1+Y4+Y6)VBY4VA(Y4+Y5)VC=Y1E1+Y6E6.(Y_1+Y_4+Y_6)V_B - Y_4V_A - (Y_4+Y_5)V_C = Y_1E_1 + Y_6E_6.

c)

(Y1+Y4+Y6)VBY4VAY6VC=Y1E1Y6E6.(Y_1+Y_4+Y_6)V_B - Y_4V_A - Y_6V_C = -Y_1E_1 - Y_6E_6.

d)

(Y1+Y4+Y6)VB+Y4VA+Y6VC=Y1E1+Y6E6.(Y_1+Y_4+Y_6)V_B + Y_4V_A + Y_6V_C = Y_1E_1 + Y_6E_6.

48.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 1002sin(314t170)V-100\sqrt{2}\,\sin(314t-170^\circ)\,\text{V} là:

a)

1002V-100\sqrt{2}\,\text{V}

b)

100V-100\,\text{V}

c)

100V100\,\text{V}

d)

1002V100\sqrt{2}\,\text{V}

49.

Cho u(t)=150sin(314t60)u(t)=150\sin(314t-60^\circ) , i(t)=7sin(314t30)i(t)=7\sin(314t-30^\circ) . Phát biểu nào đúng?

a)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 30-30^\circ .

b)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 90-90^\circ .

c)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 9090^\circ .

d)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 3030^\circ .

50.

Cho mạch một cửa như hình vẽ, phần mạch không chứa ZtZ_t . Biết E=80j60VE=80- j60\,\text{V} ; Z1=15j20ΩZ_1=15- j20\,\Omega . Giá trị của ZtZ_t để công suất đưa đến tải lớn nhất là:

a)

15j20Ω15- j20\,\Omega

b)

15+j20Ω15+ j20\,\Omega

c)

30j40Ω30- j40\,\Omega

d)

30+j40Ω30+ j40\,\Omega

51.

Mạch điện ba pha ba dây đối xứng có Ud=220VU_d=220\,\text{V} , cung cấp cho tải nối Y có tổng trở mỗi pha Z=4+j3ΩZ=4+ j3\,\Omega . Pha A bị ngắn mạch. Dòng điện pha A có trị số hiệu dụng là:

a)

76,2A76{,}2\,\text{A}

b)

72A72\,\text{A}

c)

68A68\,\text{A}

d)

80A80\,\text{A}

52.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I1=230AI_1=2\angle30^\circ\,\text{A} , Z1=10+j4ΩZ_1=10+ j4\,\Omega , Z2=5+j2ΩZ_2=5+ j2\,\Omega . Dòng điện I2I_2 là:

a)

430A4\angle-30^\circ\,\text{A}

b)

430A4\angle30^\circ\,\text{A}

c)

230A2\angle-30^\circ\,\text{A}

d)

230A2\angle30^\circ\,\text{A}

53.

Cho hệ ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết IBC=510AI_{BC}=5\angle10^\circ\,\text{A} ; Z1=Z2=Z3=12+12jΩZ_1=Z_2=Z_3=12+12j\,\Omega . Xác định dòng điện IAI_A :

a)

9,66100A9{,}66\angle100^\circ\,\text{A}

b)

8,66100A8{,}66\angle100^\circ\,\text{A}

c)

9,66100A9{,}66\angle-100^\circ\,\text{A}

d)

8,66100A8{,}66\angle-100^\circ\,\text{A}

54.

Cho u(t)=120cos(314t+20)u(t)=120\cos(314t+20^\circ) , i(t)=6cos(314t+30)i(t)=6\cos(314t+30^\circ) . Phát biểu nào đúng?

a)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 10-10^\circ .

b)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 10-10^\circ .

c)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 1010^\circ .

d)

u(t)u(t) chậm pha so với i(t)i(t) một góc 5050^\circ .

55.

Mối quan hệ giữa điện áp vào VinV_{in} và điện áp ra VoutV_{out} trong sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán như hình vẽ là:

a)

VoutVin=R2R1.\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=\dfrac{R_2}{R_1}.

b)

VoutVin=1+R2R1.\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=1+\dfrac{R_2}{R_1}.

c)

VoutVin=1R2R1.\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=1-\dfrac{R_2}{R_1}.

d)

VoutVin=R2R1.\dfrac{V_{out}}{V_{in}}=-\dfrac{R_2}{R_1}.

56.

Cho mạng một cửa như hình vẽ. Biết E=10080jVE=100-80j\,\text{V} ; I=1AI=1\,\text{A} ; Z1=Z2=12+j10ΩZ_1=Z_2=12+ j10\,\Omega . Tổng trở vào mạng một cửa là:

a)

6+j5Ω6+ j5\,\Omega

b)

12+j10Ω12+ j10\,\Omega

c)

6j5Ω6- j5\,\Omega

d)

24+j20Ω24+ j20\,\Omega

57.

Khóa KK trong mạch điện hình vẽ được đóng vào tại thời điểm t=0t=0 . Sơ kiện độc lập của mạch là:

a)

Điện áp trên điện trở 10Ω10\,\Omega tại t=+0t=+0 .

b)

Điện áp trên điện dung tại t=+0t=+0 .

c)

Dòng điện chạy qua điện dung tại t=+0t=+0 .

d)

Dòng điện qua điện trở 5Ω5\,\Omega tại t=+0t=+0 .

58.

Khóa KK trong mạch điện hình vẽ chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t=0t=0 . Điện áp quá độ trên điện dung uC(t)u_C(t) có dạng (với AA là hằng số):

a)

Ae10tA\,e^{-10t} , kV.

b)

A(1e10t)A\,(1-e^{-10t}) , kV.

c)

A(1e20t)A\,(1-e^{-20t}) , kV.

d)

Ae20tA\,e^{-20t} , kV.

59.

Cho u(t)=150sin(314t60)u(t)=150\sin(314t-60^\circ) , i(t)=7sin(314t30)i(t)=7\sin(314t-30^\circ) . Phát biểu nào đúng?

a)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 30-30^\circ .

b)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 9090^\circ .

c)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 3030^\circ .

d)

u(t)u(t) sớm pha so với i(t)i(t) một góc 90-90^\circ .

60.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết dòng điện IC=510AI_C=5\angle10^\circ\,\text{A} , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12+12jΩZ_1=Z_2=Z_3=12+12j\,\Omega . Xác định dòng điện ILABI_{LAB} :

a)

3,8980A3{,}89\angle80^\circ\,\text{A}

b)

2,89100A2{,}89\angle-100^\circ\,\text{A}

c)

2,8980A2{,}89\angle-80^\circ\,\text{A}

d)

3,89100A3{,}89\angle-100^\circ\,\text{A}

61.

Mạch điện ba pha có hệ điện áp dây UBC=2200VU_{BC}=220\angle0^\circ\,\text{V} , UAC=22060VU_{AC}=220\angle60^\circ\,\text{V} ; tải đấu sao với tổng trở mỗi pha Z=5+j6ΩZ=5+ j6\,\Omega . Dòng điện pha A có trị số hiệu dụng là:

a)

22,89+j20,51A22{,}89+ j20{,}51\,\text{A}

b)

12,49+j10,41A12{,}49+ j10{,}41\,\text{A}

c)

14,45+j16,68A14{,}45+ j16{,}68\,\text{A}

d)

15,45+j11,45A15{,}45+ j11{,}45\,\text{A}

62.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 1002sin(314t170)V-100\sqrt{2}\,\sin(314t-170^\circ)\,\text{V} là:

a)

1002V-100\sqrt{2}\,\text{V}

b)

100V100\,\text{V}

c)

1002V100\sqrt{2}\,\text{V}

d)

100V-100\,\text{V}

63.

Dòng ngắn mạch InmI_{nm} trên cửa có giá trị.

a)

1301\angle 30^\circ A

b)

506050\angle -60^\circ A

c)

506050\angle 60^\circ A

d)

2302\angle 30^\circ A

64.

Chọn nút B làm gốc VB=0V_B = 0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3,4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch cho trước.

a)

I3=VAR3; I4=E4VCR4+J1I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\ I_4 = \dfrac{-E_4 - V_C}{R_4} + J_1

b)

I3=VAR3; I4=E4+VCR4I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\ I_4 = \dfrac{-E_4 + V_C}{R_4}

c)

I3=VAR3; I4=E4VCR4I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\ I_4 = \dfrac{-E_4 - V_C}{R_4}

d)

I3=VAR3; I4=E4VCR4J1I_3 = \dfrac{V_A}{R_3};\ I_4 = \dfrac{-E_4 - V_C}{R_4} - J_1

65.

Dòng điện i(t)=52sin(100t+17)i(t) = 5\sqrt{2}\,\sin(100t + 17^\circ) A chạy qua nhánh có điện trở 5Ω5\Omega và tụ điện 2mF2\,\text{mF} mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là.

a)

252sin(100t+17)+25sin(100t73)25\sqrt{2}\,\sin(100t + 17^\circ) + 25\,\sin(100t - 73^\circ) V

b)

25sin(100t+17)+252sin(100t73)25\,\sin(100t + 17^\circ) + 25\sqrt{2}\,\sin(100t - 73^\circ) V

c)

252sin(100t+17)+252sin(100t73)25\sqrt{2}\,\sin(100t + 17^\circ) + 25\sqrt{2}\,\sin(100t - 73^\circ) V

d)

252sin(100t+17)+25sin(100t+110)25\sqrt{2}\,\sin(100t + 17^\circ) + 25\,\sin(100t + 110^\circ) V

66.

Khóa KK trong mạch điện ở hình cho trước được đóng vào thời điểm t=0t = 0 . Dạng tín hiệu đáp ứng tự do của mạch là.

a)

Aes0tA e^{s_0 t} với AA là hằng số tích phân và s0s_0 là nghiệm của phương trình đặc trưng

b)

s0s_0 với s0s_0 là nghiệm của phương trình đặc trưng

c)

es0te^{s_0 t} với s0s_0 là nghiệm của phương trình đặc trưng

d)

AA với AA là hằng số tích phân

67.

Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa ZtZ_t như hình vẽ. Biết: E1=8060E_1 = 80\angle 60^\circ V; E2=500E_2 = 50\angle 0^\circ V; Z1=30+j40ΩZ_1 = 30 + j40\Omega ; Z2=10+j20ΩZ_2 = 10 + j20\Omega . Giá trị ZtZ_t để công suất đưa đến tải lớn nhất là.

a)

40j60Ω40 - j60\Omega

b)

7,69j13,46Ω7{,}69 - j13{,}46\Omega

c)

7,69+j13,46Ω7{,}69 + j13{,}46\Omega

d)

40+j60Ω40 + j60\Omega

68.

Xét mạch như hình vẽ. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là.

a)

R1i1+1C3i3dt+R3i3=e3+e1-R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = e_3 + e_1

b)

R1i1+1C3i3dt+R3i3=e3e1R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = e_3 - e_1

c)

R1i1+1C3i3dtR3i3=e3e1-R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt - R_3 i_3 = e_3 - e_1

d)

R1i1+1C3i3dt+R3i3=e3e1R_1 i_1 + \dfrac{1}{C_3}\int i_3\,dt + R_3 i_3 = -e_3 - e_1

69.

Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A trong sơ đồ mạch cho trước là.

a)

i1i2+i3j=0i_1 - i_2 + i_3 - j = 0

b)

i1+j=i2+i3i_1 + j = i_2 + i_3

c)

i1=i2+i3i_1 = i_2 + i_3

d)

i1i2i3j=0i_1 - i_2 - i_3 - j = 0

70.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1=R2=2ΩR_1 = R_2 = 2\Omega ; R3=1ΩR_3 = 1\Omega ; E1=20E_1 = 20 V; E3=40E_3 = 40 V. Xác định điện áp giữa 2 điểm nút UABU_{AB} .

a)

1515 V

b)

1010 V

c)

2525 V

d)

2020 V

71.

Khóa KK trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào thời điểm t=0t = 0 . Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0)i_L(+0) là.

a)

11 A

b)

1,21{,}2 A

c)

1211\dfrac{12}{11} A

d)

66 A

72.

Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết dòng điện IA=310I_A = 3\angle 10^\circ A, tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12j12ΩZ_1 = Z_2 = Z_3 = 12 - j12\Omega . Xác định dòng điện IABI_{AB} .

a)

2,73402{,}73\angle 40^\circ A

b)

1,73401{,}73\angle -40^\circ A

c)

1,73401{,}73\angle 40^\circ A

d)

2,73402{,}73\angle -40^\circ A

73.

Dòng điện i(t)=10sin(1000t30)i(t) = 10\sin(1000t - 30^\circ) A chạy qua nhánh có điện trở 8Ω8\Omega và cuộn cảm 55 mH mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là.

a)

80sin(1000t)+50sin(1000t+60)80\sin(1000t) + 50\sin(1000t + 60^\circ) V

b)

80sin(1000t30)+50sin(1000t+60)80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t + 60^\circ) V

c)

80sin(1000t30)+50sin(1000t120)80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t - 120^\circ) V

d)

80sin(1000t30)+502sin(1000t+60)80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sqrt{2}\sin(1000t + 60^\circ) V

74.

Giá trị hiệu dụng của điện áp 2202sin(314t+50)220\sqrt{2}\sin(314t + 50^\circ) V là.

a)

110110 V

b)

220220 V

c)

440440 V

d)

2202220\sqrt{2} V

75.

Dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa cho trong hình có giá trị.

a)

25,17j9,525{,}17 - j9{,}5 A

b)

20,56j10,9620{,}56 - j10{,}96 A

c)

30,15j20,4230{,}15 - j20{,}42 A

d)

45,77j32,6345{,}77 - j32{,}63 A

76.

Cho E1=22010E_1 = 220\angle -10^\circ V, E2=30050E_2 = 300\angle 50^\circ V, Z1=20+j5ΩZ_1 = 20 + j5\Omega , Z2=15+j7ΩZ_2 = 15 + j7\Omega . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ bên trái sang bên phải, giá trị của E12E_{12} là.

a)

126,6898,98126{,}68\angle -98{,}98^\circ V

b)

243,3227,33243{,}32\angle 27{,}33^\circ V

c)

452,1125,08452{,}11\angle 25{,}08^\circ V

d)

269,0784,92269{,}07\angle -84{,}92^\circ V