WorksheetsĐề số 01 – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (lớp 13)
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Cho i1(t)=50sin(100t+20∘) , i2(t)=70sin(100t−30∘) . Phát biểu nào dưới đây đúng?
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 50∘
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 10∘
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 10∘
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 50∘
Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0 . Dạng dòng điện quá độ iL(t) chạy qua cuộn cảm (với I0 là hằng số dương) là gì?
I0(1−e−50t) , A
I0(1−e−100t) , A
I0(1+e−50t) , A
I0(1+e−100t) , A
Chọn nút C làm gốc VC=0 . Biết VB=200V ; Y1=Y2=0,05S ; Y3=Y4=0,1S ; E4=400V ; J1=10A . Xác định thế A(VA) ?
100 V
170 V
150 V
200 V
Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ. Biết E=200∠60∘V ; J=0,5A ; Z1=30+j40Ω . Giá trị của Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất là:
15−j20Ω
30+j40Ω
30−j40Ω
15+j20Ω
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I=10∠−30∘A , Z1=20+j6Ω , Z2=15+j9Ω . Giá trị của E là
95,9∠−5,54∘V
95,9∠5,54∘V
195∠5,54∘V
195∠−5,54∘V
Khép nguồn dòng J1 qua nhánh R1 . Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện vòng trong sơ đồ mạch sau.
{ I1=Iv1+J1 ; I2=Iv1 }
{ I1=−Iv1−J1 ; I2=−Iv1 }
{ I1=Iv1−J1 ; I2=−Iv1 }
{ I1=−Iv1−J1 ; I2=Iv1 }
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0 . Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm có giá trị bằng:
2 A
3 A
4 A
5 A
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết IBC=15∠120∘A , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12−12jΩ . Xác định dòng điện IB .
23,89∠90∘A
23,89∠−90∘A
25,89∠90∘A
25,89∠−90∘A
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t−30∘) , (A) là:
1002A
502A
100A
50A
Mạch điện ba pha đối xứng Ud=220V cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha Z=4+3jΩ . Dòng điện pha của tải có trị số hiệu dụng là:
25,4A
26,8A
24,6A
22,4A
Xét mạch như hình vẽ. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là:
−R1i1+C31∫i3dt+R3i3=e3+e1
−R1i1−C31∫i3dt+R3i3=e3−e1
R1i1+C31∫i3dt+R3i3=e3−e1
R1i1+C31∫i3dt+R3i3=−e3−e1
Chọn nút C làm gốc VC=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 1,2 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau.
I1=R1−E1+VA ; I2=R2−VA
I1=R1E1+VA ; I2=R2VA
I1=R1E1−VA ; I2=R2VA
I1=R1E1−VA ; I2=R2−VA
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t=0 . Sơ kiện (thành phần xác lập) dòng điện qua điện cảm có giá trị bằng:
4 A
2 A
8 A
6 A
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết điệp áp U_C′A′ = 100∠−45°, tổng trở các pha tải Z1 = Z2 = Z3 = 10 + j100 Ω. Xác định công suất tiêu thụ của tải:
9,5 W
9,9 W
10,5 W
8,8 W
Xác định công suất biểu kiến phức S của mạch ba pha như hình, tải đối xứng nối tam giác.
1500 − j1500 VA
500 − j500 VA
500 + j500 VA
1500 + j1500 VA
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha C: EC = 250∠10°, tổng trở tải ba pha: ZA = ZB = ZC = 12 − j12 Ω. Xác định điện áp dây giữa pha C và pha A, UCA.
250√3∠40° V
250∠−20° V
200√3∠−30° V
250√3∠30° V
Dòng điện i(t) = 5√2 sin(100t + 17°) A chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp trên nhánh là
25√2 sin(100t + 17°) + 25 sin(100t + 110°) V
25√2 sin(100t + 17°) + 25√2 sin(100t + 110°) V
25√2 sin(100t + 17°) + 25√2 sin(100t − 73°) V
25√2 sin(100t + 17°) + 25 sin(100t − 73°) V
Sức điện động ba pha được coi là đối xứng khi
Cùng biên độ
Lệch pha lần lượt 120°
Cùng tần số
Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lượt 120°
Xét mạch như hình. Biết e(t) = 20 V; R1 = 10 Ω; R2 = 5 Ω. Giá trị dòng điện i trong mạch là
2 A
6 A
−6 A
4 A
Tìm R và E trong sơ đồ mạch sau. Biết công suất tác dụng trên điện trở R là 80 mW, dòng qua mạch I = 4 mA.
5 kΩ; 20 V
50 Ω; 0,2 V
5 kΩ; 2 V
500 Ω; 2 V
Cho mạch một cửa như hình vẽ. Biết E = 100∠60° V; J = 2 A; Z1 = Z2 = 30 + j40 Ω. Điện áp hở mạch UAB trên cửa có giá trị là
50 + j86,6 V
5 + j3,3 V
5 − j3,3 V
55 + j83,3 V
Xét mạch như hình. Biết e(t) = 50 V; R = R1 = 15 Ω; R2 = 10 Ω. Công suất tiêu thụ trên R là
25 W
30 W
60 W
50 W
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị điện áp trên tụ điện uC(+0) là
5 V
10 V
15 V
75 V
Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠−12°. Điện áp trên phụ tải pha B có giá trị
98∠−132°
98∠108°
98∠150°
98∠120°
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị dòng điện qua cuộn cảm iL(+0) là
0 A
0,5 A
3 A
0,72 A
Xác định nguồn E1 trong mạch, biết I2 = 10 A; R3 = 2R2 = 20 Ω; R1 = 10 Ω.
300 V
250 V
100 V
200 V
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 2 trong sơ đồ mạch sau là
−R3i3 − L3 di3/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = −e4
−R3i3 − L3 di3/dt + R2i2 + (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = e4
−R3i3 − L3 di3/dt − R2i2 − (1/C2) ∫ i2 dt − R4i4 = −e4
R1 i1 + L1 di1/dt + R2 i2 + (1/C2) ∫ i2 dt = e1
Tần số của điện áp −100√2 sin(314t − 170°) V là
50 Hz
100 Hz
200 Hz
314 Hz
Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau mà giá trị của nó là R1 = 100Ω; R2 = 20Ω; R3 = R4 = 50Ω.
220Ω.
102Ω.
120Ω.
170Ω.
Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi điều kiện nào đúng?
Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau lần lượt 120°.
Cùng tần số.
Lệch pha lần lượt 120°.
Cùng biên độ.
Sơ đồ Thevenin tương đương của một tuyến đường bao gồm thành phần nào đúng?
Nguồn áp có giá trị Ub0 mắc nối tiếp với tổng trở vào Zv.
Nguồn áp Ub0 mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Yv.
Nguồn áp Ub0 mắc song song với tổng dẫn vào Yv.
Nguồn áp Ub0 mắc song song với tổng dẫn vào Zv.
Cho i1(t)=50sin(100t+20∘) , i2(t)=70sin(100t−30∘) . Phát biểu nào dưới đây đúng về quan hệ sớm – trễ pha giữa hai tín hiệu dòng điện?
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 50∘ .
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 10∘ .
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 10∘ .
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 50∘ .
Khóa K trong mạch điện ở hình cho mở ra tại thời điểm t=0 . Phương trình đặc trưng của mạch điện là gì?
R1+R2+pL=0 .
R1+R2+R3R2R3+pL=0 .
R1+R2+pL1=0 .
(R1+pL)⋅(R1+pL)+R2R2=0 .
Khóa K trong mạch điện ở hình cho mở ra tại thời điểm t=0 . Giá trị của điện áp trên tụ điện tại thời điểm mở khóa uC(+0) là bao nhiêu?
9,6 V.
24 V.
48 V.
4,8 V.
Khóa K trong mạch điện ở hình cho mở ra tại thời điểm t=0 . Giá trị của dòng điện chạy qua cuộn cảm iL(+0) là bao nhiêu?
0,72 A.
3 A.
0,5 A.
0 A.
Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R trong mạch như hình vẽ. Biết E1=100 V ; E2=50 V ; E3=30 V ; R=60Ω .
P=240 W .
P=180 W .
P=−240 W .
P=540 W .
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Sức điện động 3 pha là EA , EB , EC . Tổng sức điện động của ba pha bằng bao nhiêu?
0.
2.
1.
Phụ thuộc vào giá trị của EA , EB , EC .
Chọn nút B làm góc VB=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3, 4 theo các thế các nút trong sơ đồ mạch sau sao cho đúng.
I3=R3VA;I4=−R4E4−VC+J1 .
I3=R3VA;I4=R4−E4+VC .
I3=R3VA;I4=−R4E4−VC .
I3=R3VA;I4=R4−E4−VC−J1 .
Cho u(t)=120cos(314t+20∘)V ; i(t)=6sin(314t+30∘)A . Phát biểu nào dưới đây đúng về quan hệ pha giữa điện áp và dòng điện?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −10∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 50∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −80∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 80∘ .
Khóa K trong mạch điện ở hình được đóng vào thời điểm t=0 . Sự kiện độc lập của bài toán phân tích quá trình quá độ của mạch là gì?
uR(+0) .
iL(+0) .
uR1(+0) .
uL(+0) .
Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh là gì?
{J1=I1+I2 −R1I1+(R2+R3)I2=−E3 .
{J1=I1+I2 R1I1+(R2+R3)I2=−E3 .
{J1=I1+I2 −R1I1+(R2+R3)I2=E3 .
{J1=R1I1 R1I1+(R2+R3)I2=E3 .
Giá trị hiệu dụng của điện áp u(t)=−2002sin(314t−170∘)V là bao nhiêu?
−2002V .
200V .
−200V .
2002V .
Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠−120∘V . Điện áp trên phụ tải pha B có giá trị nào?
98∠108∘V .
98∠150∘V .
98∠120∘V .
98∠−132∘V .
Xét mạch như hình. Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 cho nút A là phương trình nào?
−i1−i3−i4=0 .
−i1−i3+i4=0 .
−i1+i3−i4=0 .
i1−i3−i4=0 .
Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau có giá trị nào?
219,12+j86,73V .
212,12+j82,64V .
215,12+j85,64V .
220,12+j56,64V .
Xét mạch như hình. Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A là phương trình nào đúng?
i3−i4+j=0 .
−i3−i4−j=0 .
i3−i4−j=0 .
i2+i3−i4−j=0 .
Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hoà như hình vẽ. Chọn nút D làm mốc. Phương trình điện thế nút tại B là:
(Y1+Y4+Y6)VB−Y4VA−Y6VC=Y1E1+Y6E6.
(Y1+Y4+Y6)VB−Y4VA−(Y4+Y5)VC=Y1E1+Y6E6.
(Y1+Y4+Y6)VB−Y4VA−Y6VC=−Y1E1−Y6E6.
(Y1+Y4+Y6)VB+Y4VA+Y6VC=Y1E1+Y6E6.
Giá trị hiệu dụng của điện áp −1002sin(314t−170∘)V là:
−1002V
−100V
100V
1002V
Cho u(t)=150sin(314t−60∘) , i(t)=7sin(314t−30∘) . Phát biểu nào đúng?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −30∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −90∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 90∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30∘ .
Cho mạch một cửa như hình vẽ, phần mạch không chứa Zt . Biết E=80−j60V ; Z1=15−j20Ω . Giá trị của Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất là:
15−j20Ω
15+j20Ω
30−j40Ω
30+j40Ω
Mạch điện ba pha ba dây đối xứng có Ud=220V , cung cấp cho tải nối Y có tổng trở mỗi pha Z=4+j3Ω . Pha A bị ngắn mạch. Dòng điện pha A có trị số hiệu dụng là:
76,2A
72A
68A
80A
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ. Biết I1=2∠30∘A , Z1=10+j4Ω , Z2=5+j2Ω . Dòng điện I2 là:
4∠−30∘A
4∠30∘A
2∠−30∘A
2∠30∘A
Cho hệ ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết IBC=5∠10∘A ; Z1=Z2=Z3=12+12jΩ . Xác định dòng điện IA :
9,66∠100∘A
8,66∠100∘A
9,66∠−100∘A
8,66∠−100∘A
Cho u(t)=120cos(314t+20∘) , i(t)=6cos(314t+30∘) . Phát biểu nào đúng?
u(t) chậm pha so với i(t) một góc −10∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −10∘ .
u(t) chậm pha so với i(t) một góc 10∘ .
u(t) chậm pha so với i(t) một góc 50∘ .
Mối quan hệ giữa điện áp vào Vin và điện áp ra Vout trong sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán như hình vẽ là:
VinVout=R1R2.
VinVout=1+R1R2.
VinVout=1−R1R2.
VinVout=−R1R2.
Cho mạng một cửa như hình vẽ. Biết E=100−80jV ; I=1A ; Z1=Z2=12+j10Ω . Tổng trở vào mạng một cửa là:
6+j5Ω
12+j10Ω
6−j5Ω
24+j20Ω
Khóa K trong mạch điện hình vẽ được đóng vào tại thời điểm t=0 . Sơ kiện độc lập của mạch là:
Điện áp trên điện trở 10Ω tại t=+0 .
Điện áp trên điện dung tại t=+0 .
Dòng điện chạy qua điện dung tại t=+0 .
Dòng điện qua điện trở 5Ω tại t=+0 .
Khóa K trong mạch điện hình vẽ chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t=0 . Điện áp quá độ trên điện dung uC(t) có dạng (với A là hằng số):
Ae−10t , kV.
A(1−e−10t) , kV.
A(1−e−20t) , kV.
Ae−20t , kV.
Cho u(t)=150sin(314t−60∘) , i(t)=7sin(314t−30∘) . Phát biểu nào đúng?
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −30∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 90∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30∘ .
u(t) sớm pha so với i(t) một góc −90∘ .
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết dòng điện IC=5∠10∘A , tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12+12jΩ . Xác định dòng điện ILAB :
3,89∠80∘A
2,89∠−100∘A
2,89∠−80∘A
3,89∠−100∘A
Mạch điện ba pha có hệ điện áp dây UBC=220∠0∘V , UAC=220∠60∘V ; tải đấu sao với tổng trở mỗi pha Z=5+j6Ω . Dòng điện pha A có trị số hiệu dụng là:
22,89+j20,51A
12,49+j10,41A
14,45+j16,68A
15,45+j11,45A
Giá trị hiệu dụng của điện áp −1002sin(314t−170∘)V là:
−1002V
100V
1002V
−100V
Dòng ngắn mạch Inm trên cửa có giá trị.
1∠30∘ A
50∠−60∘ A
50∠60∘ A
2∠30∘ A
Chọn nút B làm gốc VB=0 . Biểu diễn dòng điện các nhánh 3,4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch cho trước.
I3=R3VA; I4=R4−E4−VC+J1
I3=R3VA; I4=R4−E4+VC
I3=R3VA; I4=R4−E4−VC
I3=R3VA; I4=R4−E4−VC−J1
Dòng điện i(t)=52sin(100t+17∘) A chạy qua nhánh có điện trở 5Ω và tụ điện 2mF mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là.
252sin(100t+17∘)+25sin(100t−73∘) V
25sin(100t+17∘)+252sin(100t−73∘) V
252sin(100t+17∘)+252sin(100t−73∘) V
252sin(100t+17∘)+25sin(100t+110∘) V
Khóa K trong mạch điện ở hình cho trước được đóng vào thời điểm t=0 . Dạng tín hiệu đáp ứng tự do của mạch là.
Aes0t với A là hằng số tích phân và s0 là nghiệm của phương trình đặc trưng
s0 với s0 là nghiệm của phương trình đặc trưng
es0t với s0 là nghiệm của phương trình đặc trưng
A với A là hằng số tích phân
Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ. Biết: E1=80∠60∘ V; E2=50∠0∘ V; Z1=30+j40Ω ; Z2=10+j20Ω . Giá trị Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất là.
40−j60Ω
7,69−j13,46Ω
7,69+j13,46Ω
40+j60Ω
Xét mạch như hình vẽ. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là.
−R1i1+C31∫i3dt+R3i3=e3+e1
R1i1+C31∫i3dt+R3i3=e3−e1
−R1i1+C31∫i3dt−R3i3=e3−e1
R1i1+C31∫i3dt+R3i3=−e3−e1
Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A trong sơ đồ mạch cho trước là.
i1−i2+i3−j=0
i1+j=i2+i3
i1=i2+i3
i1−i2−i3−j=0
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1=R2=2Ω ; R3=1Ω ; E1=20 V; E3=40 V. Xác định điện áp giữa 2 điểm nút UAB .
15 V
10 V
25 V
20 V
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào thời điểm t=0 . Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là.
1 A
1,2 A
1112 A
6 A
Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng như hình vẽ. Biết dòng điện IA=3∠10∘ A, tổng trở các pha tải Z1=Z2=Z3=12−j12Ω . Xác định dòng điện IAB .
2,73∠40∘ A
1,73∠−40∘ A
1,73∠40∘ A
2,73∠−40∘ A
Dòng điện i(t)=10sin(1000t−30∘) A chạy qua nhánh có điện trở 8Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp. Điện áp trên nhánh là.
80sin(1000t)+50sin(1000t+60∘) V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t+60∘) V
80sin(1000t−30∘)+50sin(1000t−120∘) V
80sin(1000t−30∘)+502sin(1000t+60∘) V
Giá trị hiệu dụng của điện áp 2202sin(314t+50∘) V là.
110 V
220 V
440 V
2202 V
Dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa cho trong hình có giá trị.
25,17−j9,5 A
20,56−j10,96 A
30,15−j20,42 A
45,77−j32,63 A
Cho E1=220∠−10∘ V, E2=300∠50∘ V, Z1=20+j5Ω , Z2=15+j7Ω . Khi biến đổi tương đương từ sơ đồ bên trái sang bên phải, giá trị của E12 là.
126,68∠−98,98∘ V
243,32∠27,33∘ V
452,11∠25,08∘ V
269,07∠−84,92∘ V
