wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN LỚP 1 - CHỦ ĐỀ 1: SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

1. Số: Điền số thích hợp vào các ô trống sau: 0 | 1 | ___ | 5 | ___ | 10. Số nào sau đây điền vào các ô trống để dãy số đúng?

a)

3, 7

b)

2, 6

c)

4, 8

d)

1, 9

2.

1. Số: Điền số thích hợp vào các ô trống sau: 10 | 9 | ___ | ___ | 2 A. 6, 4 B. 7, 5 C. 8, 3 D. 5, 3

a)

A. 6, 4

b)

B. 7, 5

c)

C. 8, 3

d)

D. 5, 3

3.

Viết (theo mẫu): a) Viết số vào sơ đồ cây sau: 9 / \ ___ 4

a)

5

b)

6

c)

3

d)

8

4.

Viết (theo mẫu): Viết số vào sơ đồ cây sau:

a)

2, 3 (hoặc 1, 4 hoặc 0, 5)

b)

3, 4 (hoặc 2, 5 hoặc 1, 6)

c)

4, 5 (hoặc 3, 6 hoặc 2, 7)

d)

5, 6 (hoặc 4, 7 hoặc 3, 8)

5.

Viết số vào sơ đồ cây sau: 8 / \ 4 ___

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

6.

Viết (theo mẫu): d) Viết số vào sơ đồ cây sau: 6 / \ ___ 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Viết số vào sơ đồ cây sau: 10 / \ 5 ___

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

3. Số: a) 4 gồm 2 và ……

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

9.

3. Số: b) 5 gồm 4 và ……

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

10.

3. Số: c) 8 gồm 3 và ……

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

11.

3. Số: d) 9 gồm 5 và ……

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

12.

3. Số: e) 6 gồm 3 và ……

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

13.

3. Số: g) 5 gồm 2 và ……

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

14.

3. Số: h) 7 gồm 4 và ……

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

15.

3. Số: i) 10 gồm 6 và ……

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

16.

3. Số: l) 3 gồm 1 và ……

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

17.

3. Số: m) 8 gồm 4 và ……

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

18.

3. Số: a) 10 gồm 2 và ……

a)

8

b)

6

c)

5

d)

9

19.

3. Số: a) 9 gồm 1 và ……

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

20.

Viết số vào chỗ chấm: (Hình 1: 6 bông hoa) . . .

a)

6

b)

4

c)

8

d)

5

21.

Viết số vào chỗ chấm: (Hình 2: 4 chiếc xe đạp) . . .

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

22.

Viết số vào chỗ chấm:

a)

6

b)

4

c)

8

d)

2

23.

Viết số vào chỗ chấm:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

24.

Viết các số: a) Từ 0 đến 2:

a)

0, 1, 2

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

0, 2, 3

25.

Viết các số: b) Từ 3 đến 5:

a)

3, 4, 5

b)

3, 5, 6

c)

4, 5, 6

d)

2, 3, 4

26.

Viết các số: c) Từ 6 đến 8:

a)

6, 7, 8

b)

7, 8, 9

c)

5, 6, 7

d)

8, 9, 10

27.

Viết các số: d) Từ 8 đến 10:

a)

8, 9, 10

b)

7, 8, 9

c)

9, 10, 11

d)

6, 7, 8

28.

Viết các số: e) Từ 0 đến 10:

a)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11

c)

0, 2, 4, 6, 8, 10

d)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

29.

Viết các số: g) Từ 10 đến 0:

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

b)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

c)

10, 8, 6, 4, 2, 0

d)

10, 9, 7, 6, 5, 3, 2, 1, 0

30.

Đổi chỗ một que diêm trong hình dưới đây để được số 6.

a)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 6.

b)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 8.

c)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 9.

d)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 0.

31.

Đổi chỗ một que diêm trong hình dưới đây để được số 9.

a)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 9.

b)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 8.

c)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 6.

d)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 0.

32.

Đổi chỗ một que diêm trong hình dưới đây để được số 0.

a)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 0.

b)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 8.

c)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 6.

d)

Di chuyển que diêm để tạo thành số 9.

33.

Lớp em có ........ tổ, là tổ ..........................................................

a)

Số tổ và tên tổ (tùy vào lớp học cụ thể)

b)

Số học sinh và tên lớp

c)

Tên giáo viên và số phòng học

d)

Số môn học và tên trường

34.

Tổ em có ........ bạn nữ và ............... bạn nam.

a)

Số bạn nữ và số bạn nam (tùy vào lớp học cụ thể)

b)

Tên các bạn nữ và tên các bạn nam

c)

Tuổi của các bạn nữ và tuổi của các bạn nam

d)

Sở thích của các bạn nữ và sở thích của các bạn nam

35.

Số bạn nam trong tổ em ............ số bạn nữ.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng

d)

khác

36.

Mỗi tuần, lớp em học ........ môn, là các môn .............................................

a)

Số môn và tên các môn học trong lớp (ví dụ: 5 môn, Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Tự nhiên xã hội, Âm nhạc).

b)

Số tiết học và tên các tiết học trong lớp (ví dụ: 5 tiết, Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Tự nhiên xã hội, Âm nhạc).

c)

Số học sinh và tên các học sinh trong lớp (ví dụ: 5 học sinh, An, Bình, Cường, Dũng, Em).

d)

Số giáo viên và tên các giáo viên trong lớp (ví dụ: 5 giáo viên, cô Lan, thầy Minh, cô Hạnh, thầy Sơn, cô Mai).

37.

Khối lớp 1 trường em có ........ lớp, khối lớp 2 có ........, khối lớp 3 có ........ lớp, khối lớp 4 có ........ lớp và khối lớp 5 có ........ lớp.

a)

3, 4, 2, 5, 1

b)

2, 3, 4, 1, 5

c)

4, 3, 5, 2, 1

d)

1, 2, 3, 4, 5

38.

Khối lớp ...... có nhiều lớp nhất và khối lớp ........ có ít lớp nhất.

a)

Khối lớp 4 nhiều nhất, khối lớp 5 ít nhất.

b)

Khối lớp 3 nhiều nhất, khối lớp 1 ít nhất.

c)

Khối lớp 2 nhiều nhất, khối lớp 4 ít nhất.

d)

Khối lớp 5 nhiều nhất, khối lớp 3 ít nhất.

39.

Em dò rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

a)

Số bước chân đo chiều rộng lớp học (ví dụ: 10 bước chân).

b)

Số viên phấn trong hộp phấn.

c)

Số quyển sách trên bàn giáo viên.

d)

Số cửa sổ trong lớp học.

40.

Em dò rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp: Bàn giáo viên trong lớp em dài ....... gang tay và rộng ........ gang tay.

a)

Dài 5 gang tay, rộng 2 gang tay.

b)

Dài 2 gang tay, rộng 5 gang tay.

c)

Dài 3 gang tay, rộng 4 gang tay.

d)

Dài 6 gang tay, rộng 1 gang tay.

41.

Mặt bàn trong lớp em dài ...... gang tay và rộng ...... gang tay.

a)

Dài 4 gang tay, rộng 2 gang tay.

b)

Dài 2 gang tay, rộng 4 gang tay.

c)

Dài 3 gang tay, rộng 3 gang tay.

d)

Dài 5 gang tay, rộng 1 gang tay.

42.

Em dò rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp: d) Chân bàn học cao ...... gang tay.

a)

3 gang tay

b)

1 gang tay

c)

5 gang tay

d)

7 gang tay

43.

Em dò rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp: e) Bàn giáo viên ............ bàn học.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

cao hơn

44.

Viết các số 2, 0, 9, 7: - Theo thứ tự từ bé đến lớn là: ..................

a)

0, 2, 7, 9

b)

2, 0, 7, 9

c)

2, 7, 9, 0

d)

9, 7, 2, 0

45.

Viết các số 2, 0, 9, 7: - Theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

9, 7, 2, 0

b)

9, 2, 7, 0

c)

7, 9, 2, 0

d)

2, 0, 7, 9

46.

Các số bé hơn 7 là: ..................

a)

0, 2

b)

1, 3, 5, 8

c)

2, 4, 6, 7

d)

3, 5, 7, 9

47.

Các số lớn hơn 5 và bé hơn 10 là: ..................

a)

7, 9

b)

6, 8

c)

5, 10

d)

8, 10

48.

Số lớn nhất trong các số 0, 9, 1, 5 là:

a)

0

b)

1

c)

5

d)

9

49.

Số bé nhất trong các số 6, 5, 3, 10 là:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

10

50.

Trong các số bé hơn 10, số lớn nhất là: ..................

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

51.

Trong các số lớn hơn 3, số bé nhất là: ..................

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

52.

Các số bé hơn 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

0, 1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6

c)

0, 2, 3, 4, 5, 6

d)

1, 2, 3, 4, 5

53.

Các số 5, 7, 10, 9, 6, 8 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

5, 7, 6, 8, 9, 10

c)

6, 5, 7, 8, 9, 10

d)

5, 8, 6, 7, 9, 10

54.

Trong các số từ 4 đến 9:

a)

9

b)

4

c)

6

d)

7

55.

Trong các số từ 4 đến 9:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

8. Viết “dài hơn”, “ngắn hơn”, “cao hơn”, “thấp hơn”, “ở trên”, “ở dưới” thích hợp vào chỗ chấm: a) Em …………………… bố em.

a)

thấp hơn

b)

cao hơn

c)

dài hơn

d)

ở trên

57.

8. Viết “dài hơn”, “ngắn hơn”, “cao hơn”, “thấp hơn”, “ở trên”, “ở dưới” thích hợp vào chỗ chấm: b) Bàn học ………………… ghế ngồi.

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

dài hơn

d)

ở dưới

58.

Viết “dài hơn”, “ngắn hơn”, “cao hơn”, “thấp hơn”, “ở trên”, “ở dưới” thích hợp vào chỗ chấm: c) Sải tay em ………………… bước chân em.

a)

dài hơn

b)

ngắn hơn

c)

cao hơn

d)

ở dưới

59.

Viết “dài hơn”, “ngắn hơn”, “cao hơn”, “thấp hơn”, “ở trên”, “ở dưới” thích hợp vào chỗ chấm: d) Bước chân em ………………… gang tay em.

a)

ngắn hơn

b)

dài hơn

c)

cao hơn

d)

ở trên

60.

Viết “dài hơn”, “ngắn hơn”, “cao hơn”, “thấp hơn”, “ở trên”, “ở dưới” thích hợp vào chỗ chấm: e) Nền nhà ………………… giường ngủ hay giường ngủ ………………… nền nhà.

a)

ở dưới, ở trên

b)

ở trên, ở dưới

c)

cao hơn, thấp hơn

d)

dài hơn, ngắn hơn

61.

1. Số
a) 2 + 8 = ……….

a)

10

b)

12

c)

8

d)

6

62.

1. Số b) 1 + 4 = ……….

a)

5

b)

6

c)

3

d)

7

63.

1. Số c) 4 + 4 = ……….

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

64.

1. Số
d) 3 + 7 = ……….

a)

10

b)

8

c)

12

d)

9

65.

1. Số
e) 5 + 0 = ……….

a)

5

b)

0

c)

10

d)

1

66.

1. Số g) 4 + 3 = ……….

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

67.

1. Số
h) 5 + 5 = ……….

a)

10

b)

8

c)

12

d)

15

68.

1. Số
i) 2 + 5 = ……….

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

69.

1. Số k) 3 + 3 = ……….

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

70.

1. Số l) 4 + 0 = ……….

a)

4

b)

5

c)

3

d)

0

71.

1. Số m) 8 + 0 = ……….

a)

8

b)

0

c)

1

d)

10

72.

1. Số n) 6 + 2 = ……….

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

73.

Tính: a) 6 + 3 = ……..

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

74.

Tính: b) 9 + 1 = ……….

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

75.

Tính: c) 2 + 2 = ……….

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

76.

Tính: d) 5 + 1 = ……….

a)

6

b)

7

c)

4

d)

8

77.

Tính: e) 4 + 6 = ……….

a)

10

b)

8

c)

12

d)

9

78.

Tính: f) 5 + 3 = ……..

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

79.

Tính: g) 6 + 2 = ……….

a)

8

b)

9

c)

7

d)

10

80.

Tính: h) 7 + 3 = ……….

a)

10

b)

8

c)

9

d)

11

81.

a) 7 - 0 = ..........

a)

7

b)

0

c)

6

d)

8

82.

b) 5 - 3 = ..........

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4