Font size
Worksheetspt 18
Total questions: 82
Worksheet time: 38mins
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng
Màu da cam
Màu xanh lục
Màu đỏ thẫm
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH.
Na2SO4.
NaCl.
CuSO4.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Al.
Fe.
Ca.
Na.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
[ĐỀ THPT QG 2017] Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Fe(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) FeO là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra Fe(OH)2.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Al
Na
Fe
Ag
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
NaCl.
KNO3.
HCl.
MgCl2.
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo là
1
2
3
4
Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân
Al2O3
Al(OH)3
Al2(SO4)3
AlCl3
Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là
2
3
4
5
Nhôm bền với môi trường không khí, hơi nước là do
có màng oxit bền vững bảo vệ
nhôm rất cứng
nhôm có tính khử mạnh
nhôm có nhiệt độ nóng chảy cao
Phèn chua có công thức thu gọn: KAlO2.xH2O. Giá trị của x là:
14
12
24
32
Nhôm được điều chế trong công nghiệp bằng:
Điện phân dung dịch AlCl3.
Nhiệt luyện Al2O3.
Điện phân nóng chảy Al2O3.
Thủy luyện AlCl3.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
4
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Phèn chua
D. Amoniac
Dung dịch chứa : 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,1 mol SO42- . Dung dịch này thuộc loại
Nước mềm.
Nước cứng có tính cứng tạm thời.
Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
Nước cứng có tính cứng toàn phần.
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi
tác dụng với kiềm.
tác dụng với CO2.
đun nóng
tác dụng với axit.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, MgCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
3
1
2
4
Chất nào sau đây là vôi tôi?
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
Ca(HCO3)2
Một loại nước cứng có thành phần như sau: Ca2+, Mg2+, HCO3- ,SO42- , đây là loại nước cứng nào?
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cửu
Nước mềm
Nước cứng tạm thời
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở cực âm xảy ra:
sự khử ion Na+.
Sự oxi hoá ion Na+.
Sự khử phân tử nước.
Sự oxi hoá phân tử nước
Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là:
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì:
Nước cứng tạm thời
Nước mềm
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cữu
Để sản xuất nhôm người ta đi điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào?
Al3+ bị khử thành Al
Al3+ bị oxi hóa thành Al
O2- bị khử thành O2
O2- bị oxi hóa thành O2
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:
BaCl2.
NaOH.
Na2CO3
NaCl
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl.
NaHSO4.
Ca(OH)2.
HCl.
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
KCl
CaCl2
NaCl
KNO3
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W
Cr
Pb
Hg
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
K và Cl2.
K, H2 và Cl2.
KOH, H2 và Cl2.
KOH, O2 và HCl.
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Sn2+
Cu2+
Fe2+
Ni2+
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Mg
Ca
Cu
K
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
H2SO4
HNO3
FeCl3
HCl
Kim loại nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm kim loại kiềm?
Na
K
Ca
Cs
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Ca
Na
Ag
Fe
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.
Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ không bị thủy phân.
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Este X có công thức phân tử C2H4O2. X có tên gọi là
Eyl axetat
Metyl fomat
Etyl fomat
Metyl axetat
Este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?
Metyl acrylat.
Metyl metacrylat.
Metyl axetat.
Triolein.
Chất nào sau đây là chất béo?
Tristearin.
Glixerol.
Axit oleic.
Metyl axetat.
Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol
CO2 lớn hơn.
H2O lớn hơn.
bằng nhau.
hơn kém nhau 1 mol.
Đun X với dung dịch NaOH thu được hai muối và nước. X có thể là chất nào sau đây?
CH3COOCH2CH3.
CH3OOC-COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
CH3COOC6H5.
Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH3.
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CH2.
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và anđehit axetic. Tên gọi của X là
metyl axetat.
vinyl axetat.
metyl acrylat.
vinyl fomat.
Este etyl fomiat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. CTCT thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
