Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Theo tài liệu, nhược điểm nào sau đây KHÔNG phải là nhược điểm của các hệ thống tập tin truyền thống?
Sự trùng lặp dữ liệu dẫn đến khả năng không nhất quán.
Dữ liệu tách biệt và không chia sẻ giữa các ứng dụng.
Khả năng mở rộng và truy cập đồng thời kém.
Phụ thuộc dữ liệu do cấu trúc tập tin cố định trong chương trình.
Tính độc lập logic của dữ liệu được định nghĩa như thế nào trong tài liệu?
Thay đổi cả cấu trúc logic và vật lý của CSDL đồng thời.
Thay đổi cấu trúc logic của CSDL mà không ảnh hưởng đến chương trình ứng dụng.
Thay đổi chương trình ứng dụng mà không cần thay đổi cấu trúc dữ liệu.
Thay đổi lược đồ vật lý mà không ảnh hưởng tới tầng logic hoặc các chương trình truy vấn.
Trong ba mức nhìn của một cơ sở dữ liệu, mức nào mà người quản trị (Administrator) có thể xem được toàn bộ CSDL?
Mức trong (Mức vật lý).
Mức ngoài (Mức người dùng).
Cả ba mức đều cho phép người quản trị xem toàn bộ CSDL.
Mức khái niệm (Mức logic).
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về mô hình Thực thể Liên kết (ERD)?
Nó bao gồm các lớp thực thể, danh sách thuộc tính và các mối quan hệ.
Nó mô tả sức tích về các yêu cầu dữ liệu trong bài toán của người dùng.
Trong mô hình ERD, lớp thực thể 'Phòng ban' thường được ký hiệu bằng hình chữ nhật nét đơn. Điều này cho thấy 'Phòng ban' là loại lớp thực thể nào?
Lớp thực thể yếu.
Lớp thực thể mạnh.
Lớp thực thể kế thừa.
Lớp thực thể trừu tượng.
Thuộc tính 'Địa chỉ' của thực thể Nhân viên được phân chia thành 'Số nhà', 'Đường', 'Quận'. Đây là ví dụ về loại thuộc tính nào?
Thuộc tính đa trị.
Thuộc tính suy diễn.
Thuộc tính đơn.
Thuộc tính kết hợp.
Trong mô hình ERD, thuộc tính 'Điện thoại' của một Nhân viên có thể có nhiều giá trị. Loại thuộc tính này được ký hiệu như thế nào?
Hình elip gạch chân.
Hình elip nét đôi.
Hình elip nét đơn.
Hình elip nét đứt.
Trong mối liên kết giữa thực thể 'Phòng ban' (bên 1) và 'Nhân viên' (bên n), khi chuyển sang mô hình quan hệ (Relational Model), khóa của bên nào sẽ được đặt làm khóa ngoại tại lược đồ quan hệ của bên còn lại?
Khóa của 'Phòng ban'
Khóa của 'Nhân viên'
Mối liên kết giữa các lớp thực thể trong mô hình ERD được ký hiệu bằng hình học nào và thường được đặt tên bằng loại từ nào?
Hình thoi, Động từ.
Hình chữ nhật, Danh từ.
Hình elip, Danh từ.
Hình thoi, Tính từ.
Trong ràng buộc tham gia toàn bộ (sự phụ thuộc tồn tại), điều gì là đúng?
Chỉ một bộ phận các thực thể của kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết.
Tất cả các thực thể của kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết.
Mỗi thực thể chỉ có thể liên kết với tối đa một thực thể khác.
Thực thể phải có ít nhất một thuộc tính đa trị.
Theo tài liệu, Phép Chọn (σ) trong Đại số Quan hệ có tính chất nào sau đây?
Có tính chất giao hoán.
Không có tính chất giao hoán.
Kết quả là một quan hệ có bậc nhỏ hơn quan hệ ban đầu.
Loại bỏ các bộ bị trùng nhau.
Phép toán nào trong Đại số Quan hệ được sử dụng để trích rút các cột ứng với các thuộc tính của một quan hệ?
Phép Tích Đề các (×)
Phép Hội (∪)
Phép Chiếu (π)
Phép Chọn (σ)
Cho hai quan hệ R(A, B, C) và S(D, E). Phép Tích Đề các R x S sẽ tạo ra một quan hệ mới Q với bậc (số thuộc tính) và số bộ là bao nhiêu, giả sử R có r bộ và S có s bộ?
Bậc = 5, Số bộ = r + s.
Bậc = 6, Số bộ = r + s.
Bậc = 6, Số bộ = r × s.
Bậc = 5, Số bộ = r × s.
Điều kiện cần thiết để thực hiện các phép toán tập hợp (Hội, Giao, Hiệu) trên hai quan hệ R và S là gì?
Số bộ của hai quan hệ phải bằng nhau.
Hai quan hệ phải có ít nhất một thuộc tính chung.
Hai quan hệ phải có khóa chính trùng nhau.
Hai quan hệ phải khả hợp.
Phép toán nào trong Đại số Quan hệ được sử dụng để trích rút các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại?
Phép Kết Tự nhiên (R*S).
Phép Kết Mở rộng Trái (R ⟕ S).
Phép Hội (∪).
Phép Kết Tự nhiên (R*S) thực hiện phép kết bằng trên các thuộc tính nào giữa hai quan hệ R và S?
A. Thuộc tính đầu tiên của R và thuộc tính đầu tiên của S.
B. Tất cả các thuộc tính của R.
C. Thuộc tính khóa chính của R và khóa ngoại tương ứng trong S.
D. Tất cả các thuộc tính cùng tên giữa R và S.
Phép toán nào sau đây KHÔNG phải là một trong 5 toán tử căn bản của Đại số Quan hệ được liệt kê trong tài liệu?
Phép Chọn (σ).
Phép Hội (∪).
Phép Kết Tự nhiên (R*S).
Phép Tích Đề các (×).
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về Phép Kết Mở rộng Phải (R⟕S)?
Giữ lại tất cả bản ghi từ cả hai bảng và điền NULL cho các giá trị không so khớp.
Giữ lại tất cả các bộ của quan hệ S bất chấp có liên kết được với R hay không.
Chỉ giữ lại các bộ có giá trị so khớp nhau giữa R và S.
Giữ lại tất cả các bộ của quan hệ R bất chấp có liên kết được với S hay không.
Mô hình dữ liệu quan hệ được sử dụng để thiết kế CSDL ở mức nào?
Mức vật lý.
Mức ngoài.
Ràng buộc toàn vẹn nào yêu cầu giá trị của các thuộc tính không được trùng nhau và phải khác null?
Ràng buộc Miền giá trị.
Ràng buộc Khóa chính.
Ràng buộc Toàn bộ.
Ràng buộc Khóa ngoại.
Trong mô hình ERD mở rộng (EER), tính kế thừa (Inheritance) cho phép lớp con kế thừa những gì từ lớp tổ tiên?
Chỉ các mối liên kết mà không kế thừa thuộc tính.
Các thuộc tính và khóa chính của lớp cha.
Chỉ các thuộc tính và mối liên kết riêng của lớp con.
Chỉ các thuộc tính không phải là khóa chính.
Quy tắc chuyên biệt hóa toàn phần (Total Specialization) trong ràng buộc về tính đầy đủ (Completeness) của mô hình EER có ý nghĩa là gì?
Một thể hiện của kiểu cha không thể là một thể hiện của ít nhất một kiểu con.
Một thể hiện của kiểu cha không thể đồng thời là thể hiện của hai hoặc nhiều kiểu con.
Một thể hiện của kiểu cha là một thể hiện của ít nhất một kiểu con.
Một thể hiện của kiểu cha có thể đồng thời là thể hiện của hai hoặc nhiều kiểu con.
Trong quá trình chuẩn hóa lược đồ quan hệ, Dạng chuẩn 1NF yêu cầu tất cả các thuộc tính phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Mọi thuộc tính phải là nguyên tố, có giá trị đơn trị và không chứa nhóm lặp.
Tất cả các thuộc tính không khóa phải phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa.
Mọi PTH X → A (với A ∉ X) thì X phải là siêu khóa.
Thuộc tính không khóa không phụ thuộc bắc cầu vào một khóa bất kỳ.
Một lược đồ quan hệ R được gọi là đạt Dạng chuẩn 2NF khi nào?
Đã ở dạng chuẩn 1NF và tất cả các thuộc tính không khóa của R đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa.
Đã ở dạng chuẩn 1NF và không có thuộc tính đa trị.
Đã ở dạng chuẩn 2NF và mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào khóa.
Đã ở dạng chuẩn 1NF và không có sự phụ thuộc hàm đầy đủ.
Mô tả nào sau đây về PTH X → A trong Dạng chuẩn BCNF (Boyce-Codd Normal Form) là ĐÚNG, với A ∉ X?
A. A phải là thuộc tính khóa.
B. X phải là tập thuộc tính khóa.
C. PTH X → A phải là PTH đầy đủ.
D. X phải là một siêu khóa.
Cho lược đồ quan hệ R(U, F). Nếu Y phụ thuộc hàm vào X, điều này có nghĩa là gì theo định nghĩa PTH?
A. Với hai bộ bất kỳ t₁, t₂ ∈ r, nếu t₁[X] = t₂[X] thì t₁[Y] = t₂[Y].
B. Với hai bộ bất kỳ t₁, t₂ ∈ r, nếu t₁[Y] = t₂[Y] thì t₁[X] = t₂[X].
C. X phải là tập con của Y.
Luật nào trong Hệ tiên đề Armstrong khẳng định: Nếu X → Y và Y → Z thì X → Z?
Luật Phản xạ.
Luật Bổ sung (Gia tăng).
Luật Hợp.
Luật Bắc cầu.
Bao đóng của tập thuộc tính X đối với F, ký hiệu là X⁺F, là gì?
Tất cả các thuộc tính A ∈ U mà PTH X → A có thể được suy diễn logic từ F.
Tập hợp tất cả các PTH được suy diễn logic từ F.
Tất cả các thuộc tính A mà PTH X → A không thể được suy diễn logic từ F.
Tập hợp tất cả các siêu khóa của quan hệ R.
Một tập phụ thuộc hàm F được gọi là tối thiểu (Phụ tối thiểu) nếu nó thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Không thể loại bỏ bất kỳ PTH nào ra khỏi F mà vẫn có tập PTH tương đương.
Không có thuộc tính dư thừa nào ở cả về trái và về phải.
Vế trái của các PTH trong F chỉ có một thuộc tính.
Mọi PTH trong F đều là PTH đầy đủ.
Trong bối cảnh thiết kế lược đồ quan hệ, dị thường 'Insertion anomalies' (Dị thường khi thêm bộ) xảy ra khi nào?
Không thể thêm thông tin về một đối tượng nếu nó chưa có liên kết với đối tượng khác (do khóa chính ghép).
Việc xóa một bộ làm mất thông tin về một đối tượng khác.
Trong quy trình chuẩn hóa, việc 'Loại bỏ PTH không đầy đủ' sẽ chuyển lược đồ quan hệ từ dạng chuẩn nào sang dạng chuẩn nào?
Từ 3NF sang BCNF.
Từ 2NF sang 3NF.
Từ chưa chuẩn hóa sang 1NF.
Từ 1NF sang 2NF.
Trong luật Hợp của Hệ tiên đề Armstrong, nếu X → Y và X → Z , thì ta có thể suy ra được điều gì?
A. YZ → X.
B. X → YUZ.
C. X → Y - Z.
D. Y → Z.
Phép toán nào trong Đại số Quan hệ được sử dụng để tính giá trị trung bình (AVG) của các giá trị số trong một tập hợp?
Phép Chiếu (π).
Phép Kết Tự nhiên (R*S).
Hàm tập hợp F .
Phép Chọn (σ).
Trong Mô hình ERD, thuộc tính 'Tuổi' của Nhân viên có thể được tính toán thông qua 'Ngày sinh'. Đây là loại thuộc tính nào và được ký hiệu bằng hình gì?
Thuộc tính dẫn xuất, ký hiệu bằng hình elip nét đứt.
Thuộc tính cơ bản, ký hiệu bằng hình elip đặc.
Thuộc tính tổng hợp, ký hiệu bằng hình chữ nhật.
Thuộc tính Đa trị, Hình elip nét đôi.
Thuộc tính Đa trị, Hình elip nét đôi.
Thuộc tính Kết hợp, Hình elip nét đơn.
Thuộc tính Suy diễn, Hình elip nét đứt.
Thuộc tính Khóa, Hình elip gạch chân.
Phép Kết Bằng (Equijoin) có đặc điểm nào sau đây so với Phép Kết Tự nhiên (Natural Join)?
Chỉ giữ lại các thuộc tính cùng tên giữa hai quan hệ.
Kết quả trả về không có các thuộc tính kết xuất hiện lặp lại.
Tất cả các toán tử so sánh trong biểu thức điều kiện đều là bằng (=).
Phải thực hiện phép toán đổi tên trước khi kết.
Cho hai quan hệ R( A, B, C) và S( A, C, D). Phép Kết Tự nhiên R*S sẽ có lược đồ quan hệ là gì?
(A, B, C, D).
(R, A, R, C, S, A, S, C, B, D).
(A, B, C, A, C, D).
(A, C).
Trong mô hình ERD mở rộng (EER), phương pháp thiết kế nào là cách tiếp cận từ dưới lên (Bottom-up), bắt đầu từ các lớp con sau đó tổng quát hóa thành lớp cha?
Phân rã (Decomposition).
Kế thừa (Inheritance).
Tổng quát hóa (Generalization).
Chuyên biệt hóa (Specialization).
Quy tắc chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ cho loại liên kết M – N (Nhiều-Nhiều) là gì?
Đặt khóa của lớp thực thể bên M vào lược đồ quan hệ bên N.
Tạo một lược đồ quan hệ mới cho mỗi liên kết, với khóa chính là khóa của hai lớp thực thể tham gia.
Không cần tạo lược đồ quan hệ mới, chỉ cần thêm thuộc tính liên kết vào cả hai bảng.
Đặt khóa của một bên tùy ý vào lược đồ quan hệ của bên còn lại.
Quy tắc chuyển đổi lớp thực thể yếu (Weak Entity Set) sang mô hình quan hệ là gì?
Gộp các thuộc tính của thực thể yếu vào lược đồ quan hệ của thực thể mạnh.
Tạo một quan hệ mới với khóa chính là sự kết hợp của khóa riêng và khóa của lớp thực thể mạnh xác định nó.
Tạo một quan hệ mới với khóa chính là khóa riêng của thực thể yếu.
Tạo một quan hệ mới với khóa chính là khóa của thực thể mạnh xác định nó.
Lược đồ quan hệ R được gọi là đạt Dạng chuẩn 3NF nếu đã đạt 2NF và mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc hàm như thế nào vào một khóa bất kỳ của R?
Phụ thuộc hàm đa trị.
Phụ thuộc hàm bắc cầu.
Phụ thuộc hàm bộ phận.
Phụ thuộc hàm đầy đủ.
Luật Tách (Decomposition) trong Hệ tiên đề Armstrong cho phép ta làm gì với một PTH có vế phải gồm nhiều thuộc tính?
Thuật ngữ nào trong Mô hình Dữ liệu Quan hệ tương đương với thuật ngữ 'Bộ' (Tuple) trong ngôn ngữ chính thống?
Dòng (Row).
Quan hệ (Relation).
Thuộc tính (Attribute).
Miền giá trị (Domain).
Khóa ứng viên (Candidate Key) là một Siêu khóa thỏa mãn điều kiện nào?
Nó là siêu khóa được chọn để cài đặt.
Nó phải bao gồm tất cả các thuộc tính của quan hệ.
Nó là tập thuộc tính lớn nhất dùng để phân biệt các bộ.
Nó là tập bé nhất (tập con của nó không còn là siêu khóa) dùng để phân biệt các bộ.
Theo Quy tắc 1 (Chuyển đổi lớp thực thể mạnh) trong chuyển đổi mô hình ER sang mô hình quan hệ, thuộc tính đa trị được chuyển đổi như thế nào?
Được chuyển thành một thuộc tính đơn trong quan hệ mới.
Được chuyển thành thuộc tính khóa ngoại.
Bị loại bỏ vì không thỏa mãn 1NF.
Được chuyển thành một quan hệ mới theo Quy tắc 3.
Luật nào trong Hệ tiên đề Armstrong cho phép: Nếu X → Y thì XZ → YZ?
Luật bù (Augmentation rule)
Luật đồng nhất (Union rule)
Luật phân phối (Distribution rule)
Luật giao hoán (Commutative rule)
Trong phép toán cập nhật, cú pháp CH(r; B₁ = d₁, ..., Bₘ = dₘ ; C₁ = e₁, ..., Cₚ = eₚ ) biểu diễn cho phép toán nào, với B là thuộc tính khóa và C là thuộc tính cần thay đổi?
Phép Thay đổi.
Phép Loại bỏ.
Phép Gán.
Phép Bổ sung.
Tính chất 'Dữ liệu được lưu trữ độc lập với chương trình' là đặc điểm của dữ liệu trên hệ thống nào?
Bộ nhớ tạm thời.
Hệ thống tập tin.
Cơ sở dữ liệu (CSDL).
Chương trình ứng dụng bất kỳ.
Thuộc tính A được gọi là thuộc tính không khóa nếu:
A. A là một thành phần thuộc một khóa nào đó của R.
B. A là một thuộc tính đơn lẻ.
C. A chỉ xuất hiện ở vế phải của tất cả các PTH trong R.
D. A không phải là thành phần thuộc bất kỳ khóa nào của R.
Cho hai quan hệ R(A1, ..., An) và S(B1,..., ...Bn). Điều kiện Bậc R = Bậc S và dom(Ai) = dom(Bi) với i = 1,..., n là điều kiện để R và S được gọi là gì?
Khả hợp.
Tương đương.
Phụ thuộc hàm.
Khóa ứng viên.
Phép toán nào trong Đại số Quan hệ là một ngôn ngữ có tính chất đóng?
Chỉ các phép toán một ngôi (σ, π, ρ).
Tất cả các phép toán Đại số Quan hệ.
Chỉ các phép toán tập hợp (U, ∩, -).
Chỉ các phép toán cập nhật.
Mô hình thực thể liên kết ER nào sau đây mô tả đúng nhất về thực thể giáo viên với các thuộc tính Mã giáo viên, lương, hệ số lương? Biết rằng, các giáo viên được phân biệt với nhau thông qua Mã giáo viên và lương được tính theo hệ số lương.
A.
B.
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) và tập các phụ thuộc hàm F={AC → BD, D → C, AD → B}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
R đạt chuẩn 3NF
R đạt chuẩn là 1NF
R đạt chuẩn 2NF
Cả ba phương án trên đều đúng.
Mô hình thực thể mở rộng EER là?
Mô hình thực thể liên kết được bổ sung thêm khái niệm min-max để biểu diễn mỗi liên kết một cách rõ ràng và chính xác hơn.
Mô hình thực thể liên kết được bổ sung thêm một số quy tắc nghiệp vụ để có thể biểu diễn các mối quan hệ một cách rõ ràng và chính xác hơn.
Mô hình thực thể liên kết được bổ sung thêm một số khái niệm và các biểu diễn về quy tắc nghiệp vụ để tăng khả năng mô tả đối tượng được rõ ràng và chính xác hơn.
Tất cả các phương án trên đều sai.
Mô hình thực thể liên kết (ER) nào biểu diễn chính xác mô tả sau: “Mỗi độc giả được cấp cho một thẻ thư viện, trong đó có ghi rõ mã độc giả cùng các thông tin liên quan.”
Mỗi độc giả có thể có nhiều thẻ thư viện, mỗi thẻ thư viện có một mã độc giả riêng.
Mỗi độc giả chỉ có một thẻ thư viện, mỗi thẻ thư viện có một mã độc giả duy nhất.
Mỗi thẻ thư viện có thể cấp cho nhiều độc giả, mỗi độc giả có thể có nhiều thẻ thư viện.
Mỗi độc giả không có thẻ thư viện nào.
Dựa vào mô tả sau: "Mỗi độc giả có một thẻ ghi thông tin như họ tên, ngày sinh, địa chỉ. Mỗi đầu sách trong thư viện có một mã sách để quản lý các thông tin: Tên sách, nhà xuất bản. Khi mượn sách thư viện lưu ngày mượn, ngày trả của độc giả". Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng nhất về việc quản lý thông tin mượn sách thư viện?
(Sơ đồ A)
(Sơ đồ B)
(Sơ đồ C)
Cho lược đồ quan hệ R(U,F) với U={ABCDEFGH} và F={AB→G, BG→H, BH→C, HC→E, AC→D, A→C}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Dư thừa thuộc tính A trong AC→D
Dư thừa thuộc tính D trong AC→D
Dư thừa thuộc tính B trong BG→H
Dư thừa thuộc tính C trong AC→D
Cho hai lược đồ quan hệ A (ID, Name, Age) và B (ID, Salary). Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để lấy ra tất cả các bản ghi có ID chung trên hai bảng.
ΠID (A) ∩ ΠID (B)
ΠID (A ∪ B)
ΠID (A) ∪ ΠID (B)
ΠID (A ∩ B)
Chọn khẳng định đúng nhất khi chuyển đổi mối liên kết giữa kiểu cha và kiểu con trong mô hình thực thể liên kết mở rộng sang mô hình dữ liệu quan hệ:
Chuyển kiểu cha và kiểu con thành các lược đồ quan hệ mới, các kiểu con bổ sung thêm thuộc tính khóa của kiểu cha.
Chuyển các kiểu con thành các lược đồ, đưa các thuộc tính của kiểu cha về làm thuộc tính của các kiểu con
Cho quan hệ R (MaCB, HoTen, NgaySinh, GioiTinh). Lệnh nào sau đây cho phép thay đổi bộ t (001, Mai Thị Hoa, 11/12/2005, Nữ) trong R thành t’(001, Mai Thị Hoa, 21/12/2005,Nữ)?
CH (R; MaCB = 001; ngaysinh= 11/12/2005; Ngaysinh= 21/12/2005)
CH (R, MaCB = 001, NgaySinh= 21/12/2005)
CH (R; MaCB= 001; HoTen= Mai Thị Hoa, NgaySinh= 11/12/2005, Gioitinh=Nữ; NgaySinh = 21/12/2005)
Cả B và C đều đúng
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) và tập các phụ thuộc hàm F={C → A, B → AD, D → B}. Khóa của R gồm?
BC
CD
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Trong đại số quan hệ, phép toán nào sau đây được sử dụng để tạo ra một bảng mới từ các bảng đã có bằng cách kết hợp các bảng có liên quan và giới hạn kết quả bởi một điều kiện nhất định:
Phép chọn
Phép chiếu
Phép kết nối
Phép tích Descartes
Cho lược đồ R(U,G); U = {A, B, C, D, E, F } và G = {AB → C , CD → FE, E → A }. Phép tách R thành các lược đồ con nào sau đây là phép tách bảo toàn phụ thuộc hàm?
R₁ = {AEF}, R₂ = {BCDE}, R₃ = {AF}
R₁ ={ABC}, R₂ = {CDEF}, R₃ = {EA}
R₁ = {ACD}, R₂ = {ABEF}, R₃ = {EA}
R₁ = {ABE}, R₂ = {ACD}, R₃ ={DEF}
Cho lược đồ quan hệ R(U,F); U= {A,B,C,D,E} và F= {AB → CD, BC → E, DE → A, B → D, E → C, CD → E}. Bao đóng của ED là?
ABCDE
EDCA
EDCB
EDAB
Cho lược đồ quan hệ sau: HANG (Mahang, TenHang, TheLoai, DonGia, SoLuong, Ngay). Biểu thức DSQH nào sau đây biểu diễn chính xác yêu cầu: “Thống kê mỗi thể loại có bao nhiêu mặt hàng”?
TenHang F Sum(SoLuong) (HANG)
TenHang F Count(MaHang) (HANG)
TheLoai F Sum(SoLuong) (HANG)
TheLoai F Count(MaHang) (HANG)
Cho ba lược đồ quan hệ sau: BANDOC (MaBD, TenBD, Lop, NgayCap), SACH (MaSH, TenSach, TacGia, NhaXuatBan, NamXuatBan) và PHIEUMUON (MaBD, MaSH, Ngaymuon, TraSach). Trong đó, NgayTra là ngày hẹn trả và TraSach nhận giá trị Yes/No. Biểu thức DSQH nào sau đây biểu diễn chính xác yêu cầu sau: “Liệt kê mã và tên những quyển sách xuất bản năm 2015 mà bạn đọc đã trả”?
Trong mô hình thực thể liên kết ER, thuộc tính của một thực thể là?
Các tính chất để mô tả đặc trưng của thực thể.
Các yếu tố thông tin cho biết rõ hơn về thực thể.
Các thông tin về thực thể cần lưu trữ để quản lý.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Chọn khẳng định đúng nhất khi nói về tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ.
Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.
Cho cùng một kết quả, không tốn thất thông tin.
Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều.
Cả ba phương án trên đều đúng.
Để tối ưu biểu thức đại số quan hệ, chúng ta nên thực hiện các phép toán theo thứ tự sau:
Phép kết nối, phép chọn, phép chiếu.
Phép chọn, phép chiếu, phép kết nối.
Phép chọn, phép kết nối, phép chiếu.
Phép chiếu, phép kết nối, phép chọn.
Câu 68: Khóa của lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G) với tập các phụ thuộc hàm F={ A → B, BC → D, CE → D, AE → G, CD → A} là?
ACE
BCD
AE
CDE
Trong mô hình thực thể liên kết (ER), cách xác định tập thực thể của một bài toán như sau:
Xác định thực thể cụ thể bằng giác quan.
Xác định thực thể trừu tượng bằng nhận thức.
Cả A và B đều sai.
Cả A và B đều đúng
Chọn khẳng định đúng nhất khi trình bày về “nhược điểm của việc quản lý dữ liệu bằng file”.
Dư thừa và thiếu tính nhất quán giữa các dữ liệu.
Khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu đồng thời.
Không có cơ chế về an toàn bảo mật dữ liệu và phân quyền.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Cho các lược đồ quan hệ sau: HANG (Mahang, TenHang, DonGia, Donvitinh), ChitietHD (SoHD, MaHang, Giaban, SLBan). Chọn khẳng định đúng cho yêu cầu sau: “Viết biểu thức ĐSQH liệt kê tên hàng và số lượng bán của các mặt hàng có trong hoá đơn số HD123”?
πTenhang, Slban (σSoHD = 'HD123' (ChitietHD) * HANG)
πTenhang, Slban (σSoHD = 'HD123' (ChitietHD * HANG))
Cả A và B đều đúng.
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E) và tập các phụ thuộc hàm F={C → A, B → AD, D → B}. Dạng chuẩn cao nhất của R là?
2NF
BCNF
1NF
3NF
Quan hệ ở dạng chuẩn 1NF không sử dụng được vì khi thực hiện các phép toán thao tác trên quan hệ thường gây ra:
Các nhập nhằng về dữ liệu.
Các dị thường dữ liệu.
Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
Các sai sót khi nhập dữ liệu.
Cho CSDL gồm các quan hệ sau: SINHVIEN (MaSV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, Que); MONHOC (MaMon, TenMon, SoTC); KETQUA (MaSV, MaMon, Diem). Biểu thức DSQH nào sau đây biểu diễn không chính xác yêu cầu: “Cho biết mã số và tên sinh viên thi môn có mã số T11 đạt điểm >=5”?
πMaSV, HoTen (σDiem>=5 AND MaMon = 'T11' (KETQUA) * SINHVIEN).
πMaSV, HoTen (σDiem>=5 (KETQUA) * SINHVIEN)) ∩ πMaSV, HoTen (σ MaMon = 'T11' (KETQUA) * SINHVIEN)).
πMaSV, HoTen (σDiem>=5 ∧ MaMon = 'T11' (KETQUA) * SINHVIEN)).
πMaSV, HoTen (σDiem>=5 AND MaMon = 'T11' (KETQUA) * SINHVIEN)).
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D), F= {B → CD, AB → C, C → D}. Khẳng định nào sau đây là SAI?
D được gọi là phụ thuộc hàm đầy đủ vào C
Phủ tối thiểu của F là F = {B → C, C → D}
Thuộc tính A không dư thừa trong phụ thuộc hàm AB → C
Phụ thuộc hàm dư thừa là B → D
Người nào tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
Người quản trị CSDL và người lập trình
Người lập trình.
Người dùng và người quản trị CSDL.
Cả ba phương án trên đều đúng
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C) và F={AB → C, C → A}. Phép tách D={R1 ,R2 } tách R thành hai lược đồ R1{B,C} và R2{A,C}. Chọn khẳng định đúng nhất.
D là phép tách bảo toàn phụ thuộc hàm.
D là phép tách không bảo toàn phụ thuộc hàm.
D là phép tách kết nối mất mát thông tin.
Cả ba phương án trên đều sai.
Mô hình thực thể liên kết mở rộng (EER) mô tả chính xác quy tắc nghiệp vụ: “Một người chỉ có thể thuê xe nếu người đó có bằng lái xe”. Hãy chọn đáp án đúng.
[Hình minh họa A]
[Hình minh họa B]
[Hình minh họa C]
[Hình minh họa D]
Cho tập phụ thuộc hàm F={A → B, B → C, A → D, B → D}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
C → A thuộc F⁺
C → D thuộc F⁺
D → A thuộc F⁺
Các toán hạng trong các phép toán đại số quan hệ là?
Các biểu thức.
Các bộ n giá trị.
Các quan hệ.
Các thuộc tính.
Cho tập F = {A → BD, C → EA, B → CE} và tập G = {AC → ED, AB → CE}. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Tập G phủ lên tập F
Tập F phủ lên tập G
Hai tập phụ thuộc hàm là tương đương
Cả ba phương án đều sai
Đặc điểm của mô hình CSDL quan hệ là?
Cung cấp một cấu trúc dữ liệu đơn giản, đồng bộ.
Có nền tảng lý thuyết vững chắc là lý thuyết tập hợp.
Là cơ sở của các HQT CSDL quan hệ thương mại hiện nay.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Có thể kết luận quan hệ R đạt chuẩn 2NF khi:
Tất cả các khóa của R đều chỉ có một thuộc tính.
Tất cả các phụ thuộc hàm của R đều có vế trái là siêu khóa
Tất cả các thuộc tính của R đều là thuộc tính khóa.
Cả ba phương án đều đúng
Cho F={AB → C, AD → G, BC → G, C → D, GD → E}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. BC → A
B. AD → C
C. AB → DE
D. GD → C
Cho CSDL gồm các quan hệ sau: SINHVIEN (MaSV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, Que); MONHOC (MaMon, TenMon, SoTC); KETQUA (MaSV, MaMon, Diem). Biểu thức DSQH nào sau đây biểu diễn chính xác yêu cầu: “Cho biết mã số và tên những sinh viên phải thi lại một trong hai môn Lập trình C và Toán cao cấp”?
A. T_{MaSV, HoTen} ((∃Diem≤5 AND TenMon = 'Lập trình C' OR TenMon = 'Toán cao cấp')(MONHOC)*KETQUA*SINHVIEN)
B. T_{MaSV, HoTen} ((∃Diem≤5, TenMon = 'Lập trình C', TenMon = 'Toán cao cấp')(MONHOC * KETQUA*SINHVIEN)).
C. T_{MaSV, HoTen} ((∃Diem≤5 AND (TenMon = 'Lập trình C' AND TenMon = 'Toán cao cấp')(MONHOC)*KETQUA*SINHVIEN)
D. T_{MaSV, HoTen} ((∃Diem≤5 AND (TenMon = 'Lập trình C' OR TenMon = 'Toán cao cấp')(MONHOC*KETQUA*SINHVIEN)).
Câu 87: Khi chuyển mỗi quan hệ có bậc lớn hơn 2 trong mô hình ER sang mô hình CSDL quan hệ, phương án nào sau đây là đúng nhất?
Tạo một bảng mới cho mỗi quan hệ có bậc lớn hơn 2, với khóa ngoại từ tất cả các thực thể liên quan.
Chuyển trực tiếp thành các bảng thực thể mà không cần bảng quan hệ.
Chỉ giữ lại các thuộc tính của một thực thể và bỏ qua các thực thể khác.
Gộp tất cả các thực thể vào một bảng duy nhất.
Dựa vào sơ đồ sau về mối quan hệ giữa Bài hát, Sáng tác, Tác giả, Ban nhạc, hãy chọn đáp án đúng cho BH_BN_TG:
A. BH_BN_TG (MaBH, TenBH, MaBN)
B. BH_BN_TG (MaBH, MaTG, MaBN)
C. BH_BN_TG (MaBH, TenBH, MaBN)
D. BH_BN_TG (MaBH, TenBH, MaBN)
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) và tập các phụ thuộc hàm F={C → A, B → AD, D → B}. Các siêu khóa có thể của R gồm:
A. BC, CD, BCD
B. AB, AC, ABC
C. AB, BD, ABD
D. AD, AC, ADC
Cho mô tả: “Một công ty có 3 kiểu nhân viên khác nhau: nhân viên làm theo giờ, nhân viên cơ hữu và chuyên gia tư vấn. Thông tin về nhân viên gồm: mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, lương, số giờ làm (với nhân viên hợp đồng làm theo giờ), hệ số lương (với nhân viên cơ hữu), doanh số và mã hợp đồng (với chuyên gia tư vấn)”. Theo mô tả, khi xây dựng mô hình thực thể liên kết mở rộng (EER), ta có các kiểu thực thể cha và kiểu thực thể con như sau:
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G,H,K) và tập các phụ thuộc hàm F={ C → AD, E → BH, B → K, CE → G}. R có thể được tách thành các lược đồ đạt chuẩn BCNF như sau:
R1 = {ACD}, R2 = {BEH}, R3 = {CEG}, R4 = {CEK}
R1 = {ACD}, R2 = {BK}, R3 = {BEH}, R4 = {CEG}
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Cho lược đồ quan hệ sau: BANDOC (MaBD, TenBD, Lop, NgayCap), SACH (MaSH, TenSach, TacGia, NhaXuatBan, NamXuatBan) và PHIEUMUON (MaBD, MaSH, Ngaymuon, TraSach). Trong đó, TraSach nhận giá trị Yes/No. Chọn phương án đúng nhất cho yêu cầu: “Viết biểu thức DSQH thống kê số lượng bạn đọc đã mượn sách (nhưng chưa trả) theo lớp”?
A. LopFCount(MaBD) (BANDOC*σTraSach=No (PHIEUMUON))
B. LopFCount(MaBD) (σTraSach=No (BANDOC*PHIEUMUON))
C. LopFCount(MaBD) (σTraSach=No (BANDOC)*PHIEUMUON)
D. Cả A và B đều đúng
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về quá trình chuẩn hoá dữ liệu?
Chuẩn hóa là quá trình tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin.
Chuẩn hóa là quá trình tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin.
Chuẩn hóa là quá trình chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Cho ba lược đồ quan hệ sau: BANDOC (MaBD, TenBD, Lop, NgayCap), SACH(MaSH, TenSach, TacGia, NhaXuatBan, NamXuatBan) và PHIEUMUON (MaBD, MaSH, Ngaymuon, TraSach). Trong đó, TraSach nhận giá trị Yes/No. Chọn khẳng định đúng nhất cho yêu cầu sau: “Viết biểu thức DSQH dựa ra danh sách thông tin về các bạn đọc đã đăng ký thẻ bạn đọc, nhưng chưa lần nào mượn sách ở thư viện”?
A. (πmaBD (BANDOC) – πmaBD (PHIEUMUON)) * BANDOC
B. πmaBD (BANDOC) – πmaBD (PHIEUMUON) * BANDOC
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Cho lược đồ quan hệ R(U,F), U = {A,B,C,D,E} và F = {AB → CD, CD → E, E → A}. Các siêu khóa có thể có của R là?
{CD, E}
{CD, AE}
{AB, CBD}
{AB, EA}
Mô hình dữ liệu mạng là mô hình dữ liệu mà trong đó dữ liệu được biểu diễn dưới dạng:
các bản ghi (record) và tổ chức thành một đồ thị vô hướng.
các bản ghi (record) và tổ chức thành một đồ thị có hướng.
các bản ghi (record) và tổ chức thành một cấu trúc cây.
các thực thể, các thuộc tính và các mối liên kết.
Chọn khẳng định đúng nhất khi mô tả về dữ liệu:
Dữ liệu là các thông tin của đối tượng được lưu trữ trên máy tính.
Dữ liệu khác nhau được lưu trữ dưới nhiều dạng khác nhau.
Dữ liệu về một đối tượng có thể khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Một thuộc tính được gọi là thuộc tính khóa khi:
nó không được chứa trong tất cả các khóa của quan hệ.
nó được chứa trong một khóa bất kỳ của quan hệ.
nó được chứa trong một siêu khóa bất kỳ của quan hệ.
nó được chứa trong tất cả các khoá của quan hệ.
Mô hình thực thể liên kết ER nào biểu diễn chính xác mô tả sau: “Một khách hàng có nhiều hóa đơn và ngược lại một hóa đơn chỉ thuộc về một khách hàng”?
A.
B.
