wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập phân loại từ ngữ và lựa chọn câu phù hợp

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

kính lúp

b)

kính yêu

c)

kính trọng

d)

kính mến

2.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau? (Ba bạn học sinh đang nhặt và bỏ vỏ chai nhựa vào các thùng rác xanh trong sân trường.)

a)

Vũ, Hưng và Tùng thu gom vỏ chai nhựa để tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Vũ, Hưng và Tùng cùng tưới nước cho hàng cây ở cổng trường.

c)

Vũ nhắc hai bạn Hưng và Tùng phải tắt đèn trước khi ra khỏi phòng.

d)

Vũ, Hưng, Tùng cùng nhau vẽ tranh về chủ đề “Bảo vệ môi trường”.

3.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Mọi người đến tham quan di tích Thành nhà Mạc." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

4.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Cô hướng dẫn viên giới thiệu về núi Tô Thị với du khách." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

5.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Người dân Lạng Sơn rất nồng hậu, mến khách." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

6.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Hương vị của món khâu nhục rất đậm đà, hấp dẫn." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

7.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Đào Mẫu Sơn là loại quả ngon nổi tiếng ở Lạng Sơn." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

8.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Bánh cao sằng là đặc sản của tỉnh Lạng Sơn." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

9.

Dựa vào bức tranh cánh đồng lúa, hãy ghép cho đúng. Nội dung ở cột bên trái: "Cánh đồng". Chọn nội dung thích hợp ở cột bên phải.

a)

vàng xuộm, rộng bao la.

b)

cần mẫn gặt lúa.

c)

trôi lững lờ trên bầu trời.

10.

Dựa vào bức tranh cánh đồng lúa, hãy ghép cho đúng. Nội dung ở cột bên trái: "Các bác nông dân". Chọn nội dung thích hợp ở cột bên phải.

a)

vàng xuộm, rộng bao la.

b)

cần mẫn gặt lúa.

c)

trôi lững lờ trên bầu trời.

11.

Dựa vào bức tranh cánh đồng lúa, hãy ghép cho đúng. Nội dung ở cột bên trái: "Những đám mây". Chọn nội dung thích hợp ở cột bên phải.

a)

vàng xuộm, rộng bao la.

b)

cần mẫn gặt lúa.

c)

trôi lững lờ trên bầu trời.

12.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống thứ nhất trong câu: "Mẹ đọc truyện cho bé Linh ___ e trước khi đi ___ ủ." Chọn chữ đúng.

a)

ng

b)

ngh

13.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống thứ hai trong câu: "Mẹ đọc truyện cho bé Linh ___ e trước khi đi ___ ủ." Chọn chữ đúng.

a)

ng

b)

ngh

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Giang đến nhà sách mua bút màu để vẽ tranh." Câu văn trên có bao nhiêu từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Giải câu đố: "Đề nguyên thấp hơn trung bình. Bỏ sắc vào hạ chúng mình thích ăn. Khi bỏ dấu sắc, ta được từ gì?" Chọn đáp án đúng.

a)

kem

b)

kẹo

c)

bún

d)

xôi

16.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống bằng cách chọn câu hoàn chỉnh đúng: Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi … ở bãi cỏ ….

a)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi rước đèn ở bãi cỏ bên sông.

b)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi đá bóng ở bãi cỏ ban ngày.

c)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi học bài ở bãi cỏ sau nhà.

d)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi rước đèn ở bãi cỏ giữa trưa.

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Thất bại là mẹ ….

a)

thành công

b)

nỗi buồn

c)

khó khăn

d)

thất vọng

18.

Ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "lấm".

a)

tấm

b)

lợi

c)

vuốt

d)

hương

19.

Ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "nấm".

a)

tấm

b)

lợi

c)

vuốt

d)

hương

20.

Ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "nanh".

a)

tấm

b)

lợi

c)

vuốt

d)

hương

21.

Ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng chính tả: Chọn tiếng ở cột bên phải để ghép với "lanh".

a)

tấm

b)

lợi

c)

vuốt

d)

hương

22.

Chọn từ ngữ ở cột bên trái điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp: Phố phường những ngày giáp Tết vô cùng (…), tấp nập.

a)

đông lạnh

b)

mùa đông

c)

đông đúc

23.

Chọn từ ngữ ở cột bên trái điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp: Các loại thịt ở siêu thị được bảo quản (…).

a)

đông lạnh

b)

mùa đông

c)

đông đúc

24.

Chọn từ ngữ ở cột bên trái điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp: Em luôn đội mũ len và đeo khăn choàng để giữ ấm cơ thể khi ra ngoài vào (…).

a)

đông lạnh

b)

mùa đông

c)

đông đúc

25.

Em muốn mời Giang tham gia nhóm văn nghệ của lớp để chuẩn bị tiết mục cho ngày kỉ niệm thành lập trường. Câu nào dưới đây thích hợp để em nói với Giang?

a)

Cậu có biết lớp mình biểu diễn tiết mục văn nghệ gì trong ngày kỉ niệm thành lập trường không?

b)

Cậu nhớ đến cổ vũ cho tiết mục của lớp mình vào ngày kỉ niệm thành lập trường nhé!

c)

Cậu tham gia đội văn nghệ của lớp mình cùng tớ và các bạn nhé!

d)

Cậu thấy tiết mục văn nghệ của lớp mình như thế nào?

26.

Trong đoạn thơ sau, trăng đến từ đâu? "Trăng ơi... từ đâu đến? Hay biển xanh diệu kì Trăng tròn như mắt cá Chẳng bao giờ chớp mi." (Trần Đăng Khoa)

a)

biển xanh

b)

sân chơi

c)

rừng xanh

d)

bầu trời

27.

Đoạn thơ dưới đây nói về tình yêu thương của bạn nhỏ dành cho ai? "Con yêu mẹ bằng trường học Suốt ngày con ở đấy thôi Lúc con học, lúc con chơi Là con cũng đều có mẹ." (Xuân Quỳnh)

a)

mẹ

b)

ông

c)

bố

d)

28.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống bằng cách chọn câu hoàn chỉnh: Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi … ở bãi cỏ ….

a)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi rước đèn ở bãi cỏ ven sông.

b)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi đá bóng ở bãi cỏ giữa trưa.

c)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi câu cá ở bãi cỏ trong nhà.

d)

Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi học bài ở bãi cỏ tối om.

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Thất bại là mẹ ….

a)

của thành công

b)

của thất bại

c)

của nỗi buồn

d)

của khó khăn

30.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Cánh đồng lúa chín tươi vàng Người dân gặt hái chẳng màng nắng chang Buộc từng bó lúa về làng Bà con cô bác rộn ràng niềm vui. (Nguyễn Minh Hoàng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh các bạn nhỏ vui chơi vào dịp nào? Rước rỡ đèn kéo quân Đèn ông sao nhấp nhánh Tùng dinh tùng! Đinh đinh Dám rước: dông sao lượn! (Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

tết Nguyên đán

b)

tết Trung thu

c)

lễ Giáng sinh

d)

tết Độc lập

32.

Giải câu đố sau: Con gì chân thấp, mõm dài Ở rừng được gọi là loài tinh ranh?

a)

hổ

b)

cáo

c)

chồn

d)

báo

33.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: Vũ, Trí, Bách, Phong, Kiên. Chọn đáp án thể hiện thứ tự đúng.

a)

Bách, Kiên, Phong, Trí, Vũ

b)

Kiên, Bách, Phong, Trí, Vũ

c)

Phong, Trí, Vũ, Kiên, Bách

d)

Vũ, Trí, Phong, Kiên, Bách

34.

Sắp xếp các tiếng sau thành thành ngữ hoàn chỉnh: bùi, Chia, ngọt, sẻ. Chọn đáp án đúng.

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Sẻ bùi chia ngọt

c)

Ngọt chia bùi sẻ

d)

Bùi sẻ chia ngọt

35.

Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh: ố, ư, Đ, i, n, g, ờ, g. Chọn đáp án đúng.

a)

giường gỗ

b)

gời nố gư

c)

đường gối

d)

giỗng gừ

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. Từ nào là tên một môn thể thao?

a)

bóng đá

b)

con mèo

c)

cây bút

d)

chiếc ghế

37.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống. Hình ảnh một nhóm người đứng quanh và mỗi người chạm vào một phần của con voi gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Thầy bói xem voi

b)

Cá nằm trên thớt

c)

Kiến tha lâu đầy tổ

d)

Có chí thì nên

38.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hay dấu chấm than? "Không khí nơi đây mới trong lành làm sao"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

39.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hay dấu chấm than? "Hàng cây hai bên đường xanh mát biết bao"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

40.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hay dấu chấm than? "Phân loại rác là việc làm góp phần bảo vệ môi trường"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

41.

Xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hay dấu chấm than? "Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả mọi người"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

42.

Đọc đoạn văn sau và chọn nhận xét đúng. (1) Dậy sớm học bài là một thói quen tốt. (2) Mỗi sáng, lúc đàn chim đang líu lo gọi nhau trong lùm cây, Minh đều tung chăn bật dậy, ngồi vào bàn học bài. (3) Hôm nay cũng vậy, tiếng đọc thơ của Minh vang vang khắp căn phòng nhỏ. (4) Lúc em đọc thuộc bài thơ thì mẹ cũng vừa nấu cháo xong. (5) Minh xuống bếp phụ mẹ dọn thức ăn ra bàn rồi ăn sáng cùng cả nhà và được xe tới trường.

a)

Câu (2) và (5) là câu nêu hoạt động.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ đặc điểm.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

d)

Câu (1) và (4) là câu nêu đặc điểm.

43.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào chỗ trống: g__ dạ

a)

an

b)

ang

44.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào chỗ trống: thênh th__

a)

an

b)

ang

45.

Nhìn hình và chọn tên dụng cụ thể thao thích hợp.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

46.

Nhìn hình và chọn tên dụng cụ thể thao thích hợp.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

47.

Nhìn hình và chọn tên dụng cụ thể thao thích hợp.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

48.

Chọn ý nghĩa đúng của thành ngữ “Tay bắt mặt mừng”.

a)

Nói về việc tự làm lụng để nuôi sống mình, không nhờ cậy ai

b)

Nói về sự vui vẻ, mừng rỡ khi lâu ngày mới gặp lại nhau

c)

Nói về việc mang vác nhiều đồ lỉnh kỉnh, trông vất vả và tất bật

49.

Chọn ý nghĩa đúng của thành ngữ “Tay làm hàm nhai”.

a)

Nói về việc tự làm lụng để nuôi sống mình, không nhờ cậy ai

b)

Nói về sự vui vẻ, mừng rỡ khi lâu ngày mới gặp lại nhau

c)

Nói về việc mang vác nhiều đồ lỉnh kỉnh, trông vất vả và tất bật

50.

Chọn ý nghĩa đúng của thành ngữ “Tay xách nách mang”.

a)

Nói về việc tự làm lụng để nuôi sống mình, không nhờ cậy ai

b)

Nói về sự vui vẻ, mừng rỡ khi lâu ngày mới gặp lại nhau

c)

Nói về việc mang vác nhiều đồ lỉnh kỉnh, trông vất vả và tất bật

51.

Xếp từ “bơi lội” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

52.

Xếp từ “cá heo” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

53.

Xếp từ “mềm mại” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

54.

Xếp từ “nhỏ bé” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

55.

Xếp từ “rực rỡ” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

56.

Xếp từ “hải cẩu” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

57.

Xếp từ “quẫy nước” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

58.

Xếp từ “kiếm mồi” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

59.

Xếp từ “bạch tuộc” vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm