wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I vật lí 11

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ), khi đó (ωt + φ) được gọi là

a)

tần số góc.

b)

chu kì.

c)

pha dao động.

d)

pha ban đầu.

2.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

3.

Một vật dao động điều hòa sau 1 phút thực hiện 12 dao động thì tần số dao động của vật là

a)

0,2 Hz.

b)

5 Hz.

c)

12 Hz.

d)

12 Hz.

4.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = ωAcos(ωt + φ).

b)

v = ωAsin(ωt + φ).

c)

v = -ωAcos(ωt + φ).

d)

v = -ωAsin(ωt + φ).

5.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acos(ωt+φ). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng khi đó cơ năng của con lắc được xác định bởi biểu thức

a)

W = mωA².

b)

W = 1/2 mωA².

c)

W = mω²A².

d)

W = 1/2 mω²A².

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt + π/3) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 2s là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

2,5√3 cm.

d)

2,5 cm.

7.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

8.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần thành

a)

điện năng.

b)

hóa năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

9.

Điều kiện của sự cộng hưởng là

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

c)

biên độ của lực cưỡng bức phải lớn bằng biên độ của dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

10.

Một con lắc lò xo dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số góc ω. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số góc của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình bên. Dựa vào đồ thị, hãy cho biết tần số góc của ngoại lực bằng bao nhiêu thì con lắc dao động với biên độ lớn nhất?

a)

2π rad/s.

b)

5π rad/s.

c)

8π rad/s.

d)

12π rad/s.

11.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

b)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng cơ là dao động lan truyền trong một môi trường

12.

Gọi vr; vl; vₖ lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

vl < vr < vₖ.

b)

vₖ < vl < vr

c)

vl > vr > vₖ.

d)

vl > vr > vₖ.

13.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Cho cần rung dao động với tần số 40 Hz, biết tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp trên đoạn thẳng nối 2 nguồn là

a)

0,5 cm.

b)

0,25 cm.

c)

2 cm.

d)

1 cm.

14.

Một sợi dây thấy AB dài 60 cm, hai đầu được gắn cố định, kích thích cho dao động với tần số 100 Hz. Trên dây có sóng đứng với tổng cộng 6 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

24 m/s.

b)

15 cm/s.

c)

30 cm/s.

d)

12 cm/s.

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không với tốc độ bằng 3.10⁸ m/s.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ là sóng dọc.

16.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

c)

dùng để diệt khuẩn.

d)

chữa bệnh còi xương.

17.

Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ

a)

tia gamma - tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến.

b)

tia gamma - tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến.

c)

sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X - tia gamma.

d)

tia X - sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia gamma - tia tử ngoại.

18.

Trong các máy lọc nước RO ở các hộ gia đình hiện nay, bức xạ được sử dụng để tiêu diệt hoặc làm biến dạng hoàn toàn vi khuẩn là

a)

tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia tử ngoại.

19.

Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số f = 100 MHz. Bước sóng mà đài thu được có giá trị là

a)

λ = 10 m.

b)

λ = 3 m.

c)

λ = 30 m.

d)

λ = 2 m.

20.

Điều kiện để có giao thoa sóng là 2 nguồn sóng phải là 2 nguồn kết hợp có dao động

a)

cùng phương, cùng tần số.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi.

c)

cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

độ lệch pha không đổi theo thời gian.

21.

Đơn vị đo cường độ sóng là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Oát (W).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m²).

d)

Oát trên mét vuông (W/m²).

22.

Một sóng điện từ có tần số bằng 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.10^8 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

23.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao động u_0 = Acosωt đặt ở 2 nguồn S_1, S_2. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S_1 S_2 bằng

a)

kλ.

b)

kλ/4.

c)

kλ/2.

d)

(2k+1)λ/2.

24.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, các vân giao thoa cực đại có dạng là những đường

a)

A. parabol.

b)

B. elip.

c)

C. tròn.

d)

D. hypebol.

25.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng

a)

một khoảng vân.

b)

một nửa khoảng vân.

c)

một phần tư khoảng vân.

d)

hai lần khoảng vân.

26.

Trong hiện tượng giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn quan sát là D, ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Công thức xác định khoảng vân i trong thí nghiệm Young là

a)

i = λD/a.

b)

i = aD/λ.

c)

i = λ/aD.

d)

i = a/λD.

27.

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng với hai khe sáng S_1 và S_2, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ. Gọi k là bậc giao thoa. Điểm M nằm trên màn cách S_1 và S_2 lần lượt là MS_1 = d_1; MS_2 = d_2. M là vị trí vân sáng khi

a)

d_2 - d_1 = kλ.

b)

d_2 - d_1 = (k+1/2)λ.

c)

d_2 - d_1 = kλ/2.

d)

d_2 - d_1 = (k+1/4)λ.

28.

Trong hiện tượng giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn quan sát là D, x là tọa độ của một điểm trên màn, lấy vân sáng trung tâm làm gốc tọa độ. Công thức xác định vị trí vân sáng trên màn là

a)

x = kλD/a, với keZ.

b)

x = kλD/2a, với keZ.

c)

x = kλD/4a, với keZ.

d)

x = (k+1)λD/2a, với keZ.

29.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa một vân sáng và vân tối liền tiếp trên màn bằng

a)

một khoảng vân.

b)

nửa khoảng vân.

c)

hai khoảng vân.

d)

một phần tư khoảng vân.

30.

Sóng đứng hình thành trên một sợi dây căng ngang. Hình ảnh sợi dây tại thời điểm quan sát có dạng như hình vẽ. Số bụng sóng trên dây là

a)

8.

b)

16.

c)

5.

d)

4.

31.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng ổn định, nút sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó

a)

luôn luôn đứng yên.

b)

dao động với biên độ bằng một nửa bước sóng.

c)

dao động với biên độ bằng một bước sóng.

d)

dao động với biên độ lớn nhất.

32.

Sóng đứng trên một sợi dây là sự tổng hợp của

a)

sóng tới và sóng phản xạ.

b)

sóng ngang và sóng phản xạ.

c)

sóng dọc và sóng ngang.

d)

sóng tới và sóng ngang.

33.

Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định với bước sóng λ. Lấy k = 1, 2,.... Muốn có sóng đứng trên dây thì chiều dài của dây có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

l = kλ/2.

b)

l = kλ/3.

c)

l = kλ/4.

d)

l = kλ².

34.

Khi có sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

35.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Số bụng sóng trên dây là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.