wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
a)
b)
c)
d)
2.
a)
b)
c)
d)
3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

B. Tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường.

C. Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

a)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

b)

Tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường

c)

Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín

4.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm của sóng điện từ?

A. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. Sóng điện từ không bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

a)

Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

Sóng điện từ không bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

5.

Câu 1.  Sóng điện từ nào sau đây dùng để thông tin liên lạc trên mặt đất?

A. Sóng ngắn.     B. Sóng dài.       C. Sóng trung.     D. Sóng cực ngắn.

a)

Sóng ngắn. 

b)

Sóng dài. 

c)

Sóng trung.  

d)

Sóng cực ngắn

6.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch phát sóng điện từ cao tần.    B. Mạch biến điệu.

C. Mạch tách sóng.   D. Mạch khuếch đại.

a)

Mạch phát sóng điện từ cao tần

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại

7.

Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

A. khuếch đại tín hiệu thu được.  B. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần.

C. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.   D. thay đổi tần số của sóng tới.

a)

khuếch đại tín hiệu thu được

b)

tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần

c)

thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng

d)

thay đổi tần số của sóng tới

8.

Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính. Tia sáng sẽ bị tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng

A. nhiễu xạ ánh sáng.    B. tán sắc ánh sáng.   C. khúc xạ ánh sáng. 

D. giao thoa ánh sáng.

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

9.

Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:

A. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B. có một màu xác định.

C. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

D. có một tần số xác định.

a)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

có một màu xác định.

c)

có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

d)

có một tần số xác định.

10.
a)
b)
c)
d)
11.

Máy quang phổ là một dụng cụ để

A. phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

B. quan sát và chụp quang phổ các vật.

C. đo bước sóng các vạch quang phổ.

D. tiến hành các phép phân tích quang phổ.

a)

phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

b)

quan sát và chụp quang phổ các vật

c)

đo bước sóng các vạch quang phổ

d)

tiến hành các phép phân tích quang phổ

12.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng.    B. phản xạ ánh sáng.    C. khúc xạ ánh sáng.        

D. giao thoa ánh sáng.

a)

tán sắc ánh sáng

b)

phản xạ ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

13.

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính trong máy quang phổ trước đến thấu kính của buồng tối là

A. một chùm tia hội tụ.

B. một chùm tia phân kỳ.

C. một chùm tia song song.

D. nhiều chùm tia đơn sắc song song, khác phương. 

a)

một chùm tia hội tụ.

b)

một chùm tia phân kỳ.

c)

một chùm tia song song.

d)

nhiều chùm tia đơn sắc song song, khác phương. 

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về quang phổ liên tục. Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

B. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

C. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

a)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

c)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

d)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

15.
a)
b)
c)
d)
16.

Trong thí nghiệm Y - âng về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, vị trí M trên màn là vị trí vân sáng khi hai sóng ánh sáng tới M

A. có độ lệch pha bất kì    B. cùng pha nhau.   C. vuông pha nhau.  

D. ngược pha nhau.

a)

có độ lệch pha bất kì

b)

cùng pha nhau

c)

vuông pha nhau

d)

ngược pha nhau

17.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1015 Hz. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

A. Hồng ngoại.    B. Tử ngoại.     C. Tia X.     D. Ánh sáng nhìn thấy.

a)

Hồng ngoại

b)

Tử ngoại

c)

Tia X

d)

Ánh sáng nhìn thấy

18.

Thí nghiệm nào dưới đây được dùng để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc?

A. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.    B. Thí nghiệm giao thoa với khe Y -âng.

C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.     D. Thí nghiệm tán sắc của Niutơn.

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y -âng

c)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

d)

Thí nghiệm tán sắc của Niutơn

19.

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu cam, ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng màu cam bằng ánh sáng đơn sắc màu chàm và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A. khoảng vân giảm xuống.                                         B. khoảng vân không thay đổi.

C. khoảng vân tăng lên.                                               D. vị trí vân trung tâm thay đổi.

a)

khoảng vân giảm xuống

b)

khoảng vân không thay đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

vị trí vân trung tâm thay đổi

20.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng

A. Tia hồng ngoại không truyền được trong chân không.

B. Tia hồng ngoại không phải là sóng điện từ.

C. Tia hồng ngoại là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sưởi ấm.

a)

Tia hồng ngoại không truyền được trong chân không.

b)

Tia hồng ngoại không phải là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sưởi ấm.

21.

Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây

A. Lò sưởi điện    B. Màn hình vô tuyến điện   C. Hồ quang điện    D. Lò vi sóng

a)

Lò sưởi điện

b)

Màn hình vô tuyến điện

c)

Hồ quang điện

d)

Lò vi sóng

22.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật cũng phát ra tia hồng ngoại.

a)

Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật cũng phát ra tia hồng ngoại.

23.

Tia X

A. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

B. cùng bản chất với sóng âm.

C. điện tích âm.

D. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

a)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

b)

cùng bản chất với sóng âm.

c)

điện tích âm.

d)

bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

24.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia Y . Trong chân không các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

A. tia Y, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

B. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia Y, tia hồng ngoại.

C. tia Y,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

D. tia Y, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

a)

tia Y, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

b)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia Y, tia hồng ngoại.

c)

tia Y,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia Y, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn?

A. mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

B. năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ

C. mọi phô tôn luôn có cùng tốc độ.

D. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

a)

mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

b)

năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ

c)

mọi phô tôn luôn có cùng tốc độ

d)

phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

26.

Trong các bức xạ sau bức xạ nào không thể gây ra hiện tượng quang điện trên bề mặt kim loại thông thường?

A. Bức xạ phát ra từ đèn thủy ngân

B. Các bức xạ chủ yếu phát ra từ bàn là nóng

C. Bức xạ phát ra từ hồ quang điện

D. Bức xạ phát ra từ ống tia ca tốt trong phòng thí nghiệm

a)

Bức xạ phát ra từ đèn thủy ngân

b)

Các bức xạ chủ yếu phát ra từ bàn là nóng

c)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện

d)

Bức xạ phát ra từ ống tia ca tốt trong phòng thí nghiệm

27.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. ánh sáng giải phóng các electron liên kết để trở thành các electron dẫn.

B. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

C. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

D. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

a)

ánh sáng giải phóng các electron liên kết để trở thành các electron dẫn.

b)

giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

c)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

28.

Giới hạn quang điện của canxi là λ0 = 0,45μm. Công thoát electron ra khỏi bề mặt canxi

A. 3,12.10-19 J.   B. 4,5.10-19 J.    C. 4,42.10-19 J   D. 5,51.10-19 J

a)

3,12.10-19 J

b)

4,5.10-19 J

c)

4,42.10-19 J

d)

5,51.10-19 J

29.

Hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

A. ion hóa.     B. quang điện ngoài. C. quang điện trong  

D. phát quang của các chất rắn

a)

ion hóa.

b)

quang điện ngoài.

c)

quang điện trong  

d)

phát quang của các chất rắn

30.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?

A. Số hạt nuclôn.   B. Năng lượng liên kết.

C. Số hạt prôtôn.   D. Năng lượng liên kết riêng.

a)

Số hạt nuclôn

b)

Năng lượng liên kết

c)

Số hạt prôtôn

d)

Năng lượng liên kết riêng

31.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào dưới đây?

A. Bảo toàn động lượng.    B. Bảo toàn khối lượng.

C. Bảo toàn năng lượng toàn phần.   D. Bảo toàn điện tích.

a)

Bảo toàn động lượng

b)

Bảo toàn khối lượng

c)

Bảo toàn khối lượng

d)

Bảo toàn điện tích

32.

Câu 1.  Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia y.   B. Tia a.    C. Tia b+.  D. Tia b-.

a)

Tia y

b)

Tia a

c)

Tia b+

d)

Tia b-